1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn TV uan 19 co GDKNS (chuan)

94 291 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người Công Dân Số Một
Tác giả Hoàng Thị Bích Phợng
Trường học Trường Tiểu học Thọ An
Thể loại bài soạn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thọ An
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 499 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các em cùng tìm hiểu bài tập đọc Ngời - Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ khó đợc giới thiệu ở phần chú giải.. - GV nêu: tiết chính tả này, các em sẽ nghe thầy cô đọc để viết đoạn

Trang 1

+ Đọc đúng các tiếng, từ khó: sa - xơ - lu lô - ba, Phú Lãng Sa, làng Tây,

+ Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ,nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện tính cách, tâm trạng của từng nhân vật

+ Đọc diễn cảm toàn bài: đúng ngữ điệu văn bản kịch

2 Đọc , hiểu.

+ Hiểu các từ ngữ khó trong bài: phắc- tuya, trờng Sa-xơ-lu Lô-Ba,

+ Hiểu nội dung bài: Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc,cứu dân của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A mở bài.

- GV giới thiệu chủ điểm mới

-Nhận xét bài kiểm tra định kì lần 2

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

- Các em cùng tìm hiểu bài tập đọc Ngời

- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ khó

đợc giới thiệu ở phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu toàn bài

- 2 HS ngồi cùng bài luyện đọc

Trang 2

b Tìm hiểu bài.

1 Anh Lê giúp anh Thành việc gì?

2 Anh Lê giúp anh Thành tìm việc đạt kết

quả nh thế nào?

3 Thái độ của anh Thành khi nghe anh Lê

nói về việc làm nh thế nào?

4 Theo em, vì sao anh Thành lại nói nh

vậy?

5 Những câu nói nào của anh Thành cho

thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nớc?

6 Em có nhận xét gì về câu chuyện giữa

anh Lê và anh Thành

7 Câu chuyện giữa anh Thành và anh Lê

nhiều lúc không ăn nhập với nhau Hãy tìm

những chi tiết thể hiện điều đó và giải thích

áo và mỗi tháng thêm năm hào

3 Anh Thành không để ý tới côngviệc và món lơng mà anh Lê tìm cho.Anh nói “ Nếu chỉ cần miếng cơmmanh áo thì tôi ở Phan Thiết cũng đủsống”

-HĐ nhóm 4: vì anh không nghĩ đếnmiếng cơm manh áo của cá nhân mình

mà nghĩ đến dân, đến nớc

5 Vì anh với tôI, chúng ta là côngdân nớc Việt

6 Không cùng một nội dung, mỗi

ng-ời nói một chuyện khác

- 2 HS nối tiếp nhau nhắc lại nội dungchính của bài

- 3 HS ngồi gần nhau tạo thành mộtnhóm cùng luyện đọc

- 3 nhóm 4 HS tham gia thi đọc diếncảm theo vai

C Củng cố dặn dò: - Anh Thành là ngời ntn? (luôn nghĩ tới dân đến nớc)

Tiết: Chính tả

Trang 3

Nhà yêu nớc nguyễn trung trực

I mục tiêu.

+ Nghe - viết chính xác, đẹp bài Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực.Tình bày đúng

hình thức bài văn xuôi

+ Làm đúng bài tập 2, bài tập ( 3 ) a/b , hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài :

-Viết tên riêng của một số danh nhân

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu: tiết chính tả này, các em sẽ

nghe thầy ( cô) đọc để viết đoạn văn Nhà

yêu nớc Nguyễn Trung Trực và làm bài

+ Nhà yêu nớc Nguyễn Trung Trực đã có

câu nói nào lu danh muôn đời

+ Câu nói: Bao giờ ngời Tây nhổ hết cỏnớc Nam thì mới hết ngời Nam đánh Tây

- Hs nêu trớc lớp, ví dụ: Chài lới, nổi dậy,khởi nghĩa, khảng khái…

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào

vở nháp

- Những chữ đầu câu và tên riêngNguyễn Trung Trực, Vàm Cỏ, Tân An,Long An, Tây Nam Bộ, Nam Kì, Tây

Trang 4

c Viết chính tả.

- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải

d Soát lỗi, chấm bài.

- Đọc toàn đoạn văn cho HS soát lỗi

- Thu, chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2:Điền từ thích hợp vào ô trống.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập theo cặp

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- Gọi HS đọc bài thơ hoàn chỉnh

- Nhận xét, kết luận về bài làm đúng

Bài 3:Tìm tiếng bắt đầu bằng r/gi/d

a Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Tổ chức cho HS điền tiếng nhanh theo

nhóm

- Tổng kết cuộc thi

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Nam

- Nghe đọc và viết bài

- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soátlỗi, chữa bài, ghi số lỗi ra lề vở

Trang 5

+ Nhận biết đợc câu ghép , xác định đợc các vế trong câu ghép ( BT 1, mục III)thêm đợc một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép ( BT3).

+ Đặt đợc câu ghép đúng yêu cầu

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Giới thiệu bài.

Trang 6

+ Em hãy xếp các câu trong đoạn văn

trên vào hai nhóm: Câu đơn, câu ghép

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Em hãy lấy ví dụ về câu ghép để minh

hoạ cho ghi nhớ

3 Luyện tập.

Bài 1:Tìm câu ghép trong đoạn văn

- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

+ Em hãy đọc các câu ghép có trong

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

thành; Câu nghép là câu do nhiều cụmCN-VN tạo thành

- 1 HS làm trên bảng lớp HS dới lớp làmvào vở bài tập

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm để thuộc ngay tại lớp

- 3 HS nối tiếp nhau lấy ví dụ

- 1 HS đọc thành tiếgn trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,làm bài, 1 HS làm trên bảng lớp

- HS nối tiếp nhau phát biểu

+ Căn cứ vào số lợng vế câu có trong câu

- HS dới lớp làm vào vở bài tập

Câu 1 Trời / xanh thẳm Biển/ cũng thẳm xanh, nh dâng cao lên, chắc

Trang 7

Câu 2 Trời/ rải mây trắng nhạt Biển/ mơ màng dịu hơi s ơng

Câu 3 Trời / âm u mây m a Biển/ xám xịt, nặng nề

Câu 4 Trời / ầm ầm dông gió Biển/ đục ngầu, giận dữ

Câu 5 Biển/ nhiều khi rất đẹp Ai/ cũng thấy nh thế

Bài 2:Tách câu ghép thành câu đơn

- Hỏi:+ Có thể tách mỗi vế câu ghép vừa

- Nhận xét, cho điểm HS đặt câu tốt

- Gọi HS dới lớp đọc các câu mình đặt

- Hỏi: Thế nào là câu ghép? Câu ghép có đặc điểm gì?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần Ghi nhớ và chuẩn bị bài sau

Trang 8

Tiết : Kể chuyện

chiếc đồng hồ

I mục tiêu: Giúp HS :

+ Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của GV, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câuchuyện; Kể đúng và đầy đủ ND câu chuyện

+ Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng

kể phù hợp với nội dung truyện

+ Biết trao đổi về ý nghĩa của chuyện

+ Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: qua câu chuyện Chiếc đồng hồ, Bác Hồ muốnkhuyên cán bộ: Nhiệm vụ nào của cách mạng cũng cần thiết, quan trọng, do đó cầnlàm tốt việc đợc phân công, không nên suy bì, chỉ nghĩ đến việc của riêng mình

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

AKTBC.

-Nêu lại bài học hôm trớc

B dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu

2 H ớng dẫn kể chuyện.

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào từng

tranh minh hoạ phóng to trên bảng

- Dựa vào hiểu biết của HS, GV có thể

yêu cầu HS giải thích các từ: Tiếp quản,

đồng hồ quả quýt

- GV nêu câu hỏi giúp HS nhớ lại nội

dung truyện

+ Câu chuyện xảy ra vào thời gian nào?

+ Mọi ngời dự hội nghị bàn tán về

+ Để nói về công việc của mỗi ngời, đểmọi ngời hiểu công việc nào cũng đángquý

+ Mọi ngời đang bán tán xôn xao thì Bác

đến Mọi ngời ùa ra đón

Trang 9

+ Chi tiết nào trong truyện làm em nhớ

- Hỏi: Em hãy nêu nội dung chính của

từng tranh minh hoạ

- Nhận xét, ghi câu trả lời đúng dới mỗi

tranh

+ Bác Hồ hỏi mọi ngời về công dụng củatừng bộ phận trong chiếc đồng hồ

- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng hoạt độngtheo hớng dẫn của GV

- Tổ chức cho HS thi kể từng đoạn trớc

lớp

- Sau mỗi HS kể, GV nhận xét

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc lớp

Sau mỗi HS kể, GV tổ chức cho HS dới

lớp hỏi lại bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Yêu cầu HS nhận xét, tìm ra bạn kể hay

nhất, hiểu câu chuyện nhất

C củng cố dặn dò.

- Hỏi: câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Về nhà kể lại truyện chiếc đồng hồ cho

ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau

- 4 HS nối tiếp nhau kể từng đoạn truyệntrớc lớp

- 2 – 3 HS kể toàn bộ câu chuyện trớclớp và trả lời câu hỏi về ý nghĩa truyện

mà các bạn dới lớp hỏi

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể haynhất

Trang 10

+ Đọc đúng các tiếng, từ khó: lạy súng, non sông, la-tút-sơ Tơ-rê-vin, nô lệ…

+ Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấngiọng ở những từ ngữ thể hiện tính cách, tâm trạng, của từng nhân vật

+ Đọc diễn cảm toàn bài, đúng một văn bản kịch

2 Đọc hiểu.

+ Từ khó: Súng thần công, Biển Đỏ, A-lê-hấp, ngọn đèn hoa kì, …

+ Nội dung: qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tâm đi tìm đờng cứu nớc, cứu dân,tác giả ca ngợi lòng yêu nớc, tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nớc của ngời thanh niênNguyễn Tất Thành

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- YC HS đọc và trả lời câu hỏi bài Ngời

công dân số một

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ

khó đợc giới thiệu ở phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu toàn bài

- 2 HS lên bảng đọc bài theo vai, sau đótrả lời các câu hỏi

Trang 11

4 Quyết tâm của anh Thành đi tìm đờng

cứu nớc đợc thể hiện qua những lời nói,

cử chỉ nào?

5 Em hiểu “ công dân” nghĩa là gì?

6 “ ngời công dân số Một” trong đoạn

kịch là ai? Vì sao có thể gọi nh vậy?

7 Nội dung chính của phần hai là gì?

- Gọi 4 HS đọc đoạn kịch theo vai

- Gv yêu cầu HS luyện đọc nhóm

4.+ Lời nói với anh Lê: Để giành lại nonsông, chỉ có hùng tâm tráng khí cha đủ

để về cứu dân mình…

-HĐ nhóm 4: Công dân là ngời dân sốngtrong một đất nớc có chủ quyền…

6 Là anh Thành Vì ý thức công dân đợcthức tỉnh sớm

7 Ngời thanh niên yêu nớc Nguyễn TấtThành quyết tâm ra đi tìm đờng cứu dân,cứu nớc

-HĐ nhóm 4: Ca ngợi lòng yêu nớc, tầmnhìn xa và quyết tâm cứu nớc của ngờithanh niên Nguyễn Tất Thành

-2 HS nối tiếp nhau nhắc lại

- HS đọc theo vai

- Nhóm bàn cùng luyện đọc

- 3 nhóm HS thi đọc diễn cảm theo vai

HS cả lớp theo dõi và bình chọn bạn đọchay nhất, nhóm đọc hay nhất

C củng cố dặn dò: - ND Đoạn trích có ý nghĩa gì ?htập ở anh Thành những gì?

- Chia nhóm, yêu cầu HS về nhà diễn lại đoạn kịch theo vai

Trang 12

Tiết: Tập làm văn

luyện tập tả ngời( dựng đoạn mở bài)

I mục tiêu: Giúp HS :

+ Nhận biết đợc hai kiểu mở bài (trực tiếp và gián tiếp ) trong bài văn tả ngời ( BT 1).+ Thực hành viết đoạn mở bài cho bài văn tả ngời theo kiểu trực tiếp cho 2 trong 4

đề ở BT 2

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A

Kiểm tra bài cũ

-Thế nào là mở bài gián tiếp

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

- Giới thiệu; Tiết học hôm nay các em

cùng thực hành dựng đoạn mở bài cho

bài văn tả ngời

2 H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1:So sánh hai đoạn mở bài sau

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

+ Đoạn mở bài a là đoạn mở bài cho kiểu

bài nào?

+ Ngời định tả là ai?

+ Ngời định tả đợc giới thiệu nh thế nào?

+ Ngời định tả xuất hiện nh thế nào?

+ Đoạn mở bài cho bài văn tả ngời

+ Ngời định tả là ngời bà trong gia đình.+ Ngời định tả đợc giới thiệu trực tiếp:

đang cày ruộng

+ Bác xuất hiện sau hàng loạt cảnh vật

Trang 13

+ Bác nông dân đang cày ruộng xuất hiện

nh thế nào?

+ Vậy đây là kiểu mở bài nào?

+ Cách mở bài ở hai đoạn này có gì khác

nhau

- Kết luận về hai cách mở bài trên

Bài 2:Viết đoạn mở bài theo hai cách

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình

- Cho điểm HS viết đạt yêu cầu

+ Mở bài gián tiếp

+ Đoạn a: mở bài trực tiếp: giới thiệu trựctiếp ngời định tả là ngời bà trong gia

Hè nào em cũng đợc về quê thăm ông/+ Em rất yêu quý ông em/ Em và Hoàng

là đôi bạn thân

- 2 HS viết vào giấy khổ to hoạc bảngnhóm HS cả lớp làm vào vở bài tập

- Đọc bài, nhận xét bài của bạn

- 3 - 5 HS đọc 2 đoạn mở bài của mình

Trang 14

cách nối các vế câu ghép

I mục tiêu: Giúp HS :

+ Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng các quan hệ từ và nối các vế câu ghépkhông dùng từ nối

+ Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn ( BT1, mục III) ; viết đợc đoạn văn theo

YC của BT 2 )

+ Đặt đợc câu ghép theo yêu cầu

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu ghép và xác

định CN, VN trong từng câu

- Nhận xét, cho điểm HS

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Tìm hiểu ví dụ.

Bài 1: Tìm các vế câu nghép trong mỗi

câu

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS làm bài tập

Bài 2:+ Mỗi câu ghép trên có mấy vế

câu? Ranh giới giữa các vế câu đợc đánh

dấu bằng những từ hoặc những dấu câu

+ Câu a gồm 2 câu ghép Mỗi câu ghép

có 2 vế câu Ranh giới giữa 2 vế câu củacâu 1 đợc đánh dấu bằng từ thì, câu 2 đợc

đánh dấu bằng dấu phẩy

+ Câu b: có 2 vế câu Ranh giới giữa 2 vếcâu đợc đánh dấu bằng dấu hai chấm.+ Câu c: có 3 vế câu Ranh giới giữa 3 vếcâu đợc đánh dấu bằng các dấu chấmphẩy

+ Các vế câu ghép đợc nối với nhau bằng

từ nối hoặc các dấu câu

Trang 15

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ.

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về câu ghép có sử

dụng cách nối giữa các vế câu

- Nhận xét

4 Luyện tập.

Bài 1:Tìm câu ghép ,tìm dáu ngăn cáh

giữa các vế

- Gọi HS đọc yêu cầu và n dung bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- 3 HS đọc câu mình đặt

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 3 HS làm trên bảng lớp HS dới lớp làmvào vở bài tập

Bài 2: Viết đoạn văn

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

+ Ngời em tả là ai?

+ Em tả những đặc điểm nào về ngoại

hình của bạn

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 2 HS dán phiếu lên bảng, đọc đoạn

văn GV cùng HS cả lớp nhận xét, sửa

chữa về cách dùng từ, đặt câu cho từng

HS

- Cho điểm HS viết đạt yêu cầu

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình

- 2 HS viết vào giấy khổ to ( hoặc bảngnhóm), HS cả lớp viết vào vở bài tập

- Dán phiếu, đọc đoạn văn

- 3 – 5 HS đọc đoạn văn mình viết

C củng cố dặn dò:

-Có mấy cách nối giữa các vế câu ghép - Nhận xét tiết học; - Dặn HS về nhà học

thuộc phần ghi nhớ, viết lại đoạn văn nêu cha đạt yêu cầu và chuẩn bị bài sau

Tiết : Tập làm văn.

luyện tập tả ngời.

I mục tiêu.

Giúp HS :

Trang 16

+ Nhận biết đợc hai kiểu kết bài ( không mở rộng và mở rộng ) qua hai đoạn kết bàitrong SGK ( BT 1)

+ Thực hành viết hai đoạn kết bài cho bài văn tả ngời theo kiểu không mở rộng và

mở rộng

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS đọc 2 đoạn mở bài ( làm theo

2 kiểu) cho bài văn tả ngời

- Nhận xét, cho điểm từng HS

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1:tìm điểm khác nhau giữa 2 đoạn

kết bài

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

+ Kết bài a và b nói lên điều gì?

+ Kết bài nào có thêm lời bình luận?

+ Mỗi đoạn tơng ứng với kiểu kết bài

nào?

+ Hai cách kết bài này có gì khác nhau?

- Nhận xét

bài 2:Viết hai đoạn kết bài

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Kết bài b: Nói lên tình cảm với bác nôngdân và công sức lao động của bác

+ Đoạn a là kết bài tự nhiên: đoạn b làkết bài mở rộng

+ Kết bài b khác với kết bài a ở chỗngoài bộc lộ tình cảm của ngời viết, cònsuy luận, liên hệ vai trò của ngời nôngdân

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm.+ Đề 1/ b/ c…

+ Yêu quý / kính trọng/ thân thiết

+ Chúng em có hoa thơm, trái ngọt lànhờ bàn tay lao động của ông em / tinỳhbạn thật thiêng liêng và cao quý…

Trang 17

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi 2 HS viết bài vào giấy dán lên

bảng, đọc các đoạn kết bài GV cùng HS

cả lớp nhận xét, sửa chữa

- Cho điểm HS viết đạt yêu cầu

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình

- Cho điểm HS viết đạt yêu cầu

- 2 Hs viết vào giấy khổ to ( hoặc bảngnhóm) HS cả lớp làm vào vở bài tập

- Đọc bài nhận xét bài của bạn

- 3 - 5 HS đọc 2 đoạn kết bài của mình

C củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học: l ý một số điểm hs hay mắc phải.s

- Dặn HS về nhà viết lại kết bài nếu cha đạt, viết kết bài mở rộng cho các đề văn cònlại và chuẩn bị bài sau

Trang 18

+ Đọc đúng các tiếng, từ khó : lập nên, lại là, phép nớc, lấy làm lo lắm…

+ Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.Thay đổi giọng phù hợp với từng nhân vật

+ Đọc diễn cảm toàn bài

2 Đọc hiểu.

+ Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Thái s, câu đơng, kiện, quân hiệu…

+ Hiểu nội dung bài: ca ngợi thái s Trần Thủ Độ – một ngời c xử gơng mẫu,nghiêm minh,công bằng , không vì tình riêng và làm sai phép nớc

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài Ngời công dân số một

- Nhận xét, cho điểm HS

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Đọc mẫu.

- 1 HS đọc toàn bài

- Gọi HS nối tiếp đọc bài văn theo đoạn

- Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài và luyện đọc.

+ Đoạn 1.

+ Khi có ngời muốn xin chức câu đơng

- HS đọc lần lợt trả lời các câu hỏi theoSGK

- 3 HS đọc bài theo trình tự

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

Trang 19

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2.

+ Trớc việc làm của ngời quân hiệu Trần

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

+ Khi biết có viên quan tâu với vua rằng

mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế

nào?

+ Những lời nói và việc làm của Trần

Thủ Độ cho thấy ông là ngời nh thế nào?

+ Ông muốn răn đe những kẻ không làmtheo phép nớc

- HS đọc theo vai: ngời dẫn chuyện, viênquan, vua, Trần Thủ Độ

- HS thi đọc theo yêu cầu

Trang 20

Thứ…….ngày……tháng… năm 2010

Tiết :Chính tả

cánh cam lạc mẹ

I mục tiêu.

+ Nghe, viết chính xác, đẹp, trình bày đúng bài thơ Cánh cam lạc mẹ.

+ Làm đúng bài tập ( 2 ) a/b , hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết

bảng lớp các từ ngữ cần chú ý chính tả

của tiết học trớc

- Nhận xét chữ viết của HS

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

+ Những con vật nào đã giúp cánh cam?

+ Bài thơ cho em biết điều gì?

- 1 HS đọc bài thơ trớc lớp

- Trả lời:

+ Chú bị lạc mẹ, đi vào vờn hoang Tiếngcánh cam gọi mẹ khản đặc trên lối mòn.+ Bọ dừa, cào cào, xén tóc

+ Cánh cam lạc mẹ nhng đợc sự che chở,yêu thơng của bạn bè

- HS nối tiếp nhau nêu các từ khó viếtchính tả Ví dụ: Vờn hoang, xô vào, trắngsơng, khản đặc, râm ran…

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào

vở nháp

- HS viết bài

Trang 21

Nhắc HS lùi vào 2 ô, để cách 1 dòng giữa

các khổ thơ

d soát lỗi, chấm bài.

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Chấm một số bài , nhận xét bài viết của

HS.

3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả

bài 2

a Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS làm voà giấy khổ to dán lên

bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện

- Hỏi: Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào?

b Tiến hành tơng tự bài 2a

- HS soát lỗi bài của mình

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,làm bài vào vở bài tập, 1 HS làm vào giấykhổ to

- Dán phiếu, đọc truyện

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

+ Anh chàng vừa ngốc nghếch vừa ích kỉkhông hiểu ra rằng: nếu thuyền chìm thìbản thân anh cũng chết

Trang 22

Thứ…….ngày……tháng… năm 2010

Tiết :Luyện từ và câu

mở rộng vốn từ : công dân

I mục tiêu: Giúp HS :

+ Hiểu nghĩa của từ Công dân ( BT1) ; xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào

nhóm thích hợp theo YC của BT 2 ; nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ công dân và

sử dụng phù hợp với văn cảnh ( BT 3, BT4 )

+ Sử dụng tốt một số từ ngữ thuộc chủ điểm công dân

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn tả

ngoại hình một ngời bạn của em trong đó

có sử dụng ít nhất một câu ghép

- Nhận xét đoạn văn và câu trả lời của

HS, cho điểm từng HS

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài

tập

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải

quyết yêu cầu của bài

- Gợi ý HS có thể tra từ điển

Trang 23

- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán

phiếu lên bảng, đọc phiếu, yêu cầu các

nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

vở bài tập

- Dán phiếu, đọc phiếu, nhận xét, bổsung

- Chữa bài nếu sai

Công có nghĩa là “ của nhà

nớc, của chung

Công có nghĩa là “ khôngthiên vị”

Công có nghĩa là “ thợ,khéo tay”

Công dân, công cộng,

công chúng

Công bằng, công lí, côngminh, công tâm

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Em hiểu thế nào là nhân dân? Đặt câu

với từ nhân dân

Bài 4.

- Gọi HS đọc yêu cầu vào nội dung

- Treo bảng phụ và hớng dẫn HS làm bài:

Muốn trả lời đựoc câu hỏi các em thử

thay thế từ công dân trong câu văn xem

- Nối tiếp nhau giải thích nghĩa của từ và

đặt câu Ví dụ

+ Nhân dân: đông đảo những ngời dânthuộc mọi tầng lớp, đang sống trong mộtkhu vực địa lí Ví dụ: Nhân dân ta rấtkiên cờng

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- Theo dõi

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, làm bài

- Nối tiếp nhau phát biểu

C củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân và chuẩn bị bài sau

Trang 24

+ Hiểu ý nghĩa truyện các bạn kể.

+ Nghe và biết nhận xét, đánh giá, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi… về câu chuyện màcác bạn kể

+ Rèn luyện thói quen ham đọc sách

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại

chuyện Chiếc đồng hồ

- Nhận xét, cho điểm HS

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn kể chuyện.

a Tìm hiểu đề bài.

- Gọi HS đọc đề bài: GV dùng phấn màu

gạch chân dới các từ: tấm gơng sống, làm

việc theo pháp luật, nếp sống văn minh

- Hỏi: Thế nào là sống, làm việc theo

pháp luật, theo nếp sống văn minh

- Gọi HS đọc phần gợi ý

- GV giới thiệu: ngoài ra còn rất nhiều

tấm gơng khác mà báo, đài đã đa tin Em

định kể về ai, hãy giới thiệu cho cả lớp

đ 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện, mỗi HS

- 3 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý

- 3 – 5 HS nối tiếp nhau giới thiệu câu

Trang 25

+ Câu chuyện ngoài SGK: 1 điểm.

+ Cách kể hay, có phối hợp với giọng

điệu, cử chỉ: 3 điểm

+ nêu đúng ý nghĩa của truyện: 1 điểm

+ Trả lời đợc câu hỏi của các bạn hoặc

đặt đợc câu hỏi cho bạn: 1 điểm

b

k ể trong nhóm.

- Chia HS thành nhóm 4 HS

- GV đi giúp đỡ từng nhóm

- Gợi ý cho HS các câu hỏi trao đổi về

nội dung và ý nghĩa của câu truyện

c Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của

truyện.

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc lớp

- Gọi HS nhận xét bạn kể truyện theo các

tiêu chí đã nêu

- GV tổ chức cho HS bình chọn

+ Bạn có câu chuyện hay nhất

+ Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất

- Tuyên dơng, trao phần thởng ( nếu có)

cho HS vừa đoạt giải

chuyện mình định kể

- Đọc thầm gợi ý 2, SGK trang 19

- 4 HS ngồi 2 bàn trên – dới cùng kểchuyện, nhận xét, bổ sung cho nhau

- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏi lạibạn, HS thi kể cũng có thể hỏi lại bạn đểtạo không khí sôi nổi, hào hứng

Trang 26

+ Đọc diễn cảm toàn bài với cảm hứng ngợi ca.

2 Đọc hiểu.

+ Từ khó : Tài trợ, đồn điền, tổ chức, Đông dơng, tay hòm chìa kho …

+ Nội dung : Biểu dơng một công dân yêu nớc, một nhà t sản đã trợ giúp Cáchmạng rất nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kì cách mạng gặp khó khăn về tài chính

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc bài Thái S Trần Thủ Độ và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Cho điểm từng HS

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc.

- Gọi HS đọc toàn bài

- Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài văn ( 2 lợt)

GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

Trang 27

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trả lời

các câu hỏi trong SGK

d Sau khi hoà bình lập lại

2 Việc làm của ông Thiện thể hiện

những phẩm chất gì?

3 Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ nh

thế nào về trách nhiệm của công dân với

đất nớc

4 Dựa vào phần tìm hiểu bài, em hãy nêu

ý nghĩa của bài

- GV giảng

c Đọc diễn cảm.

- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc lại bài

+ GV đọc mẫu đoạn văn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

3 + Ngời công dân phải có trách nhiệm

đối với đất nớc…

4 Bài ca ngợi, biểu dơng một công dânyêu nớc, một nhà t sản đã có nhiều trợgiúp cho Cách mạng về tiền bạc, tài sảntrong thời kì Cách mạng gặp khó khăn vềtài chính

- 5 HS đọc nối tiếp nhau

- HS theo dõi để rút ra cách đọc hay.+ 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

- 3 HS tham gia thi đọc diễn cảm

Trang 28

tả ngời ( kiểm tra viết

I mục tiêu.

+ Giúp HS thực hiện vết một bài văn tả ngời hoàn chỉnh

II đồ dùng dạy học.

+ Tranh ảnh về các nhân vật trong truyện cổ tích, nghệ sĩ hài, ca sĩ ( nếu có)

+ Bảng phụ ghi sẵn cấu tạo của bài văn tả ngời

1.Mở bài: Giới thiệu ngời định tả

2 Thân bài:

a Tả ngoại hình ( đặc điểm nổi bật về tầm vóc, cách ăn mặc, khuôn mặt, mái tóc,cặp mắt, hàm răng…)

b Tả tính tình, hoạt động ( lời nói, cử chỉ, thói que, cách c xử với ngời khác…)

3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ về ngời đợc tả

III các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Yêu cầu 3 HS, mỗi em nêu nội dung của một phần cấu tạo bài văn tả ngời

B Thực hành viết.

- Gọi HS đọc 3 đề kiểm tra trên bảng

- Nhắc HS : các em đã viết bài văn tả ngời ở học kì I, thực hành viết đoạn mở bài,kết bài cho bài văn tả ngời, từ các kĩ năng đó, em hãy hoàn chỉnh bài văn tả ngời saocho hãy, hấp dẫn ngời đọc Đề bài 1, 2 em tả nhiều đến hoạt động: động tác, tácphong biểu diễn là tả ngoại hình

- HS viết bài

- Thu, chấm một số bài

- Nêu nhận xét chung

C củng cố dặn dò.

- Nhận xét chung về ý thức làm bài của HS

- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiếp tập làm văn Lập chơng trình hoạt động

Gợi ý: các em chọn một trong các hoạt động sau đây để dự kiến chơng trình

+ Biểu diễn văn nghệ của lớp

+ Thăm nghĩa trang liệt sĩ

+ Làm vệ sinh đờng làng.

Thứ…….ngày……tháng… năm 2010

Trang 29

nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

I mục tiêu: Giúp HS :

+ Hiểu đợc cách nói câu ghép bằng quan hệ từ

+ Xác định đợc các vế trong câu ghép, các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc sử dụng

để nối các vế câu ghép

+ Sử dụng đúng quan hệ từ để nối các vế câu ghép

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS tìm từ đồng nghĩa với từ công

dân và đặt câu với một từ đó

- Nhận xét, cho điểm HS

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Tìm hiều ví dụ

bài 1.

- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

- Gọi HS phát biểu

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2.

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Câu 1: anh công nhân I-va-nốp đang chờ tới lợt mình/ thì cửa phòng lại mở,/ một

ng-ời nữa tiến vào

Câu 2 Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự/ nhng tôi có quyền nhờng chỗ và đổichỗ cho đồng chí.Câu 3: Lê - nin không tiện từ chối , / đồng chí cảm ơn I- va- nốp vàngồi vào ghế cắt tóc

Bài 3.

- Hỏi: cách nối các vế câu trong những

câu ghép trên có gì khác nhau?

- GV kết luận

- Nối tiếp nhau trả lời: các vế câu ghép

đ-ợc nối với nhau bằng quan hệ từ hoặc cặpquan hệ từ

Trang 30

3 Ghi nhớ.

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

- Yêu cầu HS đặt câu ghép để minh hoạ

cho ghi nhớ

4 Luyện tập.

Bài 1.

- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- 3 HS nối tiếp nhau đọc

- 3 đến 5 HS nối tiếp nhau đọc câu mình

đặt

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 1 HS làm trên bảng lớp, HS dới lớp làmvào vở bài tập

- Chữa bài ( nếu sai)

Câu ghép: Nếu trong công tác, các cô, các chú đợc nhân dân ủng hộ, làm cho dân tin,dân phục, dân yêu/ thì nhất định các cô, các chú thành công

Bài 2.

- Gọi 2 HS đọc yêu cầu và nội dung bài

tập

- Hỏi: hai câu ghép bị lợc bớt quan hệ từ

trong đoạn văn là hai câu nào?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Hỏi: vì sao tác giả có thể lợc bớt những

từ đó?

- GV kết luận

Bài 3.

- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Vì để cho câu văn ngắn gọn, không bịlặp từ mà ngời đọc văn hiểu đúng

- 1 HS đọc thành tiếng

- 1 HS làm trên bảng phụ HS dới lớp làmvào vở bài tập

- Nối tiếp nhau phát biểu

Thứ…….ngày……tháng… năm 2010

Tiết :Tập làm văn.

lập chơng trình hoạt động

Trang 31

I mục tiêu.

Giúp HS

+ Biết cách lập chơng trình hoạt động ( CTHĐ) nói chung và lập CTHĐ cho mộtbuổi sinh hoạt tập thể

+ Rèn luyện óc tổ chức, tác phong làm việc khoa học, ý thức tập thể

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

Nhận xét qua về bài viết của HS trong tiết

trớc

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1.

- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu của bài

tập

- Em hiểu việc bếp núc nghĩa là gì?

- Yêu cầu HS làm bài tập

+ Buổi họp lớp bàn về việc gì?

+ Các bạn đã quyết định chọn hình thức

hoạt động nào để chức mừng thầy cô?

+ Mục đích của hoạt động đó là gì?

+ Để tổ chức buổi liên hoan, có những

+ Chuẩn bị bánh kẹo, hoa quả, chén đĩa…Tâm, Phợng và các bạn nữ

Trang trí lớp học: Trung, Nam , Sơn

Ra báo: Thủy Miinh + ban biên tập Cảlớp viết bài, vẽ, hoặc su tầm

Các tiết mục văn nghệ: dẫn chơng trình– Thu Hơng, kịch câm – Tuấn béo, kéo

đàn – Huyền Phơng, các tiết mục khác

Trang 32

+ Hãy kể lại trình tự của buổi liên hoan.

+ Theo em, một chơng trình hoạt động

HS Phát giấy khổ to, bút dạ ( hoặc bảng

nhóm) cho từng nhóm, mỗi nhóm 3 tờ

- Yêu cầu HS trong nhóm thảo luận để

Trang 33

I mục tiêu.

1 Đọc thành tiếng.

+ Đọc đúng các tiếng, từ khó: khóc lóc, cống nạp, nổi dậy, loang, linh cữu

+ Đọc lu loát toàn bài văn, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ,phân biệt lời của các nhân vật, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi cảm, miêu tả

+ Đọc diễn cảm toàn bài

2 Đọc – hiểu.

+ Từ ngữ: trí dũng song toàn, thám hoa, Liễu Thăng, đồng trụ, tiếp kiến …

+ Nội dung : ca ngợi sử thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn bảo vệ đợc quyềnlợi và danh dự của đất nớc khi đi s nớc ngoài

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Nhà

tài trợ đặc biệt của Cách mạng.

- Nhận xét, cho điểm HS

B dạy học bài m ới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc.

- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài văn ( 2 lợt)

GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

từng HS

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trả lời

các câu hỏi trong SGK

1 Sứ thần Giang Văn Minh làm cách nào

để vua nhà Minh bãi bỏ lệ góp giỗ Liễu

Trang 34

2 Giang Văn Minh đã khôn khéo nh thế

nào khi đẩy nhà vua vào tình thế phải bỏ

lệ bắt góp giỗ Liễu Thăng

- GV giảng

3 Nhắc lại nội dung cuộc đối đáp giữa

ông Giang Văn Minh với đại thần nhà

Minh

4 Vì sao vua nhà Minh sai ngời ám hại

ông Giang Văn Minh?

5 Vì sao có thể nói ông Giang Văn Minh

là ngời trí dũng song toàn?

6 Nội dung chính của bài là gì?

- Ghi nội dung bài lên bảng

3 Đại thần nhà Minh ra vế đối: Đồng trụ

đến giờ rêu vẫn mọc Ông đối lại ngay:Bạch Đằng thủa trớc máu còn loang

4 Vua Minh mắc mu Giang Văn Minhphải bỏ lệ góp giỗ Liễu thăng nên cămghét ông…

5 Vì Giang Văn Minh vừa mu trí, vừabất khuất, …

6 Bài văn ca ngợi sứ thần Giang VănMinh trí dũng song toàn, bảo vệ đợcquyền lợi và danh dự của đất nớc khi đi

sứ nớc ngoài

- 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài

- HS đọc bài theo hình thức phân vai

- 1 HS nêu ý kiến về giọng đọc

- 3 HS ngồi cạnh nhau LĐ theo vai

- 3 tốp HS thi đọc, cả lớp theo dõi và bìnhchọn nhóm đọc hay nhất

Trang 35

+ Nghe, viết chính xác, đẹp một đoạn từ Thấy s thần Việt Nam… chết nh sống”trong truyện trí dũng song toàn.

+ Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r / d/ gi hoặc thanh hỏi/ thanh ngã

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Yêu cầu 1 HS đọc cho 3 HS viết bảng

lớp các từ ngữ có chứa âm đầu r/ d/ gi

hoặc âm chính o/ ô của tiết chính tả tuần

trớc

- Nhận xét kết quả viết của HS

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn nghe – viết chính tả.

a Trao đổi về nội dung đoạn viết.

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn cần viết

- GV đọc cho HS viết theo quy định

d Soát lỗi, chấm bài.

lò đầu ra, hồi cuối thu…

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- Đoạn văn kể về sứ thần Giang VănMinh khảng khái khiến vua nhà Minh tứcgiận, sai ngời ám hại ông Vua Lê ThầnTông khóc thơng trớc linh cữu ông, cangợi ông là anh hùng thiên cổ

- HS nối tiếp nhua nêu các từ mình có thểnhầm, ví dụ: thảm hại, lĩnh cữu…

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào

vở nháp

- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùngnghe

Trang 36

- Gọi HS đọc toàn bài thơ.

- Bài thơ cho em biết điều gì?

b tiến hành tơng tự a

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,làm bài

- 2 HS đọc thành tiếng các từ vừa tìm ợc

+ Các từ cần điền dấu: hoang tởng mãi,

sợ hãi, giải thích, cổng, không phải, nhỡ.+ Tính khôi hài của truyện: ngời bệnhvẫn cha khỏi bệnh Biết mình không phải

là chuột nhng anh ta vẫn sợ con mèokhông biết điều ấy nên cứ vồ anh để ănthịt

Trang 37

+ Hiểu nghĩa một số TN công dân: ý thức, quyền lợi, nghĩa vụ của công dân.

+ Viết đợc đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ Quốc của mỗi công dân, dựavào câu nói của Bác Hồ

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Yêu cầu mỗi HS đặt một câu ghép,

phân tích các vế câu và cách nối các vế

câu

- Nhận xét, cho điểm từng HS

B Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1.

- Gọi 1 HS đọc YC nội dung của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS tự làm bài Nhắc HS dùng

mũi tên nối các ô với nhau cho phù hợp

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Yêu cầu HS đặt câu với mỗi cụm từ ở

cột B

- 3 HS làm trên bảng lớp

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS làm trên bảng lớp, 1 HS ghép từcông dân đứng sau từng từ, 1 HS ghép từcông dân đứng trớc từng từ, HS dới lớplàm vào vở

- Nhận xét

- Các cụm từ: nghĩa vụ công dân, quyềncông dân, ý thức công dân, bổn phậncông dân, trách nhiệm công dân, danh dựcông dân, công dân gơng mẫu, công dândanh dự

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 1 HS làm trên bảng lớp HS dới lớp làmvào vở bài tập

- Nêu ý kiến bạn làm đúng/ sai, nếu saithì sửa lại cho đúng

- Nối tiếp nhau đặt câu ví dụ

+ Các doanh nghiệp phải nộp thuế vì đó

Trang 38

- Nhận xét, khen ngợi HS đặt câu hay,

câu đúng

Bài 3.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài

tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS viết bài vào giấy dán lên

bảng, đọc đoạn văn

- GV cùng HS sửa lỗi bài của HS làm vào

giấy

- Nhận xét, cho điểm

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình

- Sửa chữa, nhận xét, cho điểm HS

hoặc tham gia

I mục tiêu:Giúp HS:

Trang 39

+ Chọn đợc những câu chuyện có nội dung kể về ý thức bảo vệ các công trình côngcộng, di tích lịch sử – văn hoá, ý thức chấp hành luật giao thông đờng bộ hoặc việclàm thể hiện lòng biết ơn các thơng binh, liệt sĩ.

+ Biết cách sắp xếp các tình tiết, sự kiện của câu chuyện theo một trình tự hợp lí.+ Lời kể chuyện tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo

+ Biết nhận xét, đánh giá nội dung truyện, ý nghĩa truyện và lời kể của bạn

II các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện đã

đợc nghe hoặc đợc đọc nói về những tấm

gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo

nếp sống văn minh

- Nhận xét, cho điểm

B dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

+ Nhân vật trong truyện là ai?

- Gọi HS đọc gợi ý trong SGK

- Gọi HS đọc gợi ý trên bảng

- Yêu cầu: Em định kể chuyện gì Hãy

giới thiệu cho các bạn nghe

b Kể trong nhóm.

- GV chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4

HS, Yêu cầu các em kể câu chuyện của

mình trong nhóm, cùng trao đổi thảo luận

- 4 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý

Trang 40

về ý nghĩa, việc làm của nhân vật trong

truyện, bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc của

mình về câu chuyện đó

- GV đi giúp đỡ các nhóm Gợi ý cho HS

các câu hỏi trao đổi

+ Việc làm nào của nhân vật khiến bạn

- Sau mỗi HS kể, GV yêu cầu HS dới lớp

hỏi bạn về ý nghĩa câu chuyện để tạo

không khí sôi nổi, hào hứng ở lớp học

- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu

chí đã nêu sau khi nghe bạn kể

- Nhận xét, cho điểm từng HS

- 7 – 10 HS thi kể chuyện

- Trao đổi với nhau trớc lớp

- Nhận xét nội dung truyện và cách kểchuyện của bạn

I mục tiêu.

1 Đọc thành tiếng

+ đọc đúng các tiếgn, từ ngữ khó : lom khom, nạn nhân, nằm lăn lóc…

Ngày đăng: 27/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình của bạn. - Bài soạn TV uan 19 co GDKNS (chuan)
Hình c ủa bạn (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w