Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN 5 CÂU HỎI THEO CÂU 72 ĐỀ THAM KHẢO Câu 72.1: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện
Trang 15 câu tương tự câu 71 –THPT Mỹ Lộc Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được
dung dịch X Thêm 250 ml dung dịch Y chứa 2 chất tan là BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 aM vào dung dịch X, thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của a là:
A 0,02 B 0,01 C 0,03 D 0.04
HD:
nNaOH= 0,08 mol; nCO2= 0,07 mol; nBaCl2= 0,04mol; nba(OH)2= 0,25a mol; nBaCO3= 0,02 mol
*Thí nghiệm 1:
nOH- : nCO2= 0,08 : 0,07 = 1,14 nên
CO2 + NaOH → NaHCO3
CO2+ 2NaOH → Na2CO3+ H2O
Đặt nNaHCO3=x mol; nNa2CO3= y mol
A 0,1M và 3,94g B 0,05M và 1,97g C 0,05M và 3,94g D 0,1M và 1,97g
HD:
nNaOH= 0,1 mol; nCO2= 0,09 mol; nBaCl2= 0,03mol; nba(OH)2= 0,2x mol; nBaCO3= 0,03 mol
*Thí nghiệm 1:
CO2 + NaOH → NaHCO3
CO2+ 2NaOH → Na2CO3+ H2O
Trang 2Đặt nNaHCO3=x mol; nNa2CO3= y mol
Trang 3Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho từ từ vào 104 ml dung dịch HCl 1M, thu được 1,0752 lít CO2
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư hoặc dung dịch BaCl2 dư đều thu được 11,82 gam kết tủa
Tỉ lệ a : b tương ứng là
HD:
*Phần 2: X chứa Na2CO3 và NaOH dư (có thể có)
nNa2CO3 = nBaCO3 = 11,82/197 = 0,06 mol
*Phần 1: Cho từ từ {OH-, CO32-} vào H+ thì OH- và CO32- phản ứng xảy ra đồng thời, theo đúng tỉ lệ mol
nH+ = 0,104 mol; nCO2 = 0,048 mol
OH- + H+ → H2O
0,008 ← 0,008 (= 0,104-0,096)
CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
0,048 ← 0,096 ← 0,048
=> Trong X thì tỉ lệ nNaOH : nNa2CO3 = 0,008 : 0,048 = 1 : 6
Mặt khác: nNa2CO3(1/2 X) = 0,06 mol => nNaOH = 0,01 mol
=> Toàn bộ dung dịch X chứa 0,12 mol Na2CO3 và 0,02 mol NaOH
Trang 4- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.
Xét phần 1: giả sử dd X có x mol NaHCO3 và y mol Na2CO3 phản ứng với 0,12 mol HCl
ta có hệ: x+2y=0,12, x+y=0,09→ x=0,06 y=0,03
Trang 5Câu 71 Trường THPT Trần văn Lan
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3
0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan (giả sử quá trình cô cạn chỉlàm bay hơi nước) Giá trị của V là
Giải
TH1: Dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối NaHCO3 x mol và Na2CO3 y mol
Bảo toàn Na: x+2y=0,4
Khối lượng chất rắn: 84x+106y=19,9
x=-0,042 (loại)
TH2: Dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối NaOH x mol và Na2CO3 y mol
Bảo toàn Na: x+2y=0,4
Khối lượng chất rắn: 40x+106y=19,9
x=0,1 mol, y=0,15 mol
Bảo toàn C: nCO2=0,15-0,1=0,05 mol
V= 1,12lit
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và NaOH xmol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng vớidung dịch BaCl2 0,05M (dư), thu được 23,64 gam kết tủa Giá trị của x là
Giải
Nhận thấy nCO2 + nCO 32− ban đầu = nHCO 3− + nBaCO3 nHCO 3− = 0,12 mol
CO2 +2OH- CO32- ; CO2 + OH-
Trang 6HCO3-mol: 0,08 0,16 0,12 0,12 0,12
Vậy nOH- = 0,28 mol Vậy x = 0,28:0,2 = 1,4M
Câu 3: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 và c mol KHCO3
đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dungdịch X thấy có xuất hiện m gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa m với a, b, c là
A m = 197(2b+c - a) B m = 197(a - c) C m = 17(c + b+ a) D m = 197(c-a).
Trang 7+ Vì khi thêm dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Y thu được kết tủa nên trong Y phải có muối HCO3
-Như vậy suy ra ngay HCl đã phản ứng hết
Do đó từ (1) và (2) ta suy ra
Vậy dung dịch Y chỉ chứa các ion K+, Na+, HCO3- và Cl-
+ Khi thêm dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì:
Sau đó thì
+ Do đó 29,55 gam kết tủa là BaCO3:
Ta sử dụng Bảo toàn nguyên tố C, toàn bộ C trong dung dịch Y chuyển hóa hết về trong kết tủa (vì thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào):
+ Lại áp dụng bảo toàn nguyên tốC ta được:
Hay
Trang 8Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và l,5a mol Na2CƠ3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau
- Cho từ từ dung dịch HCl dư vào phần một, thu được 1,68 lít khí CO2
- 100 ml dung dịch Y gồm BaCl2 1,2M và Ba(OH)2 xM vào phần hai, thu được 19,7 gam kết tủa.Các khí đo ở đktc Giá trị của x là
Giải
Phần 1:
Bảo toàn C: 0,1 + 1,5a = 0,25 a = 0,1
Dung dịch X chứa NaHCO3 y mol, Na2CO3 z mol
Bảo toàn Na: y + 2z = 0,125
DỰ ĐOÁN PHẢN ỨNG VÔ CƠ - LHP
Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho Al vào dung dịch NaOH
(c) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Trang 9(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 2 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(b) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2SiO3
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(e) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 3 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(c) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 4 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân KNO3 ở nhiệt độ cao
(b) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(c) Cho kim loại Zn vào dung dịch CrCl3
(d) Nung Ag2S trong khí oxi dư
(e) Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
Số thí nghiệm thu được sản phẩm đơn chất sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 5 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
Trang 10(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaCrO2
(e) Cho SiO2 tác dụng với dung dịch HF
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM
ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
5 CÂU HỎI THEO CÂU 72
ĐỀ THAM KHẢO
Câu 72.1: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 rồi đun nóng
(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Si vào dung dịch NaOH dư
(e) Cho Na2SiO3 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm sinh ra chất kết tủa là
Câu 72.2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(b) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(c) Cho hỗn hợp chứa 1 mol Na2O và 1 mol Al2O3 vào nước dư
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm sinh ra chất kết tủa là
Câu 72.3: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 11(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(b) Cho Na vào dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(d) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 72.4: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(b) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(c) Cho hỗn hợp chứa 1 mol Cu và và 1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư
(d) Cho 1 mol Fe vào dung dịch chứa 2,5 mol AgNO3
(e) Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng dư (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được gồm hai muối là
Câu 72.5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân Na2CO3
(b) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch NaHSO4
(c) Cho kim loại Al vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 dung dịch H2SO4 loãng
(e) Cho Si tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
5 câu tương tự câu 72:
Trang 12Câu 72: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCƠ3)2
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
Câu 72.1: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 72.2: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (3) và (4) B (2) và (3) C (1) và (4) D (1) và (2) Câu 72.3: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2
Trang 13Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là:
Câu 72.4: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 72.5: Trong các phản ứng sau:
(1) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch H2SO4
(2) Dung dịch NH4HCO3 + dung dịch Ba(OH)2
(3) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2
(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2
(5) Dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2
(6) Dung dịch NaHSO4 + dung dịch Ba(HCO3)2
Các phản ứng có đồng thời cả kết tủa và khí là
A (1), (3), (6) B (2), (5), 6 C (2), (3), (5) D (2), (5).
MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM TƯƠNG TỰ CÂU 72
Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Cho dung dịch KNO3 vào dung dịch FeCl2 dư
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(5) Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 14Câu 2 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 3 Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chỉ chứa 1 muối tan là
Câu 4 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục 0,15 mol khí CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 2M
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho FeO vào dung dịch KHSO4 dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là
(d) AlCl3 va Ba(OH)2 (tỉ lệ mol (1:2)
(e) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1:3 )
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Trang 15A 3 B 1 C 2 D 4.
LÝ THUY T VÔ C C P Đ 3 ẾT VÔ CƠ CẤP ĐỘ 3 Ơ CẤP ĐỘ 3 ẤP ĐỘ 3 Ộ 3
Câu 1 Ti n hành các thí nghi m sau:ến hành các thí nghiệm sau: ệm sau:
(a) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.ng d dung d ch NaOH.ư ịch NaOH
(b) S c khí COục khí CO 2 đ n d vào dung d ch Ba(OH)ến hành các thí nghiệm sau: ư ịch NaOH 2
(c) Cho Fe vào dung d ch Feịch NaOH 2(SO4)3 d ư
(d) Cho dung d ch ch a a mol KHSOịch NaOH ứa a mol KHSO 4 vào dung d ch ch a a mol NaHCOịch NaOH ứa a mol KHSO 3
(e) Cho Mg d vào dung d ch HNOư ịch NaOH 3 (ph n ng không thu đản ứng không thu được chất khí) ứa a mol KHSO ượng dư dung dịch NaOH.c ch t khí).ất khí)
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đản ứng không thu được chất khí) ứa a mol KHSO ản ứng không thu được chất khí) ố thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là ệm sau: ượng dư dung dịch NaOH.c dung d ch ch a hai mu i là ịch NaOH ứa a mol KHSO ố thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 2: Ti n hành các thí nghi m sau: ến hành các thí nghiệm sau: ệm sau:
(a) S c khí Naục khí CO 2S vào dung d ch Feịch NaOH 2(SO4)3
(b) Dung d ch Ba(HCOịch NaOH 3)2 vào dung d ch Ca(OH)ịch NaOH 2
(c) Cho x mol Fe3O4 và x mol Cu vào dung d ch ch a x mol Hịch NaOH ứa a mol KHSO 2SO4 loãng
(d) Nh dung d ch Ba(OH)ỏ dung dịch Ba(OH) ịch NaOH 2 vào dung d ch Alịch NaOH 2(SO4)3 dư
(e ) Cho dung d ch AgNOịch NaOH 3 vào dung d ch FeClịch NaOH 2
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đản ứng không thu được chất khí) ứa a mol KHSO ản ứng không thu được chất khí) ố thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là ệm sau: ượng dư dung dịch NaOH.c hai k t t a là ến hành các thí nghiệm sau: ủa là
Câu 3 Th c hi n các thí nghi m sau:ực hiện các thí nghiệm sau: ệm sau: ệm sau:
(a) Cho m u Na vào dung d ch dẩu Na vào dung dịch dư ịch NaOH ư
(b) D n khí CO (d ) qua b t Alẫn khí CO (dư) qua bột Al ư ột Al 2O3 nung nóng
(c) D n khí Hẫn khí CO (dư) qua bột Al 2 (d ) qua b t Feư ột Al 2O3 đ t nóngố thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
(d) Cho ít b t Mg vào dung d ch Feột Al ịch NaOH 2(SO4)3 dư
(e) Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , màng ngăn x p ệm sau: ịch NaOH ới điện cực trơ, màng ngăn xốp ệm sau: ực hiện các thí nghiệm sau: ơ, màng ngăn xốp ố thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Sau khi k t thúc thí nghi m , s thí nghi m thu đến hành các thí nghiệm sau: ệm sau: ố thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là ệm sau: ượng dư dung dịch NaOH.c kim lo i là ại là
Câu 4 Th c hi n các thí nghi m sau:ực hiện các thí nghiệm sau: ệm sau: ệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe (d ) vào dung d ch h n ư ịch NaOH ỗn h p Cu(NOợng dư dung dịch NaOH 3)2 và HCl
(b) Cho dung d ch Ba(OH)ịch NaOH 2 vào dung d ch ịch NaOH (NH4)2SO4 đun nóng
Trang 16(c) Đi n phân dung d ch CuSOệm sau: ịch NaOH 4 v i đi n c c tr ới điện cực trơ, màng ngăn xốp ệm sau: ực hiện các thí nghiệm sau: ơ, màng ngăn xốp
(d) Hòa tan hai ch t r n NaHCOất khí) ắn NaHCO 3 và CaCl2 vào trong nưới điện cực trơ, màng ngăn xốp c,sau đó đun nóng dung d ch ịch NaOH
(e) Cho Fe(NO3)2 vào dung d ch HCl d ịch NaOH ư
Khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đản ứng không thu được chất khí) ứa a mol KHSO ản ứng không thu được chất khí) ố thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là ệm sau: ượng dư dung dịch NaOH ản ứng không thu được chất khí) ến hành các thí nghiệm sau: ủa là c c k t t a và khí là
Câu 5 Ti n hành các thí nghi m sau:ến hành các thí nghiệm sau: ệm sau:
(a) Cho x mol Fe3O4 và 2x mol Cu vào dung d ch ch a 8x mol Hịch NaOH ứa a mol KHSO 2SO4 loãng
(b) Cho dung d ch Ba(OH)ịch NaOH 2 t i d vào dung d ch phèn chua ới điện cực trơ, màng ngăn xốp ư ịch NaOH
(c) Cho h n kim lo i Al và Ba( t l mol 5:2) vào nỗn ại là ỷ lệ mol 5:2) vào nước dư ệm sau: ưới điện cực trơ, màng ngăn xốp c dư
(d) Cho AgNO3 vào dung d ch Fe(NOịch NaOH 3)2
(e) S c khí COục khí CO 2 t i d qua nới điện cực trơ, màng ngăn xốp ư ưới điện cực trơ, màng ngăn xốp c vôi trong
Sau khi k t thúc các ph n ng, có bao nhiêu thí nghi m thu đến hành các thí nghiệm sau: ản ứng không thu được chất khí) ứa a mol KHSO ệm sau: ượng dư dung dịch NaOH.c k t t a?ến hành các thí nghiệm sau: ủa là
A 5 B 2. C 3 D 4.
5 câu thủy phân chất béo:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịchthu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàntoàn 8,06 gam X trong dung dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trịcủa a là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặtkhác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 17Hệ quả đốt cháy: 1,65- 1,5= 0,03(k -1) k=6 k gốc=3 nBr2 = 0,09
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam một triglixerit X bằng O2 dư thu được 25,536 lít CO2(đktc) và18,36 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,01 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được3,06 gam natri stearat và m gam muối natri của một axit béo Y Giá trị của m là
1 muối là C17H35COONa= 0,01 Muối còn lại là C17H31COONa= 0,02 m =6,04 gam
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 43,52 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit cần dùng vừa đủ 3,91 mol O2 Nếu thủy phân hoàn toàn 43,52 gam E bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa có tỷ lệ mol tương ứng là 8 : 5 : 2 Mặt khác m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,105 mol Br2 phản ứng Giá trị của m là
Giải: C trung bình của muối= (18.8+ 18.5+ 16.2)/(8+ 5+ 2)=266/15
C trung bình chất béo: ( 266.3/15) + 3= 56,2 nCO2=56,2 nX
BTKL: 43,52+ 3,91.32 = 18n H2O + 44 nCO2
BTO: 6nX+2.3,91 = 2 nCO2 + n H2O
Giai hệ: nCO2= 2,81 n H2O=2,5 nx= 0,05
Hệ quả đốt cháy cho 43,52 g: 2,81- 2,5= ( k gốc+ 2) 0,05 k gốc= 4,2
nBr2= 4,2.0,05= 0,21 mol
43,52 g E nBr2=0,21
Trang 18m gam nBr2=0,0,105 m= 21,76 g
Câu 5: Cho 70,72 gam một triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và
72,96 gam muối Cho 70,72 gam X tác dụng với a mol H2 (Ni, t0), thu được hỗn hợp chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 6,475 mol O2, thu được 4,56 mol CO2 Giá trị của a là
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
5 CÂU HỎI DẠNG CÂU 73 ĐỀ THAM KHẢO 2021
Câu 73: (Đề tham khảo 2020-2021 của Bộ GDDT)
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hồn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu đượcglixerol và hồn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tươngứng là 3 : 4 : 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốtcháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2 Giá trị của m là
Câu 73.1: Xà phòng hóa hoàn toàn 68,4 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH
được hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng
3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol Dốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là :
A 8,84 B 6,14 C 3,23 D 8,80.
Hướng dẫn
+) nGlixerol = 0,08 = nE = nC3H5 => nNaOHp/ư = 0,08.3 = 0,24 mol
Trang 19+) C17HxCOO = 3x ; C15H31COO = 4x ; C17HyCOO = 5x => 12x = 0,24
=> x = 0,02 mol và nC3H5 = 0,08 mol BTKL = 68,4 => nH = 7,92 mol
+) Qui E thành ( C = 4,16 mol + H = 7,92 mol + COO = 0,24 mol ) đốt cháy sẽ tính được
Số mol O2 = 6,14 mol
Câu 73.2: Đun nóng a gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo với 200 ml dung dịch NaOH
1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp muối Y Hiđro hóa hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,1 mol H2 chỉthu được muối natri panmitat Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,645 mol CO2 Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Giá trị của a là
A 55,40 B 50,16 C 54,56 D 52,14.
Hướng dẫn
+) Gọi nX = x mol ; naxit béo = y mol => 3x + y = 0,2 mol (I)
+) E có dạng : C3H5(OOCC15Hn)3 , Axit có dạng : C15HnCOOH
=> BT(C) có : 51x’ + 16y’ = 1,645 (II) , và x’ + y’ = 0,07 (III)
Từ (II) và (III) có x’ = 0,015, y’ = 0,055 nNaOH = 3.x’ +1.y’ = 0.1 mol
+) Vậy khi nNaOH = 0,2 mol nE = 0,03 mol = x và y = 0,11 mol
=> a = 0,03.M(C3H5(OOCC15H31)3 + 0,11.(C15H31COOH) – 0,1.2 = 52,14 gam
73.3: Thuỷ phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 3,875 mol O2 và thu được 2,75 mol CO2
Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Hướng dẫn
Đặt nH2O = b mol
ĐLBT O => 6a-b = -4,5 (I);
ADCT: k-1 = nCO2-nH2O/n chất béo
=> k-1= (5,5-b)/a => k-3 = -2+ (2,75-b)/a ; và (k-3).a = nBr2=0,1 => 2a+b = 2,65 (II)
Trang 20=> a = 0,05; b=2,55; m=44,3 gam
73.4: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri panmitat; natri stearat; C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a
gam X cần 3,1 mol O2, thu được H2O và 2,2 mol CO2 Giá trị của m là
73.5: Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H2 dư
(Ni, t°) thu được 26,32 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no Mặt khác, để tác dụng hoàn toàn
với 26,12 gam E cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối và glixerol Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Hướng dẫn
Coi như: 26,12 gam X: CnH2nO2 (a mol); CmH2m-4O6 (b mol) và H2 (-0,1 mol)
nNaOH pư = a+3b = 0,09 (I); ĐLBT m
=> 26,12+0,09.40=27,34+18a+92b => 18a+92b = 2,38 (II)
=> a = 0,03; b=0,02
mE = 26,12 = 14nCO2+32a+92b-0,2 => nCO2 = 1,68
nO2 = 1,5nCO2-a-4b-0,05 = 2,36 mol
Trang 21-HẾT -BÀI TẬP VẬN DỤNG VỀ CHẤT BÉO Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1
Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa hai muối Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp X là
Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit oleic, axit stearic và một triglixerit (trong đó tỉ lệ mol hai axit béo lần
lượt là 4 : 1) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đủ 2,89 mol O2 thu được 2,04 mol CO2 Mặt khác m gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 12,8 gam brom trong CCl4 Nếu cho m gam hỗn
Trang 22hợp X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu glixerol và dung dịch chứa 2 muối Khốilượng của triglixerit trong m gam hỗn hợp X là
→ a= 0,08; b= 0,03; c= 0,02→ X là (C17H35COO)(C17H33COO)2C3H5 0,02 mol
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và
m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2 Mặt khác a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là:
Hướng giải
Độ bất bão hòa của X là k=
0, 2 3
BTNT O cho phản ứng đốt → nH2O = 6a + 4,5
nX (k-1) = nCO2- nH2O → a=0,1 → nH2O = 5,1
Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A 150 B 135 C 120 D 240.
Trang 23Hướng giải
BTNT O cho phản ứng đốt → nCO2 = 5,07
Độ bất bão hòa của X là k : nX (k-1) = nCO2- nH2O → k = 5
BTKL phản ứng cháy → mX= 78,9 (g) → 118,35 gam X ứng với 0,135 mol
→ nH2 pư = 0,135.2= 0,27 → mY =118,89 (g)
BTKL phản ứng thủy phân → m
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặtkhác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Hướng giải
nX =x mol, nH2O= y mol
BTNT O cho phản ứng đốt : 6x+4,62=y+3,3
BTKL phản ứng thủy phân: (1,65.12+ 96x+2y)+ 120x = 92x +26,52
→ x=0,03; y=1,5
Độ bất bão hòa của X là k : nX (k-1) = nCO2- nH2O → k = 6
→ a= 0,03.3 =0,09
CÂU HỎI ÔN TẬP MỨC ĐỘ 3
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
Trang 24(b) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin
(c) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao
(d) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t0
(e) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn
(f) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
Số nhận xét đúng là
Câu 74 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn của amoniac
(e) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S−S− giữa các mạch cao su không phânnhánh tạo thành mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 74. Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính)
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo
(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện (f) Thành phần chính của khi biogas là metan
Số phát biểu đúng là
Câu 74. Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo
(c) Hiđro hóa triolein thu được tripanmitin
(d) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
Trang 25(e) Ứng với công thức đơn giản nhất là CH2O có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(b) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng tráng bạc
(c) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam
(d) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
(e) Trùng hợp isopren thu được cao su buna
Số phát biểu không đúng là
Câu 74 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Đun nóng hỗn hợp rượu trắng, giấm ăn và H2SO4 loãng, thu được etyl axetat
(2) Thủy phân xenlulozơ trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được glucozơ
(3) Axit Glutamic, Lysin là các chất lưỡng tính
(4) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, cao su lưu hóa đều là các polime bán tổng hợp
(5) Ở nhiệt độ thường, các amin đều là các chất lỏng
(6) Bơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 74.2: Cho các phát biểu sau:
(1) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(2) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin, trimetylamin là các chất khí, mùi khai, tan nhiềutrong nước
(3) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm cho α-glucozơ
Trang 26(4) Polipeptit gồm các peptit có từ 2 đến 50 liên kết peptit trong phân tử.
(5) Metyl metacrylat, glucozơ, triolein đều tham gia phản ứng với nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 74.3: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng hỗn hợp etyl axetat với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho dung dịch glucozơ dư vào Cu(OH)2
(c) Nhỏ dung dịch phenol vào nước
(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch anilin, đun nóng nhẹ
(e) Sục etilen vào dung dịch KMnO4
(g) Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch đồng nhất là
Câu 74.3 Chọn A.
(a) Sai, Phản ứng thuỷ phân etyl axetat trong môi trường H2SO4 loãng tạo axit và ancol là phản ứngthuận nghịch nên dung dịch thu được vẫn có sự tách lớp
(b) Đúng, Dung dịch glucozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu xanh lam
(c) Sai, Dung dịch phenol ít tan trong vào nước lạnh tách lớp.
(d) Đúng, Dung dịch HCl dư hoà tan được dung dịch anilin dung dịch đồng nhất.
(e) Sai, Sục etilen vào dung dịch KMnO4 thì màu tím mất dần và xuất hiện kết tủa nâu xám MnO2
(g) Sai, Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thì xảy ra hiện tượng đông tụ protein.
Câu 74.4: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi rớt vài giọt H2SO4 đặc vào vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại và thủng ngay do xenlulozơtrong vải bị oxi hóa
(b) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(c) Khi luộc trứng xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(d) Axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn
(e) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa hàm lượng amilopectin cao hơn
(g) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
Trang 27Số phát biểu đúng là
Câu 74.5: Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ… và nhất là trong quả chín,đặc biệt nhiều trong quả nho chín
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánhsáng mặt trời và chất diệp lục)
(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá
(e) Polietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon-6, nilon 6-6 đều là các polime tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 74.5 Chọn C.
(e) Sai, Xenlulozơ, cao su tự nhiên đều là các polime thiên nhiên.
Câu 74.6: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(b) Tơ visco được chế tạo từ xenlulozơ
(c) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
(d) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm xanh quỳ tím
(e) Nhiệt độ sôi của triolein cao hơn nhiệt độ sôi của tristrearin
(g) Dung dịch formol dùng để bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
Số phát biểu sai là
Câu 74.7:Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(b) Trong phản ứng điều chế este, người ta thường thêm cát (SiO2) để xúc tác cho phản ứng
(c) Hiđro hóa glucozơ (xt Ni, t0), thu được sobitol
(d) "Da giả" được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amino axit
(e) Thủy phân hoàn toàn các peptit trong dung dịch kiềm, thu được các amino axit
Số phát biểu đúng là
Trang 28A 4 B 5 C 2 D 3.
Câu 74.8: Cho các mệnh đề sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Trimetyl amin là một amin bậc ba
(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(e) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
Số mệnh đề đúng là
Câu 74.9: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%
(b) Dùng dung dịch nước brom có thể phân biệt được anilin và glixerol
(c) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học
(d) Thủy phân este đơn chức trong môi trường kiềm luôn cho sản phẩm là muối và ancol
(e) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Ala–Lys là 2
(f) Protein là một loại thức ăn quan trọng với con người
Số phát biểu đúng là
Câu 74.9 Chọn C.
(d) Sai, Thủy phân este đơn chức mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối và có thể có
hoặc không có ancol
(e) Sai, Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Ala–Lys là 3.
CÂU HỎI LÝ THUYẾT HỮU CƠ CẤP ĐỘ 3 Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn chức có số chẵn nguyên tử C (khoảng từ
12 đến 24 cacbon), mạch không phân nhánh
(b) Lipit là chất béo
(c) Ở nhiệt độ phòng, triolein là chất lỏng
Trang 29(d) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.(e) Khi đun nóng dung dịch peptit với kiềm đến cùng sẽ thu được các - amino axit.
Số phát biểu đúng là :
Câu 2: Có các phát biểu sau:
(1) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm ống dẫn nước, vải chemưa,
(2) Nhúng sợi dây đồng hình lò xo đã được đốt rất nóng vào etanol thấy màu của dây đồngchuyển từ đen sang đỏ
(3) Fructozơ có nhiều trong quả ngọt, Đặc biệt trong mật ong có tới 40% fructozơ
(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat
(5) PE là chất dẻo mềm, nóng chảy trên 1100C được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cáchđiện, bình chứa,
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Hiđro hóa hoàn toàn tri olein thu được tri stearin
(c) Muối Na, K của các axit béo dùng điều chế xà phòng
(d) Tri stearin có công thức là (C17H33COO)3C3H5
(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic
Số phát biểu đúng là:
Câu 4: Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
(5) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin
Số nhận định đúng là:
Trang 30A 4 B 3 C 2 D 1.
Câu 5 :Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thuđược một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
Số phát biểu đúng là: A 6 B 3 C 4 D 5
TRƯỜNG THPT ĐẠI AN
CÂU HỎI LÝ THUYẾT CẤP ĐỘ 3 HỮU CƠ
I ĐỀ MINH HỌA 2021
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
Số phát biểu đúng là
II 5 CÂU VẬN DỤNG
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư gan
(b) Để rửa sạch ống nghiệm có chứa anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
Trang 31(d) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốtthử
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
(e) Phenol ít tan trong nước, tan nhiều trong etanol
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, triolein và anbumin đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng
(b) Anilin có tính bazơ và làm quỳ tím hóa xanh
(c) Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
(d) Các muối của axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt)
(e) Hợp chất H2NCH2COOCH3 có tính lưỡng tính
Số phát biểu sai là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
Trang 32(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ
protein
(e) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein thu được etilen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin, axit glutamic
Số phát biểu đúng là
5 CÂU GIỐNG CÂU 75 ĐỀ MINH HỌA Câu 75: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2 O dư, thu được 50 ml dung dịch X và 0,02mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thuđược 9,15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 33Câu 75.2: Cho m gam hỗn hợp gồm Ca, CaO, K2O vào H2 O dư, thu được 50 ml dung dịch X và 0,02mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thuđược 8,53 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
cạn dung dịch Y thu được 9,15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 34Câu 75.1 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,06mol H2 Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch CuSO4 dư thu được 7,23 gam kết tủa
- Cho phần 2 tác dụng với 60 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y có chứa 6,02 gam chấttan
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 75.2 Hòa tan hết 5,74 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào H2O dư, thu được dung dịch Xchứa 7,13 gam chất tan và V lit khí H2 Cho X tác dụng hết với dung dịch Y (gồm 0,03 mol HCl vàCuSO4 dư) thu được 10,91 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 75.3 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 Hòa tan vừa hết m gam X trong dung dịch chứa
HCl 1M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí H2 Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 23,3 gam kết tủa
- Phần 2: cho phản ứng với dung dịch NH3 dư, thu được 8,16 gam kết tủa
Trang 35A. 17,6 B. 12 C. 18 D. 14,2.
Câu 75.1: Cho 3,68 g hỗn hợp X gồm Na, K, BaO vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch Y và
0,224 lít khí (đktc) Lấy 50 ml dung dịch Y cho vào 50 ml dung dịch HCl 0,8M thu được 100 mldung dịch Z có pH = 1 Phần trăm khối lượng của BaO trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sauđây?
Hướng dẫn:
nH2 = 0,01 mol => nOH-(Na, K tác dụng với nước tạo thành)= 0,02 mol
Sau phản ứng HCl dung dịch có pH =1 => nH+ dư= 0,01 mol => nH+ pư OH- trong 50 ml Y = 0,03mol
Trang 36 nO2- = 0,003 mol
x + y = 0,003
x = 0,002; y = 0,001
%m Na2O = 29, 1%
Câu 75.3: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8% khối
lượng hỗn hợp) vào lượng nước dư thu được dung dịch Y và 2.016 lít H2 (đktc) Dung dịch Y hòa tantối đa 8,64 gam Al Giá trị của m là
Câu 75.4: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X
và a mol khí H2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thấy khối lượng kết tủa được biểu diễn theo đồthị sau:
Trang 37Bảo toàn điện tích => nNa+ = 0,6.1 – 0,18.2 = 0,24 (mol)
Bảo toàn electron: 2nBa + nNa = 2nH2 + 2nO
Giải chi tiết:
Bảo toàn electron:
Trang 38ne kim loại nhường = 4nO2 + 2nH2 = 4 0,06 + 2.0,13 = 0,5 (mol)
=> dd Z chứa nOH- = 0,5 (mol)
Dd Z tác dụng với NaHCO3 dư => nBa2+ = nBaCO3 = 0,2 (mol)
Dd Z tác dụng với 0,38 mol CO2 => thu được nCO32- = 0,12 ; nHCO3- = 0,26 (mol)
=> mBaCO3 ↓ = 0,12.197 = 35,46 (g) ( Tính theo số mol của CO32-)
THPT Trần Văn Bảo
Câu 75
Câu 1. Cho 1,792 lít O2 tác dụng hết với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các oxit và các kim loại dư Hòa tan hết toàn bộ Y vào H2O lấy dư, thu được dung dịch Z và 3,136 lít H2 Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thu được 39,4 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít CO2 vào dung dịch Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy
ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 2. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 ở đktc Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:
Trang 39+ Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CuSO4 dư thu được 8,09 gam kết tủa.
+ Phần 2 hấp thụ hết 1,344 lít CO2 thu được 1,97 gam kết tủa
Giá trị của m là
A 7,45 gam B 7,50 gam C 6,86 gam D 7,66 gam
Câu 6. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol
khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau.
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 76.1: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 mol hỗn hợp X gồm axit axetat, axit fomic và 2 hidrocacbon đồng
đẳng liên tiếp (mạch hở) cần vừa đủ 4,15 mol O2, thu được 4,5 mol H2O Nếu cho X tác dụng với dung dịch Br CCl2 4, thì thấy có m gam Br2 tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 76.2: Đốt cháy toàn bộ 0,1 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat, axit acrylic và 2
hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,35 mol O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
HD: Do việc nhấc các nhóm COO trong este và axit ra không ảnh hưởng gì tới bài toán
Trang 4076.3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm axit axetic, axit oxalic, axit acrylic và 2
hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ V lít O2 (đktc) tạo ra 3,96 gam H2O Mặt khác nếu cho 0,5 mol X vào dung dich Br2 dư thấy có 0,35 mol Br2 phản ứng Giá trị của V là