hai vectơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều 1.4.Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có độ lớn: A.Tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng B.Giảm khi độ lớn vận tốc của vật giảm C.Khôn
Trang 1CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
1.1.Dao động điều hòa là một dao động:
A.có trạng thái được lặp đi lặp lại như cũ
B.có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
C.được mô tả bằng một định luật hình sin (hay cosin) đối với thời gian
D có tần số phụ thuộc vào biên độ dao động
1.2.Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn … Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điềnvào chỗ trống trên?
A.biến thiên điều hòa theo thời gian C.hướng về vị trí cân bằng.
B.có biểu thức F = - kx D.có độ lớn không đổi theo thời gian.
1.3.Trong dao động điều hòa:
A.khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu
B.vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng
C.vận tốc biến thiên theo định luật hình sin (hay cosin) với thời gian
D hai vectơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều
1.4.Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có độ lớn:
A.Tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng B.Giảm khi độ lớn vận tốc của vật giảm
C.Không đổi
D.Tăng khi độ lớn vận tốc của vật giảm; Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng
1.5.Chọn câu trả lời SAI.Trong dđđh x = Acos(ωt + φ)
• Tần số ω tùy thuộc đặc điểm của hệ Biên độ A tùy thuộc cách kích thích
• Pha ban đầu φ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian và chiều dương
Pha ban đầu φ chỉ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian
1.6.Trong dđđh với phương trình x = A cos (ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại lượng trung gian chophép xác định :
A.Li độ và tần số dao động B.Biên độ và trạng thái dao động
C.Tần số và pha dao động .D Tần số và trạng thái dao động.
1.7.Chọn câu trả lời SAI Trong dđđh, lực tác dụng gây ra chuyển động:
A.Luôn hướng về vị trí cân bằng B.Biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ
C.Có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng D.Triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
1.8.Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là
A.Tần số dao động B.Pha của dao động C.Chu kì dao động D.Tần số góc
1.9.Chọn phát biểu sai Dao động điều hoà:
• được mô tả bằng phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số
cũng là dao động tuần hoàn.
• được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều
được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
1.10.Chu kỳ dao động là một khoảng thời gian:
ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu giữa 2 lần liên tiếp vật dao động đi qua vị trí cân bằng Cả A, B, C đều đúng
1.11.Từ phương trình dđđh: x = Acos(ωt +φ), thì:
• A, ω , φ là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian A, ω, φ là các hằng số dương
• A, ω là các hằng số dương; φ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian
A, ω, φ là các hằng số âm
1.12.Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì:
• Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
• Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
Trang 2Vận tốc và gia tốc cĩ độ lớn bằng khơng
1.13.Một vật dao động điều hồ cĩ phương trình: x = A cosωt Gốc thời gian t = 0 đã được chọn khi vật đi qua
vị trí:
• cân bằng theo chiều dương quỹ đạo biên dương
cân bằng theo chiều âm quỹ đạo biên âm.
1.14.Khi chất điểm nằm ở vị trí:
• cân bằng thì vận tốc và gia tốc cĩ độ lớn cực đại
cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
• biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc cĩ độ lớn cực đại
biên âm thì vận tốc và gia tốc cĩ trị số âm.
1.15.Khi một vật dđđh, phát biểu nào sau đây cĩ nội dung sai?
• Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
• Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
1.16.Hãy chỉ ra thơng tin khơng đúng về dđđh của chất điểm:
• Biên độ dao động là hằng số Tần số dao động là hằng số
Độ lớn vận tốc tỉ lệ với li độ Độ lớn của lực tỉ lệ thuận với li độ
1.17.Dao động điều hồ x = Acos(ωt – π/3) cĩ vận tốc cực đại khi:
t = 0 ωt = π/2 ωt = 5π/6 ωt = π/3
1.18 Trong dao động điều hoà x = Acos(ω t + ϕ ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v = Acos(ω t + ϕ ).B v = Aω cos( ω t + ϕ ) C v=-Asin(ω t + ϕ ) D v=-Aωsin(ω t + ϕ )
1.19 Trong dao động điều hoà x = Acos(ω t + ϕ ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A a = Acos (ω t + ϕ ) B a = ω2sin( tω + φ) C a = - ω2Acos(ω t + ϕ ) D a = -Aωsin( tω + φ)
1.20 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
A Vmax = ω A B Vmax = ω2A C Vmax = − ω A D Vmax = − ω2A
1.21 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax = ω A B a 2 A
max = ω C amax = − ω A D a 2 A
max = − ω
1.22 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:
A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
1.23 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi:
A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
1.24 Trong dao động điều hoà
A Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π / 2so với li độ
D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π / 2so với li độ
1.25 Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π / 2so với li độ
D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π / 2so với li độ
1.26 Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
Trang 3B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π / 2so với vận tốc
D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π / 2so với vận tốc
1.27 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4π t )cm, biên độ dao động của vật là
1.30 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x= 3cos( tπ +π)cm
2 , pha dao động của chất điểmt=1s là :
A π(rad) B 2π(rad) C 1,5π(rad) D 0,5π(rad)
1.31 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4πt+π/2)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10slà
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
1.37 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
1.38 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Công thức E = 0,5kA2cho thấy :cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại
B Công thức E = 2
max
0,5mv cho thấy: cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng
C Công thức E = 0,5mω2A2cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian
D Công thức Et = 0,5kx2 =0,5kA2cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
1.41 Động năng của dao động điều hoà
Trang 4A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T D Không biến đổi theo thời gian
1.42 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s, (lấy π 2 = 10 ).Năng lượng daođộng của vật là
A E = 60kJ B E = 60J C E = 6mJ D E = 6J
1.43 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?Trong dao động điều hoà, li độ,vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A Cung biên độ B Cùng pha C Cùng tần số góc D Cùng pha ban đầu
1.45 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
1.46.Phương trình của một chất điểm M dđđh cĩ dạng: x = 6cos(10t - π) (cm).Li độ của M khi pha dao độngbằng -π/3 là:
16rad/s 32rad/s 4rad/s 8rad/s
1.49.Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 20cos5t (cm;s) Vận tốc của chất điểmkhi đi qua vị trí cân bằng là:
1.55.Một vật dđđh với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 31,4cm/s Khi t = 0, vật qua vị trí cĩ li
độ x = 5cm và đang chuyển động ngược với chiều dương của quĩ đạo Lấy π = 3,14 Phương trình dđđh của vậtlà:
Trang 51.60**.Một vật chuyển động theo phương trình x = -sin(4πt – π/3) (cm) Chọn câu đúng:
Vật khơng dao động điều hồ vì cĩ biên độ âm Vật dao động điều hồ với A = 1cm và φ = -π/3
Vật dao động điều hồ với A = 1cm và φ = - 2π/3 Vật dao động điều hồ với T = 0,5s và φ = π/6
1.62.Chọn câu trả lời sai Khi con lắc lị xo dđđh thì:
Lị xo ở trong giới hạn đàn hồi Lực đàn hồi của lị xo tuân theo định luật Húc
Lực ma sát bằng 0 Phương trình dao động của con lắc là: a = ω2x
1.63.Chu kì dao động của con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng k và vật nặng m được tính theo cơng thức:
0,3 s 0,15 s 0,6 s 0,4s
1.65 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng B
Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
1.66 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A Vị trí cân bằng B Vị trí vật có li độ cực đại
C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
1.67 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
1.68 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
1.69 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động :
A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần
1.70 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, dao động điều hoà với chu kì :
Trang 61.72 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4kg(lấyπ 2 = 10 ).Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 512 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N
1.73 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéoqủa nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Chọn chiều dương thẳngđứnghướng xuống.Phương trình dao động của vật nặng là
A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s C vmax = 40 cm/s D vmax = 20cm/s
1.75 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéoquả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắclà
1.79 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6 s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật
m dao động với chu kì T2=0,8 s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của
1.84.Khi gắn một quả cầu m1 vào một lị xo thì nĩ dao động với chu kì T1 = 1,2s, cịn khi gắn quả cầu m2 vào lị
xo trên thì chu kì là T2 = 1,6s Gắn đồng thời cả hai quả cầu trên vào lị xo thì chu kì của nĩ bằng:
2,8s 2s 1,4s 4s
1.85 Quả cầu cĩ m = 300g được treo vàolị xo cĩ độ cứng k = 100N/m Lấy g = 10m/s2 Độ biến dạng của lị
xo khi vật ở vị trí cân bằng:
Trang 78cm 5cm 3cm 2cm
1.86.Con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dđđh lần lượt là 34cm và 30cm.Biên độ dao động của nó là:
8cm 4cm 2cm 1cm
1.89Một con lắc lò xo có khối lượng của vật nặng m = 1,2kg, dđđh theo phương ngang với phương trình: x =
10 sin(5t +5π/6) (cm) Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = π/5 (s) là:
1,5N 3N 150N 300N
1.90.Một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng m =400g Cho vật dđđh theo phương thẳng đứng, khi đó vật có vận tốc cực đại vmax = 20 cm/s Lực tác dụng cựcđại gây ra dao động của vật là:
8N 4N 0,8N 0,4N
1.91.Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, vật nặng khối lượng m = 200g và lò xo có độ cứng k
= 80N/m Biết rằng vật dđđh có gia tốc cực đại 24 m/s2 Tính vận tốc khi qua vị trí cân bằng và giá trị cực đạicủa lực đàn hồi của lò xo
m = 100g m = 120g m = 150g m = 200g
1.94.Một vật có khối lượng 0,4kg treo vào lò xo có độ cứng k = 80N/m.Vật được kéo theo phương thẳng đứng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 0,1m rồi thả cho dao động Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
0,7m/s 4,2m/s 2,8m/s 1,4m/s
1.95.Một lò xo có khối lượng không đáng kể, treo vật m Cho vật m dđđh theo phương thẳng đứng với tần số f
= 2,5Hz Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ l1 = 25cm đến l2 = 35cm Lấy g = π2 =10m/s2 Chiều dài của lò xo khi không treo vật là:
20cm 22cm 24cm 26cm
1.96.Một con lắc lò xo được đặt trên mặt ngang, chiều dài tự nhiên của lò xo là lo = 40cm Từ vị trí cân bằngkéo vật đến vị trí lò xo giãn 5cm rồi buông tay cho dđđh Lấy g = 10m/s2 Trong quá trình dao động chiều dàicực tiểu của lò xo là:
min = 35cm min = 30cm min = 25cm min = 20cm
1.97.Con lắc lò xo treo thẳng đứng Ở vị trí cân bằng, lò xo bị giãn 16cm Lấy g = π2 m/s2 Khi dao động, thờigian ngắn nhất vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực tiểu đến lúc lò xo có chiều dài cực đại là:
0,4π (s) 0,8π (s) 0,4 (s) 0,8 (s)
1.98**.Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 80g, lò xo độ cứng k, dđđh theo phương trình: x = 8 cos(5 5t π/12)(cm) Chọn chiều dương từ trên xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Tính lực đàn hồi của lò xo ở li dộ x =-2cm Lấy g = 10 m/s2
-F = 2N F = 0,2N F = 0,6 N F = 6 N
1.99.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 48cm Chọn trục Ox thẳng đứnghướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng của quả cầu Quả cầu dđđh trên trục Ox với phương trình: x = 4cos(ωt -π/2) (cm) Trong quá trình dao động, tỉ số giữa lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 5/3 Chiều dài của
lò xo tại thời điểm t = 0 là:
48cm 36cm 64cm 68cm
1.100.Vật nặng khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm cho lò xo giãn ra một đoạn Δl = 1cm cho vậtdao động theo phương thẳng đứng Chu kỳ và tần số của dao động là:
0,1s; 10Hz 0,2s; 5Hz 0,5s; 2Hz 0,8s; 1,25Hz
Trang 81.101.Treo vật m = 100g vào lò xo có k = 40N/m Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng xuống dưới cho lò xo giãnthêm 2cm rồi buông ra cho vật dao động Chọn gốc O là vị trí cân bằng, trục Ox hướng xuống, gốc thời gian làlúc buông vật Phương trình li độ của vật là:
x = 2cos(20t)(cm) x = 4cos(10t + π/2)(cm)
x = 2cos(20t - π)(cm) x = 4cos(10t - π/2)(cm)
1.102**.Một quả nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 10cm Từ vị trí cân bằng, truyền cho quả nặng vậntốc 0,5m/s hướng thẳng xuống Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc O là vị trí cân bằng, trục Ox hướng lên, gốc thờigian là lúc vật bắt đầu dao động Phương trình li độ của vật là:
ω = 10 rad/s Li độ ban đầu: x0 = 2 2cm
Phương trình dao động: x = 2 2cos (10t - π/4) (cm) Câu A và C đúng
CON LAÉC ÑÔN
1.105.Điều kiện để con lắc đơn dđđh là:
Không ma sát Góc lệch nhỏ Góc lệch tuỳ ý Hai điều kiện A và B.
1.06.Dao động của một con lắc đơn:
• Luôn là dao động tắt dần
Với biên độ nhỏ thì tần số góc ω được tính bởi công thức: ω = l / g
• Trong điều kiện biên độ góc αm ≤10o thì được coi là dao động điều hòa
Luôn là dao động điều hoà
1.07.Chọn câu trả lời SAI.Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn :
• Tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của gia tốc trọng trường
Tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của chiều dài của nó
Phụ thuộc vào biên độ Không phụ thuộc khối lượng con lắc
1.08.Điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: Khi con lắc đơn dao động với … nhỏ thì chu kỳ dao động không phụthuộc biên độ
Chiều dài Hệ số ma sát Biên độ Gia tốc trọng trường
1.09.Tần số dao động của con lắc đơn được tính bằng công thức
chu kì dao động là T = 1,2s chiều dài dây treo là 1m
tấn số dao động là f = 2Hz cả A,B,C đếu sai
Trang 91.13 Hai con lắc đơn A, B có chiều dài là lA = 4m và lB = 1m dao động ở cùng một nơi Con lắc B có TB = 0,5s,chu kì của con lắc A là:
1 = 50cm; l2 = 18cm l1 = 18cm; l2 = 50cm
l1 = 48cm; l2 = 16cm l1 = 58cm; l2 = 26cm
NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
119.Năng lượng của một vật dao động điều hoà:
• Tăng 81 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số tăng 3 lần
Giảm 16 lần khi biên độ giảm 4 lần và tần số giảm 4 lần
• Tăng 3 lần khi tần số giảm 3 lần và biên độ tăng 9 lần
Giảm 15 lần khi tần số dao động giảm 5 lần và biên độ giảm 3 lần
120.Năng lượng của một con lắc lò xo đđh:
• tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần
giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần
• giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần
giảm 25/4 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 2 lần
121.Chọn câu trả lời sai Cơ năng của con lắc lò xo:
• tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B.được bảo toàn và có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
• tỉ lệ với độ cứng k của lò xo
D.biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dđđh
122.Năng lượng của một con lắc đơn dđđh:
• tăng 6 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số tăng 2 lần
giảm 36 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số giảm 3 lần.
• giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
tăng 15 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần
123.Cơ năng của con lắc đơn bằng:
• Thế năng ở vị trí biên Động năng ở vị trí cân bằng
Tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kỳ Cả A,B,C đều đúng
124.Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω Độ lớn vận tốc của vật ở li độ x được tính bởi công thức:
Trang 10125 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động
điều hoà với chu kì T thuộc vào
A l và g B m và l C m và g D m, l và g.
126 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì :
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần
128 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
129 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của conlắc là
A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.
133 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian,người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổngchiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
Trang 11A = 4cm, F = 0N A = 5cm, F = 0,2N
A = 8cm, F = 0,5N A = 10cm, F = 1N
143.Một con lắc lị xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lị xo cĩ độ cứng k Khi vậtđứng yên, lị xo giãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướngxuống Lấy g = 10m/s2 Biên độ của dao động cĩ trị số bằng:
6 cm 0,05m 4cm 0,03m
144.Một con lắc lị xo treo thẳng đứng gồm vật m = 0,4 kg gắn vào lị xo cĩ độ cứng k Khi vật đứng yên, lị xogiãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2.Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là:
147.Hai con lắc lị xo (1) và (2) cùng dao động điều hồ với các biên độ A1 và A2 Biết A2 = 5cm, độ cứng của
lị xo k2 = 4k1, năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là:
15cm 12,5cm 10cm 8cm
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG - DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC – DAO ĐỘNG TẮT DẦN
149Hai dao động điểu hịa cùng tần số luơn ngược pha khi :
Δφ = (2k+1)π với k = 0; ± 1; ± 2; … Δφ = kπ với k = 0; ± 1; ± 2; …
Hai vật qua vị trí cân bằng cùng chiều, cùng lúc Một vật đạt x = xmax thì vật kia đạt x = 0
150Chọn câu trả lời sai:
• Độ lệch pha của các dđ đĩng vai trị quyết định tới biên độ của dđ tổng hợp
Nếu hai dđ cùng pha: ∆φ = 2kπ thì A = A1 + A2
• Nếu hai dđ ngược pha: ∆φ = (2k+1)π thì A = A1 - A2
Nếu hai dđ lệch pha nhau bất kì: | A1 - A2 | < A < A1 + A2
Trong đĩ A1 , A2 là biên độ của các dao động thành phần, A là biên độ dao động tổng hợp
151.Phương trình tọa độ của 3 dđđh cĩ dạng x1 = 2cosωt (cm); x2 = 3cos(ωt - π/2)(cm) ; x3 = 3sinωt (cm).Nhận xét đúng?
x1, x2 ngược pha x1, x3 ngược pha x2, x3 ngược pha x2, x3 cùng pha
152.Cho dđđh cĩ phương trình: x = 3cost (cm) Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên cĩ gĩc hợp với trục gốc
Ox ở thời điểm ban đầu là:
0 rad π/6 rad π/2rad -π/2rad
1.53 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8
cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp khơng ù thể là
Trang 12A A = 3cm B A = 18 cm C A = 5 cm D A = 4 cm154.Hai dđđh thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha cĩ biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao độngtổng hợp cĩ biên độ A là:
A1 2A1 3A1 4A1
155.Phát biểu nào sau đây là sai: Biên độ dao động tổng hợp của hai dđđh cùng phương cùng tần số:
• phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
phụ thuộc tần số của hai dao động thành phần
• lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
156 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A ∆ ϕ = n π(với n∈Z) B ∆ ϕ = ( 2 n + 1 ) π(với n∈Z)
C
2 ) 1 n
= ϕ
1.58 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8
cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A A = 2 cm B A = 3 cm C A = 5 cm D A = 21 cm
1.59 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = cos2t (cm) và
x2= 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là
A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm C A = 3,40 cm D A = 6,76 cm
1.60 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1 = 4cos(π t + α )cm và x2 = 4 3 cos( π t )cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A α = 0 ( rad ) B α = π ( rad ) C α = π / 2 ( rad ). D α=−π/2(rad)
1.61 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
x1 = 4cos(π t + α ) cmvà x2 =4 3 cos( π t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α = 0 ( rad ) B α = π ( rad ) C α = π / 2 ( rad ). D α = − π / 2 ( rad )
1.62.Hai dđđh cĩ phương trình: x1 = 3cos(ωt +φ1)(cm) và x2 = 4cos(ωt +φ2)(cm) Biết φ1 = -2π/3 và x2 trễ phahơn x1 gĩc 5π/6 Tìm φ2?
x = 7cos2πt x = cos2πt x = 5cos (2πt+53π/180)(cm) x = 5cos (2πt+37π/180)(cm)
1.66.Hai đđđh cĩ phương trình : x1 = 6 3cos (πt - π/6) và x2 = 4 3cos (πt + 5π/6) Tìm A và φ của dao độngtổng hợp:
A = 2 3, φ = + 5π/6 A = 10 3, φ = - π/6 A = 2 3, φ = - π/6 A = 10 3, φ = + 5π/6
Trang 131.67.Một vật có khối lượng m thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phươngtrình x1 = 2cosωt (cm) và x2 = 3cosωt (cm) Khi vật đi qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật là v = 30cm/s Tần
số dao động tổng hợp của vật là:
5rad/s 7,5rad/s 10rad/s 12,5rad/s
1.68.Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương cùng tần số có phương trình:
x1 = 6cos(5πt – π/2)(cm) và x2 = 6cos 5πt (cm) Lấy π2 = 10 Thế năng của vật tại thời điểm t = 1s là:
90mJ 180mJ 900J 180J
1.69.Một vật khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động thành phần sau: x1 = 5cos(2πt – π/3) (cm)
và x2 = 2cos(2πt – π/3) (cm) Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là:
a = 1,94 m/s2 a = - 2,42 m/s2 a = 1,98 m/s2 a = - 1,98 m/s2
1.70.Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số f =
10 Hz, biên độ A1 = 8cm và pha ban đầu φ1 = π/3, A2 = 8cm, φ2 = - π/3 Lấy π2 = 10 Biểu thức thế năng của vậttheo thời gian t là:
1.72.Một vật có khối lượng m = 500g thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x1 = 8cos(2πt + π/2)(cm) và x2 = 8cos2πt (cm) Lấy π2 = 10 Động năng của vật khi vật qua vị trí li độ x = A/2là:
32mJ 320J 96mJ 960J
1.73Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1, x2 Biết phương trình củadao động thứ nhất là x1 = 2cos(πt + π/6)(cm) và phương trình của dao động tổng hợp x = 8cos(πt + π/6 (cm).Phương trình của x2 là:
• dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích dao động
• có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ dao động
có chu kì phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
1.78Một người đưa võng Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên đểcho võng tự chuyển động Chuyển động của võng trong trường hợp đó là:
• Dao động cưỡng bức Tự dao động
Dao động tự do Dao động do tác dụng của ngoại lực
1.79Dao động tự do là một dao động:
• tuần hoàn điều hoà không chịu tác dụng của lực cản
mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài 1.80.Chọn câu trả lời sai Dao động tắt dần:
Trang 14• Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
điều hoà tự do tắt dần cưỡng bức
1.82.Chọn câu trả lời sai:
• Dao động tắt dần không phải là dao động điều hoà
Dao động tắt dần là trường hợp đặc biệt của dao động tuần hoàn
Cơ năng của hệ dđđh được bảo toàn trong trường hợp lực ma sát Fms = 0
Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi
là dao động tuần hoàn
1.83.Chọn câu trả lời sai:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ daođộng đó
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
1.84.Chọn phát biểu đúng
Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian
Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bênngoài
Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi
Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gianbằng nhau
1.85.Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của:
dao động cưỡng bức tự dao động cộng hưởng dao động dao động tắt dần
1.86.Chọn câu trả lời đúng:
• Dao động của con lắc lò xo trong bể nước là dao động cưỡng bức
Con lắc lò xo dao động trong dầu nhớt là dao động tắt dần
• Dao động của con lắc đơn tại một địa điểm xác định là tự dao động
Cả A,B,C đúng
1.87.Trong dao động tắt dần, lực gây ra sự tắt dần có bản chất là:
Lực quán tính Lực đàn hồi Trọng lực Cả A,B,C đều sai
1.88.Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là:
dao động tự do dao động cưỡng bức
dao động riêng dao động tuần hoàn
1.89.Chọn phát biểu sai, khi nói về dao động cưỡng bức:
Là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngọai lực biến thiên tuần hoàn
Trong thời gian đầu (∆ trất nhỏ), ngọai lực cưỡng bức hệ thực hiện dao động có tần số bằng tần sốdao động riêng fo của hệ
Khi đã ổn định hệ thực hiện dao động có tần số bằng tần số f của ngọai lực
Nếu ngọai lực duy trì lâu dài, dao động cưỡng bức cũng duy trì lâu dài với tần số f
1.90.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:
• Dưới tác dụng của lực đàn hồi
Dưới tác dụng của ngọai lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Trong điều kiện không có ma sát Dưới tác dụng của lực quán tính
1.91Đặc điểm của dao động cưỡng bức là:
• Hệ dao động có tần số bằng tần số f của ngọai lực
Trang 15Hệ dao động có tần số bằng tần số riêng fo của nó.
• Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f >> fo của hệ
Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f << fo của hệ
1.92.Chọn câu trả lời sai:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
1.93.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của:
lực đàn hồi lực ma sát
lực quán tính một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
1.94.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:
• dưới tác dụng của lực đàn hồi
dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
trong điều kiện không có lực ma sát dưới tác dụng của lực quán tính
1.95.Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
• Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
• tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
1.96.Để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì:
• Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
• Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
Tần số của lực cuỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
1.97.Chọn câu trả lời sai
Sụ tự dao động là dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng fo của hệ
• Hệ tự dao động sẽ thực hiện dao động tắt dần theo thời gian
Đồng hồ quả lắc là một hệ tự dao động
Một hệ tự dao động có năng lượng dao động được bảo toàn
1.98.Hai em bé đang chơi bập bênh Mỗi khi đầu phía bên em bé nào đang ngồi xuống thấp thì em bé đó đạpchân xuống đất cho đầu đó đi lên Dao động của chiếc bấp bênh trong trường hợp đó là:
Dao động dưới tác dụng của nội lực biến thiên tuần hoàn Dao động cưỡng bức
Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn Dao động tự do
1.99.Chọn câu trả lời sai: Dao động của quả lắc đồng hồ là:
một hệ tự dao động dao động cưỡng bức
dao động có tần số bằng tần số riêng của hệ Cả A,B,C đúng
1.100.Một chiếc xe đẩy có khối lượng m được đặt trên bánh xe, mỗi bánh gắn một lò xo có cùng độ cứng k =200N/m Xe chạy trên đường lát bê tông cứ cách 6m gặp một rãnh nhỏ Với vận tốc v =14,4km/h thì xe rungmạnh nhất Lấy π2 = 10 Khối lượng của xe:
2,25kg 22,5kg 225kg Một giá trị khác
1.101.Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông cứ cách 4,5m có một rảnh nhỏ.Khi người đó chạy với vận tốc 10,8km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài Tần số daođộng riêng của nước trong thùng là:
1,5Hz 2/3 Hz 2,4 Hz Một giá trị khác
1.102.Một chiếc xe đẩy có khối lượng m = 6,4kg được đặt trên bốn bánh xe, mỗi xe gắn một lò xo có cùng độcứng k Xe chạy trên đường lát bê tông, cứ cách 4m gặp một rãnh nhỏ Vận tốc v = 9km/h thì xe bị rung mạnhnhất Lấy π2 = 10 Giá trị của k bằng:
25N/m 50N/m 100N/m Một giá trị khác
Trang 161.103.Một con lắc đơn chiều dài l được treo ở trần một toa xe lửa, ở phía trên trục bánh xe Chiều dài mỗithanh ray là 12,5m Khi xe lửa chuyển động với vận tốc 90km/h thì con lắc dao động mạnh nhất Coi dao độngcủa con lắc là dao động điều hịa và chuyển động của xe lửa là thẳng đều Chu kì dao dộng riêng của con lắc là:
0,5s 1,2s 1,5s Một giá trị khác
CHƯƠNG II :.SÓNG CƠ HỌC – SÓNG ÂM
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC
1 Chọn câu trả lời sai khi nĩi về năng lượng của sĩng cơ học?
Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng
Khi sĩng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sĩng giảm tỉ lệ với quãng đườngtruyền sĩng
Khi sĩng truyền từ một nguồn điểm trong khơng gian, năng lượng sĩng giảm tỉ lệ với bình phươngquãng đường truyền sĩng
Năng lượng sĩng luơn luơn khơng đổi trong quá trình truyền sĩng
2.Chọn câu trả lời đúng:
• Sĩng ngang là sĩng truyền theo phương ngang
Sĩng dọc là sĩng truyền theo phương dọc
• Sĩng ngang là sĩng cĩ phương dao động vuơng gĩc với phương truyền sĩng, sĩng dọc là sĩng cĩphương dao động dọc theo phương truyền sĩng
Cả A,B,C đều đúng
3.Chọn câu phát biểu đúng:
• Biên độ của sĩng luơn bằng hằng số
Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số gĩc của sĩng
• Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sĩng Cả A,B,C đúng
4.Chọn câu trả lời sai: Quá trình lan truyền của sĩng cơ học là quá trình lan truyền của:
năng lượng các phần tử vật chất trong mơi trường
Trang 17pha của dao động dao động cơ học.
5 Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường:
• luôn hướng theo phương thẳng đứng trùng với phương truyền sóng
vuông góc với phương truyền sóng Cả A,B,C đều sai
6.Chọn câu trả lời sai:
Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất và bằng tần số của nguồn phát sóng
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng Biên độ sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là biên độ của các phần tử vật chất tại điểm
đó
7.Bước sóng được là:
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng mà dao động cùng pha
quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
• khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
A và B đúng
8 Sóng dọc:
• chỉ truyền được trong chất rắn
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
• truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
không truyền được trong chất rắn
9.Khi sóng truyền càng xa nguồn thì … càng giảm Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống cho hợpnghĩa
năng lượng sóng biên độ sóng
vận tốc truyền sóng biên độ sóng và năng lượng sóng
10.Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì:
• bước sóng càng nhỏ chu kì càng tăng
biên độ càng lớn vận tốc truyền sóng càng giảm
11.Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
Sóng thần Sóng điện từ Sóng trên mặt nước Sóng âm
12.Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có … gấp đôi sóng có tần số 400 Hz.Điền vào chỗ trống:
biên độ chu kì bước sóng tần số góc
13.Sóng ngang là sóng có phương dao động:
nằm ngang thẳng đứng
vuông góc với phương truyền sóng trùng với phương truyền sóng
14.Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
Tần số của sóng Vận tốc truyền sóng Bước sóng
Vận tốc truyền sóng và bước sóng
15.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
• Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
Trong sự truyền sóng thì pha của dao động được lan truyền đi
• Có sự lan truyền của vật chất theo sóng
Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn
16.Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng
Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược phanhau
Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha.Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha
17 Sóng dọc là sóng có phương dao động:
Trang 18nằm ngang thẳng đứng
vuông góc với phương truyền sóng trùng với phương truyền sóng.
18.Quá trình truyền sóng là quá trình:
• Truyền năng lượng Truyền pha dao động
Tuần hoàn trong không gian và theo thời gian Cả 3 câu đều đúng
19.Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình: u = a cos ωt Sóng này truyền dọc theo trục Ox vớivận tốc v, bước sóng λ Phương trình sóng của một điểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khỏang
dao động cùng pha dao động vuông pha
dao động ngược pha không xác định được
21.Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d M dao động cùng pha với A khi:
λ = 0,6m/s λ = 1,2m/s λ = 2,4m/s Cả 3 câu đều sai
24.Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m, chu kì dao động của một vật nổitrên mặt nước là 0,8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
1m 2m 4m Tất cả A,B,C đều sai
27.Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 5m/s Người ta thấy haiđiểm M,N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng một đường thẳng qua O và cách nhau 50cm luôn daođộng cùng pha nhau.Tần số của sóng đó là:
2,5Hz 5Hz 10Hz 12,5Hz
28.Một sóng cơ học có tần số dao động là 400Hz, lan truyền với vận tốc là 200 m/s Hai điểm M,N cách nguồnlần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là π (rad) Giá trị của d2bằng:
31.Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s Phương trình sóng tại điểm O
có dạng: uO = 2cos2πt (cm) Phương trình sóng tại điểm M trước O, cách O đọan 10cm là :
uM = 2cos(2πt - π/2) (cm) uM = 2cos(2πt + π/2) (cm)
Trang 19A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần.
35 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng B Tần số dao động
C Môi trường truyền sóng D Bước sóng
36 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cáchgiữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
t (
2 π − mm, trong đó x tính bằng cm, t tínhbằng giây Chu kì của sóng là
A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s
39 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là : u= 8cos )
50
x 1 , 0
t (
2 π − cm,trong đó x tính bằng cm, t tínhbằng giây Bước sóng là
0,6m/s Tính vận tốc truyền sĩng trên mặt nước
Trang 2045 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động
B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn daođộng
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứngyên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
46 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
47 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dâycó sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
52.Điều nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng dừng?
Sĩng dừng là sĩng cĩ các nút và bụng cố định trong khơng gian
Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sĩng λ
Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2
Trong hiện tượng sĩng dừng, sĩng tới và sĩng phản xạ của nĩ thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nênchúng giao thoa với nhau
53.Khi nĩi về sĩng dừng:
Sĩng tới và sĩng phản xạ của nĩ truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau tạo thành sĩng dừng
Nút sĩng là những điểm dao động với biên độ cực đại
• Bụng sĩng là những điểm đứng yên khơng dao động
Các bụng sĩng cách nhau một số nguyên lần bước sĩng
54.Khi cĩ sĩng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
• Tất cả các điểm của sợi dây đều dừng dao động
Trên dây chỉ cĩ sĩng phản xạ, cịn sĩng tới bị dừng lại
• Nguồn phát sĩng dừng dao động
Trên dây cĩ những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
55.Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sĩng bằng:
Độ dài của dây Khoảng cách giữa hai nút sĩng hay hai bụng sĩng liên tiếp
Một nửa độ dài của dây Hai lần khoảng cách giữa hai nút sĩng hay hai bụng sĩng liên tiếp
56.Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút với một bụng liên tiếp bằng:
một bước sĩng nửa bước sĩng một phần tư bước sĩng hai lần bước sĩng
57 Ứng dụng của hiện tượng sĩng dừng là để xác định:
Trang 21vận tốc truyền sĩng chu kì sĩng tần số sĩng năng lượng sĩng
58.Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sĩng liên tiếp bằng:
một bước sĩng nửa bước sĩng một phần tư bước sĩng hai lần bước sĩng
59.Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sĩng thì bước sĩng trên dây là:
65.Một quả cầu khối lượng m, gắn vào đầu một lị xo cĩ độ cứng k treo thẳng đứng Quả cầu được nối vào đầu
A của một sợi dây AB dài l, căng ngang Cho quả cầu dđđh với biên độ A = 3cm Trên dây cĩ hiện tượng sĩng dừng Bề rộng của một bụng sĩng là:
Chủ đề 3: GIAO THOA SÓNG
68 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo
ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ cùng pha
69 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tượng gt sóng xảy ra khi có sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
70 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
71 Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
Trang 22C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng.
72 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A λ = 1mm B λ = 2mm C λ = 4mm D λ = 8mm
73 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hzvà đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốcsóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
74 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s
75 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?
76 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s
77 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2=9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa
S1vàS2 ?
A 8 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 17 gợn sóng
78.Chọn câu trả lời sai Sĩng kết hợp là sĩng được phát ra từ các nguồn:
• cĩ cùng tần số, cùng phương truyền
cĩ cùng tần số và cĩ độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian
• cĩ cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian
Trang 23Tổng hợp các sĩng cùng tần số và làm xuất hiện những chỗ đứng yên cĩ biên độ được tăng cường hay giảm bớt.
Cả 3 câu A,B,C đều sai
84.Hai sĩng như thế nào thì cĩ thể giao thoa với nhau?
cĩ cùng biên độ, cùng tần số cĩ cùng tần số, cùng pha hoặc hiệu số pha khơng đổi
cĩ cùng chu kì và bước sĩng cĩ cùng bước sĩng, cùng biên độ
85.Hai sĩng KHƠNG giao thoa với nhau là 2 sĩng:
Cùng tần số, cùng pha Cùng tần số, cùng biên độ, cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
• Cùng tần số, cùng biên độ
Cùng tần số, cùng năng lượng, cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
86.Khi nĩi về sự giao thoa sĩng:
Giao thoa sĩng là sự tổng hợp các sĩng khác nhau trong khơng gian
Điều kiện để cĩ giao thoa là các sĩng phải cùng tần số, cùng pha hoặc cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol
Điều kiện để biên độ sĩng cực đại là các sĩng thành phần phải ngược pha
87.Thực hiện giao thoa sĩng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sĩng cĩ cùng biên độ 1cm, bước sĩng λ
= 20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ cĩ biên độ:
2 cm 0 cm 1,4cm 0,7cm
88.Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha và cùng tần
số f = 50Hz Vận tốc truyền sĩng bằng 3m/s Tìm số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB:
9 cực đại, 8 đứng yên 9 cực đại, 10 đứng yên
7 cực đại, 6 đứng yên 7 cực đại, 8 đứng yên
89.Thực hiện giao thoa sĩng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B dao động với f = 12Hz Một điểm M trên mặt nước cách A,B các đọan d1 = 48cm và d2 = 60cm cĩ dao động với biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB cĩ 2 cực đại khác Tính vận tốc truyền sĩng
v = 36 cm/s v = 48 cm/s
v = 54 cm/s Một giá trị khác
Chủ đề 4: SÓNG ÂM
90.Trong khơng khí khi sĩng âm lan truyền qua với vận tốc đều, các phân tử khơng khí sẽ:
• dao động vuơng gĩc phương truyền sĩng dao động tắt dần
dao động song song phương truyền sĩng khơng bị dao động
91Chọn câu trả lời sai:
• Tai người cản nhận được sĩng âm cĩ tần số từ 16Hz đến 20000Hz
Sĩng âm cĩ tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là sĩng siêu âm
• Sĩng âm cĩ tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sĩng hạ âm
Cả A, B, C đều sai.
92.Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra cĩ đồ thị được biểu diễn theo thời gian cĩ dạng:
đường hình sin biến thiên tuần hồn đường hyperbol đường thẳng
93 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính của âm là:
biên độ năng lượng âm tần số biên độ và tần số
94 Khi nĩi về các đặc trưng sinh lý của âm
• Độ cao của âm phụ thuộc tần số
Âm sắc phụ thuộc đặc tính vật lý: biên độ, tần số, thành phần cấu tạo
• Độ to của âm phụ thuộc biên độ hay mức cường độ âm
Cả 3 câu đều đúng
95.Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
vận tốc âm bước sĩng và năng lượng âm
tần số và mức cường độ âm vận tốc và bước sĩng
96 Vận tốc truyền âm:
Trang 24• Cực đại khi truyền trong chân khơng và bằng 3.108 m/s
Tăng khi mật độ vật chất mơi trường giảm
• Tăng khi độ đàn hồi của mơi trường càng lớn
Giảm khi nhiệt độ của mơi trường tăng
97 Khi nĩi về mơi trường truyền âm và vận tốc âm :
• Mơi trường truyền âm cĩ thể là rắn, lỏng, khí
Các vật liệu như bơng, nhung, xốp truyền âm tốt
• Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ mơi trường
Câu A và C đúng
98.Âm thanh truyền nhanh nhất trong mơi trường:
Khơng khí Nước Sắt Khí hiđrơ
99.Âm truyền đi khĩ nhất trong mơi trường:
chất lỏng chất khí chất rắn chất xốp
100Khi sĩng âm truyền từ khơng khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là khơng đổi?
Vận tốc Biên độ Tần số Bước sĩng
101 Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luơn luơn khác nhau về:
Độ cao Độ to Âm sắc Cả 3 điều trên
102.Lượng năng lượng được sĩng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tích đặt vuơng gĩc với phương truyền âm gọi là:
Độ to của âm Cường độ âm Mức cường độ âm Cơng suất âm
103.Một sĩng âm lan truyền trong khơng khí với vận tốc 350 m/s, cĩ bước sĩng 2,8m Tần số sĩng là:
125 Hz 250 Hz 800 Hz 125 kHz
104.Một sĩng âm cĩ f = 660Hz, v = 330m/s Độ lệch pha của sĩng âm tại 2 điểm M,N cách nhau 0,2m trên cùng phương truyền sĩng là:
∆φ = 2π/5 rad ∆φ = 4π/5 rad ∆φ = π rad ∆φ = π/2 rad
105.Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m, f = 680Hz, v = 340m/s Độ lệch pha của sĩng âm tại hai điển trên là:
π/4 π/2 π 2π
106.Sĩng âm cĩ f = 450Hz lan truyền với v = 360m/s Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:
cùng pha ngược pha lệch pha π/2 lệch pha π/4
107.Một dây đàn dài l = 0,6m phát ra âm cĩ tần số f = 220Hz với 4 nút sĩng dừng Tính vận tốc truyền sĩng trên dây
111 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
A Sóng siêu âm B Sóng âm C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận
118 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz
Trang 25C Sóng cơ học có chu kì 2,0 sµ D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.
112 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A ∆ ϕ = 0 , 5 π (rad) B ∆ ϕ = 1 , 5 π (rad) C ∆ ϕ = 2 , 5 π (rad) D ∆ ϕ = 3 , 5 π (rad)
113 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
Chủ đề 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG
114 Một sĩng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sĩng truyền được 6m Vận tốc truyền sĩng trên dây là bao nhiêu?
A v = 1 m B v = 6 m C v = 100 cm/s D v = 200 cm/s
115 Một sĩng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u =3,6cos( )πt cm, vận tốc sĩng bằng 1 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là
117 Trong mot thí nghiệm về giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồng sĩng kết hợp S1 và S2 dao động với tần
số 15 Hz Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 30 cm/s Với điểm M cĩ những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại ?
A 37cm/s B 56cm/s C 28cm/s D 0,57cm/s
120 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Tốc độ truyền sĩng trên mặt chất lỏng
là 1,5m/s Số gợn lồi và số điểm đứng yên khơng dao động trên đoạn AB là
A 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên khơng dao động B 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên
C 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên khơng dao động D 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên
121 Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz Quan sát sĩng dừng trên dây người ta thấy cĩ 6 nút Tốc độ truyền sĩng trên dây là
Trang 26thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ
70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
124 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi
đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng
đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
125 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA =
90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:
CH ƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CHỦ ĐỀ 1 : ĐẠI CƯƠNG V Ề DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
.1.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ωo quanh một trục ⊥ các đường cảm ứng từ Từ thông qua khungbiến thiên với:
tần số góc ω > ωo tần số f > fo tần số góc ω = ωo tần số góc ω < ωo
.2.Từ thông gởi qua một khung dây có diện tích S gồm N vòng dây quay đều với vận tốc góc ω quanh trục ∆trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B ⊥∆, có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt + φ).Trong đó:
A.Φ0 = NBSω
B.φ là góc hợp bởi pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ở thời điểm t = 0 với véctơ cảm ứng từ
C.Đơn vị của Φ là Wb (vê-be) D Cả A,B,C đều đúng
.3.Một khung dây diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây quay đều với vận tốc 120 vòng/phút quanh trục ∆⊥ từtrường đều B = 0,4T Khi t = 0, mặt phẳng khung dây có vị trí vuông góc các đường cảm ứng từ Biểu thức của
từ thông gởi qua khung:
Φ = 0,02cos(4πt + π/2)(Wb) Φ = 0,002cos(4πt)(Wb)
Φ = 0,2cos(4πt)(Wb) Φ = 2cos(4πt + π/2)(Wb)
.4.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ωo quanh một trục ⊥ các đường cảm ứng từ Sđđ cảm ứng biếnthiên với:
Trang 27tần số góc ω > ωo tần số góc ω = ωo tần số góc ω < ωo Không có cơ sở để kết luận
.5.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ω quanh một trục ⊥ các đường cảm ứng từ của một từ trường đều
Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ nhau bởi công thức :
12.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện áp hiệu dụng?
được ghi trên các thiết bị sử dụng điện được đo bằng vôn kế xoay chiều
có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2 Cả A,B,C đều sai
13.Nguồn xoay chiều có điện áp u = 100 2 cos100πt (V) Để thiết bị hoạt động tốt nhất thì giá trị định mứcđiện áp của thiết bị là:
100V 100 2V 200 V 200 2 V
14.Giá tri điện áp trong mạng điện dân dụng:
Thay đổi từ - 220v đến +220v Thay đổi từ 0v đến +220v
Bằng 220v Bằng 220 2= 310v
CHỦ ĐỀ 2 : MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
15.Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ R thì điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở :
• chậm pha đối với dòng điện nhanh pha đối với dòng điện
cùng pha với dòng điện lệch pha đối với dòng điện π/2
16 Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0cosωt (A) qua mạch điện chỉ có C thì điện áp tức thời giữahai cực tụ điện:
nhanh pha đối với i có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C
nhanh pha π/2 đối với i chậm pha π/2 đối với i
17 Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C:
càng lớn, khi tần số f càng lớn càng nhỏ, khi chu kỳ T càng lớn
càng nhỏ, khi cường độ càng lớn càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng lớn
18.Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay chiều:
Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua Càng lớn, dòng điện càng khó đi qua
Càng lớn, dòng điện càng dễ đi qua Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua
19.Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện:
• dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
hoàn toàn cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
20.Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một điện áp xoay chiều thì dòng điện tứcthời i qua ống dây:
Trang 28nhanh pha π/2 đối với u chậm pha π/2 đối với u.
cùng pha với u nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo L của ống dây
21.Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L thì cường độ dòng điện i trongmạch là
i = U0cos(ωt - π/2) i = I0 cosωt
i = I0 cos(ωt - π/2) i = I0cosωt với I0 = U0/Lω
22.Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch phụ thuộc:
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Cách chọn gốc tính thời gian tính chất của mạch điện
23.Trong mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện nhanh hay chậm pha so với điện áp ở hai đầu của đoạn mạch
là tuỳ thuộc:
R và C L và C L,C và ω R,L,C và ω
24.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
Độ lệch pha của uL và u là π/2 uL nhanh pha hơn uR góc π/2
uc nhanh pha hơn i góc π/2 Cả A,B,C đều đúng
25 Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp thì
• Độ lệch pha của uR và u là π/2 uL nhanh pha hơn uC góc π
uC nhanh pha hơn i góc π/2 uR nhanh pha hơn i góc π/2
26.Một đọan mạch điện xoay chiếu gồm R,L,C mắc nối tiếp thì :
Độ lệch pha của i và u là π/2 uL sớm pha hơn u góc π/2
uC trễ pha hơn uR góc π/2 Cả 3 câu đều đúng
27.Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết U0L = U0C/2.So với điện áp u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòngđiện i qua mạch sẽ:
cùng pha sớm pha trễ pha vuông pha
28.Mạch R,L,C đặt vào điện áp xoay chiều tần số 50Hz thì hđt lệch pha 600 so với dòng điện trong mạch Đoạnmạch không thể là:
R nối tiếp L R nối tiếp C L nối tiếp C RLC nối tiếp
29.Trong một đọan mạch R,L,C mắc nối tiếp, lần lượt gọi U0R ,U0L, U0C là điện áp cực đại giữa hai đầu điện trở,cuộn dây, tụ điện Biết 2U0R = U0L = 2U0C Xác định độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp:
u sớm pha hơn i góc π/4 u trễ pha hơn i góc π/4
u sớm pha hơn i góc π/3 u sớm pha hơn i góc π/3
30.Chọn câu trả lời SAI Trong mạch R,L,C nối tiếp, gọi φ là góc lệch pha của điện áp u ở hai đầu mạch so vớidòng điện i Nếu:
• R nối tiếp L: 0 < φ < π/2 R nối tiếp C: - π/2 < φ < 0
R,L,C nối tiếp: - π/2 ≤ φ ≤ π/2 C nối tiếp L: φ = 0
.31.Chọn câu trả lời SAI Trong mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp, nếu giảm tần số của điện áp xoay chiều ápvào 2 đầu mạch thì:
ZC tăng, ZL giảm Z tăng hoặc giảm
Vì R không đổi nên công suất không đổi Nếu ZL = ZC thì có cộng hưởng
32.Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch
Trang 29• Mạch có cuộn dây có điện trở hoạt động và tụ điện nối tiếp, trong đó có xảy ra cộng hưởng
Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI
38.Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi
đoạn mạch chỉ có điện trở thuần trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
• đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng
trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
39.Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
P = u.i.cosφ P = u.i.sinφ P = U.Icosφ P = U.I
40.Chọn câu trả lời sai Trong một mạch điện xoay chiều, công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: P = kUI, trongđó:
• k là hệ số biểu thị độ giảm công suất của mạch gọi là hệ số công suất của dòng điện xoay chiều
Giá trị của k có thể < 1
Giá trị của k có thể > 1 k được tính bởi công thức: k = cosφ = R/Z
41.Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp
Là công suất tức thời Là P = UIcosφ
Là P = RI2 Là công suất trung bình trong một chu kì
42.Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm LĐiện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
43.Chọn câu trả lời SAI Công suất tiêu thụ của đọan mạch tính bằng :
P = RU2/Z2 P = UI cosϕ P = RI2 P = ZL U2/Z2
44.Chọn câu trả lời SAI Trong mạch nối tiếp có 2 hoặc 3 phần tử trong đó R, L, C, ω đều biến thiên Để tăngcosφ cần phải:
• Mạch RL: giảm L, giảm ω Mạch RLC: tăng L, tăng C, tăng ω
Mạch RLC: tăng R Mạch RC: tăng C, tăng ω
45.Chọn câu trả lời SAI Trong mạch điện xoay chiều, điện áp U, cường độ dòng điện I, nếu mạch:
chỉ có R thì P = UI chỉ có R và L thì P < UI
chỉ có R và C thì P ≥ UI chỉ có L và C thì P = 0
CHỦ ĐỀ 3: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
46.Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn:
Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Phần cảm là phần tạo ra từ trường, thường là nam châm điện, luôn là phần quay (rôto)
Phần ứng là phần tạo ra dòng điện, thường là khung dây dẫn gồm nhiều vòng dây, luôn là phần đứngyên (Stato)
Cả A,B,C đều đúng
47.Máy phát điện xoay chiều chuyển hóa:
• quang năng thành điện năng cơ năng thành điện năng
hoá năng thành điện năng Cả A,B,C đều đúng
48.Chọn câu trả lời sai Máy phát điện xoay chiều:
Hoạt động nhờ hiện tượng tự cảm Hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ
Cấu tạo phải có hai phần rôto và Stato Chuyển hóa cơ năng thành điện năng
49 Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho:
Stato là phần ứng và rôto là phần cảm Stato là phần cảm và Rôto là phần ứng Stato là một nam châm điện Rôto là một nam châm vĩnh cửu lớn
50.Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn:
Trang 30Phần ứng là bộ phận quay (rôto) Phần cảm là bộ phận đứng yên (Stato)
Hoạt động nhờ hiện tượng tự cảm
Các cuộn dây của phần ứng và phần cảm đều quấn quanh lõi thép ghép từ các lá thép cách điện với
nhau
51.Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, để giảm tốc độ quay của rôto cần:
tăng số cuộn dây và số cặp cực của nam châm Số cuộn dây bằng số cặp cực
Số cặp cực gấp đôi số cuộn dây Câu A và B đúng
52.Máy phát điện xoay chiều một pha với f là tần số dòng điện phát ra , p là số cặp cực quay với tần số góc nvòng /phút
f = np/60 f = 60np f = np cả ba câu A,B,C đều sai
53.Trong máy phát điện xoay chiều, nếu tăng số vòng dây của phần ứng lên hai lần và giảm vận tốc góc củarôto đi bốn lần thì suất điện động cực đại của máy phát sẽ:
Tăng hai lần Giảm hai lần Giảm bốn lần Không đổi
54.Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều:
có cùng biên độ, nhưng lệch pha nhau 2π/3 rad có cùng tần số, nhưng lệch pha nhau 1200
có cùng biên độ, cùng tần số, nhưng lệch về thời gian là 1/3 chu kì T Cả A,B,C đều đúng
55.Chọn câu trả lời SAI Đối với máy phát điện xoay chiều 3 pha :
• Rôto quay để từ thông biến thiên tạo ra 3 dòng điện
Mỗi dòng điện trong mỗi cuộn là dòng 1 pha
• Mỗi dòng điện lệch pha 120o với điện áp 2 đầu mỗi cuộn
Các cuộn dây mắc kiểu hình sao hay tam giác
56.Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất bao nhiêu dây dẫn?
2 dây 3 dây 4 dây 6 dây
57.Trong máy phát điện xoay chiều mắc hình sao có điện áp pha Up = 120V, điện áp dây Ud là
120 V 120 2 V 120 3 V 240 3
56.Chọn câu trả lời sai Trong cách mắc mạch điện ba pha hình sao:
Ud = 3Up có dây trung hoà Cường độ Id = 3Ip
không đòi hỏi tải tiêu thụ phải thật đối xứng
57.Trong máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp Ud = 240V, điện áp Up bằng:
120(V) 80 3(V) 240(V) 240 3(V)
58.Trong máy phát điện ba pha mắc hình tam giác có điện áp pha Up = 110V, điện áp dây Ud có giá trị bằng:
Ud = 110V Ud = 110 2 V Ud = 110 3V Ud = 55 3V
59.Trong cách mắc điện ba pha tam giác
Có ba dây pha và dây trung hoà Không đòi hỏi tải tiêu thụ phải thật đối xứng
Ud = Up dòng điện Id = Ip
60.Ưu điểm của dòng xoay chiều 3 pha so dòng xoay chiều 1 pha:
• Dòng 3 pha tương đương 3 dòng xoay chiều 1 pha
Tiết kiệm dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải
Dòng 3 pha có thể tạo từ trường quay một cách đơn giản Cả A,B,C đều đúng
61.Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ: ω là vận tốc góc của nam châm chữ U; ω0 là vận tốc góccủa khung dây
Quay khung dây với vận tốc góc thì nam châm hình chữ U quay theo với ω0 < ω
Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc ω thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châmvới ω0 < ω
Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc góc ω
Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châmvới ω0 = ω
62.Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên:
hiện tượng cảm ứng điện từ từ trường quay
hiện tượng tự cảm A và B đều đúng
Trang 3163.Chọn câu trả lời sai:
Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng
Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng
từ trường quay
Trong động cơ không đồng bộ ba pha, vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từtrường quay
Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
64.Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc vào mạng điện xoay chiều ba pha tần số f0
Tần số của từ trường quay fT > f0 Tần số của từ trường quay fT < f0
Tần số quay Rôto của động cơ fR < f0 Tần số quay Rôto của động cơ fR = f0
65.Trong động cơ không bộ ba pha, khi dòng điện qua cuộn dây 1 cực đại và cảm ứng từ do cuộn dây này tạo
ra có độ lớn là B1 thì cảm ứng từ do hai cuộn dây còn lại tạo ra có độ lớn
67.Để tạo ra động cơ không đồng bộ 3 pha từ một máy phát điện xoay chiều 3 pha về nguyên tắc ta có thể:
Thay đổi rôto, giữ nguyên stato Thay đổi stato, giữ nguyên rôto
Đưa bộ góp điện gắn với rôto Cả 3 câu đều sai
68.Động cơ ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc tam giác Mạch ba pha dùng để chạy động cơ này phảidùng mấy dây dẫn:
4 3 6 5
69.Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức giữa hai đầu mỗi pha là 220V Mắc động cơ vàomạng điện xoay chiều ba pha có điện áp giữa hai đầu dây pha bằng 220 3 (V) Để động cơ hoạt động đúngđịnh mức ta phải:
Mắc hình sao Mắc hình tam giác mắc hỗn hợp Mắc tuỳ ý
70.Một động cơ điện xoay chiều ba pha mắc vào mạch điện ba pha mắc theo kiểu hình sao Công suất tiêu thụcủa động cơ là :
P = 3IpUpcosφ P = 3RId2 P = 3 3UpR/Z2 P = 3 UdR/Z2
71.Máy biến áp là một thiết bị có thể biến đổi:
điện áp của nguồn điện xoay chiều điện áp của nguồn điện không đổi
• điện áp của nguồn điện xoay chiều hay nguồn điện không đổi
công suất của một nguồn điện không đổi
72.Cơ sở hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng:
Hiện tượng từ trễ Cảm ứng từ Cảm ứng điện từ Cộng hưởng điện từ
73.Máy biến áp dùng để:
• Giữ cho điện áp luôn ổn định, không đổi
Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi
• Làm tăng hay giảm cường độ dòng điện
• Làm tăng hay giảm điện áp
74.Máy biến áp dùng để biến đổi điện áp của các:
Pin Acqui nguồn điện xoay chiều nguồn điện một chiều
75.Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một hđt xoay chiều, khi đó điện áp xuất hiện ở hai đầucuộn thứ cấp là điện áp:
không đổi xoay chiều một chiều có độ lớn không đổi B và C đều đúng
76.Gọi N1 và N2 lần lượt là số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy hạ áp, ta có:
N1 > N2 N1 < N2 N1 có thể lớn hơn hay nhỏ hơn N2 N1 = N2
77.Nguồn xoay chiều có U = 100V cho qua máy biến áp, ta thu được hđt U’ = 10V Bỏ qua mọi mất mát nănglượng:
Trang 32Đó là máy tăng áp, có số vòng của cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây của cuộn sơ cấp
Đó là máy hạ áp, có cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp gấp 10 lần trong cuộn sơ cấp
Công suất điện bên cuộn sơ cấp gấp 10 lần bên cuộn thứ cấp
Công suất điện bên cuộn thứ cấp gấp 10 lần bên cuộn sơ cấp
78.Cuộn sơ cấp có số vòng dây gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp, điện áp ở hai đầu thứ cấp so với điện áp
ở hai đầu sơ cấp:
Tăng gấp 10 lần Giảm đi 10 lần Tăng gấp 5 lần Giảm đi 5 lần
79.Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng xuất hiện suất điện động 600V Nếu máy biến áp nối vàomạng xoay chiều U = 120V Tính số vòng cuộn sơ cấp
Trong đó P là công suất cần truyền, R là điện trở dây, U là điện áp ở máy phát, I cường độ dòng điện trên dây, t
là thời gian tải điện
82 Gọi R là điện trở của dây dẫn,U là hđt Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế tốt nhấtngười ta phải làm gì ?
Giảm điện trở của dây Giảm điện áp Tăng điện trở của dây Tăng điện áp
83.Vai trò của máy biến điện áp trong việc truyền tải điện năng đi xa:
Giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải
Tăng điện áp truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải
Giảm điện áp truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải
Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ điện từ
84 Khi truyền tải một công điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường dây do toảnhiệt ta có thể đặt máy:
tăng điện áp ở đầu ra của nhà máy điện hạ điện áp ở đầu ra của nhà máy điện
• tăng điện áp ở đầu ra của nhà máy điện và máy hạ điện áp ở nơi tiêu thụ
hạ điện áp ở nơi tiêu thụ
85.Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải
Giảm điện áp k lần Tăng điện áp k lần
Giảm điện áp k2 lần Giảm tiết diện của dây dẫn k lần
86.Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến áp để tăng điện áp ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thìcông suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:
tăng 100lần giảm 100lần tăng 10000lần giảm 10000lần
BÀI TẬP MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
87.Điện trở của một bình nấu nước là R = 400Ω Đặt vào hai đầu bình một điện áp xoay chiều, khi đó dòngđiện qua bình là i = 2 2 cos100πt(A) Sau 4 phút nước sôi Bỏ qua mọi mất mát năng lượng Nhiệt lượng cungcấp làm sôi nước là:
90.Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L một điện áp xoay chiều U = 220V, f = 60Hz Dòng điện đi qua cuộn cảm
có cường độ 2,4A Để cho dòng điện qua cuộn cảm có cường độ là 7,2A thì tần số của dòng điện phải bằng:
180Hz 120Hz 60Hz 20Hz
Trang 3391.Dòng xoay chiều: i = 2 cos100πt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có ZL = 50Ω thì hđt hai đầu cuộndây có dạng:
u = 50 2 coscos(100πt - π/2) (V) u = 50 2 cos(100πt + π/2)(V)
u = 50 2 cos100πt(V) u = 50 cos(100πt + π/2) (V)
92.Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L = 1/π (H) một hđt: u = 200cos(100π t + π/3) (V) Biểu thức của cường độdòng điện trong mạch là:
i = 2cos (100 πt + π/3) (A) i = 2cos (100 πt + π/6) (A)
i = 2cos (100 πt - π/6) (A) i = 2 cos (100 πt - π/3 ) (A)
93.Một cuộn thuần cảm L được đặt vào một hđt xoay chiều ổn định tần số 50Hz Khi tần số của dòng điện tănglên gấp hai lần thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch giảm đi hai lần Giá trị của L là:
i = 0,5 2 cos(100πt + π/2)(A) i = 0,5 2 cos(100πt - π/2)(A)
i = 0,5 2 cos100πt (A) i = 0,5cos(100πt + π/2)(A)
100.Một đoạn mạch có cuộn dây có R = 100Ω, L = 0,318H Biết tần số của dòng điện trong mạch là 50Hz.Tổng của đoạn mạch là:
100Ω 100 2 Ω 200Ω 200 2 Ω
101.Điện trở R = 30Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp với nhau Khi đặt điện áp không đổi 24V vào hai đầumạch này thì dòng điện qua nó là 0,6A Khi đặt một điện áp xoay chiều có f = 50Hz vào hai đầu mạch thì i lệchpha 450 so với điện áp này Tính điện trở thuần r và L của cuộn dây
r = 11Ω; L = 0,17H r = 13Ω; L = 0,27H
r = 10Ω; L = 0,127H r = 10Ω; L = 0,87H
102.Đặt vào hai đầu cuộn dây có điện trở r = 100Ω, L = 1/π(H) một điện áp u = 200 2 cos(100πt + π/3)(V).Dòng điện trong mạch là:
i = 2 2 cos(100πt + π/12)A i = 2cos(100πt + π/12)A
i = 2 2 cos(100πt - π/6)A i= 2 2 cos(100πt - π/12) A
103 Điện trở R = 80Ω nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,8/π(H) vào điện áp u = 120 2 cos(100πt + π/4) (V).Dòng điện trong mạch là:
i = 1,5 cos(100πt + π/2)(A) i = 1,5 2 cos(100πt + π/4)(A)
i = 1,5 2 cos 100πt (A) i = 1,5cos 100πt (A)
104 Điện trở R = 100Ω nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 1/π(H) điện áp hai đầu cuộn dây là: uL = 200cos
100πt (V) Dòng điện trong mạch là:
Trang 34i = 2 cos (100πt - π/2) (A) i = 2 cos (100πt - π/4) (A)
i = 2 cos (100πt + π/2) (A) i = 2 cos(100πt + π/4) (A)
105.Một cuộn dây có điện thở thuần r = 25Ω và độ tự cảm L = 1/4π(H), mắc nối tiếp với 1 điện trở R = 5Ω.
Cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 2 cos (100πt) (A) Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là:
R,C R,L L,C Cả 3 câu đều sai
110.Mạch xoay chiều gồm điện trở R = 200Ω và tụ điện có C = 10-4/2π(F) mắc nối tiếp Biết f = 50 Hz Tổngtrở của đoạn mạch là:
100 Ω 100 2 Ω 200 Ω 200 2 Ω
111.Mạch RC mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều có U = 120V điện áp giữa hai đầu tụ là 60V Góc lệch phacủa u ở hai đầu mạch so với i là:
π/6 rad - π/6 rad π/2 rad - π/2 rad
112.Mạch gồm R,C nối tiếp: R = 100Ω, tụ điện dung C Biết f = 50 Hz, tổng trở của đoạn mạch là Z = 100 2
Ω Điện dung C bằng:
C = 10-4/ 2π(F) C = 10-4/π(F) C = 2.10-4/π(F) C = 10-4/4π(F)
113.Điện trở thuần R = 150Ω và tụ điện có C = 10-3/3π(F) mắc nối tiếp vào mạng điện U = 150V, f = 50Hz,
điện áp ở hai đầu R và C là:
UR = 65,7V và UL = 120V UR = 67,5V và UL = 200V
UR = 67,5V và UL = 150,9V Một giá trị khác
114.Trong đoạn mạch có hai phần tử X và Y mắc nối tiếp, điện áp đặt vào X nhanh pha π/2 so với điện áp đặtvào Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Các phần tử X và Y là:
X là điện trở ,Y là cuộn dây thuần cảm Y là tụ điện ,X là điện trở
X là điện trở ,Y là cuộn dây tự cảm có điện trở r ≠ 0 X là tụ điện ,Y là cuộn dây thuần cảm
115.Trong đoạn mạch có hai phần tử X và Y mắc nối tiếp, điện áp đặt vào X nhanh pha π/2 so với điện áp đặtvào Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Cho biết biểu thức của dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt -π/6) Biểu thức của điện áp ở hai đầu của X và hai đầu của Y là:
A.uX = U0Xcosωt ; uY = U0Y cos(ωt + π/2)
B uX = U0Xcoscosωt ; uY = U0Y cos(ωt - π/2),
C.uX = U0Xcos(ωt - π/6); uY = U0Y cos(ωt - π/2),
D.uX = U0Xcos(ωt - π/6); uY = U0Y cos(ωt - 2π/3),
116.Mạch gồm cuộn thuần cảm có L = 1/2π(H) và tụ điện có C =10-4/3π(F) Biết f = 50Hz.Tổng trở của đoạnmạch là:
-250Ω 250Ω -350Ω 350Ω
117.Mạch gồm 2 trong 3 phần tử R,L,C nối tiếp, điện áp ở hai đầu mạch và dòng điện trong mạch là u = 50 2
cos100πt (V) và i = 2 2 cos (100πt - π/2) (A) Hai phần tử đó là những phần tử:
R,C R,L L,C Cả 3 câu đều sai
Trang 35118.Mạch nối tiếp gồm: R = 10Ω, cuộn thuần cảm L = 0,0318(H) và C = 500/π(μF) Biết f = 50Hz Tổng trởcủa mạch là:
• chậm pha hơn i góc π/4 chậm pha hơn i góc π /6
nhanh pha hơn i góc π /4 chậm pha hơn i góc π /3
125.Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r Biết R = 80Ω, r = 20Ω, L = 2/π(H), tụ C có thể thay đổi được, u
= 120 2 cos 100πt(V) C nhận giá trị nào thì cường dòng điện chậm pha hơn u một góc π/4? Cường độ dòngđiện khi đó bằng bao nhiêu?
C = 10-4/π(F); I = 0,6 2A C =10-4/4π(F); I = 6 2 A
C =2.10-4/π(F); I = 0,6A C = 3.10-4/π(F); I = 2 A
126.Mạch gồm điện trở, cuộn thuần cảm và tụ điện nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng là UR = 120V, UC = 100V,
UL = 50V Nếu mắc thêm một tụ điện có điện dung bằng giá trị và song song với tụ điện nói trên thì điện áptrên điện trở là bao nhiêu? Coi điện áp hai đầu mạch là không đổi
120 V B 130V 140V 150V
127.Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r Biết R = 80Ω, r = 20Ω; L = 2/π(H), C biến đổi được điện áp u =
120 2 cos100πt (V) Điện dung C nhận giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn u một góc
450? Cường độ dòng điện khi đó bao nhiêu?
C = 10-4/π(F); I = 0,6 2 (A) C = 10-4/4π(F); I = 6 2 (A)
C = 2.10-4/π(F); I = 0,6(A) C = 3.10-4/2π(F); I = 2 (A)
128.Đoạn mạch r,R,L,C mắc nối tiếp Trong đó r = 60Ω, C = 10-3/5π(F); L thay đổi được Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp xoay chiều luôn ổn định u =100 2 cos 100πt (V) Khi đó cường độ dòng điện qua L có dạng
i = 2 cos100πt (A) Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây L là:
R = 100Ω; L = 1/2π(H) R = 40Ω; L = 1/2π(H)
R = 80Ω; L = 2/π(H) R = 80Ω; L = 1/2π(H)
129.Mạch R,L,C nối tiếp: cuộn dây thuần cảm L = 0,0318H, R = 10Ω và tụ điện C Đặt vào hai đầu mạch mộtđiện áp U = 100V; f = 50Hz Giả sử điện dung của tụ điện có thể thay đổi được Tính C và cường độ hiệu dụngkhi xảy ra cộng hưởng?
Trang 36131.Mạch RLC nối tiếp: L = 1/π(H), C = 400/π(µF) Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2cos2πft (V) cótần số f thay đổi được Thay đổi f để trong mạch có cộng hưởng Giá trị của f bằng:
Hệ số công suất của đoạn mạch tăng Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng
điện áp hiệu dụng trên tụ tăng điện áp trên điện trở R giảm
134 điện áp ở hai đầu mạch là: u = 100cos(100 πt - π/3) (V), dòng điện là: i = 4 cos(100 πt + π/6) (A) Côngsuất tiêu thụ của mạch là:
138.Chọn câu trả lời sai: Một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π (H), C = 10-3/4π(F) Hai đầu mạch có điện
áp u = 120 2 cos100πt (V) với R thay đổi được Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cựcđại Khi đó:
• dòng điện hiệu dụng là IMAX = 2 A Công suất mạch là P = 240W
Điện trở R = 0 Công suất mạch là P = 0
139.Mạch RLC nối tiếp Biết R = 100Ω, C =10-4/π(F) Cuộn thuần cảm có L thay đổi được Biết điện áp giữahai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt (V) Thay đổi L để công suất mạch đạt giá trị cực đại Khi đó công suấtcủa mạch là:
100W 100 2W 200W 400W
140.Mạch RLC mắc nối tiếp Biết R= 100Ω, L = 1/π(H) và C thay đổi được, điện áp hai đầu mạch có biểuthức: u = 200 2cos100πt (V).Thay đổi C để hệ số công suất mạch đạt cực đại Khi đó cường độ hiệu dụngtrong mạch bằng:
1A 2 A 2 A 2 2 A
141.Mạch R,L,C mắc nối tiếp: R = 80Ω; R = 20Ω, L = 2/π(H), C thay đổi được, điện áp hai đầu đọan mạch là:
u = 120 2 cos100πt (V) Thay đổi C để công suất mạch cực đại Giá trị cực đại của công suất bằng: Pmax =
180W Pmax = 144W Pmax = 288W Pmax = 720W
142.Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Biết L = 2/π(H), C = 10-4/π(F), R là biến trở Biết
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos 100πt (V).Thay đổi R để công suất mạch cực đại Khi đó:
PMax = 100W PMax = 200W PMax = 400W Một giá trị khác
143.Mạch RLC nối tiếp: R = 25Ω; C = 10-3/5π(F) và L là cuộn thuần cảm biến đổi được, điện áp giữa hai đầu
mạch là u = 100 2 cos(100πt + π/4) (V).Thay đổi L sao cho công suất mạch đạt cực đại Giá trị của L khi đó
là:
L = 1/2π(H) L = 1/π(H) L = 2/π(H) L = 4/π(H)
144.Một khung dây dẫn có diện tích S = 100cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc 60vòng/s trong một
từ trường đều vuông góc với trục quay ∆ và có độ lớn B = 0,4T Từ thông cực đại gởi qua khung dây là:
0,24 Wb 0,8 Wb 2400 Wb 8000 Wb
Trang 37145.Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều có vectơ B ⊥∆, trục quay với vận tốc góc
ω Từ thông cực đại gởi qua khung là 10/π (Wb) và suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là 50V Giátrị của ω bằng:
10π rad/s 5 vòng /s 300vòng /phút Cả A,B,C đều đúng
146.Một khung dây có diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có B = 0,4T.Trụcvuông góc với từ trường Cho khung dây quay đều quanh trục với vận tốc 120vòng/phút Chọn t = 0 là khi mặtphẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ Biểu thức của từ thông gởi qua khung dây là:
Φ = 0,02cos(4πt + π/2)(Wb) Φ = 0,002cos(4πt) (Wb)
Φ = 0,2cos(4πt) (Wb) Φ = 2cos(4πt) (Wb)
147.Một khung dây dẫn có diện tích S = 100cm2 gồm 100 vòng quay đều với vận tốc 50 vòng/s Khung đặttrong một từ trường đều B = 3.10-2 T Trục quay của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ Tần số củadòng điện cảm ứng trong khung là:
157.Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220V Biết công suất của động
cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
Trang 38159.Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn thứ cấp cĩ 120 vịng mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp
cĩ 2400 vịng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều cĩ điện áp hiệu dụng 220V Cường độ dịng điện hiệu dụngqua điện trở là:
2V; 0,6A 800V; 12A 800V; 120A 800V; 0,6A
162.Một máy biến áp dùng trong máy thu vơ tuyến cĩ cuộn sớ cấp gồm 1000 vịng, mắc vào mạng điện 127V
và ba cuộn thứ cấp để lấy ra các áp 6,35V; 15V; 18,5V Số vịng dây của mỗi cuộn thứ cấp lần lượt là:
Câu 165: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng tự cảm
C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Từ trường quay
Câu 166: Chọn câu trả lời đúng
A Dòng điện xoay chiều là dòng điện đổi chiều liên tục theo thời gian
B Dòng điện xoay chiều là dòng điện mà cường độ biến thiên điêù hoà theo thời gian
C Dòng điện xoay chiều là dòng điện mà cường độ biến thiên tuần hoàn thời gian
D Cả A, B và C đúng
Câu 167: Một vòng dây dẫn phẳng có đường kính 2cm, đặt trong từ trường đều B=51π (T) từ thông qua mặt phẳng khung dây khi véc tơ cảm ứng từ Bhợp với mặt phẳng vòng dây một góc α = 300 bằng:
Câu 168: Đơn vị của:
A cảm ứng từ là Wb B từ thông là tesla (T)
C suất điện động cảm ứng là Henry (H) D Cả A, B và C đều sai
Câu 169: Chọn câu sai: Từ thông cực đại gửi qua một khung dây hìng tròn bán kính R gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục quay ∆ trong một từ trừng đều B⊥∆ sẽ:
A Tăng hai lần khi số vòng dây tăng hai lần.B Giảm 3 lần khi bán kính khung dây giảm 3lần
C Không đổi khi cảm ứng từ tăng 2 lần và số vòng dây giảm 2 lần
D Không đổi khi cảm ứng từ tăng 4 lần và bán kính khung dây giảm 2 lần
Câu 170: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :
A Đặc trưng cho tác dụng tức thời của dòng điện
B Không phụ thuộc vào tần số cuả dòng điện
C Đựoc xây dựng dựa trên tác dụng từ của dòng điện
D Là giá trị trung bình của dòng điện
Câu 171: Một khung dây qay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều B⊥ trục quay ∆ với vận tốc góc ω.Từ thông cực đại gởi qua khung và Suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức:
Trang 39Câu 176: Chọn câu đúng? Đặt hai đầu một điện trở R = 100Ω một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100
2cos100π.t (V ) Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian t là 96kJ Thời gian dòng điện chay qua Rlà:
Câu 177: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R:
A cùng tần số với điện áp hai đầu mạch và có pha ban đầu luôn bằng không
B cùng tần số và cùng pha với điện áp hai đầu mạch
C luôn lệch pha π 2 với điện áp hai đầu mạch.
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
Câu 178: Một điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần cảm L, điện áp đặt vaò hai đầu có giá trị hiệu dụng 100V điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 80V điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là:
Câu 179: Trong mạch điện xoay chiều r, R, L, C mắc nối tiếp Gọi Z la tổng trở của đoạn mạch Độ lệch pha ϕ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch và cường độ dòng điện trong mạch được xác định bởi công thức:
A
r R
Z Z
tgϕ = L− C C
r R
Z Z
tgϕ = L− C
Câu 180: Cưòng độ dòng điện trong mạch luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch khi:
A Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp B Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
C Đoạn mạch chỉ có L D Đoạn mạch có C và L mắc nối tiếp
Câu 181: Một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 2cos120πt (V), có điện áp á hiệu dụng và tần số lần lượt là:
Trang 40Câu 184: Một đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần R = 200Ω, cuộn cảm thuần cảm có Độ tự cảm
Câu 185: Đặt vào hai đầu một đọan mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Biết R =
50 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H
π
2 Để điện áp hai đầu trể pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là:
Câu 186: Trong mạch điện xoay chiều có điện trở R và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Biết cảm kháng
ZL = R Cường độ dòng điện qua điện trở R sẽ:
A sớm pha π2
so với điện áp ở hạt đầu đoạn mạch
B sớm pha
4
π so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C trễ pha π2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
D trễ pha π4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 187: Một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C rồi đặt vào một hiệu điện thế AC cógiá trị hiệu dụng 220V điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ là 110V Độ lệch pha ϕ giữa điện áp hai đầu toànmạch và cường độ dòng điện qua mạch là:
; UC = 2UL Độ lệch pha ϕ
của điện áp giữa hai cầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:
A uR trễ pha π2 so với u
C B uC trễ pha π so với uL
C uL sớm pha π2 so với u
C D uR sớm pha π2 so với u
LCâu 190:Cho một đoạn mạch R-L-C Điện trở thuần R =50Ω một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thayđổi được điện áp hai đầu đoạn mạch là: u = 200 2 cos 100 πt(V) Thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thìcường cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị cực đại bằng: