1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giáo án ĐV trong rừng

29 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 39,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cô nhận xét từng nhóm: Cô xuống nhóm nhận xét trẻ trong quá trình chơi, gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi của nhóm mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo được trong nhóm Cô nhận xét[r]

Trang 2

Thời gian TH: Số tuần: 4 tuần;

Tên chủ đề nhánh 2:

Thời gian TH: Số tuần: 1 tuần

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt

- Điểm danh kiểm tra sĩ số

- Dự báo thời tiết

- Động tác phát triển cơ chân

- Trao đổi với phụ huynh

về tình hình trẻ, ghi nhớnhững điều phụ hunh dặndò

- Lấy những vật sắc nhọntrẻ mang theo không đảmbảo an toàn cho trẻ

- Rèn tính tự lập và thóiquen gọn gàng, ngăn nắp

- Tạo hứng thú cho trẻ

- Trẻ biết một số con vậtsống trong rừng

- Nắm được sĩ số trẻ

- Biết được đặc điểm thờitiết, ăn mặc phù hợp vớithời tiết

- Trẻ biết tập các độngtác thể dục đúng nhịptheo hướng dẫn của cô,hứng thú tập các động tácthể dục

- Phát triển thể lực chotrẻ Tạo thói quen thể dụccho trẻ

- Phòngnhóm sạch

sẽ, sổ tay

- Túi hộp

để đồ

- Tủ đồdùng cánhân củatrẻ

- Tranh,ảnh chủđề

- Sổ điểmdanh

- Lịch củabé

- Sân tậpsạch sẽ,mát mẻ,đảm bảo

an toàn

- Bản nhạcbài hát

Trang 3

- Cô đón trẻ nhẹ nhàng, ân cần niềm nở với trẻ.

- Cô trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ, ghi những

điều phụ huynh dặn dò vào sổ tay

- Cô kiểm tra trong túi, ba lô của trẻ xem có gì không an

toàn cho trẻ cô phải cất giữ Giáo dục trẻ không mang

- Cho trẻ xem tranh ảnh và trò chuyện về 1 số con vật

sống trong rừng Giáo dục trẻ biết yêu quý và bảo vệ

động vật quý hiếm trong rừng

2 Điểm danh:

- Cho trẻ ngồi ngay ngắn theo tổ, cô gọi tên trẻ theo

danh sách, điền sổ đúng theo quy định

- Cô hỏi trẻ về thời tiết trong ngày Cho trẻ lấy kí hiệu

thời tiết phù hợp gắn lên bảng Nhận xét

3 Thể dục sáng:

- Tập trung trẻ, kiểm tra sức khoẻ, trang phục của trẻ

+ Khởi động: Cho trẻ tập xoay cổ tay, chân, gối

+ Trọng động: Cô cho trẻ xếp 3 hàng, giãn cách hàng,

cô đứng ở vị trí dễ quan sát, tập cùng trẻ các động tác

thể dục hô hấp, tay bả vai, lưng bụng, chân theo nhạc

bài hát chủ đề “Động vật”

- Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi

+ Hồi tĩnh: Cho trẻ tập các động tác điều hoà

- Cô nhận xét buổi tập, cho trẻ vào lớp

- Trẻ chào cô giáo vàchào bố mẹ rồi vào lớp

- Trẻ đưa ba lô cho côkiểm tra

- Trẻ cất đồ dùng vào

tủ cá nhân

- Trẻ chơi theo ý thíchcủa trẻ

- Trẻ xem tranh và trảlời các câu hỏi của côtheo sự hiểu biết củatrẻ

- Trẻ chơi

- Trẻ tập

- Trẻ vào lớp

Trang 4

CÁCHoạt

Trang 5

- Xem truyện tranh, kể

chuyện theo tranh về động vật

sống trong rừng

5 Góc thiên nhiên:

- Chăm sóc cây, lau lá, tưới

cây, tỉa lá úa

- Chơi với cát, nước

- Trẻ nhập vai chơi vàthao tác với vai chơi

- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô

- Trẻ biết phối hợp với nhau và sử dụng đồ dùng

đồ chơi thực hiện nhiệm

vụ chơi

-Trẻ biết sử dụng vật liệu chơi để xây dựng vườn bách thú

- Trẻ biết cách xem tranh,ảnh và sưu tầm họa báo

- Trẻ biết yêu cây xanh,chăm sóc bảo vệ thiênnhiên

- Đồ chơi góc phân vai

- Gạch,

gỗ, thảm

cỏ, cây, hoa

Bộ lắp ghép

- Sách truyện về chủ đề động vật

- Dụng cụ chăm sóc cây

Đồ chơi cát, nước

HOẠT ĐỘNG

Trang 6

- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề

2 Giới thiệu góc chơi

- Cô giới thiệu nội dung chơi

- Cô hỏi trẻ: Con có thể kể con biết gì về các chú bộ

đội? Muốn xây được vườn bách thú cần nguyên vật

liệu gì?

- Cô giới thiệu tiếp nội dung chơi ở các góc còn lại,

đàm thoại tương tự với trẻ về cách dở sách xem tranh,

cách chăm sóc tưới nước cho cây

3 Cho trẻ chọn góc chơi:

- Cho trẻ lên lấy kí hiệu về góc chơi của mình

4 Trẻ phân vai chơi:

- Góc thao tác vai bạn nào sẽ đóng vai mẹ con, bạn

nào đóng vai bác bán hàng? Góc xây dựng ai sẽ làm

nhóm trưởng xây vườn bách thú của mình? Ai chơi ớ

góc học tập?

5 Quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng trẻ:

- Cô hướng dẫn cụ thể đối với từng trẻ Đối với trò

chơi khó như cô đóng vai chơi cùng trẻ, gợi mở để trẻ

hoạt động tích cực hơn Cô cho trẻ liên kết giữa các

góc chơi

6 Nhận xét buổi chơi:

- Cô nhận xét từng nhóm: Cô xuống nhóm nhận xét trẻ

trong quá trình chơi, gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi

của nhóm mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo

được trong nhóm Cô nhận xét ưu điểm, tồn tại của cá

nhân, của nhóm sau đó nhắc trẻ cất đồ chơi

- Nhận xét chung cả lớp: Cô cho trẻ tập trung, động

viên khuyến khích trẻ chơi, nhận xét tuyên dương

những nhóm chơi tiêu biểu tạo được sản phẩm, có ý

thức, nề nếp cất lấy đồ chơi, sự giao tiếp của trẻ trong

Trang 7

- Quan sát thời tiết

- Tham quan vườn bách thú

- Quan sát vườn rau

2 Trò chơi vận động:

- Chơi trò chơi vận động: Chó

sói xấu tính, cáo và thỏ, thỏ

đổi chuồng

- Chơi các trò chơi dân gian:

Đi cầu đi quán, mèo đuổi

chuột

3 Chơi tự do:

- Chơi với vòng phấn.

- Chơi với cát nước

- Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Chơi với bộ đồ chơi vận

động thông minh

- Trẻ gọi tên, đặc điểm các bộ phận của thỏ Biết nơi sống và thức ăn của thỏ.

- Trẻ biết được thời tiết hôm nay như thế nào và biết bảo vệ cơ thể khi thời tiết thay đổi

- Biết được trong vườnbách thú cũng có nhữngcon vật sống trong rừng

- Trẻ dạo quanh sântrường nhặt lá rụng, xếpđược các con vật bằng lá

- Trẻ biết vườn rau trồngnhững loại rau gì Biếtcách chăm sóc rau

- Trẻ biết được tên củacác trò chơi, luật chơi vàcách chơi

- Trẻ biết chơi các tròchơi cùng cô

- Phát triển thị giác vàthính giác cho trẻ

- Vận động nhẹ nhàngnhanh nhẹn qua các tròchơi

- Trẻ được chơi đồ chơingoài sân trường Thỏamãn nhu cầu vui chơi

Sân trường sạch sẽ

Sân chơi

an toàn

Phấn

Đồ chơi ngoài trời

HOẠT ĐỘNG

Trang 8

1 Hoạt động có chủ đích:

* Quan sát con thỏ:

- Cho trẻ quan sát con thỏ

- Cho trẻ kể về đặc điểm của thỏ gồm những bộ phận

gì? Thức ăn của thỏ là gì? Thỏ sống ở đâu? Mở rộng

thêm một số các con vật để trẻ kể tên

- Giáo dục trẻ yêu quý và bảo vệ các con vật đó

* Nhặt lá rụng xếp hình các con vật trong rừng

- Cô cho trẻ nhặt lá rụng dưới sân trường

- Cho trẻ xếp thành các con vật từ nguyên liệu trẻ đã

nhặt ở sân trường

* Quan sát thời tiết:

- Cho trẻ xếp hàng ra sân quan sát thời tiết hôm nay như

thế nào? Vậy thời tiết như vậy thì các con sẽ mặc quần

áo như nào? Giáo dục trẻ giữ ấm cơ thể khi thời tiết

chuyển lạnh

* Tham quan vườn bách thú:

- Cho trẻ thăm quan mô hình vườn bách thú

- Giáo dục trẻ biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên

* Quan sát vườn rau:

- Cho trẻ quan sát vườn rau Cho trẻ kể tên loại rau

được trồng mà trẻ biết Giáo dục trẻ chăm sóc vườn rau

2 Trò chơi vận động:

* Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi, luật chơi

- TC: Thỏ đổi chuồng, Gấu và ong

- TC: Rồng rắn lên mây, tập tầm vông

- TC: Bắt chiếc tiếng kêu các con vật

- Tổ chức cho trẻ chơi.Cô quan sát, động viên khích lệ

trẻ chơi Cô nhận xét trẻ chơi

- Cô cho trẻ ra sân, cô giới thiệu các đồ chơi và trò chơi,

bạn nào thích chơi trò gì thì hãy tìm cho mình một trò

chơi

3 Chơi tự do:

- Trong quá trình trẻ chơi cô quan sát, chú ý bao quát

trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ

- Cuối mỗi buổi chơi cô nhận xét trẻ chơi

Trẻ quan sátTrẻ trò chuyện cùng cô

Trang 9

- Trước khi trẻ ăn

- Trong khi ăn

- Sau khi ăn

- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn

- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ

ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn

- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi vệ sinh sau khi

ăn xong

- Nướccho trẻ rửatay, khănlau tay,bàn ghế,bát thìa

- Đĩa đựngcơm rơi,khăn lautay

- Rổ đựngbát, thìa

- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện xử lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ

- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tựphục vụ

- Kê phảnngủ,chiếu, phòngngủthoángmát

- Tủ đểxếp gốisạch sẽ

Trang 10

- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cô kê, xếp bàn ghế cho trẻ

ngồi vào bàn ăn

- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ, giới

thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ

- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong khi

ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến những

trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp đỡ trẻ ăn

hết suất của mình

- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp ghế

vào đúng nơi qui định

- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước

- Cô bao quát trẻ

- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn

- Trẻ ăn cơm và giữ trật

tự trong khi ăn

- Trẻ đi vệ sinh

- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ vào

chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói chuyện cười đùa

- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao quát

trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí các tình

huống xảy ra trong khi trẻ ngủ

A TỔ CHỨC CÁC

Trang 11

* Làm quen kiến thức mới

*Chơi trò chơi kidmart

* Chơi theo ý thích của trẻ

3 Biểu diễn văn nghệ, nêu

- Trẻ được làm quen trước với bài mới, được làm quen với bài mới sẽ giúp trẻ học dễ dàng hơn trong giờ học chính

- Trẻ được chơi vui vẻsau một ngày học tập

- Trẻ biểu diễn các bài hát trong chủ đề

- Nhận xét các bạn trong lớp

- Trẻ biết được sự tiến bộcủa mình và của bạn để

cố gắng phấn đấu

Quà chiều

- Sách vở học của trẻ, sáp màu

- Đất nặn, bảng, phấn, bút màu…

- Máy tínhTranh truyện, thơDụng cụ

âm nhacBảng bé ngoanCờ

Trả

trẻ

- Trẻ sạch sẽ gọn gàng trước khi ra về

- Rèn kĩ năng chào hỏi lễ phép cho trẻ

- Giáo dục trẻ biết ngoan,

lễ phép và thích được đi học

Trang phục trẻ gọn gàng

Trang 12

- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận động nhẹ

nhàng theo bài hát: Đu quay

- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ ăn cho trẻ

và cho trẻ ăn

- Cô bao quát trẻ ăn động viên trẻ ăn hết xuất

*Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi

sáng

* Cho trẻ thực hành vở vào buổi chiều:

“ Bé tập tạo hình”( Thứ 6), “ Làm quen với Toán”

( Thứ 3)( Thứ 5 ), (Thứ 4)“ Làm quen với chữ cái”

- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các trò chơi

mới, bài thơ, bài hát, truyện kể

- Cô nói tên trò chơi và đồ chơi mà trẻ sẽ được chơi

Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi và trò chơi để chơi theo

nhu cầu và khả năng của trẻ Cô quan sát và chơi cùng

trẻ Khi hết giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ

chơi gọn gàng

- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát trong chủ đề

theo tổ nhóm cá nhân

- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan theo gợi ý của cô

- Lần lượt cho tổ trưởng từng tổ nhận xét các bạn

trong tổ, cho trẻ tự nhận xét mình và nhận xét bạn theo

tiêu chuẩn bé ngoan với sự giúp đỡ của cô

- Cô cho trẻ cắm cờ

- Cô nhận xét chung Khuyến khích động viên trẻ tạo

hứng thú cho buổi học ngày hôm sau

Trẻ xếp hàng vận độngTrẻ ăn quà chiều

Trẻ ôn lại bài buổi sáng

Trẻ thực hành vở Trẻ làm quen kiến thức mới

Trẻ chơi đồ chơi, trò chơi cùng cô và các bạnTrẻ biểu diễn văn nghệ

Trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan

Trẻ cắm cờTrẻ lắng nghe

- Cô vệ sinh sạch sẽ cho trẻ, chỉnh sửa trang phục cho

trẻ gọn gàng trước khi về

- Khi bố mẹ trẻ đến đón cô gọi tên trẻ nhắc trẻ chào cô

chào bố mẹ và lấy đồ dùng cá nhân cho trẻ về

- Hết trẻ cô lau dọn vệ sinh, tắt điện đóng cửa và ra về

Trẻ chào cô chào bố mẹ

B HOẠT ĐỘNG HỌC

Trang 13

Thứ 2 ngày 4 tháng 1 năm 2021

TÊN HOẠT ĐỘNG: THỂ DỤC

Đi theo đường dích dắc Bật qua suối nhỏ.

Hoạt động bổ trợ: Hát bài “Gia đình gấu”.

I Mục đích - Yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Trẻ nắm được kỹ thuật đi theo đường zích zắc, bật qua con suối

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi chân

- Phát triển cơ chân Đi không chạm vào đường zích zắc

1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Sân tập rộng rãi Xắc xô.

- Đường zích zắc, vạch chuẩn, 2 suối nhỏ

- Kiểm tra sức khỏe và trang phục của trẻ

- Cô cho trẻ hát bài: “Gia đình gấu” và trò chuyện

chủ đề

- Giáo dục trẻ yêu quý và bảo vệ các con vật

- Hôm nay cô sẽ cùng với chúng mình tập bài vận

động “Đi theo đường dích dắc Bật qua suối nhỏ.”.

2 Hướng dẫn.

2.1 Hoạt động 1: Khởi động.

- Cô cho trẻ đi thành vòng tròn, hát bài “ Chú

voi con ở bản đôn” và thực hiện các kiểu đi khác

nhau: Đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót

bàn chân, đi khom

- Cho trẻ về 2 hàng dọc, chuyển hàng ngang

Trang 14

+ Tay: tay đưa cao lên vai

+ Chân: Chân bước khuỵu gối

+ Bụng: Nghiêng người sang 2 bên

+ Bật: Chân trước chân sau

- Cô tập cùng trẻ các động tác theo nhạc bài hát “

Gấu và rừng xanh” (bao quát, nhắc nhở động viên trẻ

tập, sửa sai cho trẻ)

- Cho trẻ chuyển đội hình hai hàng đứng đối diện

nhau

* Vận động cơ bản: “ Đi theo đường zích zắc

Bật qua suối nhỏ”

+ Cô giới thiệu tên vận động :

+ Cô làm mẫu lần 1 : Không giải thích

+ Cô làm mẫu lần 2 kết hợp phân tích mẫu:

TTCB: Cô đứng trước vạch xuất phát Khi có hiệu

lệnh khéo léo đi theo đường zích zắc, sau đó đến

chướng ngại vật bật nhảy qua suối nhỏ

+ Lần 3: Cô tập toàn bộ động tác

- Cho 1-2 trẻ lên tập và nhận xét

- Cho trẻ lần lượt thực hiện

- Cô chia trẻ thành 2 đội thi đua

- Cô bao quát và hướng dẫn, sửa sai kịp thời cho

- Trẻ lắng nghe cô phổbiến cách thực hiện

- Trẻ thực hiện

- 2 đội thi đua nhau

- Trẻ giả làm động tácchim bay

- Trẻ nhắc lại

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ lắng nghe

Trang 15

* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: về tình

trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):

Trang 16

TÊN HOẠT ĐỘNG: KHÁM PHÁ XÃ HỘI.

Tìm hiểu về một số con vật sống trong rừng

Hoạt động bổ trợ: - Đọc thơ: "Con vỏi con voi"

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1 Kiến thức:

- Dạy trẻ nhận biết và gọi đúng tên con vật, nêu một vài đặc điểm rõ nét củachúng

- Trẻ thích tham gia các trò chơi về con vật

- Phát triển ngôn ngữ, giác quan

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện khả năng chú ý và ghi nhớ có chủ định

3 Giáo dục thái độ:

+ Yêu quý các con vật trong vườn bách thú

+ Biết giữ gìn môi trường sạch sẽ

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng đồ chơi tranh mẫu:

- Tranh to: con vật sống trong rừng: voi, hổ, khỉ

- Bộ tranh lôtô về các con vật (2 con vật nuôi, 2 con sống trong rừng)

- Cô cùng đọc bài thơ Con voi

Con vỏi con vòiCái vòi đi trước Hai chân trước đi trước Hai chân sau đi sau Còn cái đuôi đi sau nốt

- Trò chuyện cùng trẻ về con voi

+ Bài thơ nhắc tới con gì?

+ Con voi sống ở đâu?

+ Con voi thường ăn gì

- Hôm nay cô và các con sẽ cùng trò chuyện

về một số con vật sống trong rừng nhé

2 Hướng dẫn:

2.1 Hoạt động 1: Quan sát – đàm thoại.

* Quan sát tranh và đàm thoại về con voi

Trẻ đọc cùng cô

Con voiTrong rừng

Ăn cỏTrẻ lắng nghe

Trẻ chú ý quan sát

Trang 17

- Cô cho trẻ xem tranh con voi

- Cho trẻ nêu đặc điểm nổi bật của con voi

+ Đặc tính của con voi

+ Voi thích ăn gì?

+ Voi sống ở đâu?

+ Voi đẻ con hay đẻ trứng?

* Cô treo tranh con hổ và hỏi trẻ:

- Con hổ có đặc điểm gì

- Thức ăn của con hổ là gì?

- Hổ là động vật hiền lành hay hung dữ?

- Hổ đẻ con hay đẻ trứng?

* Quan sát con khỉ:

- Cô đọc câu đố:

“ Con gì chân khéo như tay

Đánh đu đã giỏi lại hay leo trèo”

- Cô cho trẻ xem tranh về các con vật khác và

cho trẻ nhận xét nêu đặc điểm các con vật đó Cho

trẻ nhắc lại rõ ràng những đặc điểm nổi bật của bật

+ Cô giáo đọc câu đố (bắt chước vận động

hoặc tiếng kêu) của các con vật Trẻ nói tên và chọn

tranh con vật đó giơ lên cho bạn và cô xem Những

lần sau sẽ khó dần lên: con vật thích leo trèo, con

Trẻ so sánh

Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi theo yêu cầu củacô

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w