Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn là: A.. Nếu đốt cháy hoàn toàn cũng lượng Q ở trên rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩmcháy qua dung dịch CaO
Trang 1SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC 2020-2021
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Câu 42: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :
A Tính khử B Tính bazo C Tính oxi hóa D Tính axit
Câu 43: Cho sơ đồ chuyển hóa: C8H15O4N + NaOH dư t X + CH4O + C2H6O
X + HCl dư → Y + 2NaCl
Nhận định nào sau đây đúng?
A X là muối của aaxit hữu cơ hai chức.
B X tác dụng với dung dịch HCl dư theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2.
C Y có công thức phân tử là C5H9O4N.
D Dung dịch X và dng dịch Y đều làm chuyển màu quỳ tím.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
C Glucozơ là đồng phân của saccarozơ
D Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.
Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH 2X1 + X2 t0
(b) X1 + HCl X3 + NaCl
(c) X2 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O X4 + 2NH4NO3 + 2Agt0
Biết X mạch hở, có công thức phân tử C6H8O5; X1 có hai nguyên tử cacbon trong phân tử Phát biểu nào sau đây sai?
1
Trang 2A X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức. B X2 là axetanđehi.
C Phân tử khối của X1 là 82. D Phân tử X4 có bảy nguyên tử hiđro.
Câu 46: Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl
A Au, Pt, Al B Hg, Ca, Fe C Cu, Zn, K D Na, Zn, Mg
Câu 47: Cho X,Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất sau: C2H5NH2, NH3, C6H5OH(phenol),C6H5NH2( anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau
Câu 48: Cho các hợp kim sau: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I); Zn – Fe (II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV).
Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn là:
A I, II, và IV B II, III và IV C I, II và III D I, III và IV.
Câu 49: Cho 8,64 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ hỗn hợp phản ứng, lúc đầutạo ra sản phẩm khử là khí NO, sau đó thấy thoát ra khí không màu X Sau khi các phản ứng kết thúc thấycòn lại 4,08 gam chất rắn không tan Biết rằng tổng thể tích của hai khí NO và X là 1,792 lít (đktc) và tổngkhối lượng là 1,84 gam Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất muối khan Giá trịnào sau đây gần với m nhất?
Câu 50: Este X tạo bởi một α – aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N, hai chất Y và Z là hai peptitmạch hở, tổng số liên kết peptit của hai phân tử Y và Z là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Zvới dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối (của glyxin và alanin) và 13,8 gam ancol Đốtcháy toàn bộ hỗn hợp muối ở trên cần dùng vừa đủ 2,22 mol O2, sau phản ứng thu được Na2CO3, CO2, H2O
và 7,84 lít khí N2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của peptit có phân tử khối lớn hơn tronghỗn hợp E là
Câu 51: Cho Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân
nhánh Xà phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E
Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2(đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3 Cho các phát biểu sau:
(1): Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro
(2): Y là axit no, đơn chức, mạch hở
(3): Z có đồng phân hình học
Trang 3(4): Số nguyên tử cacbon trong Z là 6
(5): Z tham gia được phản ứng trùng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 52: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe vàtripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Ala-Val-Phe-Gly B Gly-Ala-Val-Val-Phe.
C Gly-Phe-Gly-Ala-Val D Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 53: Hỗn hợp Q gồm: X, Y là 2 este mạch hở, đơn chức chứa 1 liên kết đôi, là đồng phân của nhau; A
và B là 2 peptit mạch hở đều được tạo từ Glyxin và Alanin, hơn kém nhau một liên kết peptit (MA < MB).Thủy phân hoàn toàn 13,945 gam Q cần dùng vừa đủ 0,185 mol NaOH, thu được bốn muối và hỗn hợp haiancol có tỉ khối với He là 8,4375 Nếu đốt cháy hoàn toàn cũng lượng Q ở trên rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩmcháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 57,5 gam kết tủa, khí thoát ra có thể tích 1,176 lít đktc Cho cácphát biểu sau :
(1) Hai ancol trong sản phẩm thủy phân thu được là ancol metylic và propylic
(2) Thành phần % theo khối lượng oxi trong X là 37,20%
(3) Tổng số phân tử Gly trong A và B là 6
(4) Y làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng tráng bạc
(5) Có 1 công thức cấu tạo phù hợp với X
(6) Tỉ lệ số mắt xích Ala : Gly trong A là 1 :2
Số phát biểu đúng là
Câu 54: Dãy gồm các chất điện li mạnh là
C CH3COOH, KNO3, FeCl2 D NH4Cl, HCOOH, KNO3
Câu 55: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng trángbạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là:
Câu 56: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 57: Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là
A butan-1-ol B but-2-en-4-ol C but-2-en- 1- ol D but-2-en
3
Trang 4Câu 58: Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thuđược hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giátrị của V là
Câu 59: Cho 6,0 gam axit axetic tác dụng với 150 ml KOH 1M thu được dung dịch X Cô cạn X thu được
m gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
B Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
C Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.
D Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
Câu 61: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol K2CO3 kếtquả thí nghiệm được biểu diễn qua đồ thị sau:
Câu 64: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+ Cho Xtác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH1M vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 5Câu 65: Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C9H17O4N bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOHthu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6g CO2 và 10,8gH2O Công thức phân tử của X là :
Câu 66: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac đưuọc sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
số phát biểu đúng là:
Câu 67: Có các phát biểu sau:
(a) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
(b) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
(c) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
(d) Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
(e) Phân ure có công thức là (NH4)2CO3
Số phát biểu đúng là
Câu 68: Trong phân tử etilen có số liên kết xich ma (σ) là
Câu 69: Protein phản ứng với Cu(OH) / OH 2
tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu xanh lam B màu tím C màu vàng D màu da cam.
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
5
Trang 6Câu 71: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc Để loại
bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sauđây?
Câu 72: Cho m gam glucozo lên men tạo thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh rađược hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 80 g kết tủa Giá trị của m là
Câu 73: Công thức phân tử của propilen là :
Câu 74: Trong các polime sau: (1) poli ( metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7; poli (
etylen-terephtalat); (5) nilon- 6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A CH2=CH-COOH và CH3OH. B CH3-COOH và CH3CH2OH.
C CH3-COOH và CH2=CH-OH. D CH2=CH-COOH và CH3CH2OH.
Câu 77: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH. B H2N-CH2-NH-CH2COOH.
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. D H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.
Câu 78: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tốtrong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là :
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 79: Khối lượng Ag tạo ra tối đa khi cho một hỗn hợp gồm 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOC2H5phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 là:
Trang 7Câu 80: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng?
A Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước.
B Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
C Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
D Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
- HẾT
-BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 43: Chọn C.
NH C H COONa 3HCl NH ClC H COOH 2NaCl
A Đúng, X làm quỳ tím hóa xanh, Y làm quỳ tím hóa đỏ
Trang 8Bảo toàn N nNaNO 3 nNOnNH4 0,08
Trang 11Câu 55: Chọn C.
Sản phẩm thu được có tráng gương nên phải chứa HCOOH, hoặc anđehit, hoặc cả hai
Có 5 chất X thỏa mãn:
3HCOO CH CH CH (Cis và trans)
Khi nHCl 0, 6 thì khí bắt đầu xuất hiện nên a b 0, 6
Khi nHCl 0,8 thì khí thoát ra hết nên a 2b 0,8
Trang 13(d) Đúng, một số máy lạnh công nghiệp vẫn còn dùng NH3.
(e) Sai, urê là (NH2)2CO
(7) Sai, muối nononatri glutanat
(8) Sai, chỉ có dạng a-amino axit
(9) Sai, trùng ngưng amino caproic
(10) Sai, tơ nitron không phải poliamit
Trang 14-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2020-2021
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: HÓA HỌC 12
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 42: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
A Ag2 O, NO, O 2 B Ag2 O, NO 2 , O 2 C Ag, NO2 , O 2 D Ag, NO, O2
Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3 COOC 2 H 5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 44: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
Trang 15A CH3 COOH. B C2 H 2 C HCHO D C6 H 5 OH.
Câu 45: Chất không phải là chất béo là
A tristearin B axit axetic C triolein D tripanmitin.
Câu 46: Tên thay thế ( theo IUPAC) của (CH3 ) 3 C-CH 2 -CH(CH 3 ) 2 là
A 2,4,4- trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametylbutan.
C 2,4,4,4-tetrametylbutan D 2,2,4- trimetyl pentan.
Câu 47: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 1,5 kg tinh bột, thu được rượu etylic và CO2 Hấp thụ lượng khí CO 2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thu được 450 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đun nóng phần dung dịch lại thu được 150 gam kết tủa nữa Hiệu suất phản ứng lên men rượu là
Câu 48: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các
este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).
Câu 49: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no, đơn chức bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại
kiềm), rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng X và 12,88 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y, thu được H 2 O, V lít CO 2 (đktc) và 8,97 gam một muối duy nhất Giá trị của V là.
A 5,264 lít B 6,160 lít C 14,224 lít D 5,600 lít.
Câu 50: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc
A (CH3 ) 2 CHOH và (CH 3 ) 2 CHNH 2 B (C6 H 5 ) 2 NH và C 6 H 5 CH 2 OH.
C (CH3 ) 3 COH và (CH 3 ) 3 CNH 2 D C6 H 5 NHCH 3 và C 6 H 5 CH(OH)CH 3
Câu 51: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H 2 SO 4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH) 2 , tạo phức màu xanh lam đậm.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
15
Trang 16A 1 B 3 C 4 D 5.
Câu 52: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 53: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử) Đem đốt cháy m gam X
cần vừa đủ 0,46 mol O 2 Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn
hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức, mạch hở Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O 2 Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn hơn trong X là?
(2) Có 3 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X
(3) X có khả năng làm mất màu dung dịch brom
(4) Khi X tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, t°) thu được butan
(5) X có liên kết pi (π) và 11 liên kết xích ma (δ)
(6) X có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Số phát biểu đúng về X là
Câu 56: cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng andehit fomic
(1) Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH 3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70 0 C trong vài phút
(4) Cho 1ml AgNO 3 1% vào ống nghiệm sạch.
Thứ tự tiến hành đúng là
A (1), (4), (2), (3) B (4), (2), (3), (1) C (4), (2), (1), (3) D (1), (2), (3), (4)
Trang 17Câu 57: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm H2 SO 4 0,005M và HCl 0,01M với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,001M và Ba(OH) 2 0,0005M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:
Câu 58: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn chức Z, một este tạo ra từ Y và Z Khi đốt
cháy hoàn toàn 6,2 gam X thì thu được 0,31 mol CO 2 và 0,28 mol H 2 O Còn khi cho 6,2 gam X phản ứng vừa đủ với 50
ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 0,04 mol Z Phần trăm số mol của axit Y trong hỗn hợp X là
A 64,8 gam B 10,8 gam C 43,2 gam D 21,6 gam.
Câu 61: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối.
Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 62: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Glyxin, alanin là các α–amino axit.amino axit.
(2) C 4 H 9 N có thể là một amin no, đơn chức, mạch hở.
(3) Amin bậc II luôn có tính bazơ mạnh hơn amin bậc I.
(4) CH 3 NH 2 là amin bậc I.
(5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.
(6) Amin có trong cây thuốc lá là nicotin.
17
Trang 18(7) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là chất khí.
Số phát biểu đúng là
Câu 63: Hợp chất hữu cơ X chứa (C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam
dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y,chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na 2 CO 3 ; 56,1 gam CO 2 và 14,85 gam H 2 O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và M T < 126) Cho các nhận xét sau:
(a) X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng 10.
(c) Nếu cho a mol T phản ứng hoàn toàn với Na dư thì thu được a mol khí hiđro.
(d) Trong X chứa 6 liên kết π.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.
B Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na 3 PO 4 có kết tủa màu trắng xuất hiện.
C Amophot là hỗn hợp các muối NH4 H 2 PO 4 và (NH 4 ) 2 HPO 4
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH 4 NO 2 bão hòa.
Câu 66: Etyl butirat có mùi dứa Công thức phân tử của etyl butirat là
A C6 H 12 O 2 B C5 H 8 O 2 C C5 H 10 O 2 D C7 H 14 O 2
Câu 67: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?
C HF, C6 H 6 , KCl. D NaCl, HCl, NaOH.
Trang 19Câu 68: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
A Axit acrylic B Axit 2-metylpropanoic.
C Axit propanoic D Axit metacrylic.
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại M (biết M chỉ có một hóa trị duy nhất) vào dung dịch axit HNO3 dư, thu được dung dịch A Chia A thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: cho tác dụng với NaOH dư được kết tủa B Nung B đến khối lượng không đổi thu được 4,0 gam oxit kim loại.
- Phần 2: cô cạn ở điều kiện thích hợp thu được 25,6 gam một muối X duy nhất Muối X có công thức phân tử là
A Cu(NO3 ) 2 B Mg(NO3 ) 2 6H 2 O
C Mg(NO3 ) 2 nH 2 O D Mg(NO3 ) 2 2H 2 O.
Câu 70: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 3 ; Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3 (trong đó phần trăm nguyên tố Nito chiếm 13,944%
về khối lượng) Nhiệt phân 30,12g X thu được rắn Y Thổi luồng CO dư vào Y nung nóng thu được m gam Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
Câu 71: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y và Z có 1 liên kết
đôi C = C trong phân từ) Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O 2 vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH) 2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,58 gam
E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư vào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Vậy phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị là
A 73,33% B 61,11% C 76,42% D 87,83%.
Câu 72: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Amilozơ.
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa glucozo, metyl fomat và saccarozo cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 74: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ, mạch hở X có công thức phân tử C3 H 9 O 2 N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Tên gọi của X là
A Amoni propionat B Etylamoni fomat.
C Metylamoni axetat D Đimetylamoni fomat.
19
Trang 20Câu 75: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic
(o-CH 3 COO–amino axit.C 6 H 4 –amino axit.COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa
đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là :
Câu 76: Cho 3,2 gam hỗn hợp C2 H 2 , C 3 H 8 , C 2 H 6 , C 4 H 6 và H 2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O 2 (đktc), thu được 4,48 lít CO 2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 77: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng một
lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na 2 CO 3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H 2 SO 4 đặc ở 140 o C thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị
m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 78: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 79: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần?
Trang 21CH COOC H NaOH CH COONa C H OH
Chất rắn gồm CH3COONa (0,1) và NaOH dư (0,05)
Trang 22(2) CH COOCH CH3 2 NaOH CH COONa CH CHO3 3
(3) C H COO C H17 33 3 3 5NaOH C H COONa C H OH17 33 3 5 3
(4) CH2 CH COOCH 3NaOH CH2 CH COONa CH OH. 3
(5) CH COOC H3 6 5NaOH CH COONa C H ONa H O3 6 5 2
Trang 24M 28.2 56 X
là C 4 H 8 (1) Đúng, but-2-en có đồng phân hình học
Bước 1: Chuẩn bị phức Ag: (4)(2)
Bước 2: Thực hiện phản ứng tráng gương: (1)(3)
Trang 26(1) Đúng
(2) Sai, C 4 H 9 N là amin có 1 nối đôi, mạch hở.
(3) Sai, ví dụ C H6 5 2 NH
yếu hơn C 6 H 5 NH 2 (4) Đúng
Trang 27Quá trình biến đổi của phần 1:
Trang 30(Thời gian làm bài: 50 phút) -
Họ và tên học sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl
= 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207
Câu 41: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:
Câu 42: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 31Cho biết CuSO4 khan có vai trò định tính nguyên tố nào?
A Cacbon B Nitơ C Hidro D Oxi.
Câu 43: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch
(hoặc chất lỏng):
Chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Metylamin, Anilin, Glucozơ, Axit glutamic B Anilin, Axit glutamic, Metylamin, Glucozơ.
C Metylamin, Glucozơ, Anilin, Axit glutamic D Anilin, Glucozơ, Metylamin, Axit glutamic Câu 44: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
A ClNH3CH2COOH B NH2CH2COOC2H5 C NH2CHCOONa D H2NCH2COOH
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su chưa lưu hóa
(d) Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên trên là hiện tượng đông tụ protein
(e) Vải làm từ tơ nilon -6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
(g) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm mì chính (bột ngọt)
Số nhận xét đúng
Câu 46: Cho m gam Alanin phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 27,75 gam
muối tan Giá trị của m là:
A 26,25 B 13,35 C 18,75 D 22,25
31
Trang 32Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este mạch hở, no, đơn chức thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng
là 27,9 gam Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C2H4O2 C C5H10O2 D C3H6O2
Câu 48: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất đường trong dịch truyền trên là:
D Saccarozơ C Glucozơ A Mantozơ B Fructozơ
Câu 49: Phát biểu nào sai về Tripeptit Gly-Ala-Val
A Tác dụng với HNO3 đặc tạo kết tủa màu vàng.
B Cháy trong oxi dư tạo sản phẩm CO2, H2O và N2.
C Tác dụng với Cu(OH)2/OH - cho dung dịch phức màu xanh tím đặc trưng
D Thủy phân trong dung dịch HCl tạo hỗn hợp muối tương ứng.
Câu 50: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A Amilopectin B Cao su lưu hóa C Xenlulozơ D Polietilen
Câu 51: Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO2 (đktc) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụvào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men là 90% Giá trị của mlà:
Câu 52: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là:
A Poli(vinyl clorua) B Cao su buna C Tơ visco D Tơ lapsan
Câu 53: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ olon.
Câu 54: Cho dãy chuyển hóa: Glyxin + HCl → X1; X1 + NaOH → X2 Vậy X2 là:
A H2NCH2COONa B ClH3NCH2COOH C ClH3NCH2COONa D H2NCH2COOH
Câu 55: Hiđro hóa hoàn toàn Triolein thu được Triglixerit X Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được
muối nào sau đây?
A Natri oleat B Natri stearat C Natri axetat D Natri panmitat Câu 56: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có thể cho gần 90% ánh sáng truyền
qua nên được sử dụng làm kính chống đạn, kính ô tô, kính máy bay, răng giả Monome dùng sản xuất thủytinh hữu cơ có tên gọi là:
A metyl metacrylat B acrilonitrin
C etylen terephtalat D hexametylen adipamit.
Câu 57: Khi thủy phân este Metyl benzoat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ
gồm:
A CH3COONa và C6H5OH B CH3COONa và C6H5ONa.