- Đọc từng câu: - Đọc từng đoạn trước lớp * Gắn bảng phụ: - GV hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu - GV gọi HS giải nghĩa từ.. - HS chú ý nghe - HS nối tiếp đọc từng câu[r]
Trang 123
Ngày soạn: 12 / 02 / 2011
Giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2011
I
a là # bé ngoan %& sàng giúp () *+ khác Chú Lý là *+ tài ba, nhân 1 2 yêu quý 6 em
(+ ,-&
78 trôi 93 toàn bài :; "< câu 3= theo "+ > Xô-phi-a
?9 "+ (* các câu @ trong SGK
3.Thái /: Giáo E HS ngoan ngoãn, ; giúp () *+ khác
II
- GV: :9 !E H; %& (< I h*J K "3= (8
- HS : Sách giáo khoa
III Các
*
1
- 78 bài "Cái I ", 9 "+ câu @ - 1 em (8 bài
2 Bài BF$&
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - -P nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
A
a Hoạt động 1: Luyện đọc
* GV (8c diRn c9m toàn bài
- GV h*Jng dKn cách (8c - HS chú ý nghe
* GV h*Jng dKn HS luy=n (8c k;t hp
gi
-
* GPn b9ng phE:
- GV h*Jng dKn HS cách ngPt nghT
hUi (úng sau các d2u câu
- HS nCi ti;p (8c (o<n tr*Jc lJp
Trang 2- - HS (8c theo nhóm 3
- GV g8i HS thi (8c + 3 nhóm nCi ti;p nhau (8c 7T 3 (o<n
+ 1HS (8c c9 bài
- HS nh1n xét
- GV nh1n xét ghi (im
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Câu hỏi 1: Giảng: ảo thuật
- L1 xét, C "< câu 9 "+ ('
- ?9 "1 nhóm ( 9 "+ câu @
- L1 xét
Câu hỏi 2: Giảng: tình cờ, lỉnh kỉnh
- L1 xét, C "< câu 9 "+ ('
- ?9 "1 nhóm ( 9 "+ câu @
- L1 xét
Câu hỏi 3: Giảng: làm phiền
- L1 xét, C "< câu 9 "+ ('
- Suy S/ 9 "+ câu @
- L1 xét
- Vì sao chú Lí tìm (; nhà Xô - Phi và
Mác?
- Chú C 9 U < @ 2 ngoan, (F giúp () chú
Câu hỏi 4: Giảng: bất ngờ, thán phục
- L1 xét, C "< câu 9 "+ ('
- Suy S/ 9 "+ câu @
- L1 xét
Câu hỏi 5:
- L1 xét, C "< câu 9 "+ ('
* B8 8 sinh nêu dung > bài
- Suy S/ 9 "+ câu @
- L1 xét
- "I "* nêu dung
4 Luyện đọc lại:
- GV *J K - 3HS ;! C nhau thi (8 3 (<
3=
- HS 1 xét
- GV 1 xét - ghi (
c Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV (8 R 9 7^ + 3 - HS nghe
- GV 8 HS thi (8 - 3 - 4 HS thi (8 (< 3:
- HS 1 xét, bình 8
- GV 1 xét - ghi (
- 1 HS (8 9 bài
B
a Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể
chuyện theo tranh. - HS quan sát tranh 1 ra ND trong
- GV P HS: Khi 1! vai Xô - Phi
hay Mác em !9 *a * mình
chính là
- HS nghe
b Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện - 1HS khá hay @ K (< 1
- 4 HS câu 3=
Trang 3- 1HS toàn câu 3=
- HS 1 xét
- GV 1 xét ghi (
3
- LP "< dung bài ? - 1 HS 9 "+ câu @
- L1 xét ; 8 - -P nghe
4 HI dò:
- `b HS (8 bài a nhà, c bài
Toán (111)
I
1
"I không "e nhau) và 9 toán có "+ HV
2 (+ ,-& :; H1 E phép nhân vào làm tính và 9 toán
3 Thái /& Có ý g D giác, tích D 8 1!
II
- GV: - :9 nhóm làm bài 4
- HS : - :9 con, !2 làm bài 1! 1
III Các
1
- Nêu qui trình các %C có (; 4
# %C] - 1 em nêu, 9 "J! "P nghe.
- L1 xét, ghi ( - L1 xét
2 Bài BF$&
2.1, GV giới thiệu bài ghi đầu bài - -P nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực
hiện phép nhân
1427 x 3 = ?
- GV H; phép tính 1427 x 3 lên 9 - HS quan sát
+ Nêu cách D = -> HS nêu: 7b tính theo 8
Nhân + GV 8 1 HS lên 9 D = và
nêu cách tính nhân
- 1HS D =
+ Em có 1 xét gì He phép nhân
này
-> Là phép nhân có J 2 "I và không
"e nhau
- Le HS nêu "< cách tính
b Hoạt động : Thực hành
Trang 4Bài 1: Tính:
- GV 8 HS nêu yêu I - 2HS nêu yêu I bài 1!
- HS nêu cách tính
- Yêu I HS làm 9 con - Làm bài trên 9 con
- GV %n sai sau o "I U 9
Bài 2:
- GV 8 HS nêu yêu I - 2HS nêu yêu I bài 1!
- HS làm nháp nêu ; 59
- GV 8 HS nêu ; 59
- GV 1 xét
Bài 3: B9 toán
- GV 8 HS nêu yêu I - 2HS nêu yêu I bài 1!
- HS phân tích bài toán
- Yêu I HS làm vào Ha + 1HS lên
3 xe a……kg ? 7! %C 4275 kg <
- HS 1 xét
- GV 1 xét ghi (
Bài 4: B9 toán
- GV 8 HS nêu I - 2HS nêu yêu I bài 1!
- Chia nhóm giao H= … - Các nhóm 1 9 nhóm, làm bài
Bài 9
Chu vi khu (2 hình vuông là:
1508 x 4 = 6032 (m)
7! %C 6032 (m)
- GV 1 xét, # bài theo nhóm
3
- Nêu ni dung bài - 1 HS nêu dung bài
- L1 xét ; 8 - -P nghe
4 HI dò:
- `b HS hoàn thành VBT a nhà,
c bài + sau 8 - -P nghe.
I
1
= ( s (C HJ # *+ thân > 8
2 (+ ,-& :; cách g Mn và có thái ( (' trong ( tang.
3 Thái /& :; chia %6/ thông 9 HJ o t > # gia (Y có *+
2
II
Trang 5- GV : - Ga bài 1! (< (g 3.
- HS : - Ga bài 1! (< (g 3
III Các
1
- Vì sao !9 tôn 8 khách *J
ngoài ?
- 1 em 9 "+ câu @
- L1 xét
- L1 xét, ghi (
2 Bài BF$&
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - -P nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
a Hoạt động 1: Kể chuyện “Đám
tang”.
- 7 <
+ \u Hoàng và 1 %C *+ ( (*+
(F làm gì khi b! ( tang? -
- Vì sao
*+ (*+ cho ( tang? - ,I !9 tôn 8 *+ (F 2
+ Hoàng (F ra (e gì sau khi
nghe u 9 thích? - Không nên (v <3 theo xem, T @/ *+ + Qua câu 3= em 23 !9 làm
gì ( khi b! ( tang? - HS nêu
- Vì sao !9 tôn 8 ( tang? - HS nêu
* ; "1 Tôn 8 ( tang là
không làm gì xúc !< (; tang "R
b Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.
- GV phát !; 8 1! cho HS - HS làm H= cá nhân
d(F ghi %& ND)
- GV 8 HS nêu ; 59 - HS trình bày ; 59/ 9 thích lý do
* Kết luận:
c Hoạt động 3: Tự liên hệ
- GV yêu I D liên = - HS D liên = theo nhóm He cách g Mn
> 9 thân
- GV + %C HS trao (t HJ các
< trong "J! - HS trao (t
- GV 1 xét
3
- B8 8 sinh P "< dung bài - 1 em nhPc l<i ni dung bài
- L1 xét ; 8 - -P nghe
4 HI dò:
- `b HS hoàn thành VBT a nhà,
c bài + sau 8 - -P nghe.
Trang 6Ngày soạn: 12 / 02 / 2011
Giảng: Chiều Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2011
W Toán
WXY Z
I
- Ôn 1! các phép tính nhân, chia (F 8 -3= 9 toán có "+ HV
- HSKG: ?D = các phép tính nhân, chia và 9 toán nâng cao
II
- GV : :9 nhóm làm bài 1! 3
- HS : :9 con
III Các
1
2
- GV 8 HS nêu yêu I bài 1! Bài 1: Tính giá > g :
5305 – 2747 + 1050 =
7684 – (2152 + 1413 ) =
4073 + 1781 x 3 =
- HS nêu yêu I bài 1!
- ?9 "1 và làm bài 9 con
- L1 xét, %n sai
Bài 2 : 7b tính s tính :
2078 + 4125 = 6754 – 3286 =
6712 + 1543 = 6142 – 3768 =
- GV 8 HS nêu yêu I - HS nêu yêu I bài 1!
- GV *J K K - HS quan sát – làm vào Ha
- HS Làm bài vào Ha
- 1 em lên 9 làm bài
- GV 1 xét- ; "1 bài làm ('
Bài 3:
Bài toán : Có 816 kg < 6/ %C <
;! z %C < 6 @ có 2 9 bao
3 1
nhiêu kg < ?
* HSKG : 9 z hai cách
- GV 8 HS nêu yêu I - HS nêu yêu I bài 1!
- GV yêu I HS D = 9
nhóm
- Quan sát, giúp () HS 3; - HS làm vào 9 nhóm
- GV 1 xét – ; "1
3
- LP "< dung bài - -P nghe
- L1 xét ; 8 - -P nghe
Trang 74 HI dò:
- `b HS hoàn thành BT a nhà, c
W 7$)#
I
- Nghe -
hình g HV xuôi
- HSKG: -3= H; # nghiêng b # sáng <
II
- GV : :9 !E chép %& (< H;
- HS: :9 con, !2
III
2 Bài BF$&
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý "P nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện viết.
* *J K 8 sinh c
* BP 9 !E : GV (8 (< HV - -J! chú ý nghe
- 2HS (8 "< bài
- Tìm
-
- Quan sát,
- ?D %n "o d; sai)
- 2 em nêu cách trình bày bài H;
* *J K cách trình bày:
- B8 HS nêu cách trình bày bài - HS nêu, "J! 1 xét
- GV nêu "<
b Hoạt động 2 : Viết bài.
* 78 cho 8 sinh H; bài: - Nghe - H; bài vào Ha
- ?D (8 "< bài soát "o
- ?D %n "o MC C bài
- ?t g 8 bài # H; có ;
* ,2/ # bài > 8 sinh
3
- Nêu cách trình bày bài "3= H; ? - 1 em nêu
- GV 1 xét ; 8 - -P nghe
4 HI dò:
Trang 8- Ge nhà D "3= H; thêm bài a nhà
và c bài sau - -P nghe.
LuyÖn tËp lµm v¨n
O^ O_ U`a LAO 0QU TRÍ ÓC
I
- G; He *+ lao ( trí óc
II
- GV: - :9 "J! chép ý
- HS : - Ga bài 1!
III Các
1
- Hát
2 Bài BF$&
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - -P nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
a Hoạt động 1 : Hoạt động 1: HD làm
bài tập.
- Chép bài 1 lên 9 Bài 1 : AP! ;! "< # câu HV sau
( chúng a thành (< HV
a \o I/ dì có hai t D (4
b Dì luôn 1 HJ # công H= a = H=
c Dì Ba em làm bác %S a = H= T
d Hàng ngày dì có b a = H= *J + làm H= ( c E
E và trang !E H= sinh cho ngày làm H=
e | = H= ai ai yêu quý dì Ba
g GJ # = nhân nghèo, ( lúc dì còn *+ 9 !I U > mình cho 8
h Dì 2 ân I V @ và ( viên
*+ = o khi khám =
- B8 8 sinh (8 yêu I - 1 em (8 yêu I
- Làm bài 1! theo nhóm (
- L1 xét
- L1 xét, ; "1
Bài 2 : 0c bài: G; He *+ lao ( trí óc
Trang 9- B8 HS nêu yêu I mà em - 2HS nêu yêu I bài 1! + 8 ý trên ;
9 !E
- HS nói mình 8 nói He (e tài gì
- GV a 9 !E (F H; ý và
giúp HS ý (a) > bài - HS nghe
- 1 HS làm K - HS 1 xét
- GV 8 HS trình bày - O%C HS trình bày bài *J "J!
- HS 1 xét, bình 8
- GV 1 xét, ghi (
3
- B8 8 sinh nêu dung bài - 1 HS nêu
4 HI dò:
- `b HS hoàn thành VBT a nhà,
c bài + sau 8 - -P nghe.
Soạn: 12 / 02 / 2011
Giảng : Thứ ba ngày 15 tháng 02 năm 2011
Toán (112)
WXY Z
I
1
cách tìm %C chia cha ;
2 (+ ,-& :; H1 E ( 9 toán có liên quan (; phép nhân.
3 Thái /& HS có ý g D giác, tích D 8 1!
- :; nhân %C có C # %C vói %C có # %C (có J 2 "I không "e nhau)
- :; tìm %C chia, 9 bài toán có hai phép tính
II
- GV: :9 !E làm bài 1! 3
- HS: :9 con làm bài 1! 1
III Các
1
- 7b tính s tính: 1107 x 6 = ?
- L1 xét, ghi (
- 1 HS lên 9/ "J! làm nháp
- L1 xét
2 Bài BF$&
2.1, GV giới thiệu bài ghi đầu bài - -P nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS làm bài
tập.
Trang 10Bài 1: 7b tớnh s tớnh:
- GV 8 HS nờu yờu I - 2HS nờu yờu I bài 1!
- HS làm 9 con
GV sna sai cho HS sau moi lIn giU b9ng
Bài 2: B9 toỏn
- GV 8 HS nờu yờu I - 2HS nờu yờu I bài 1!
- Yờu I HS phõn tớch bài toỏn - 1HS
- Yờu I 9 vào Ha - 8 sinh 9 vào Ha
- GV 8 HS (8 bài - 1 xột 7! %C 500 (s
- GV 1 xột
Bài 3: Tỡm x:
- GV 8 HS lờn (8 yờu I - 2HS nờu yờu I bài 1!
+ \C tỡm %C chia * ; ta làm
* Chia nhúm giao H=/ tớnh + gian
- Yờu I HS làm theo nhúm - Cỏc nhúm làm bài
- GV 1 xột ( giỏ ; 59 theo
nhúm
Bài 4: G; %C thớch ! nào vào
o o 2 ?
- GV 8 HS nờu yờu I - 2HS nờu yờu I
- HS (; %C ụ vuụng tụ (1 trong hỡnh và 9 "+
- GV 1 xột
3
- Nờu "< dung bài - 2 em nờu dung bài
4 HI dũ:
- `b HS hoàn thành VBT a nhà, c
BÀI 45
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- :*J (I ; cỏch 93 dõy E hai chõn và ; cỏch so dõy, chao dõy, quay dõy
- B; cỏch U và tham gia U (* cỏc trũ U
2 Kĩ Năng:
- :; cỏch 93 dõy E hai chõn và ; cỏch so dõy, chao dõy, quay dõy B; cỏch U và tham gia U (* trũ U “ Lũ cũ ;! %g ”
3 Thái độ:
- Có ý thức luyện tập thể dục thể thao
II Địa điểm phương tiện :
Trang 11- GV: - 28 (< dõy dài 9 1,2m.
- HS : - Vệ sinh sân tập; o em 1 (< dõy dài 9 1,2m
III Các hoạt động dạy và học:
a Hoạt động 1: Phần mở đầu:
?1! ! "J!/ ( %C/ bỏo cỏo %S %C
- GV 1 "J!/ !t ; ND bài 8.
* a (
- Quan sỏt, %n sai - ,<3 1 theo 1 hàng 8
- a ( cỏc J!
- ,U trũ U “7g s theo
"=~
b Hoạt động 2: Phần cơ bản :
* ễn nhảy dõy cỏ nhõn kiểu chụm hai
chõn.
- GV cho HS a ( cỏc J! t tay,
chõn …
- GV quan sỏt - HD thờm cho HS - HS (g < o 1! so dõy, trao
dõy, 5V dõy và 1! E 2 chõn
1 93 u nhàng
- GV cho HS 1! E 2 chõn 1 93
khụng cú dõy s J cú dõy - ,9 "J! (s "< 93 dõy
HS nào 93 (* e 2 thỡ (*
*U
- GV quan sỏt %n sai cho 8 sinh
* Chơi trũ chơi :
"Búng truyền tiếp sức "
- GV nờu tờn trũ U/ cỏch U - Chỳ ý "P nghe
- GV quan sỏt, HD thờm cho HS
- L1 xột, tuyờn d*U # 8 sinh
;
- GV cho HS a ( cỏc J! t tay,
chõn …
- GV quan sỏt - HD thờm cho HS - HS (g < o 1! so dõy, trao
dõy, 5V dõy và 1! E 2 chõn
1 93 u nhàng
c Hoạt động 3: Phần kết thúc:
- GV yêu cầu học sinh - Thả lỏng đi chậm xung quanh
vòng tròn vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- HD HS luyện tập ở nhà, chuẩn bị bài
sau
- Ghi nhớ
Trang 12Chính #e - nghe - 7$)# ( 25)
I
- Nghe H; (' bài chính 9 trình bày (' t U/ dòng U C # Làm (' bài 1! 2 a / b
(+ ,-&
- G; (' chính 9/ (' K/ ) #
3.Thái /&
- HS có ý g rèn # H;
II
- GV: :9 !E H; %& BT 2 a / b
- HS: :9 con, !2/ VBT
III
1
- GV (8 I S/ E giã… - G; 9 con
- L1 xét, # bài, %n "o - L1 xét.
2 Bài BF$&
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - -P nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn bài mới.
- GV (8 1 "I bài chính 9 trên 9
- 2HS (8 "<
- GV @
+ Bài U 3= gì ? - Bài U He bé ,*U và %a thích
nghe < > bé
+ Bé ?*U thích nghe < * ;
nào?
- ?9 "+ câu @
+ Bài U có 23 t U ? - 4 t U
- \o dòng U có 23 #] - 5 #
- Các # (I dòng U H; * ;
nào?
- Các # (I dòng H; hoa và lùi vào 2 ôli
b Hoạt động 2 : HD HS viết từ khó:
- GV (8 \9 ; / K/ réo P / rung
theo
- HS "3= H; vào 9 con
- GV %n sai cho HS
* GV đọc bài - HS H; vào Ha
GV quan sát, %n sai cho HS
* Chấm, chữa bài:
- GV (8 "< bài - HS dùng bút chì soáy "o
c Hoạt động 3 : HD làm bài tập
... ,-&78 trôi 93 toàn :; & #34 ;< câu 3= theo & #34 ;+ > Xô-phi-a
?9 & #34 ;+ (* câu @ SGK
3. Thái /: Giáo E HS ngoan ngoãn, ; giúp ()... xét, C & #34 ;< câu 9 & #34 ;+ (''
- ?9 & #34 ;1 nhóm ( 9 & #34 ;+ câu @
- L1 xét
Câu hỏi 3: Giảng: làm phiền
- L1 xét, C & #34 ;<...
Câu hỏi 1: Giảng: ảo thuật
- L1 xét, C & #34 ;< câu 9 & #34 ;+ (''
- ?9 & #34 ;1 nhóm ( 9 & #34 ;+ câu @
- L1 xét
Câu hỏi 2: Giảng: tình