Mục tiêu : Sau bài học, HS có khả năng: - Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì.. Khởi động: Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin * Mục tiêu : HS lập đợc bảng tác
Trang 1Tuần 1
Thứ t ngày 18 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 : SỰ SINH SẢN
I Mục tiờu:
Sau bài học, HS cú khả năng:
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và cú những đặc điểm giống với bố,
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Trũ chơi “Bộ là con ai?”
Mục tiờu: HS nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và cú những đặc điểmgiống với bố, mẹ của mỡnh
b) GV tổ chức cho HS tham gia trũ chơi
c) Cho HS trỡnh bày kết quả
- GV tuyờn dương cặp HS thắng cuộc
- Cho HS trả lời cõu hỏi
Kết luận: Mọi trẻ em đều do cha, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹcủa mình
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục tiờu: HS nờu được ý nghĩa của sự sinh sản
c) Cho HS trỡnh bày kết quả
- Trả lời cõu hỏi
Kết luận: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng học đợc duytrì, kế tiếp nhau
Trang 23 Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài tiếp
Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2010Tiết 2- : NAM HAY NỮ ?
I Mục tiờu :
Sau bài học, HS biết:
- Phõn biệt cỏc đặc điểm về mặt sinh học và xó hội giữa nam và nữ
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xó hội về nam và nữ
- Cú ý thức tụn trọng cỏc bạn cựng giới và khỏc giới; khụng phõn biệt bạn nam,bạn nữ
II Đồ dựng dạy học:
- Hỡnh trang 6, 7 SGK
- Cỏc tấm phiếu cú nội dung như trang 8 SGK
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
? Em hãy nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia đình, dòng họ ?
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Thảo luận
Mục tiờu: HS xỏc định được sự khỏc nhau giữa nam và nữ về mặt sinh học
? Nêu 1 số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học ?
Hoạt động 2: Trũ chơi “Ai nhanh, ai đỳng?”
Mục tiờu: HS phõn biệt được cỏc đặc điểm về mặt sinh học và xó hội giữa nam vànữ
Trang 3- Hướng dẫn cỏch làm.
b) Cỏc nhúm làm việc
c) Làm việc cả lớp
- Cho HS trỡnh bày kết quả Lớp nhận xột
- GV nhận xột và chốt lại và tuyên dơng nhóm thắng cuộc
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu 1 số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học ?
2 Bài mới :
Hoạt động 3: Thảo luận: Một số quan niệm xó hội về nam và nữ
Mục tiờu: HS nhận ra một số quan niệm xó hội về nam và nữ; sự cần thiết phảithay đổi một số quan niệm này và cú ý thức tụn trọng cỏc bạn cựng giới và khỏc giới,khụng phõn biệt nam và nữ
Cỏch tiến hành:
a) Làm việc theo nhúm
- GV cho HS thảo luận cỏc cõu hỏi (Mỗi nhóm 2 câu)
* Bạn có đồng ý với những câu dới đây không ? Giải thích tại sao bạn đồng ý hoặckhông đồng ý
+ Công việc nội trợ là của phụ nữ
+ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình
+ Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học kĩ thuật
* Tròng gia đình, những yêu cầu hay cử chỉ của cha mẹ với con trai và con gái cókhác nhau không và khác nhau nh thế nào ? Nh vậy có hợp lí không ?
* Liên hệ trong lớp mình có sự phận biệt đối xử giữa nam và nữ không ?
Trang 4* Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ ?
b) Làm việc cả lớp
- Cho HS trỡnh bày kết quả
- GV nhận xét, kết luận : Quam niệm xã hội về nam và nữ có thể thay đổi Mỗi
HS đều có thể góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách bày tỏ suy nghĩ và thể hiệnbằng hành động ngay từ trong gia đình, trong lớp học của mình
3 Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài tiếp
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010Tiết
4: CƠ THỂ CHÚNG TA ĐƯỢC HèNH THÀNH NHƯ THẾ NÀO?
I Mục tiờu :
Sau bài học, HS cú khả năng:
- Nhận biết: Cơ thể của mỗi con người được hỡnh thành từ sự kết hợp giữa trứngcủa mẹ và tinh trựng của bố
- Phõn biệt một vài giai đoạn phỏt triển của thai nhi
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Giảng giải
Mục tiờu: HS nhận biết được một số từ khoa học: thụ tinh, hợp tử, phụi, bào thai.
Cỏch tiến hành:
a) GV đặt cõu hỏi cho cả lớp nhằm nhớ lại kiến thức
b) GV giảng bài
- Cơ thể ngời đợc hình thành từ 1 tế bào trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của bố
- Trứng đã đợc thụ tinh gọi là hợp tử
- Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào thai, sau khoảng 9 tháng trong bụng mẹ,
em bé sẽ đợc sinh ra
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục tiờu: Hỡnh thành cho HS biểu tượng về sự thụ tinh và sự phỏt triển của thainhi
Cỏch tiến hành:
a) GV hướng dẫn HS làm việc cỏ nhõn
Trang 5- Cho HS quan sát hình, đọc kĩ phần chú thích trang 10 SGK và ghép hình với chúthích cho thích hợp.
b) - Cho HS quan sát hình và yêu cầu HS tìm xem hình nào cho biết thai được 5tuần, 8 tuần, 3 tháng, khoảng 9 tháng
- Cho HS trình bày kết quả
Sau bài học, HS biết:
- Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹkhỏe và thai nhi khỏe
- Xác định nhiệm vụ của người chồng và các thành viên khác trong gia đình làphải chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS nêu được những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai
để đảm bảo mẹ khỏe và thai nhi khỏe
Cách tiến hành:
a) Giao nhiệm vụ và hướng dẫn
- Cho HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 trang 12 SGK và trả lời câu hỏi
b) Cho HS làm việc theo cặp
Trang 6c) Làm việc cả lớp.
- Cho HS trỡnh bày kết quả
Kết luận: Phụ nữ có thai cần :
+ Ăn uống đủ chất, đủ lợng
+ Không dùng các chất kích thích
+ Nghỉ ngơi nhiều hơn
+
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
Mục tiờu: HS xỏc định được nhiệm vụ của người chồng và cỏc thành viờn khỏctrong gia đỡnh là phải chăm súc, giỳp đỡ phụ nữ cú thai
Kết luận: - Chuẩn bị cho em bé chào đời là trách nhiệm của bố và mọi ngời,
- Chăm sóc ngời mẹ sẽ giuóp cho em bé khoẻ mạnh
- Tuyờn dương nhúm đúng vai tốt
- Chuẩn bị bài tiếp
Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010
Tiết 6: TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THè
I Mục tiờu :
Sau bài học, HS biết:
- Nờu một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn: dưới 3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi, từ
Trang 7- HS sưu tầm ảnh chụp bản thõn lỳc cũn nhỏ hoặc ảnh của trẻ em ở cỏc lứa tuổi khỏcnhau.
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
? Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ ?
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
Mục tiờu: HS nờu được tuổi và đặc điểm của em bộ trong ảnh đó sưu tầm được.Cỏch tiến hành:
- Yờu cầu HS giới thiệu ảnh mang theo
- Hỏi: Em bộ ấy mấy tuổi và đó biết làm gỡ?
- HS trả lời
* Hoạt động 2: Trũ chơi “Ai nhanh, ai đỳng?”
Mục tiờu: HS nờu được một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn: dưới
3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi, từ 6 đến 10 tuổi
Chuẩn bị theo nhúm:
- Một bảng con và phấn hoặc bỳt viết bảng
- Một cỏi chuụng nhỏ hoặc vật thay thế cú phỏt ra õm thanh
Cỏch tiến hành:
- GV phổ biến cỏch chơi và luật chơi
- HS làm việc theo hướng dẫn của GV
- Cho HS làm việc cỏ nhõn
- HS đọc thụng tin trang 15 SGK và trả lời cõu hỏi
Trang 8TuÇn 4
Thø hai ngµy 6 th¸ng 9 n¨m 2010
TiÕt 7: TỪ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIÀ
I Mục tiêu :
Sau bài học, HS biết:
- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già
- Xác định bản thân HS đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình trang 16, 17 SGK
- Sưu tầm tranh ảnh của người lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm các nghề khácnhau
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS nêu được một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trưởngthành, tuổi già
Cách tiến hành:
a) Giao nhiệm vụ và hướng dẫn
- Cho HS đọc các thông tin trang 16, 17 SGK và nêu đặc điểm nổi bật của từnggiai đoạn lứa tuổi và thảo luận theo nhóm
- GV chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi nhóm từ 3 đến 4 hình
- HS xác định những người trong ảnh ở vào giai đoạn nào của cuộc đời và nêu đặcđiểm của giai đoạn đó
Trang 98: VỆ SINH Ở TUỔI DẬY THÌ
I Mục tiêu :
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì
- Xác định những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khỏe về thể chất vàtinh thần ở tuổi dậy thì
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 18, 19 SGK
- Các phiếu ghi một số thông tin về những việc nên làm để bảo vệ sức khỏe ở tuổidậy thì
- Mỗi HS chuẩn bị một thẻ từ, một mặt ghi chữ Đ (đúng), mặt kia ghi chữ S (sai)
III Các hoạt động dạy học:
- Chốt lại những việc làm cần thiết để giữ vệ sinh cơ thể
* Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập
- GV chia lớp thành nhóm nam và nữ riêng
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập
Nam nhận phiếu “Vệ sinh cơ quan sinh dục nam”
Nữ nhận phiếu “Vệ sinh cơ quan sinh dục nữ”
- Chữa bài tập theo từng nhóm nam, nữ
Hoạt động 3: Quan sát tranh và thảo luận
Trang 10Mục tiờu: HS xỏc định được những việc nờn và khụng nờn làm để bảo vệ sức khỏe
về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thỡ
Cỏch tiến hành:
- Cho HS làm việc theo nhúm
- Nhúm trưởng điều khiển nhúm mỡnh quan sỏt cỏc hỡnh 4, 5, 6, 7 trang 19 SGK
và trả lời cỏc cõu hỏi
- Đại diện từng nhúm trả lời
- GV nhận xột
Kết luận:
* Hoạt động 4: Trũ chơi “Tập làm diễn giả”
Mục tiờu: Giỳp HS hệ thống lại những kiến thức đó học về những việc nờn làm ởtuổi dậy thỡ
- Hình ảnh và thông tin về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý
- Phiếu ghi câu hỏi
III - Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì
2 Bài mới :
Trang 11Khởi động:
Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin
* Mục tiêu : HS lập đợc bảng tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý
* Cách tiến hành
- Làm việc cá nhân : Đọc các thông tin trong SGK và hoàn thành bangt sau :
Tác hại của thuốc lá Tác hại của rợu,bia Tác hại của ma tuý
Đối với ngời sử dụng
Đối với ngời xung
quanh
- HS trình bày HS khác bổ sung
- GV nhận xét, kết luận HS nhắc lại.:
Hoạt động 2: Trò chơi “ Bốc thăm trả lời câu hỏi”
* Mục tiêu : Củng cố cho HS những hiểu biết về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma
tuý
* Cách tiến hành
- Tổ chức và hớng dẫn
- GV cho mỗi nhóm 1 bạn vào Ban giám khảo và 3 - 5 bạn chơi 1 chủ đề, sau đó
3 - 5 bạn lên chơi chủ đề tiếp theo
- GV phát đáp án cho BGK và thống nhất cách cho điểm
- Đại diện mỗi nhóm lên bốc thăm và trả lời câu hỏi GV và BGK cho điểm
10 : Thực hành nói khôngvới các chất gây nghiện
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Em hãy nêu tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý ?
2 Bài mới :
Hoạt động 3 : Trò chơi “ Chiếc ghế nguy hiểm”
* Mục tiêu : HS nhận ra nhiều khi biết chắc hành vi nào đó sẽ gây nguy hiểm
cho bản thân hoặc ngời khác mà có ngời vẫn làm Từ đó, HS có ý thức tránh xa nguyhiểm
* Cách tiến hành
- Tổ chức và hớng dẫn
+ GV phủ kín khăn lên chiếc ghế
Trang 12+ GV : Đây là chiếc ghế nguy hiểm.vì nó đã nhiễm điện cao thế, ai chạm vào sẽ bị
điện giật chết Chiếc ghế này sẽ đợc đặt ở giữa cửa, khi các em từ ngoài đi vào háy cố gắng
đừng chạm vào
- Thực hiện trò chơi
- Thảo luận cả lớp :
+ Em cảm thấy nh thế nào khi đi qua chiếc ghế ?
+ Tại sao khi đi qua chiếc ghế, 1 số bạn đã đi chậm lại và rất thận trọng không chạmvào chiếc ghế ?
+ Tại sao có ngời biết chiếc ghế rất nguy hiểm mà vẫn đẩy bạn, làm cho bạn chạmvào ghế ?
* GV kết luận, gọi HS nhắc lại
+ Khi chúng ta từ chối với ai điwuf gì, em sẽ nói thế nào ?
GV nêu tóm tắt các ý HS nêu ra rồi kết luận
+ GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận :
? Việc từ chối hút thuốc lá, uống rợu, bia, sử dụng ma tuý có dễ dàng không ?
? Trong trờng hợp bị đe doạ, ép buộc, chúng ta nên làm gì ?
? Chúng ta nên tìm những sự giúp đỡ của ai nếu không tự giải quyết đợc ?
* GV kết luận, HS nhắc lại
3 Củng cố, dặn dò :
- HS đọc mục bạn cần biết
- GV nhận xét tiết học
Trang 13- HS có khả năng xác định khi nào nên dùng thuốc.
- Nêu những đặc điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc
- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không
đúng liều lợng
II - Đồ dùng
- Su tầm 1 số vỏ đựng và bản hớng dẫn sử dụng thuốc
- Hình trang 24, 25 SGK
III - Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
HS đọc lại mục Bạn cần biết bài trớc
2 Bài mới :
Khởi động:
1 - Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu : Khai thác vốn hiểu biết của HS về tên 1 số thuốc và trờng hợp cần sử
dụng thuốc đó
* Cách tiến hành
- Làm việc theo cặp :Bạn đã dùng thuốc bao giờ cha và dùng trong trờng hợpnào ?
- HS trả lời câu hỏi trớc lớp
- GV nhận xét, giới thiệuh bài
2 - Hoạt động 2: Làm bài tập SGK
* Mục tiêu : Xác định khi nào uông thuốc, nêu đặc điểm lu ý khi dùng thuốc, nêu
tác hại của việc dùng thuốc không đúng cách và klhông đúng liều lợng
* Cách tiến hành
- Làm việc cá nhân : Làm bài tập tr24 - SGK
- Chữa bài : GV cho HS nêu kết quả (1 - d; 2 - c; 3 - a; 4- b)
* GV nhận xét, kết luận: Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết
Khi mua thuốc cần đọc kĩ thông tin trên in trên vỏ đựng
3 Hoạt động 3 : Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” ?
* Mục tiêu : HS biết cách sử dụng thuốc an toàn và tận dụng giá trị đặc diểm của
thức ăn để phòng bệnh
* Cách tiến hành
- Giao nhiệm vụ và hớng dẫn
+ GV yêu cầu HS đa thẻ đã chuẩn bị
Trang 14+ Trọng tài quan sát GV và trọng tài kết luận nhóm thắng cuộc.
- HS có khả năng nhận biết 1 số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền sốt rét
- Làm cho nơi ở và nhà ngủ không có muỗi
- Có ý thức bảo vệ mình và ngời thân, ngăn chặn không cho muỗi sinh sản
II - Đồ dùng
- Thông tin và hình trang 26, 27 SGK
III - Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
? Cần lu ý gì khi sử dụng thuốc ?
2 Bài mới :
Khởi động:
1 - Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Mục tiêu :
- Nhận biết đợc 1 số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét
- HS nêu đợc tác nhân, đờng lây truyền bệnh
* Cách tiến hành
- Tổ chức và hớng dẫn :
+ GV chia nhóm và giao nhiệm vụ :
Quan sát và đọc lời thoại của các nhân vật trong H1 - 2
Trả lời câu hỏi :
Nêu 1 số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét
Bệnh sôts rét nguy hiểm nh thế nào ?Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì ?Bệnh sốt rét lây truyền nh thế nào ?
- HS biết cách làm cho nơi ở không có muỗi
- Biết bảo vệ mình và ngời thân
- Có ý thức ngăn không cho muỗi đốt và sinh sản
* Cách tiến hành
Trang 15- Thảo luận nhóm theo các câu hỏi
? Muỗi A - nô - phen thờng ẩn náu và để trứng ở những chỗ nào trong nhà và xungquanh?
? Khi nào thì muỗi bay ra để đốt ngời ?
- HS biết tác nhân, đờng lây truyền bệnh sốt xuất huyết
- Nhận ra đợc sự nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết
- Thực hiện diệt muỗi, tránh không để muỗi đốt
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
II – Đồ dùng
- Thông tin
- Hình trang 28, 29 SGK
III – Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh
- Nhận ra đợc sự nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết
* Cách tiến hành
- Làm việc cá nhân: Làm bài tập trang 28 SGK
- Làm việc cả lớp : Nêu kết quả bài tập (1 - b; 2 - b; 3- a; 4 - b; 5 - b)
GV yêu cầu HS thảo luận : theo bạn, bệnh sốt xuất có nguy hiểm không ? Tại sao?
Trang 16GV kết luận, HS nhắc lại.
2 - Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu :
- Biết thực hiện cách diệt muỗi và tránh muỗi đốt
- Có ý thức ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
* Cách tiến hành
- Quan sát hình 2, 3, 4, trang 29 SGK và trả lời câu hỏi
- HS thảo luận các câu hỏi :
? Nêu những việc làm để phòng bệnh sốt xuất huyết
? Gia đình bạn thờng sử dụng cách nào để diệt muỗi và bọ gậy ?
- HS biết tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm não
- Nhận ra sự nguy hiểm của bệnh viêm não
- Thực hiện các cách diệt muỗi và tránh để muỗi đốt
- Có ý thức ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
II - Đồ dùng
- Hình trang 30, 31 SGK
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu cách phòng bệnh sốt xuất huyết ?
2 Bài mới :
1 - Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
* Mục tiêu :
- Nêu tác nhân, đờng lây bệnh viêm não
- Nhận ra sự nguy hiểm của bệnh viêm não
* Cách tiến hành
- GV phổ biến luật chơi :
+ Đọc và trả lời câu hỏi Tr 30/SGK, viết đáp an vào bảng Sau đó lắc chuông báohiệu đã xong
+ Nhóm nào xong trớc và đúng là thắng cuộc
- Làm việc theo nhóm: Theo hớng dẫn của GV
- Làm việc cả lớp: Giơ đáp án.GV và HS nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc.:
2 - Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu :
- Biết thực hiện các cánh diệt muỗi và tránh muỗi đốt
Trang 17- Ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời.
* Cách tiến hành
- Quan sát hình trang 30 31 SGK và trả lời câu hỏi
? Chỉ hình và nói nội dung hình ?
? Giải thích tác dụng của việc làm trong từng hình đối với việc phòng tránh viếm não
- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi
? Chúng ta có thể làm việc gì để đề phòng bệnh viêm não ?
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu cách phòng bệnh viêm não
2 Bài mới :
1 - Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Mục tiêu : Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm gan A.
* Cách tiến hành
- Giao nhiệm vụ: đọc lời thoại và trả lời câu hỏi SGK
+ Nêu 1 số dấu hiệu của bệnh viêm gan A
+ Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì ?
+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua đờng nào ?
- Làm việc theo nhóm
- Làm việc cả lớp: Đại diện nhóm trả lời câu hỏi.Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
2 - Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu :
Trang 18- Nêu cách phòng viêm gan A.
- HS biết giải thích 1 cách đơn giản HIV là gì ? AIDS là gì ?
- Nêu các đờng lây truyền và cách phòng tránh HIV – AIDS
- Có ý thức tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng phòng tránh HIV – AIDS
II - Đồ dùng
- Thông tin và hình Tr 35 - SGK
- Su tầm tranh ảnh, tờ rơi, về HIV/AIDS
- Các phiếu hỏi đáp có nội dung Tr 34
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu cách phòng bệnh viêm gan A
2 Bài mới :
1 - Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
* Mục tiêu :
- Giải thích đơn giản HIV – AIDS là gì ?
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền HIV
* Cách tiến hành
- Tổ chức và hớng dẫn :
+ GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu có nội dung nh SGK
+ Yêu cầu các nhóm thi tìm câu trả lời đúng và nhanh nhất
Trang 19- Có ý thức tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng tránh.
* Cách tiến hành
- Tổ chức hớng dẫn : Sắp xếp tranh ảnh đã su tầm
- Làm theo nhóm Mỗi nhóm cử 2 bạn để thuyết minh
- Trình bày triển lãm của nhóm
- HS và GV nhận xét chọn nhóm làm tốt
- HS quan sát Tr 35 để thảo luận :
+ Tìm xem thông tin nào nói về cách phòng tránh HIV/AIDS, thông tin nào nói về cách phát hiện 1 ngời có nhiếm HIV hay không ?
+ Theo bạn, có những cách nào để không bị lây nhiễm HIV qua đờng máu ?
GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò :
- HS đọc mục Bạn cần biết
- Dặn HS về nhà thực hiện nội dung bài học
Ngày :…/…/………
Tuần 9
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010 Tiết 17 : Thái độ đối với ngời nhiễm HIV/AIDS I, Mục tiêu : - Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV - Có thái độ không phân biệt đối sử với ngời nhiễm HIV II, Đồ dùng : - Hình trang 36,37 - 5 tấm bìa cho hoạt động đóng vai - Giấy bút màu II, Các hoạt động dạy học : 1, Kiểm tra bài cũ : ? Hãy nêu cách phòng tránh nhiễm HIV 2, Bài mới : HĐ1 : Trò chơi tiếp sức "HIV lây truyền qua hoặc không lây truyền qua …?" *Mục tiêu :HS xác định đợc các hành vi tiếp tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV * Chuẩn bị : GV : Bộ thẻ các hành vi Kẻ sãn trên bảng có nội dung : Các hành vi có nguy cơ lây nhiễm HIV Các hành vi không có nguy cơ lây nhiễm HIV ………
………
………
………
Trang 20
* Cách tiến hành :
B1 : Tổ chức hớng dẫn
- GV chia lớp thành 2 đội, xếp thành 2 hàng dọc
- Khi GV hô "Bắt đầu",HS1 rút 1 phiếu rồi gắn vào cột tơng ứng
- Đội nào gắn xong các phiếu trớc và đúng là thắng cuộc
B2 : Tiến hành chơi
B3 : Cùng kiểm tra
GV yêu cầu giải thích một số hành vi
GV và HS sửa chữa
Kết luận : HIV không lây qua tiết xúc thông thờng nh bắt tay,…
HĐ2 : Đóng vai"Tôi bị nhiễm HIV"
*Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết đợc trẻ em bị nhiễm HIV có quyền đợc học tập,vui chơi và sống cùng cộng
đồng
- Không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV
* Cách tiến hành :
B1 : Tổ chức và hớng dẫn:
- GV mời 5 HS tham gia đóng vai ; HS1 đóng vai bị nhiễm HIV,là HS mời chuyển
đến, 4 HS khác sẽ thể hiện hành vi ứng xử với HS bị nhiễm HIV
B2: Làm việc theo nhóm: Đóng vai và quan sát
B3 : Thảo luận cả lớp
? Các em suy nghĩ nh thế nào về hành vi ứng xử ?
? Các em nghĩ ngời nhiễm HIVcó cảm nhận nh thế nào trong mỗi tình huống?
HĐ3 : B1 : Làm việc theo nhóm
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát H36,37-SGK,trả lời câu hỏi:
- Nói về nội dung chính từng hình
- Theo bạn, các bạn ở trong hình nào có cách ứng xử đúng đối với những ngời bịnhiễm HI/AIDS và gia đình của họ?
- Nếu những bạn trong H2 là những ngời quen thân của bạn,bạn sẽ đối xử nh thếnào với họ tại sao ?
B2 : Đại diện nhóm báo cáo kết quả,các nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 21- Liệt kê danh sách những ngời có thể tin cậy, chia sẻ,tâm sự,nhờ giúp đỡ bản thânkhi bị xâm hại
II, Đồ dùng:
- Hình tr38,39-SGK
- Một só tình huống để đóng vai
III, Các hoạt động dạy học :
Khởi động: GV và HS chơi trò chơi"chanh chua,cua cắp"
B1 Tổ chức và hớng dẫn
B2 : Thực hiện chơi
Kết thúc trò chơi GV hỏi HS : Các em rút ra bài học gì qua trò chơi?
HĐ1 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : HS nêu đợc một só tình huống có thể dẫn đén nguy cơ bị xâm hại vànhững điều cần chú ý để phòng tránh bị xâm hại
* Cách tiến hành: B1 : GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Nhóm trởng điều khiển các bạn quan sát H1,2,3,trao đổi nội dung của từnghình
- Thảo luận các câu hỏi:
+ Nêu một só tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại
HĐ2 : Đóng vai "ứng phó với nguy cơ bị xâm hại "
*Mục tiêu : Giúp HS : - Rèn luyện kĩ năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại
- Nêu đợc các quy tắc an toàn cá nhân
* Cách tiến hành:
GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
Nhóm 1 : Phải làm gì khi có ngời lạ tặng quà cho mình?
Nhóm 2 : Phải làm gì khi có ngời lạ muốn cào nhà ?
Nhóm 3 : Phải làm gì khi có ngời trêu ghẹo hoặc có hành động gây bối rối, khóchịu đối với bản thân ?
B2 : Làm việc cả lớp
- Tờng nhóm trình bày cách ứng xử
- Cả lớp thảo luận ; Trong trờng hợp bị xâm hại, chúng ta phải làm gì?
- GV kết luận , HS nhắc lại
HĐ3 : Vẽ "Bàn tay tin cậy"
* Mục tiêu : HS liệt kê đợc danh sách những ngời có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự,nhờ giúp đỡ khi bản thân bị xâm hại
Trang 22B3 : làm việc cả lớp.
GVgọi 1 vài HS nói về "Bàn tay tin cậy" của mình với cả lớp
GV kết luận nh mục Bạn cần biết
- Su tầm tranh ảnh và thông tin về 1 số tai nạn giao thông
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu những điểm cần chú ý để phòng tránh bị xâm hại
2 Bài mới :
HĐ1 : Quan sát và thảo luận :
* Mục tiêu : - HS nhận ra đợc những việc làm vi phạm luật giao thông của nhữngngời tham gia giao thông trong hình
- HS nêu đợc hậu quả có thể xảy ra của những sai phạm đó
* Cách tiến hành :
B1 : Làm việc theo cặp
HS quan sát H1, 2, 3, 4 cùng phát hiện và chỉ ra những việc làm vi phạm của ngờitham gia giao thông, tự đặt ra đợc câu hỏi để nêu đợc hậu quả có thể xảy ra của những saiphạm đó
B2 : Làm việc cả lớp
Đại diện 1 số cặp lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong cặp khác trả lời
GV kết luận HS nhắc lại
HĐ2 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : HS nêu đợc 1 số biện pháp an toàn giao thông
* Cách tiến hành :
B1 : Làm việc theo cặp
Trang 23HS quan sát H5, 6, 7 và phát hiện nhỡng việc cần làm đối với ngời tham gia giaothông đợc thể hiện qua hình.
B2 : Làm việc cả lớp
- HS trình bày kết quả
- GV yêu cầu mỗi HS nêu ra 1 biện pháp an toàn giao thông
- GV ghi lại các ý kiến và tóm tắt, kết luận chung
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu 1 số biện pháp an toàn giao thông
Gv gọi 1 số HS lên chữa bài GV và HS nhận xét, kết luận
HĐ2 : Chơi trò chơi : "Ai nhanh, ai đúng"
* Mục tiêu : HS vẽ hoặc viết đợc sơ đồ cách phòng tránh 1 trong các bệnh đãhọc
* Cách tiến hành :
B1 : Tổ chức và hớng dẫn :
- GV hỡng dẫn HS tham khảo sơ đồ cách phòng tránh bệnh viêm gan A
- GV phân công hoặc cho các nhóm chọn ra 1 bệnh để vẽ sơ đồ về cách phòng tránhbệnh đó
N1 : Bệnh sốt rét
Trang 24Tiết 21 : Ôn tập : Con ngời và sức khoẻ
III Các hoạt động dạy - học : ( Tiếp )
1 Kiểm tra bài cũ :
Trang 25I Mục tiêu : HS có khả năng :
- Lập bảng so sánh đặc điểm và công dụng của tre, mây, song
- Nhận ra một số đồ dùng bằng tre, mây, song đợc sử dụng trong gia đình
- Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song đợc sử dụng trong gia đình
II Đồ dùng :
Thông tin và hình tr 46- 47
Phiếu học tập
1 số tranh ảnh hoặc đồ dùng thật đợc làm bằng mây, tre, song
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Đại diện nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác bổ sung
HĐ2 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : - HS nhận ra một số đồ dùng bằng tre, mây, song
- HS nêu đợc cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song đợc sửdụng trong gia đình
* Cách tiến hành : B1 : Làm việc theo nhóm
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát H4, 5, 6, ,7 vànói tên từng đồ dùng có trong mỗi hình, xem đồ dùng đó làm bằng tre, mây, song
- Th kí ghi lại kết quả
B2 : Làm việc cả lớp
- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc Các nhóm khác bổ sung
- Sau đó GV yêu cầu HS trả lời : + Kể tên một số đồ dùng làm bằng mây, tre, song
+ Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song cótrong nhà bạn
Trang 26Tuần 12 :
Thứ hai ngày 8tháng 11 năm 2010
Tiết 23 : Sắt, gang, thép
I Mục tiêu : HS có khả năng :
- Nêu nguồn gốc của sắt, gang, thép và 1 số tính chất của chúng
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từ gang hoặc thép
II Đồ dùng :
- Thông tin và hình tr 48, 49
- Su tầm tranh ảnh 1 số đồ dùng làm từ gang, thép
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu cách bảo quản đồ dùng bằng tre, song, mây
2 Bài mới :
HĐ1 : Thực hành xử lí thông tin
* Mục tiêu : HS nêu đợc nguồn gốc của sắt, gang, thép
* Cách tiến hành : B1 : làm việc cá nhân
HS đọc thông tin trong SGK, trả lời câu hỏi:
- Trong tự nhiên sắt có ở đâu?
- Gang, thép đếu có thành phần nào chung?
- Gang và thép khác nhau ở điểm nào?
B2 : Làm việc cả lớp
GV gọi 1 số HS trình bày bài làm, HS khác góp ý
GV nhận xét, kết luận
HĐ2 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : Giúp HS :
- Kể đợc tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từ gang, thép
- Nêu đợc cách bảo quản 1 số đồ dùng bằng gang, thép
* Cách tiến hành : B1 : GV : Sắt là 1 kim loại đợc sử dụng dới dạng hợp kim Hàngrào sắt, đờng sắt, đinh sắt thực chất đợc làm bằng thép
B2 : GV yêu cầu HS quan sát các hình tr 48, 49 theo nhóm đôi
và nói xem gang hoặc thép đợc sử dụng để làm gì?
B3 : GV yêu cầu 1 số HS trình bày kết quả
- Quan sát và phát hiện một số tính chất của đồng
- Nêu 1 số tính chất của đồng và hợp kim của đồng
Trang 27- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm bằng đồng hoặc hợp kim của
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy kể tên và nêu cách bảo quản 1 số đồ dùng làm bằng sắt, gang, thép?
2 Bài mới :
HĐ1 : Làm việc với vật thật
* Mục tiêu : HS quan sát và phát hiện 1 vài tính chất của đồng
* Cách tiến hành : B1: Làm việc theo nhóm
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các đoạn dây đồng và mô tả màu sắc,
độ sáng, tính cứng, tính dẻo của đoạn dây đồng Có thể so sánh doạn dây đồng với đoạndây thép
GV phát phiếu học tậơ, yêu cầu HS làm việc theo chỉ dẫn trong
tr 50, 51 và ghi lại các câu trả lời vào phiếu học tập
B2 : Chữa bài tập
GV gọi 1 số HS trình bày kết quả, HS khác góp ý
GV nhận xét, kết luận
HĐ3 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : - HS kể đợc tên 1 số đồ dùng bằng đồng hoặc hợp kim của đồng
- HS nêu đợc cách bảo quản 1 số đồ dùng bằng đồng và hợp kimcủa đồng
* Cách tiến hành : GV yêu cầu HS ;
- Chỉ và nói tên các đồ dùng bằng đồng hoặc hợp kim của đồng có trong hình tr 50, 51
- Kể tên những đồ dùng khác đợc làmbằng đồng hoặc hợp kim của đồng
- Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng trong gia
Trang 28Tuần 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 25 : Nhôm
I Mục tiêu :
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm bằng nhôm
- Quan sát và phát hiện 1 số tính chất của nhôm
- Nêu nguồn gốc và tính chất của nhôm
- Nêu cách bảo quản đồ dùng làm bằng nhôm hoặc kim của nhôm có trong gia
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu 1 số tính chất của đồng và hợp kim của đồng
2 Bài mới :
HĐ1 : Làm việc với các thông tin, tranh ảnh, đồ vật su tầm đợc
* Mục tiêu : HS kể đợc tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm bằngnhôm
* Mục tiêu : Giúp HS nêu đợc :
- Nguồn gốc và tính chất của nhôm
- Cách bảo quản 1 số đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim của nhôm
* Cách tiến hành :
B1 : Làm việc cá nhân
GV phát phiếu cho HS làm việc Theo chỉ dẫn ở mục Thực hành tr 53
Trang 29- Kể tên 1 số vùng núi đá vôi, hang động của chúng.
- Nêu ích lợi của đá vôi
- Làm thí nghiệm để phát hiện ra tính chất của đá vôi
II Đồ dùng :
- Hình tr 54, 55
- Một vài mẩu đá vôi, đá cuội, dấm chua
- Su tầm các thông tin, tranh ảnh về các dãy núi đá vôi và hang động, ích lợi củachúng
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu 1 số tính chất của nhôm? Kể tên 1 số đồ dùng làm bằng nhôm
2 Bài mới :
HĐ1 : Làm việc với các thông tin và tranh ảnh su tầm đợc
* Mục tiêu : HS kể đợc tên 1 số vùng núi đá vôi và hang độngcủa chúng và nêu đợcích lợi của đá vôi
HĐ2 : Làm việc với mẫu vật hoặc quan sát hình
* Mục tiêu : HS làm thí nghiệm hoặc quan sát hình để phát hiện ra tính chất của đá vôi
Trang 30- Phân biệt gạch, ngói và các loại đồ gốm, sứ.
- Kể tên 1 số loại gạch, ngói và công dụng của chúng
- Làm thí nghiệm để phát hiện ra 1 số tính chất của gạch, ngói
II Đồ dùng :
Su tầm thông tin, tranh ảnh về gạch, ngói, sành sứ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu ích lợi của đá vôi
- Các nhóm treo sản phẩm và cử ngời thuyết trình
- GV nêu câu hỏi, cả lớp thảo luận :
+ Tất cả các loại đồ gốm đều đợc làm bằng gì?
+ Gạch, ngói khác đồ sành, sứ ở điểm nào?
Trang 31HĐ3 : Thực hành.
* Mục tiêu : HS làm thí nghiệm để phát hiện ra 1 số tính chất của gạch ngói
* Cách tiến hành :
B1 : Nhóm trởng điều khiển nhóm mình :
- Quan sát kĩ viên gạch, ngói rồi nhận xét
- Làm thí nghiệm : Thả 1 viên gạch, ngói khô vào nớc, nhận xét xem có hiện tợng gìxảy ra Giải thích hiện tợng đó
B2 : - Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV nêu câu hỏi : + Điều gì xảy ra nếu ta đánh rơi viên gạch, ngói?
+ Nêu tính chất của gạch, ngói
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Kể tên 1 số đồ gốm
2 Bài mới :
HĐ1 : Thảo luận :
* Mục tiêu : HS kể đợc tên 1 số nhà máy xi măng ở nớc ta
* Cách tiến hành : GV cho HS thảo luận các câu hỏi ;
Trang 32- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi : Xi măng đợc làm từ những vật liệu nào?
Tiết 29 : Thuỷ tinh
I Mục tiêu : Sau bài học HS biết :
- Phát hiện 1 số tính chất của thuỷ tinh thông thờng
- Kể tên các vật liệu đợc dùng để sản xuất ra thuỷ tinh
- Nêu tính chất và công dụng của thuỷ tinh chất lợng cao
II Đồ dùng :
- Hình và thông tr 60, 61
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu tính chất và công dụng của xi măng
2 Bài mới :
HĐ1 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : HS phát hiện đợc 1 số tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông ờng
th-* Cách tiến hành :
B1 ; Làm việc theo cặp
HS quan sát hình tr 60 và câu hỏi để hỏi và trả lời theo cặp
B2 : Làm việc cả lớp
- Một số cặp báo cáo kết quả
- GV và HS nhận xét, kết luận : Thuỷ tinh trong suốt,
HĐ2 : Thực hành xử lí thông tin
* Mục tiêu : Giúp HS :
- Kể đợc tên các vật liệu dợc dùng để sản xuất ra thuỷ tinh
- Nêu đợc tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông thờng và thuỷ tinh chất lợngcao
Trang 33- GV nhận xét, kết luận : Thuỷ tinh đợc chế tạo từ cát trắng và 1 số chất khác
I Mục tiêu : Sau bài học HS biết :
- Làm thực hành để tìm ra tính chất đặc trng của cao
- Kể tên các vật liệu để chế tạo ra cao su
- Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su
II Đồ dùng :
- Hình tr 62, 63
- Su tầm 1 số đồ dùng bằng cao su
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu tính chất và công dụng của thuỷ tinh
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung
- GV nhận xét, kết luận : Cao su có tính đàn hồi
HĐ2 : Thảo luận
* Mục tiêu : Giúp HS :
- Kể tên các vật liệu dùng để chế tạo ra cao su
- Nêu đợc tính chất, công dụng và cách bào quản của các đồ dùng bằng cao su
* Cách tiến hành :
B1 : làm việc cá nhân
HS đọc nội dung mục Bạn cần biết để trả lời câu hỏi cuối bài
B2 : Làm việc cả lớp
GV gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Có mấy loại cao su? Đó là những loại nào?
+ Ngoài tính đàn hồi tốt, cao su còn có tính chất gì?
+ Cao su đợc dùng để làm gì?
+ Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng cao su
GV nhận xét, kết luận : Có 2 loại cao su : Cao su tự nhiên, cao su nhân tạo
Trang 34- Thìa, bát, đĩa làm bằng nhựa.
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản đồ dùng bằng cao su
Trang 35B2 : Làm việc cả lớp.
- Gọi 1 số HS trả lời lần lợt từng câu hỏi
- GV nhận xét, kết luận : Chất dẻo không có sẵn trong tự nhiên, nó đợc làm ra từthan đá và dầu mỏ
- Làm thực hành phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
- Nêu đặc điểm nổi bật của sản phẩm làm ra từ 1 số loại tơ sợi
II Đồ dùng :
- Hình và thông tin tr 66
- Một số loại tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản đồ dùng bằng chất dẻo
2 Bài mới :
Mở bài : - HS kể tên 1 số loại vải để may chăn, màn, gối
- GV giới thiệu bài
HĐ1 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : HS kể đợc tên 1 số loại tơ sợi
* Cách tiến hành :
B1 : Làm việc theo nhóm
Nhòm mình điều khiển nhóm mình quan sát và thảo luận câu hỏi tr 66
B2 : Làm việc cả lớp
Đại diện nhóm trả lời câu hỏi Các nhóm khác bổ sung
H1 : Liên quan đến việc làm ra sợi đay
H2 : Liên quan đến việc làm ra sợi bông
H3 : Liên quan đến việc làm ra sơị tơ tằm
Trang 36- Đại diện nhóm trình bày kết quả thực hành Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, kết luận : + Tơ sợi tự nhiên khi cháy tạo thành tro
+ Tơ sợi nhân tạo khi cháy thì vón cục lại
HĐ3 : Làm việc với phiếu học tập
* Mục tiêu : HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của sản phẩm làm ra từ 1 số loại tơ sợi
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của 1 số vật liệu đã học
II Đồ dùng :
- Hình tr 68- SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Kể tên 1 số loại tơ sợi?
? Nêu đặc điểm nổi bật của sản phẩm làm ra từ 1 số loại tơ sợi
2 Bài mới :
HĐ1 : Làm việc với phiếu học tập
* Mục tiêu : Giúp HS củng cố và hệ thống kiến thức về :
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ vệ sinh cá nhân
* Cách tiến hành :
B1 : Làm việc cá nhân
Trang 37Từng cặp HS làm các bài tập tr 68 SGK và ghi lại kết quả làm việc vào phiếuhọc tập.
Câu 1 : Trong các bệnh : sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS bệnhnào lây qua cả đờng sinh sản và đờng máu?
Câu 2 : Đọc yêu cầu của bài tập ở mục quan sát tr 68 SGK và hoàn thành bảng sau :
Thực hiện chỉ dẫn trong hình Phòng tránh đợc bệnh Giải thích
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
B2 : Chữa bài tập
GV gọi lần lợt 1 số HS lên bảng chữa bài
GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
N2 : Làm bài tập về tính chất, công dụngcủa đồng, đá vôi, tơ sợi
N3 : Làm bài tập về tính chất, công dụng của nhôm, gạch ngói, chất dẻo
N 4 : Làm bài tập về tính chất, công dụng của mây, song, cao su
Trang 38B3 : Trình bày và đánh giá.
Đại diện từng nhóm trình bày, các nhóm khác góp ý, bổ sung
- Đối với các bài tập chọn câu trả lời đúng
GV tổ chức cho HS chơi trò chơi : Ai đúng, ai nhanh
- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm
- Luật chơi : Quản trò đọc câu 1 : " Quá trình trứng kết hợp với tinh trùng gọi là gì? " Ngời chơi nói luôn đáp án
B2 : - HS chơi theo hớng dẫn B1
- GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc là nhóm có nhiều câu đúng nhất
Đáp án : Câu 1 : Sự thụ tinh Câu 6 : Già
2 : Bào thai ( hoặc thai nhi ) 7 : Sốt rét
3 : Dậy thì 8 : Sốt xuất huyết
4 : Vị thành niên 9 : Viêm não
2 GV thu bài chấm.
Dặn HS : Chuẩn bị bài sau
Đề bài
1, Điền dấu + vào ý trả lời đúng, dấu trừ vào ý trả lời sai
Cơ thể chúng ta đợc hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố
Trang 39Phụ nữ có thai nên ăn uống đủ chất, đủ lợng, lao động nặng.
ở tuổi dậy thì cơ quan bắt đầu phát triển
Chỉ có phụ nữ mới biết chăm sóc con cái, thêu may, làm bếp
2, Trong các bệnh sau : sốt xuất huyết, sốt rét, AIDS, viêm não, viêm gan A, bệnhnào lây qua cả đờng sinh sản và đờng máu?
Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để trả lời
3, Khoanh vào chữ đặt trớc ý trả lời đúngcho các câu hỏi A, B, C, D
A Để xây tờng, lát sân, lát sàn nhà ngời ta sử dụng vật liệu nào?
a Gạch b Ngói c Thuỷ tinh
B Để sản xuất xi măng, tạc tợng ngời ta sử dụng vật liệu nào?
a Đồng b Sắt c Đá vôi d Nhôm
C Để may quần, áo, chăn, màn ngời ta sử dụng vật liệu nào?
a Tơ sợi b Cao su c Chất dẻo
D Những dấu hiệu nào phân biệt nam và nữ?
a Nghề nghiệp b Giọng nói, cử chỉ, điệu bộ
Trang 40-Tuần 18 :
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tiết 35 : Sự chuyển thể của chất
I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết :
- Phân biệt 3 thể của chất
- Nêu điều kiện để 1 số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
- Kể tên 1 số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
- Kể tên 1 số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II Đồ dùng :
Hình tr 73 SGK
III Các hoạt động dạy - học :
1.GV nhận xét, chữa bài kiểm tra :
2 Bài mới :
HĐ1 : Trò chơi tiếp sức : "Phân biệt 3 thể của chất"
* Mục tiêu : HS biết phân biệt 3 thể của chất
* Chuẩn bị :
a Bộ phiếu ghi tên 1 số chất, mỗi phiếu ghi tên
Cát trắng Cồn Đờng Ô xi Nhôm Xăng
b Kể sẵn trên bảng để HS xếp các phiếu ghi từng chất vào chỗ trống "Ba thểcủa chất"
* Cách tiến hành :
B1 : Tổ chức và hớng dẫn :
- Gv chia lớp thành 2 đội Mỗi đội HS
- HS 2 đội đứng xếp hàng dọc trớc bảng
- Khi GV hô "Bắt đầu" lần lợt ,mỗi HS dán 1 phiếu
- Đội nào gắn xong trớc và đúng là thắng cuộc
B2 : Tiến hành chơi
Các đội cử đại diện chơi
B3 : Cùng kiểm tra
GV cùng kiểm tra và kết luận
HĐ2 : Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng?"
* Mục tiêu : HS nhận biết đợc đặc điểm của chất rắn, chất lỏng và chất khí
* Chuẩn bị : Nhóm :- Bảng nhóm
- 1 cái chuông nhỏ
* Cách tiến hành :
GV phổ biến cách chơi và luật chơi GV đọc câu hỏi, các nhóm thảo luận rồi ghi
đáp án vào bảng, sau đó lắc chuông trả lời Nếu trả lời đúng là thắng cuộc
B2 : Tổ chức cho HS chơi
( 1 - b ; 2 - c ; 3 - a )
HĐ3 : Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu : HS nêu đợc 1 số ví dụ về sự chuyển thể của chất trong đời sống hằngngày
* Cách tiến hành :