1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI TẬP TOÁN LỚP 8A6 LẦN 2

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 601,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho. Bài 1.[r]

Trang 1

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

VẤN ĐỀ I.

Phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) 4x – 10 0 b) 7 – 3x 9 x 

c) 2x – (3 – 5x) 4(x 3)  d) 5 (6 x) 4(3 2x)   

e) 4(x 3) 7x 17 f) 5(x 3) 4 2(x 1) 7    

g) 5(x 3) 4 2(x 1) 7     h) 4(3x 2) 3(x 4) 7x 20    

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) (3x 1)(x 3) (2 x)(5 3x)     b) (x 5)(2x 1) (2x 3)(x 1)     c) (x 1)(x 9) (x 3)(x 5)     d) (3x 5)(2x 1) (6x 2)(x 3)     e) (x 2) 2 2(x 4) (x 4)(x 2)    f) (x 1)(2x 3) 3(x 2) 2(x 1)      2

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) (3x 2) 2  (3x 2) 2 5x 38 b) 3(x 2) 2 9(x 1) 3(x  2 x 3)

c) (x 3) 2  (x 3) 2 6x 18 d) (x – 1) – x(x 1)3  2 5x(2 – x) – 11(x 2) e) (x 1)(x 2  x 1) 2x x(x 1)(x 1)     f) (x – 2)3 (3x – 1)(3x 1) (x 1)   3

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a)

x 5x 15x x

5

8x 3 3x 2 2x 1 x 3

c)

x 1 x 1 2x 13

0

d)

3(3 x) 2(5 x) 1 x

2

e)

3(5x 2) 7x

f)

x

g)

x 3 x 1 x 7

1

h)

3x 0,4 1,5 2x x 0,5

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a)

2x 1 x 2 x 7

b)

2(x 5) x 12 5(x 2) x

11

c)

x 3 x 1 x 5

1

d)

x 4 3x 2 2x 5 7x 2

x

e)

2(x 3) x 5 13x 4

f)

x

    

Bài 6 Giải các phương trình sau:

a)

(x 2)(x 10) (x 4)(x 10) (x 2)(x 4)

Trang 2

b)

2(2x 1) 25

c)

(2x 3)(2x 3) (x 4) (x 2)

d)

7x 14x 5 (2x 1) (x 1)

e)

2 (7x 1)(x 2) 2 (x 2) (x 1)(x 3)

Bài 7 Giải các phương trình sau: (Biến đổi đặc biệt)

a)

x 1 x 3 x 5 x 7

b)

x 85 x 74 x 67 x 64

10

c)

x 1 2x 13 3x 15 4x 27

d)

x 10 x 8 x 6 x 4 x 2

1994 1996 1998 2000 2002

x 2002 x 2000 x 1998 x 1996 x 1994

e)

x 1991 x 1993 x 1995 x 1997 x 1999

x 9 x 7 x 5 x 3 x 1

1991 1993 1995 1997 1999

Bài 8 Giải các phương trình sau:

a)

x 1 x 3 x 5 x 7

b)

x 29 x 27 x 17 x 15

c)

x 6 x 8 x 10 x 12

1999 1997 1995 1993

d)

1909 x 1907 x 1905 x 1903 x

4 0

e)

x 29 x 27 x 25 x 23 x 21 x 19

1970 1972 1974 1976 1978 1980

x 1970 x 1972 x 1974 x 1976 x 1978 x 1980

VẤN ĐỀ II

Phương trình tích

Để giải phương trình tích, ta áp dụng công thức:

Trang 3

A(x).B(x) A(x) 0 hoặc B(x) 0

A(x) 0 B(x) 0

Ta giải hai phương trình A(x) 0 B(x) 0 , rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng.

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) (5x 4)(4x 6) 0   b) (3,5x 7)(2,1x 6,3) 0  

c) (4x 10)(24 5x) 0   d) (x 3)(2x 1) 0  

e) (5x 10)(8 2x) 0   f) (9 3x)(15 3x) 0  

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) (2x 1)(x 2 2) 0 b) (x2 4)(7x 3) 0 

c) (x2 x 1)(6 2x) 0   d) (8x 4)(x 2 2x 2) 0 

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) (x 5)(3 2x)(3x 4) 0    b) (2x 1)(3x 2)(5 x) 0   

c) (2x 1)(x 3)(x 7) 0    d) (3 2x)(6x 4)(5 8x) 0   

e) (x 1)(x 3)(x 5)(x 6) 0     f) (2x 1)(3x 2)(5x 8)(2x 1) 0    

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) (x 2)(3x 5) (2x 4)(x 1)     b) (2x 5)(x 4) (x 5)(4 x)    

c) 9x2  1 (3x 1)(2x 3)   d) 2(9x2 6x 1) (3x 1)(x 2)   

e) 27x (x 3) 12(x2   2 3x) 0 f) 16x2  8x 1 4(x 3)(4x 1)   

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) (2x 1) 2 49 b) (5x 3) 2  (4x 7) 2 0

c) (2x 7) 2 9(x 2) 2 d) (x 2) 2 9(x2  4x 4)

e) 4(2x 7) 2  9(x 3) 2 0 f) (5x2  2x 10) 2 (3x2 10x 8) 2

Bài 6 Giải các phương trình sau:

a) (9x2  4)(x 1) (3x 2)(x   2  1) b) (x 1) 2  1 x 2  (1 x)(x 3)

c) (x2  1)(x 2)(x 3) (x 1)(x    2  4)(x 5) d) x4 x3 x 1 0 

e) x3  7x 6 0  f) x4  4x3 12x 9 0 

g) x5  5x3 4x 0 h) x4  4x3 3x2 4x 4 0 

Bài 7 Giải các phương trình sau:

a) (x2 x)2 4(x2 x) 12 0  b) (x 2)(x 2)(x  2  10) 72

c) (x2 2x 3) 2  9(x2 2x 3) 18 0   d) x(x 1)(x 2 x 1) 42 

e) (x 1)(x 3)(x 5)(x 7) 297 0      f) x4  2x2  144x 1295 0 

VẤN ĐỀ III.

Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Trang 4

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.

Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu.

Bước 3: Giải phương trình vừa nhân được.

Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a)

4x 3 29

x 5 3

2x 1

2

5 3x

2

 

d)

x 2 x 5 e)

2x 5 x

0 2x x 5

12x 1 10x 4 20x 17

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a)

x x 1 x 4   b)

3x 12 x 4 8 2x 6

12 1 3x 1 3x

1 9x 1 3x 1 3x

x 5x 2x 50 2x 10x

x 1 x 1 16

x 1 x 1 x 1

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 2

x 7x 10 x 2 x 5

0

x 4 x(x 2) x(x 2)

c)

2

2

3 x x 1 x 3 x 2x 3

x 2  x 3 6 x    x

e)

2

2

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a)

x 8  x 11 x 9    x 10 b)

x 3  x 5 x 4  x 6

1 0

x  3x 2  2x  6x 1   d)

x 1 x 2    x 3 x 6

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w