Lãi được chia tỷ lệ với vốn góp .Hãy tính số tiền lãĩ mỗi người được hưởng.. Bài4/Tính chu vi của một hình chữ nhật , biết rằng nếu tăng mỗi cạnh của hình chữ nhật[r]
Trang 1BÀI TẬP TOÁN 9 – LẦN 2 I/TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Có mấy vị trí tương đối của hai đường tròn ?
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 2: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4
Câu 3 : Hai đường tròn tiếp xúc trong có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu4: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x+ y = 1 để được một
hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất
A 3y = -3x+3; B 0x+ y =1; C 2y = 2 - 2x; D y + x =1
Câu5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:
A (1;-1) B (5;-5) C (1;1) D.(-5 ; 5)
Câu 6: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây
khi kết hợp với (1) để được hệ phương trình vô số nghiệm?
A 2 1
1
B 2 1
1
y x
C 2x - 3y =3 D 2x- 4y = - 4
Câu 7: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 4y = 5 ?
A (2;-0,25) B (5; -2,5 ) C (3; - 1 ) D (2; 0,25)
Câu8: Hệ phương trình
13 3 2
4 2 5
y x
y x
có nghiệm là:
A (4;8) B (3,5; - 2) C (-2; 3) D (2; - 3)
Câu9 : Hệ phương trình
2 3 2
2 2
x y
x y
có nghiệm là:
A ( 2; 2) B ( 2; 2) C (3 2;5 2) D ( 2 ; 2)
Câu 10: Tập nghiệm của pt 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng?
Trang 2A y = 2x; B y = 3x; C x = 3 D y =
3 2
II/ TỰ LUẬN
Bài 1/ Giải hệ phương trỡnh
a/ { 3x−2y=12 ¿¿¿¿ b/ { − x+2y=−4(x−1) ¿¿¿¿ c/ { 2 x−2 +
2
Bài 2/ Cho hệ phương trỡnh:
1
2
mx y
x my
a) Giải hệ phương trỡnh khi m = 2
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thoả m n x - y = 1ãn x - y = 1
Bài 3/ Hai anh Quang và Hựng gúp vốn cựng kinh doanh, anh Quang gúp 15 triệu đồng
, anh Hựng gúp 13 triệu đồng Sau một thời gian được lói 7 triệu đồng Lói được chia
tỷ lệ với vốn gúp Hóy tớnh số tiền lóĩ mỗi người được hưởng
Bài4/Tớnh chu vi của một hỡnh chữ nhật , biết rằng nếu tăng mỗi cạnh của hỡnh chữ nhật
lờn 5 m thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật tăng thờm 225 m2 Nếu tăng chiều chiều rộng thờm
2 m và giảm chiều dài đi 5 m thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật bằng diện tớch ban đầu
Bài 5/ Cho (O; R) tiếp xỳc ngoài với (O’; r) tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC
B (O); C (O')
a) Tớnh BAC
b) Tớnh độ dài BC
c) Gọi D là giao điểm của BA và (O’) Chứng minh C, O’, D thẳng hàng
Bài 6/ Cho (O1) và (O2) cắt nhau tại A và B Kẻ cỏc đường kớnh AC của (O1) và AD của (O2) Chứng minh rằng:
a) Ba điểm C, B, D thẳng hàng
b) CD = 2 O1O2
Bài 7/ Cho hai đường trũn (O1; 20 cm) và (O2; 15 cm) cắt nhau tại A và B Tớnh độ dài đoạn nối tõm O1O2, biết rằng: AB = 24cm (Xột hai trường hợp O1 và O2 nằm khỏc phớa; nằm cựng phớa so với AB)
Bài 8/ Cho hai đường trũn (O1) và (O2) cắt nhau tại A và B Gọi I là trung điểm của
O1O2 Qua A vẽ đường thẳng vuụng gúc với IA, cắt (O1) tại C và cắt (O2) tại D (khỏc A) Chứng minh rằng CA = AD