1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn ôn chương ktra 45''''

2 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Ôn Chương Ktra 45
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M chia AB theo tỉ số k ⇔MA kMBuuur= uuur.

Trang 1

CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ HÌNH HỌC HKI I.CÁC PHÉP TỐN TRÊN VECTƠ

• Qui tắc ba điểm: Với ba điểm A, B, C tuỳ ý, ta cĩ: AB BC AC uuur uuur uuur + =

• Qui tắc hình bình hành: Với ABCD là hình bình hành, ta cĩ: uuur uuur uuur AB AD AC + =

Qui tắc ba điểm: Với ba điểm O, A, B tuỳ ý, ta cĩ: OB OA AB uuur uuur uuur − =

Điều kiện để hai vectơ cùng phương: a và b a r r ( r ≠ 0 r ) cùng phương ⇔ ∃ ∈ k R b ka : r = r

Điều kiện ba điểm thẳng hàng: A, B, C thẳng hàng ⇔∃k ( 0): uuur AB k AC = uuur

Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: M là trung điểm ABMA MB 0 uuur uuur r + = ⇔ OA OB uuur uuur + = 2 OM uuur (O tuỳ ý)

Hệ thức trọng tâm tam giác: G:trọng tâm ∆ABC ⇔ GA GB GC 0 uuur uuur uuur r + + = ⇔ OA OB OC uuur uuur uuur + + = 3 OG uuur (O tuỳ ý)

II TOẠ ĐỘ

u r = ( ; ) x y ⇔ = u x i y j r r + r • M x y ( ; ) ⇔ OM x i y j uuur = r + r

+ b r cùng phương với a 0 r ≠ r ⇔∃k R: x ′ = kx và y ′ = kyx y

x y

′ ′

= (nếu x 0, y 0).

+ uuur AB = ( xBx yA; ByA) * Điểm M thuộc trục Ox : M(x; 0); * M thuộc Oy : M(0; y); *Gốc tọa độ O(0;0) + Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB: A B A B

+ Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC: A B C A B C

+ Toạ độ điểm M chia AB theo tỉ số k 1: x M x A kx B y M y A ky B

− − .( M chia AB theo tỉ số k MA kMBuuur= uuur)

III HỆ THỨC LƯỢNG TRONG ABC:

1 Định lý hàm số sin và cos:

2 Chuyển cạnh sang gĩc:

a = 2Rsin ; b = 2RsinB ; c = 2RsinC

3 Chuyển gĩc sang cạnh: sinA a

2R

= cos A b2 c2 a2

2bc

+ −

=

4 Cơng thức diện tích: S= 1a.ha = 1b.hb = 1c.hc = 1bc sinA= 1ac sinB= 1ab sinC

S pr abc p(p a)(p b)(p c)

4R

= = = − − − , với p= a b c+ +

2

R: Bán kính đường trịn ngoại tiếp, r: Bán kính đường trịn nội tiếp ∆ABC

5 Cơng thức đường trung tuyến và phân giác trong các gĩc của ABC:

+

= 2 2 − 2

2

m

+

= 2 2 − 2

2

m

+

= 2 2 − 2

2

m

2 4 (m a , m b , m c độ dài trung tuyến)

=

+

a b 2 (l a , l b , l c độ dài phân giác)

IV.TÍCH VƠ HƯỚNG : a.b= a b cos(a,b) : Bình phương vô hướng a r2 = a r2

Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Cho →

a = (x, y) , →

b= (x', y') ; M(xM, yM), N(xN, yN); ta có →

b= x.x' + y.y'

|→

*Cos (→

' + '

y x y x

yy xx

*→

b ⇔ xx' + yy' = 0

*MN = | →

1

sinA = sinB = sinC =

a =b +c −2bc.cos A

b =a +c −2ac.cosB

c =a +b −2ab.cosC

Trang 2

I Các phương trình và bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối cơ bản & cách giải :

* Dạng 1 : A = BA2 =B2 , A =BA= ±B

* Dạng 2 :

=

⇔= 2 0 2

B A

B B

A ,

±=

⇔=

B A

B B

A 0 ,

=−

<

=

⇔=

BA A BA

A

BA

0

0

* Dạng 3 : A >BA2 >B2 , A >B ⇔ (A+B)(AB) > 0

* Dạng 4: A B B 02 2

>

< ⇔  <

 ,

B 0

B A B

>

< ⇔  − < <

 ,

<−

<

<

⇔<

BA A BA

A

BA

0 0

* Dạng 5:

>

<

⇔>

2 2

0

0

B A B

B B

A ,

B 0

<

> ⇔    ≥ < − ∨ >

2

Ngày đăng: 27/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w