Trình bày được các dấu hiệu và triệu chứng, nguyên tắc điều trị của viêm phổi.. Nhận định vai trò của người điều dưỡng trong chăm sóc bệnh nhân viêm phổi.. Định nghĩaViêm phổi là bệnh lý
Trang 1VIÊM PHỔI
Trang 2Mục tiêu
1 Trình bày được các dấu hiệu và triệu
chứng, nguyên tắc điều trị của viêm phổi
2 Nhận định vai trò của người điều dưỡng
trong chăm sóc bệnh nhân viêm phổi
3 Lập kế hoạch chăm sóc
4 Thực hiện chăm sóc
5 Đánh giá hiệu quả chăm sóc điều dưỡng
Trang 3Định nghĩa
Viêm phổi là bệnh lý viêm cấp hay mãn tính của nhu mô phổi
Nguyên nhân: nhiễm trùng, dị ứng, tác nhân vật lý hay hóa học…
Trang 4Nguyên nhân
Nguyên nhân nhiễm trùng:
1 Viêm phổi trong cộng đồng
Streptococcus pneumoniae Mycoplasma pneumoniae
Virus
Haemophillus influenzae
Legionella…
Trang 5Nguyên nhân(tt)
2 Viêm phổi trong bệnh viện
Vi khuẩn Gram âm:
Klebsiella Proteus Pseudomonas
Vi khuẩn Gram dương:
Staphylococcus aureus Streptococcus pneumoniae
Trang 6Triệu chứng viêm phổi điển hình
1 Triệu chứng lâm sàng
Sốt, ho khạc đàm, đau ngực kiểu màng phổi…
Khám:
+ Thở nhanh, hạn chế cử động lồng
ngực bên bệnh
+ Gõ đục, rung thanh tăng, âm phế bào giảm, ran nổ…
Trang 72 Triệu chứng cận lâm sàng
Công thức máu: bạch cầu tăng cao đặc biệt là BC đa nhân trung tính VP do virus
BC có thể bình thường hay giảm
X Quang ngực: tổn thương nhu mô phổi…
Trang 8ĐIỀU TRỊ Nguyên tắc chung:
+ Nghỉ ngơi
+ Thuốc ho nếu ho khan nhiều
+ VLTL khi tăng tiết phế quản, RL phản xạ
ho, đặt nội khí quản
+ Oxy liệu pháp
+ Phòng ngừa thuyên tắc ĐM phổi
+ Thở máy khi có suy hô hấp
Trang 9ĐIỀU TRỊ
Nguyên tắc điều trị kháng sinh:
1 Điều trị sớm trong 8 giờ đầu nhập viện
2 Nhuộm gram đàm
3 Nên chọn thuốc diệt khuẩn
4 Khởi đầu với đường tiêm, liều đủ cao
5 Thời gian điều trị phù hợp với lâm sàng,
X Quang, tác nhân gây bệnh…
6 Lựa chọn kháng sinh tùy theo dịch tễ học
và kinh tế
Trang 10CHĂM SÓC
A Nhận định chăm sóc
1 Hỏi bệnh
+ Hoàn cảnh khởi phát bệnh + Triệu chứng hiện tại: sốt, ho đàm, tính chất đàm, đau ngực, khó thở… + Tiền sử: bệnh tật, dùng thuốc lá, nghiện rượu…
Trang 112 Thăm khám
+ Hội chứng nhiễm trùng
+ Dấu hiệu sinh tồn: M, HA, NĐ, Nhịp thở, Nước tiểu
+ Tri giác
+ Tím tái
+ Tính chất đàm
Trang 123 Thực hiện các xét nghiệm theo y lệnh
và tham khảo kết quả
+ Công thức máu
+ X Quang ngực
Trang 13B Lập kế hoạch chăm sóc
+ Tăng cường lưu thông đường thở
+ Giảm mất năng lượng cho người bệnh + Chống mất nước cho người bệnh
+ Giáo dục sức khỏe cho người bệnh
Trang 14C Thực hiện chăm sóc
1 Tăng cường lưu thông đường thở
+ Khuyến khích uống nhiều nước + Làm ẩm và ấm không khí hít vào + Hướng dẫn bệnh nhân ho đúng cách:
tư thế ngồi, hơi cúi trước, đầu gối và hông gấp lại, hít mũi-thở môi mím…
Trang 151 Tăng cường lưu thông đường thở(tt)
+ Dẫn lưu đàm theo tư thế kết hợp
vỗ-rung Hd bệnh nhân thở sâu và ho mạnh
để tống đàm hoặc hút đàm (BN yếu)
+ Thở oxy và dùng thuốc theo y lệnh
Trang 162 Giảm mất năng lượng
+ Nằm nghỉ, đầu cao, thay đổi tư thế
thường xuyên
+ Thực hiện y lệnh thuốc giảm ho và giảm đau khi có chỉ định
Trang 173 Chống mất nước
+ Uống nhiều nước, sữa, cháo, trái cây… + Truyền dịch khi có chỉ định
Trang 184 Giáo dục sức khỏe
+ Tăng cường hoạt động thể lực khi hết sốt
+ Hướng dẫn BN tập thở và ho có hiệu quả
+ Chụp X Quang ngực kiểm tra khi tái khám
+ Kiêng thuốc lá, vận động nặng
+ Chích ngừa cúm
Trang 19D Đánh giá việc chăm sóc
Chăm sóc BN hiệu quả khi:
+ Cải thiện các triệu chứng lâm sàng: sốt,
ho, khó thở, đau ngực
+ Sinh hiệu tốt
+ Ăn uống được, tăng cân
+ Cải thiện triệu chứng cận lâm sàng:
CTM, X Quang
+ BN tuân thủ điều trị