Vận dụng các tính chất hình học (quan hệ song song giữa đường thẳng với đường thẳng hoặc với mặt phẳng) để tính các tỷ số (giữa các cạnh), diện tích thiết diện.... Chọn 3 học sinh trong[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: Toán (Lớp 11, chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung,
chủ đề
Mức độ
Tổng cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Chương I
Phương
trình lượng
giác
Câu 2
Chương II
Chỉnh hợp
Tổ hợp
Xác suất
Câu 4
Chương III
Dãy số
Cấp số
Câu 6
0.25
Câu 7
Chương I
Phép dời
hình, biến
hình
Chương
II Quan
hệ song
song
Câu 10 Câu 16 Câu 21.1 Câu 21.2 06 câu
Câu 11
0.25
Câu 12
Tổng
cộng
Biên soạn: Đỗ Cao Long
Trang 2GIẢI THÍCH
(Mô tả cấu trúc và nội dung đề kiểm tra)
1 Các mức độ đề kiểm tra được thiết kế với tỷ lệ:
2 Hình thức:
Kết hợp trắc nghiệm khách quan (40%) với tự luận (60%)
3 Cấu trúc đề kiểm tra:
- Số lượng câu hỏi TNKQ: 16 câu (04 điểm) Số lượng câu hỏi tự luận: 06 câu (06 điểm)
- Các câu hỏi ở mức độ nhận biết: Từ câu 1 – 12 (03 điểm, chiếm 30 %)
- Các câu hỏi ở mức độ thông hiểu: Từ câu 13 – 16 và câu 17, 18, 19 (04 điểm, chiếm 40%)
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng: Câu 20, 21.a và 21.b (03 điểm, chiếm 30%)
- Tỷ lệ giữa đại số và hình học là 6:4
4 Bản mô tả nội dung các câu hỏi:
Câu 1. Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
Câu 2. Nhận biết điều kiện (tập) xác định của hàm số ytanu x
, ycotu x
Câu 3. Nhận biết một cách sắp xếp (chọn đối tượng) cho trước là một hoán vị, hay chỉnh hợp, hay tổ hợp
Câu 4. Nhận biết các công thức tổ hợp, chỉnh hợp là đúng, sai
Câu 5. Nhận biết dãy số (theo định nghĩa)
Câu 6. Nhận biết một dãy là cấp số cộng (dạng khai triển)
Câu 7. Nhận biết một dãy là cấp số nhân (dạng khai triển)
Câu 8. Nhận biết ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến
Câu 9. Nhận biết ảnh của một điểm qua phép quay (góc 90 hoặc 90)
Câu 10. Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng, đường thẳng với mặt phẳng
Câu 11. Nhận biết các tính chất trong quan hệ song song của các đường thẳng
Câu 12. Nhận biết các tính chất trong quan hệ song song của đường thẳng với mặt phẳng
Câu 13. Hiểu và xác định được tính tăng/giảm của các dãy số cho trước
Câu 14. Hiểu và xác định được tâm của phép đối xứng tâm biến một hình (đường thẳng, đường tròn) thành hình tương ứng
Câu 15. Hiểu và xác định được tâm của một phép vị tự biến một hình (điểm, đường thẳng, đường tròn) thành hình tương ứng
Câu 16. Hiểu và chỉ ra được sự song song của một đường thẳng với đường thẳng hoặc đường thẳng với mặt phẳng từ một hình cho trước
Câu 17. Hiểu và sử dụng khai triển nhị thức để xác định một số hạng trong khai triển
Câu 18 Hiểu và tính được số số hạng của một CSC khi biết các yếu tố khác (số hạng thứ n; tổng của n số hạng).
Câu 19. Vận dụng các phép biến đổi để giải phương trình lượng giác
Câu 20. Vận dụng CSN để giải bài toán thực tiễn (gửi ngân hàng, cho vay,…), hoặc tỉnh tổng
Câu 21. a) Hiểu được các tính chất và dấu hiệu song song của đường thẳng với đường thẳng và mặt phẳng để chứng minh một đường thẳng song song với đường thẳng và mặt phẳng
Câu 21 b) Vận dụng các tính chất hình học (quan hệ song song giữa đường thẳng với đường thẳng hoặc với mặt phẳng) để tính các tỷ số (giữa các cạnh), diện tích thiết diện.
Trang 3SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: Toán (Lớp 11, chương trình chuẩn)
Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm khách quan (16 câu, 4 điểm).
Trong phần này, học sinh chọn đáp án đúng (duy nhất) của mỗi câu và ghi chữ cái (A, B, C, D) tương ứng trước đáp án đó vào giấy bài làm Riêng các câu nào yêu cầu chọn đáp án sai thì chọn một phương
án sai trong số 4 phương án để ghi vào bài làm.
Câu 1: Với k , công thức nghiệm của phương trình sinxsin là:
A.x 2k B.
2 2
2 2
Câu 2: Với k , điều kiện xác định của hàm số
tan 2
3
y x
là:
A.x 2 k
B.
5 6
x k
C.
1
12 2
xk
5
6 2
xk
Câu 3: Xét 3 cách sắp xếp/cách chọn sau đây:
I Chọn 3 học sinh trong nhóm 10 học sinh và xếp vào một bàn có 3 chỗ ngồi
II Chọn 3 quyển sách từ một hộp có 10 quyển sách khác nhau để đem bán
III Chọn 3 bông hoa trong một giỏ hoa có 10 bông hoa khác nhau để cắm vào 3 bình hoa khác nhau được đặt thành một dãy ngang trên bàn
Các cách sắp xếp được tính theo “chỉnh hợp” là:
Câu 4: Cho n , k,0 k n Công thức nào sau đây đúng
!
k
n
n A
k n k
!
!
k n
k A
n k
k n
n A
n k
!
!
k n
n A
n k
Câu 5: Hàm số u cho bởi công thức nào sau đây là một dãy số: n
A.u n n1, với mọi n B.u n 3n 2, với mọi n
C u n 3.2n1
, với mọi n D.u n 2n21, với mọi n
Câu 6: Dãy số (có dạng khai triển) nào sau đây là cấp số cộng
A 1, 2, 3, 5, 7 B 2 , 2 , 2 , 2 , 20 1 2 3 4 C 1, 3, 5, 7, 8, 10 D 2, 5, 8, 11, 14, 17.
Câu 7: Dãy số (có dạng khai triển) nào sau đây là cấp số nhân
A 21, 22, 23, 25, 26 B 3-1, 1, 3, 9, 33 C 2, 4, 6, 8, 10 D 2, 1, 3, 5, 6.
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của gốc tọa độ qua phép tịnh tiến theo vectơ i 1;0 là
A.O 1;0
B.O0; 1
C.O1;0
D.O0;1
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của điểm M0; 2
qua phép quay QO, 90
là
A.M 2;0 B M 2;0 C.M 2; 2
D.M 2; 2
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai
A Nếu đường thẳng d có hơn một điểm chung với mặt phẳng (P) thì mọi điểm trên đường thẳng
d đều thuộc mặt phẳng (P).
B Nếu 2 đường thẳng a và b không có điểm chung thì chúng song song với nhau.
Trang 4C Cho 3 đường thẳng phân biệt a, b, c Nếu a b và a c thì b c
D Luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng từ 2 đường thẳng song song cho trước.
Câu 11: Chọn mệnh đề đúng.
A Nếu hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) lần lượt chứa 2 đường thẳng song song với nhau thì
giao tuyến (nếu có) của (P) và (Q) song song với 2 đường thẳng đó.
B Tồn tại 3 điểm phân biệt không cùng nằm trong một mặt phẳng.
C Nếu a P b, P
và a b thì a b
D Nếu a P
, a b , b P thì b P
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai
A Nếu d P
, d Q
và P Q
thì d
B Nếu 3 mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến đó hoặc đôi
một song song hoặc đồng quy
C Nếu a b và b P thì a P
D Nếu a P b, Q
, a b P , Q
và a Q
thì hoặc a b
Câu 13: Dãy số u n
cho bởi công thức tổng quát nào sau đây là dãy số tăng ?
A.u n 2 3n B.u n 2n 3 C.
1 1
n u n
D.u n 2 n2
Câu 14: Biết phép đối xứng tâm § I biến đường thẳng :d y2x thành đường thẳng1
d y x Tọa độ tâm I là:
A.I1;0 B I0;1 C.I 1;0 D.I 1; 1
Câu 15: Biết phép vị tự VH; 2
biến điểm M 1;2
thành điểm M 7; 1
Tọa độ của H là:
A.H 5;0 B.H1;3 C.H 3;1 D.H 9; 2
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SD Mệnh đề nào sau đây sai.
A BM CN B ABSCD
C.BCSMN
D.ADCMN
Phần II: Câu hỏi tự luận (5 câu, 6 điểm).
Câu 17: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức
6
2 1
P x x
x
Câu 18: Cho cấp số cộng hữu hạn u n biết số hạng đầu bằng 3, số hạng cuối bằng 9 và tổng tất
cả các số hạng của cấp số bằng 75 Hỏi cấp số đã cho có mấy số hạng ? Tính công sai của cấp
số cộng này?
Câu 19: Giải phương trình: tan xcos 2x 2 sin 2x
Câu 20: Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội cùng bằng 10 Tính tổng 2010 số hạng đầu
của cấp số này Suy ra giá trị của tổng sau: 2009 0
1 11 101 1001 100 001
sè
Câu 21: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật với O là giao điểm của hai
đường chéo, AB3cm
, AD4cm
Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,
SC Mặt phẳng qua M, P và song song với đường thẳng AD.
a) Chứng minh đường thẳng MP song song với mặt phẳng (BCD).
Trang 5b) Xác định giao điểm N, Q của mặt phẳng lần lượt với các cạnh SB, SD Tính diện tích
tứ giác MNPQ.
Hết
Trang 6-ĐÁP ÁN TOÁN 11
Phần I (Có đáp án trắc nghiệm kèm theo)
Phần II
17
Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức
8
2 1
P x x
x
Cách 1:
9
2 1
P x x
x
3 6 9
0,50
Cách 2: Số hạng thứ k+1 trong khai triển biểu thức theo công thức Newton là
1 k
k
x
0,25
Số hạng không chứa x là C9k ứng với 18 3 k 0 k 6 0,25
18 Cho cấp số cộng hữu hạn
u n biết số hạng đầu bằng 3 , số hạng cuối bằng 9 và tổng tất cả các số hạng của cấp số bằng 75 Hỏi cấp số đã cho có mấy số hạng ? Tính
công sai của cấp số cộng này?
1,00
Giả sử cấp số cần tìm có n số hạng ( n *)
Theo giả thiết, ta có u13,u n và 9 S n 75
Mặt khác
1 2
n n
n u u
Từ đó suy ra
3 9 75
2
n
25
n
Vậy CSC cần tìm có 25 số hạng
0,25 0,25
Công sai:
25 1 9 3 1
u u
d
19 Giải phương trình: tanxcos 2x 2 sin 2x (1) 1,00 Điều kiện: cosx 0
Ta có 1 tanx 1 cos 2xsin 2x1 0
sin cos
cos
x
sin cos 1 sin cos sin cos 0
cos
x
sin cos 1 2sin 0
cos
x
sin cos 1 sin 2 0 (2)
x
0,50
Ta có
2 sin cos 0 tan 1
, l
Các nghiệm này thỏa điều kiện cosx 0
0,25
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng tại liệu khi làm bài.
Họ và tên học sinh: ………Lớp: ……… Số báo danh:………
Trang 7Vậy nghiệm của phương trình (1) là: x 4 l
20
Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội cùng bằng 10 Tính tổng 2010 số hạng
đầu của cấp số này Suy ra giá trị của tổng sau: 2009 0
1 11 101 1001 100 001
sè
Giả sử CSN đề cho là u n có công bội q, ta có u110,q10
Tổng 2010 số hạng đầu của CSN bằng
2010
2010 1
1 1
q
q
2010
10
10 1
2010 9
2010
2010 2010
999 99
10 10.1.1 11 111 110 9
sè
sè 1 sè 1
0,25
1 11 101 1001 100 001
10 100 1000 100 000 2011
2010
111 110 2011 111 13121
21.a
MP là đường trung bình của SAC nên
MP AC MPACD BCD
(Hình vẽ: 0,25 điểm)
0,75
21.b Mặt phẳng AD BC
nên cắt các mặt phẳng SAD , SBC
lần lượt theo các đường thẳng d d đi qua M, N và 1, 2 d1AD BC d 2
0,25
N, Q là trung điểm của các cạnh SB, SD Suy ra MNPQ là hình bình hành. 0,25
3
2
MN PQ cm NP MQ cm
NQ BD cm
Suy ra
4
nên MNQ vuông tại M Do đó, MNPQ là
hình chữ nhật
0,25
2
MNPQ
S MN MQ cm