Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển không thuộc vùng BắcTrung Bộ là Câu 2.. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong các địa danh sau, nơi có nhiệt độ
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 1 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển không thuộc vùng Bắc
Trung Bộ là
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong các địa danh sau, nơi có nhiệt độ thấp
nhất vào tháng I là
A Điện Biên Phủ B Lạng Sơn C Hà Nội D Lào Cai.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ
thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A Sông Đồng Nai B Sông Mã C Sông Cả D Sông Thái Bình Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?
A Thái Nguyên B Nha Trang C Hà Nội D Bến Tre.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000
MW của nước ta hiện nay là
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cửa khẩu quốc tế thông thương giữa Việt Nam
v à cả 2 nước Lào, Cam-pu-chia là
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, ba thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta là
A Hoa Kì, Liên bang Nga, Nhật Bản.
B Hoa Kì, Nhật Bản, Cộng hòa Liên bang Đức.
C Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.
D Hoa Kì, Pháp, Trung Quốc.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cửa khẩu Mộc Bài thuộc tỉnh
A Long An B Tây Ninh C Bình Dương D Đồng Tháp
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các sông ở Đồng bằng sông Cửu Long không
bao gồm
A Vàm Cỏ Tây B Sông Tiền C Vàm Cỏ Đông D Sông Bé.
Câu 10 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, khu kinh tế ven biển không thuộc vùng Bắc
Trung Bộ là
Trang 2Câu 11 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ có giá trị xuất khẩu hàng hóa lớn nhất?
Câu 12 Vùng Đất trong đê của Đồng bằng sông Hồng không được bồi tụ phù sa hằng năm do
A sông ngòi ít phù sa B có đê ven sông ngăn lũ.
C có bề mặt đồng bằng bị chia cắt D địa hình cao, không bằng phẳng.
Câu 13 Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là
A tây - đông B bắc - nam C tây nam - đông bắc D tây bắc - đông nam Câu 14 Loại cây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là
Câu 15 Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 16 Các tuyến đường sắt của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 17 Nhận định không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là
A phạm vi của vùng thay đổi theo thời gian.
B có trữ lượng dầu khí đứng đầu cả nước.
C các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.
D có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta.
Câu 18 Tháng xảy ra nhiều bão nhất ở nước ta là
A tháng VIII B tháng IX C tháng X D tháng XI.
Câu 19 Nhận định không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta là
A mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
B dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.
C dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đ ồ ng bằng.
D có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.
Câu 20 Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu của khu vực đồi núi nước ta là
A trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm.
B chăn nuôi gia súc nhỏ và gia cầm.
C trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
D sản xuất lương thực và nuôi tr ồ ng thủy sản
Trang 3Câu 21 Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích tr ồ ng trọt ở nước ta hiện nay là
Câu 22 Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: mm)
Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4
(Nguồn: Sách giáo khoa địa lí 12 nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội vàHuế?
A Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X
B Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III
C Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội
D Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII
Câu 23 Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm thấp hơn phía Bắc,
nguyên nhân do
A có vùng biển rộng lớn B có vị trí ở gần Xích đạo hơn.
C chủ yếu là địa hình núi D có vị trí nằm gần chí tuyến Bắc.
Câu 24 Mục tiêu chủ yếu của việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở
vùng Đồng bằng sông Hồng là
A hạn chế suy thoái tài nguyên và ô nhiễm môi trường
B giải quyết việc làm cho người lao động
C nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
D sử dụng có hiệu quả các thế mạnh của vùng
Câu 25 Cho biểu đồ sau:
Trang 4Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị GDP của Việt Nam, Thái Lan và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2010 – 2017
B Cơ cấu GDP của Việt Nam, Thái Lan và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2010 – 2017
C Chuyển dịch cơ cấu GDP của Việt Nam, Thái Lan và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2010 – 2017
D Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam, Thái Lan và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2010 - 2017
Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?
A Chuyên sản xuất công nghiệp B Có ranh giới địa lí rõ r à ng
C Có nhiều điểm dân cư sinh sống D Do chính phủ quyết định thành lập.
Câu 27 Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH VẬN CHUYỂN VÀ SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH LUÂN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG
KHÔNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
Năm Số lượt hành khách vận chuyển
(triệu lượt người)
Số lượt hành khách luân chuyển
Trang 5(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt hành khách vận chuyển và số số lượt hành khách luânchuyển bằng đường không nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợpnhất?
Câu 29 Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đ ồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tíchcác loại cây trồng nước ta năm 2017 so với năm 2010?
A Cây lương thực tăng, cây công nghiệp giảm.
B Cây công nghiệp và cây lương thực đều tăng
C Cây lương thực giảm, cây khác tăng.
D Cây công nghiệp và các loại cây khác đều tăng.
Câu 30 Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
A nâng cao chất lượng cuộc sống B bảo vệ tài nguyên và môi trường
C sử dụng có hiệu quả nguồn lao động D nâng cao tay nghề cho lao động
Câu 31 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017Quốc gia In-đô-nê-xi-a Thái Lan Ma-lai-xi-a Phi-líp-pin
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống Kê, 2018)
Theo bảng số liệu, mật độ dân số năm 2017 của các quốc gia trên có đặc điểm
A In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-líp-pin B Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
C Phi-líp-pin thấp hơn Thái Lan D Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Trang 6Câu 32 Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc
điểm nào sau đây?
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
B Địa hình núi chiếm ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.
C Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.
D Mùa hạ chịu tác động mạnh của tín phong, có đủ ba đai cao.
Câu 33 Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là
A có nhiều vũng, vịnh nước sâu B bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.
C dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn D có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.
Câu 34 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP Hồ Chí Minh có công
nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh?
A Lao động có kĩ thuật cao B Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt D Giao thông vận tải phát triển.
Câu 35 Ngành vận tải biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng
hóa ở nước ta, chủ yếu là do
A vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn.
B có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn.
C chở được những hàng hóa nặng, c ồ ng kềnh.
D có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài.
Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam
Trung Bộ?
A Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào.
B Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.
C Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp.
D Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 KV.
Câu 37 Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp
nhiều khó khăn, nguyên nhân chủ yếu là
A diện tích mặt nước giảm B lượng mưa ngày càng ít.
C bão hoạt động mạnh D xâm nhập mặn sâu.
Câu 38 Hoạt động kinh tế biển thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của vùng Đông
Nam Bộ là
A giao thông vận tải B khai thác khoáng sản.
C khai thác thủy sản D du lịch biển - đảo.
Trang 7Câu 39 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ NĂM 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB thống kê, 2018)
Để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta, năm 2010 và năm 2017 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 40 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu là
A bảo tồn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm.
B bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.
C chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.
D hạn chế tác hại của lũ trên các sông.
A Sơn La, Sín Chải, Đồng Văn B Sơn La, Sín Chải, Mộc Châu
C Sín Chải, Sơn La, Mơ Nông D Sín Chải, Sơn La, Hủa Phăn
Trang 8Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4 - 5 , khu kinh tế ven biển Vũng Áng
thuộc tỉnh
A Nghệ An B Quảng Trị C Quảng Bình D Hà Tĩnh.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , tỉnh giáp với Trung Quốc cả trên đất liền và
trên biển là
A Lạng Sơn B Cao Bằng C Quảng Ninh D Hà Giang.
Câu 4 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , tỉnh giáp với Cam-pu-chia cả trên đất liền và
trên biển là
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi chạy theo hướng tây - đông là
A Con Voi B Pu Đen Đinh C Bạch Mã D Hoàng Liên Sơn Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4 - 5 , khu kinh tế ven biển Nhơn Hội
thuộc tỉnh
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, các vùng trồng cà phê chính ở nước ta là
A Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên, Đông Nam Bộ D Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm có quy mô lớn là
A Vinh B TP Hồ Chí Minh C Đà Nẵng D Hải Phòng.
Câu 9 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Thác Bà nằm trên
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện Tuyên Quang được xây
dựng trên
Câu 11 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có vùng chuyên canh chè lớn nhất cả nước dựa trên
điều kiện chủ yếu là
A có nhiều cao nguyên đá vôi với quy mô diện tích lớn
B mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước dồi dào.
C có mùa đông lạnh, nhiệt độ trung bình thấp nhất cả nước.
D đất feralit đ ồ i núi chiếm phần lớn diện tích
Câu 12 Xu hướng giảm tỉ trọng diện tích cây lương thực, tăng tỉ trọng diện tích cây công nghiệp
trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta chủ yếu nhằm
Trang 9A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp B tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
C phát huy lợi thế về đất đai và khí hậu D đa dạng hóa nông sản xuất khẩu
Câu 13 Dân tộc chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta là
Câu 14 Một trong những đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là
A có tỉ trọng nhỏ trong tổng GDP của quốc gia
B tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước
C phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định.
D khả năng thu hút vốn đầu tư còn nhiều hạn chế
Câu 15 Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác B giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
C tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp D đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp
Câu 16 Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất
A nhiệt đới ẩm gió mùa B cận nhiệt đới gió mùa
C cận xích đạo gió mùa D ôn đới gió mùa
Câu 17 Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Thái Lan như sau:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2017.
B Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2017.
C Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2017.
Trang 10D Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Thái Lan giai đoạn 2010 – 2017.
Câu 18 Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 19 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
A bắc -nam B tây bắc - đông nam C tây nam - đông bắc D tây - đông
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ
hiện nay?
A Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao B Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào
C Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển D Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu Câu 21 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất của Tây Nguyên để tr ồ ng các cây công nghiệp lâu năm
là có
A nước sông, hò dồi dào B địa hình tương đối bằng phẳng
C mùa khô và mùa mưa rõ rệt D đất badan màu mỡ, rộng lớn.
Câu 22 Ý nghĩa của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản ở vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ không phải là
A góp phần phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
B hạn chế nạn du canh, du cư trong vùng
C để giảm nhanh tỉ trọng cây lương thực
D giải quyết việc làm, cải thiện đời sống nhân dân
Câu 23 Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP.HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị : o C)
Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2TP.Hồ Chí
Minh
25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
(Nguồn : Sách giáo khoa Địa lí 12 nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và TP
Hồ Chí Minh?
A Số tháng có nhiệt độ trên 20oC TP Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh
C Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh
D Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP Hồ Chí Minh.
Câu 24 Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A đến muộn và kết thúc sớm B đến muộn và kết thúc muộn
Trang 11C đến sớm và kết thúc muộn D đến sớm và kết thúc sớm
Câu 25 Chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
A mưa nhiều vào thời kì thu đông B mùa mưa dài nhất trong cả nước
C mưa đều giữa các tháng trong năm D mưa tập trung nhất vào mùa hạ
Câu 26 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢC THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2017
A Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng B Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác
C Khai thác luôn lớn hơn nuôi trồng D Khai thác và nuôi trồng tăng đều nhau
Câu 27 Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta?
A Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp B Vùng biển rộng, giàu tài nguyên
C Cơ sở hạ tầng kĩ thuật ngày càng cải thiện D Vị trí gần đường hàng hải quốc tế
Câu 28 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2017
B Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2017
Trang 12C Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2017
D Diện tích và tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010 - 2017
Câu 29 Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng
thủy sản lớn nhất cả nước?
A Diện tích mặt nước rộng lớn B Lao động có trình độ cao
C Trữ lượng thủy sản lớn D Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Câu 30 Tỉ suất gia tăng dân số nước ta gần đây đã giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh chủ yếu do
A cơ cấu dân số trẻ B chất lượng cuộc sống ngày càng nâng cao
C thành tựu y tế ngày càng phát triển D quy mô dân số lớn
Câu 31 Cho biểu đồ:
Qua biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích nuôitrồng thủy sản của nước ta năm 2017 so với năm 2010?
A Nuôi tôm tăng, nuôi cá giảm B Thủy sản khác giảm, nuôi cá tăng
C Nuôi tôm giảm, thủy sản khác tăng D Nuôi cá tăng, nuôi tôm giảm
Câu 32 Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý, giá trị cao
B tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh
C khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
D phát triển mạnh chế biến tạo nguồn hàng xuất khẩu
Câu 33 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm nước ta có cơ cấu đa dạng?
A Nguồn nguyên liệu tạ i chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển
C Lao động d ồi dào có kĩ thuật cao trong lĩnh vực chế biến lương thực, thực phẩm
D Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú
Trang 13Câu 34 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước
lớn?
A Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.
B Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, chủ yếu lại là sông nhỏ, ngắn
C Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào
D Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn
Câu 35 Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có
A một mùa mưa và khô rõ rệt B tổng lượng mưa trong năm lớn
C khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp D khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao
Câu 36 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
A nhiều vịnh biển, cửa sông B nhiều bãi triều, đầm phá
C vùng biển diện tích rộng D các ngư trường trọng điểm
Câu 37 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017Quốc gia Cam-pu-chia Thái Lan Ma-lai-xi-a Phi-líp-pin
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, mật độ dân số năm 2017 của các quốc gia trên có đặc điểm
A Can-pu-chia cao hơn Phi-líp-pin
B Thái Lan thấp hơn Phi-líp-pin
C Phi-líp-pin thấp hơn Thái Lan hơn Cam-pu-chia
D Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan
Câu 38 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta, năm 2010 và 2017 theo bảng số liệu,biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 14Câu 39 Biện pháp chủ yếu nhất góp phần làm giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp ở nước ta là
A đầu tư thâm canh, luân canh, tăng vụ B phát triển nền nông nghiệp cổ truyền
C đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp D tăng cường chuyên môn hóa sản xuất
Câu 40 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở vùng Đồng bằng sông Hồng, vấn đề chủ yếu
cần phải thực hiện là
A đẩy mạnh khâu chế biến và mở rộng thị trường tiêu thụ
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cây trồng
C phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ thích hợp
D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi
Đáp án
ĐỀ MINH HỌA SỐ 3 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tỉ lệ diện tích lưu vực của các sông ở nước ta
theo thứ tự lớn nhất - nhì - ba lần lượt là
A sông Mê Công, sông Hồng và sông Đồng Nai
B sông Mê Công, sông Đồng Nai và các sông khác
C sông Hồng, sông Mê Công và sông Đồng Nai
D sông Mê Công, sông Hồng và sông Đồng Nai
Câu 2 Căn cứ vào Atlat địa Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào giáp với cả Lào và
Cam-pu-chia?
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4 - 5 , khu kinh tế ven biển Vân Phong
thuộc tỉnh
A Khánh Hòa B Bình Định C Ninh Thuận D Phú Yên.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh
A Quảng Bình B Quảng Trị C Thừa Thiên Huế D Kon Tum
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây
dựng trên sông nào sau đây?
Trang 15A Sông Đà B Sông Cả C Sông Gâm D Sông Chu
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, Lạng Sơn thuộc vùng khí hậu
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, mỏ crôm cổ Định thuộc tỉnh
Câu 8 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau
đây?
Câu 9 Ưu thế lớn nhất để phát triển ngành công nghiệp chế
A thị trường tiêu thụ rộng lớn B nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C cơ sở vật chất - kĩ thuật khá hoàn thiện D nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
Câu 10 So với yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ cấu
ngành kinh tế của nước ta diễn ra
A còn chậm nhưng đáp ứng được B khá nhanh nhưng chưa đáp ứng được.
C còn chậm và chưa đáp ứng được D khá nhanh và đã đáp ứng được.
Câu 11 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng có quy mô lớn là
Câu 12 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Gia Lai?
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào
sau đây?
A Nam Trung Bộ B Nam Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên
Câu 15 Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung không có đặc trưng
A là cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên và Nam Lào.
B chất lượng nguồn lao động cao đứng đầu cả nước.
C có thế mạnh tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.
D ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng phía bắc và phía nam.
Câu 16 Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?
A Chất lượng lao động cao B Có nhiều việc làm mới.
Trang 16C Nguồn lao động dồi dào D Trình độ dân trí ngày càng được cải thiện Câu 17 Sự tăng trưởng hoạt động nội thương nước ta được thể hiện rõ nhất ở
A số lao động tham gia vào các hoạt động nội thương.
B số lượng các cơ sở buôn bán, dịch vụ tiêu dùng.
C tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng.
D sự phân bố các trung tâm thương mại, các địa điểm buôn bán.
Câu 18 Nước ta nằm ở
A trung tâm của bán đảo Đông Dương.
B vùng ít có các thiên tai như hạn hán, bão, lũ lụt.
C trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.
D khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 19 Tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về quặng sắt để phát triển công nghiệp
luyện kim đen?
Câu 20 Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A vòng cung B tây-đông C tây bắc - đông nam D bắc -nam.
Câu 21 Các tỉnh phía tây bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên B Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng
C Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng D Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
Câu 22 Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP.HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị : mm)
Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4TP.Hồ Chí
Minh
13,8 4,1 10,5 50,4 218,4 311,7 293,7 269,8 327,1 266,7 116,5 48,3
(Nguồn : Sách giáo khoa Địa lí 12 nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Huế và
TP Hồ Chí Minh?
A Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP Hồ Chí Minh tháng IX
B Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP HÒ Chí Minh tháng II
C Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP Hồ Chí Minh.
D Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII -1, ở TP Hồ Chí Minh từ tháng V - XI
Câu 23 Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam
nước ta?