Phần trăm về khối lượng của Al trong X là Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có4 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Gắn đồng với kim loại sắt
B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Câu 4: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
Câu 5: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch MgSO4
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 12: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để
hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
Trang 2Câu 13: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl3 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu 14: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 17: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 19: Chất có phản ứng màu biure là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ
với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Chất không có phản ứng thủy phân là
Câu 23: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 3Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là
A FeCl3, NaCl B Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl
C FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 D FeCl2, NaCl
Câu 28: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được
với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 )
Câu 29: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là
C Na2CO3 vàBaCl2 D AgNO3 vàFe(NO3)2
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 vàFe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12
lít khíH2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
A Các chất X2, X3 vàX4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Trang 4Câu 36: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt
là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được
b mol CO2 vàc mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 38: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X cóba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt
cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và2,88 gam
H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch
hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
- -
Hết -
Trang 5
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 5: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A Dễ tan trong nước B Có nhiệt độ nóng chảy cao
C Là oxit lưỡng tính D Dùng để điều chế nhôm
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Cho CrO3 vào H2O
Câu 7: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt
C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2
D Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước
Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Trang 6
Câu 14: ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ cĩ bước sĩng dài trong
vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 15: Etyl axetat cĩ cơng thức hĩa học là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nĩng
C Glucozơ bị thủy phân trong mơi trường axit
Câu 19: Amino axit cĩ phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch
NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol
Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon–6,6 B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ visco
Câu 22: Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
H2 SO4 đặc, t
B CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
C H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O
D CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
Câu 23: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glyxin, alanin là các α–amino axit
B Geranyl axetat cĩ mùi hoa hồng
C Glucozơ là hợp chất tạp chức
D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein.
Câu 25: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (cĩ màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thốt ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thốt ra từ catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là
Trang 7Câu 26: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X Cho X
phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4,
Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và NaCrO2
C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2
Câu 31: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho
a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6
+ CH3OH/HCl, to + C2H5OH/HCl, to + NaOH dö, t o
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X Y Z T
Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ Công thức phân tử của Y và T lần lượt là
A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B C6H12O4N và C5H7O4Na2N
C C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N D C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Trang 8Số phát biểu đúng là
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 35: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH
- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3
Câu 36: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là
đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít
CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của chất X là
Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen Đốt
cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 1,64 gam B 2,72 gam C 3,28 gam D 2,46 gam
Câu 39: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với
H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 82 B 74 C 72 D 80
Câu 40: X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối
Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm CO2 và
H2O Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là
A 14,55 gam B 12,30 gam C 26,10 gam D 29,10 gam
-HẾT -
Trang 9BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 42 Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt B Quá trình quang hợp của cây xanh
C Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô D Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao
Câu 43 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3
Câu 44 Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Câu 45 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6
Câu 46 Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
Câu 47 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat
Câu 48 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Câu 49 Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 50 Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Câu 51 Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, Nung 100 kg đá vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kg chất rắn Giá trị của m là
Câu 52 Kim loại crom tan được trong dung dịch
A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội)
Câu 57 Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ x% Giá trị của x là
Trang 10Câu 59 Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
Câu 60 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là cơ sở tạo nên sự sống
B Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
D Protein có phản ứng màu biure
Câu 61 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu
cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4
Câu 62 Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm đó là:
A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3.
B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu
C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn.
D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7
Câu 63 Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 64 Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2,
H2O và 0,672 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 65 Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một kim loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a là
Câu 66 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 67 Cho sơ đồ chuyển hóa:
Trang 11Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4
C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7
Câu 68 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 69 Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 70 Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y,
1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 B Chất Y có phản ứng tráng bạc
C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Câu 73 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của
số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b tương ứng là
Trang 12Câu 74 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ
đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 75 Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X Hấp thụ CO2
dư vào X, thu được dung dịch chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước Chất Z là
Câu 76 Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 77 Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong T là
Câu 78 Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được
200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit, MY < MZ) Cho 36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,38 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 80 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16 Giá trị của m là
- HẾT -
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
CỤM CHUYÊN MÔN 1
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ LUYỆN TẬP THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Câu 42: Các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên?
A PVC, tơ nilon-6,6, sợi bông B Cao su buna, protein, nhựa PE
C Tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6 D Sợi bông, tơ tằm, tinh bột
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu và 2,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được x mol khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 44: Khi để một vật được làm bằng gang hoặc thép trong không khí ẩm tại nhiệt độ phòng; vật sẽ bị ăn mòn chủ yếu theo kiểu nào sau đây ?
A Ăn mòn hóa học
B Ăn mòn điện hoá (Fe là cực âm, C là cực dương)
C Ăn mòn điện hoá (Fe là cực dương, C là cực âm)
D Ăn mòn điện hoá (Al là cực dương, Fe là cực âm)
Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại X ở thể lỏng và dễ bay hơi X rất độc, có thể gây chết người nếu bị nhiễm độc nặng qua đường hô hấp Khi rơi vãi, kim loại X bị chia tách ra thành nhiều hạt lỏng nhỏ, văng ra mọi hướng Để khử độc và thu gom X, ta có thể dùng bột lưu huỳnh Kim loại X là
Câu 46: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 47: Tầng ozon nằm ở phía trên tầng đối lưu và đáy tầng bình lưu (cách mặt đất 20 - 30 km tùy vĩ độ) Tầng ozon có tác dụng như lá chắn, ngăn không cho tia tử ngoại từ mặt trời chiếu xuống mặt đất, giúp bảo vệ
sự sống trên trái đất Nếu tầng ozon bị thủng, bức xạ cực tím sẽ gây ra bệnh ung thư da, hủy hoại mắt, phá huỷ mùa màng do ngăn cản quá trình quang hợp của cây xanh, Chất nào sau đây là một trong những tác nhân chính gây thủng tầng ozon?
A Teflon, (CF2-CF2)n B CO2 và CH4 C SO2 và NO2 D Freon (CFC)
Câu 48: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
Câu 49: Cho phương trình hoá học hai phản ứng sau:
2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Hai phản ứng trên chứng tỏ
A Al có tính khử B Al có tính oxi hoá
C Al có tính lưỡng tính D Al là kim loại lưỡng tính
Câu 50: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Trang 14Câu 51: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, MgCl2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D Mg(HCO3)2, CaCl2
Câu 52: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến kim loại Fe cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí CO (đo ở đktc) Khối lượng kim loại Fe thu được là
Câu 53: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A Tinh bột B Chất béo C Protein D Đipeptit
Câu 54: Cho 3,75 gam glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 55: Kim loại sắt phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A H2SO4 đặc, nóng, dư B MgSO4
C HNO3 đặc, nóng, dư D CuSO4
Câu 56: Cho 5,85 gam kim loại kiềm R tác dụng hết với nước sinh ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Kim loại R là
Câu 57: Cho 21,6 gam một kim loại X tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí N2O (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) X là kim loại nào sau đây?
Câu 58: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc II ?
A (CH3)2CH-NH2 B CH3-NH-CH3 C H2N-CH2-NH2 D (CH3)3N
Câu 59: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7
B Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH loãng
C Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4
D Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng
Câu 60: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự
A Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ B Ni2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+
C Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Ag+ < Cu2+ D Ag+ < Cu2+ < Pb2+ < Ni2+ < Fe+
Câu 61: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2Cr + 6H2SO4đặc nguội → Cr2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 62: Poli (metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng
để sản xuất thủy tinh hữu cơ (plexiglas) Polime này được điều chế bằng phản ứng trùng hợp este nào dưới đây?
A CH2=C(CH3)OOCCH3 B C6H5COOCH=CH2
C CH2=C(CH3)OOCC2H5 D CH2=C(CH3)COOCH3
Câu 63: Xà phòng hóa 4,4 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 64: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl; với dung dịch HNO3 đặc, nguội Kim loại M là
Câu 65: Hỗn hợp X chứa metylamin và etylamin (tỉ khối hơi của X đối với H2 là 17,25) Để phản ứng hết với
400 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,2M thì khối lượng X cần dùng vừa đủ là
A 10,12 gam B 9,66 gam C 6,21 gam D 12,42 gam
Trang 15Câu 66: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đều no, mạch hở; có thể là este đơn chức, amin đơn chức, amino axit (chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Hỗn hợp X không thể gồm
A hai amino axit B este và amino axit C este và amin D hai este
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo X, thu được b mol H2O và V lít (đktc) khí CO2 Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng với dung dịch chứa tối đa 5a mol Br2 Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là
A V = 22,4(6a + b) B V = 22,4(4a + b) C V = 22,4(7a + b) D V = 22,4(3a + b)
Câu 68: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CHCOO-CH3
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào Y, khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z và 1,12 lít CO2 (đktc) Tiếp tục nhỏ dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào Z thu được tối đa 9,85 gam kết tủa Giá trị của x và V lần lượt là
A 25 và 150 B 10 và 100 C 25 và 300 D 10 và 150
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Anbumin (protein có trong lòng trắng trứng) phản ứng được với Cu(OH)2
(b) Ở nhiệt độ thường, dung dịch hồ tinh bột phản ứng được với dung dịch I2
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Axit glutamic có tính lưỡng tính
(e) Tất cả protein đều chỉ được tạo thành từ các gốc -amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit
Số phát biểu đúng là
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 16,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Nếu hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, đo ở đktc) Giá trị của V là
Câu 72: Cho sơ đồ chuyển hóa: H2NCH2COOHNaOH (X) HCldö
(Y) Chất (Y) có công thức là
A ClH3NCH2COONa B H2NCH2COOH C ClH3NCH2COOH D H2NCH2COONa
Câu 73: Cho các kim loại và dung dịch sau: Cu, Mg, Fe, AgNO3, Fe(NO3)2, HCl Số cặp chất phản ứng được với nhau là
Câu 74: E là đieste của axit glutamic với hai ancol đơn no, mạch hở, liên tiếp Trong E, cacbon chiếm 55,3%
về khối lượng Cho 54,25 gam E phản ứng hoàn toàn với 800 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, thu được dung dịch X, cô cạn X thu được chất rắn Y Cho toàn bộ lượng chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z Khối lượng muối có trong Z là
A 105,225 gam B 103,675 gam C 105,475 gam D 124,475 gam
Câu 75: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol chất c ó công thức phân tử C2H12O4N2S và 0,02 mol C2H8N2O3 Cho X tác dụng với dung dịch chứa 0,37 mol NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 77: Hỗn hợp X gồm hai peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Thủy phân hoàn toàn m gam
X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 12 gam glyxin và 5,34 gam alanin Biết tổng số liên kết peptit trong phân
tử của hai peptit trong X là 5 Giá trị thích hợp của m là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua 7,12 gam X nung nóng, sau một thời gian thu được 6,48 gam hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Mặt khác, nếu hòa tan hoàn toàn Y trong dung