1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ôn THI và bộ đề MINH họa tốt NGHIỆP GDCD 2017 2018

226 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 226
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI GDCD 2018 PHỤ LỤC NỘI DUNG TRANG PHẦN I HỆ THỐNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH 1 GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11 1 Bài 1. CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ 1 LÍ THUYẾT 1 BÀI TẬP THỰC HÀNH 2 Bài 2: HÀNG HOÁ TIỀN TỆ THỊ TRƯỜNG 6 LÍ THUYẾT 6 BÀI TẬP THỰC HÀNH 6 Bài 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ 12 LÍ THUYẾT 12 BÀI TẬP THỰC HÀNH 13 Bài 4: CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ 16 LÍ THUYẾT 16 BÀI TẬP THỰC HÀNH 17 Bài 5: CUNG – CẦU TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ 20 LÍ THUYẾT 20 BÀI TẬP THỰC HÀNH 21 Bài 6: CÔNG NGHIỆP HOÁ, HIỆN ĐẠI HOÁ ĐẤT NƯỚC 24 LÍ THUYẾT 24 BÀI TẬP THỰC HÀNH 25 Bài 7: THỰC HIỆN NỀN KINH TẾ NHIỀU THÀNH PHẦN VÀ TĂNG CƯỜNG VAI TRÒ QUẢN LÍ KINH TẾ CỦA NHÀ NƯỚC 30 LÍ THUYẾT 30 BÀI TẬP THỰC HÀNH 32 Bài 8. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI 35 LÍ THUYẾT 35 BÀI TẬP THỰC HÀNH 37 Bài 9. NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA 39 LÍ THUYẾT 39 BÀI TẬP THỰC HÀNH 41 Bài 10: NỀN DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA 44 LÍ THUYẾT 44 BÀI TẬP THỰC HÀNH 46 Bài 11: CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM 51 LÍ THUYẾT 51 BÀI TẬP THỰC HÀNH 52 Bài 12: CHÍNH SÁCH TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 58 LÍ THUYẾT 58 BÀI TẬP THỰC HÀNH 59 Bài 13: CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, VĂN HOÁ 62 LÍ THUYẾT 62 BÀI TẬP THỰC HÀNH 64 Bài 14: CHÍNH SÁCH QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH 72 LÍ THUYẾT 72 BÀI TẬP THỰC HÀNH 74 BÀI 15: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI 77 LÍ THUYẾT 77 BÀI TẬP THỰC HÀNH 79 GIÁO DỤC CÔNG DÂN 12 81 BÀI 1: PHÁP LUẬT VỚI ĐỜI SỐNG 81 LÍ THUYẾT 81 BÀI TẬP THỰC HÀNH 82 BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT 90 LÍ THUYẾT 90 BÀI TẬP THỰC HÀNH 91 BÀI 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT 99 LÍ THUYẾT 99 BÀI TẬP THỰC HÀNH 100 BÀI 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI 102 LÍ THUYẾT 102 BÀI TẬP THỰC HÀNH 103 BÀI 5: BÌNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC, TÔN GIÁO 113 LÍ THUYẾT 113 BÀI TẬP THỰC HÀNH 114 BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN 118 LÍ THUYẾT 118 BÀI TẬP THỰC HÀNH 120 BÀI 7: CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN DÂN CHỦ 129 LÍ THUYẾT 129 BÀI TẬP THỰC HÀNH 130 BÀI 8: PHÁP LUẬT VỚI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG DÂN 135 LÍ THUYẾT 135 BÀI TẬP THỰC HÀNH 136 BÀI 9: PHÁP LUẬT VỚI SỰ BỀN VỮNG CỦA ĐẤT NƯỚC 139 LÍ THUYẾT 139 BÀI TẬP THỰC HÀNH 149 PHẦN 2: THỰC HÀNH CHUNG 143 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 01 143 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 02 146 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 03 149 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 04 153 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 05 156 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 06 159 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 07 162 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 08 165 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 09 168 GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ 10 171 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 20162017 174 Mã đề thi 301 174 Mã đề thi 302 177 Mã đề thi 303 180 Mã đề thi 304 183 Mã đề thi 305 186 Mã đề thi 306 189 Mã đề thi 307 192 Mã đề thi 308 195 Mã đề thi 309 198 Mã đề thi 310 201 ĐỀ THI MINH HỌA 2018 204 HÀ TĨNH 207 TUYÊN QUANG 211 VĨNH PHÚC 214 BỘ GD ĐÀO TẠO 218 PHỤ LỤC 212

Trang 1

PHẦN I : HỆ THỐNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH

I GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11 Bài 1 CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

A LÍ THUYẾT

1 Sản xuất của cải vật chất

a) Thế nào là sản xuất của cải vật chất?

Là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

b) vai trò của sản xuất của cải vật chất

- SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội vì: SX ra của cải VC để duy trì sự tồn tại của con người và xh loài người

- SX của cải VC quyết định mọi hoạt động của xh Vì: Thông qua lđ SX VC, con người được cải tạo, phát triển và hoàn thiện cả về thể chất và tinh thần

- Lịch sử loài người là quá trình phát triển, hoàn thiện các phương thức sản xuất, quá trình thay thế PTSX

cũ bằng Phương thức sản xuất tiến bộ hơn

* KL : SX VC là cơ sở tồn tại của xã hội, là quan điểm duy vật lịch sử Nó là cơ sở để xem xét, giải quyết các quan hệ Kinh tế, chính trị, văn hóa trong XH.(nó qđ toàn bộ sự vận động của xh).

2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất

a) Sức lao động

- Là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người vận dụng vào quá trình SX

- Thể lực và trí lực là hai yếu tố không thể thiếu trong hoạt động lao động của con người

- Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với yêu cầu của con người

- Nói sức lao động Vì: chỉ khi SLĐ kết hợp với TLSX thì mới có quá trình lđ;

KL : LĐ là hoạt động bản chất của con người, là tiêu chuẩn phân biệt con người với loài vật Hoạt động

tự giác, có ý thức, biết chế tạo cơ cấu lđ là phẩm chất đặc biệt của con người.

b) Đối tượng lao động

- Là những yếu tố của giới tự nhiên mà lđ của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

- ĐTLĐ gồm 2 loại:

+ Loại có sẵn trong TN

+ Loại trải qua tác động của lao động

c) Tư liệu lao động

- Là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên ĐTLĐ, nhằmbiến đổi ĐTLĐ thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người

- TLLĐ gồm 3 loại:

+ CƠ CẤU LĐ (cày, cuốc, máy móc )

+ Hệ thống bình chứa (ống, thùng, hộp )

+ Kết cấu hạ tầng của SX (đường xá, bến cảng, sân bay )

- Tính độc lập tương đối giữa “TLLĐ” với “ĐTLĐ” kết hợp với nhau tạo thành TLSX Khái quát như sau: SLĐ + TLLĐ = sản phẩm

- Vai trò: cơ cấu lđ là yếu tố quan trọng, quyết định nhất, thể hiện ở trình độ phát triển KT – XH của một quốc gia Kết cấu hạ tầng, là điều kiện cần thiết của SX, phải đi trước một bước

* Mối quan hệ giữa các yếu tố:

- Ba yếu tố (SLĐ, ĐTLĐ, TLLĐ) có quan hệ chặt chẽ với nhau của quá trình SX Trong đó, SLĐ là chủ thể sáng tạo

TLLĐ và ĐTLĐ bắt nguồn từ TN, nên đồng thời với phát triển SX phải quan tâm bảo vệ để tái tạo ra TNTN, đảm bảo sự phát triển bền vững

3 Phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội

Trang 2

a) Phát triển kinh tế

- Phát triển KT là sự tăng trưởng KT gắn liền với cơ cấu KT hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội

b) Ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân gia đình và xã hội

- Đối với cá nhân

Phát triển KT tạo điều kiện để mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định, cuộc sống ấm no; đáp ứng nhu

VC, tt cầu ngày càng phong phú; có điều kiện học tập, hoạt động xh, phát triển con người toàn diện

- Đối với gia đình

Phát triển KT là tiền đề, cơ sở quan trọng để thực hiện tốt các chức năng gia đình

- Đối với xã hội

+ Phát triển KT làm tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xh, chất lượng cuộc sống cộng đồng

+ Tạo đk giải quyết công ăn việc làm, giảm thất nghiệp và tệ nạn xh

+ Là tiền đề VC để phát triển VH, GD, YT đảm bảo ổn định KT, CT, XH

+ Tạo tiền đề VC để củng cố QPAN giữ vững chế độ chính trị, tăng cường hiệu lực quản lý của NN, củng

cố niềm tin của nd vào sự lãnh đạo của Đảng

+ Là đk để khắc phục tụt hậu về KT, xây dựng nền KT độc lập tự chủ, mở rộng quan hệ quốc tế, định hướng XHCN

B BÀI TẬP THỰC HÀNH

Nhận biết

Câu 1 Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở Để có những thứ đó, con người phải lao động

để tạo ra của cải vật chất Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?

Câu 2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

A sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động B sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu laođộng

C sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động D sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.Câu 3 Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là

A vai trò của sản xuất của cải vật chất B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất

C nội dung của sản xuất của cải vật chất D phương hướng của sản xuất của cải vật chất

Câu 4 Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội là

A vai trò của sản xuất của cải vật chất B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất

C nội dung của sản xuất của cải vật chất D phương hướng của sản xuất của cải vật chất

Câu 5 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợpvới nhu cầu của mình gọi là

C sản xuất của cải vật chất D quá trình sản xuất

Câu 6 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi

C sản xuất của cải vật chất D hoạt động

Câu 7 Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợpvới nhu cầu của con người được gọi là

A sản xuất của cải vật chất B hoạt động

Câu 8 Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp vớimục đích của con người được gọi là

A tư liệu lao động B công cụ lao động

C đối tượng lao động D tài nguyên thiên nhiên

Câu 9 Sức lao động của con người là

A năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

B năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

Trang 3

C năng lực thể chất và tinh thần của con người.

D năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

Câu 10 Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

A đối tượng lao động B công cụ lao động

C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 11 Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

A đối tượng lao động B công cụ lao động

C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 12 Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng laođộng, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của kháiniệm nào sau đây?

A Tư liệu lao động B Công cụ lao động

C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên

Câu 14 Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?

A Công cụ lao động B Công cụ và phương tiện lao động

C Phương tiện lao động D Người lao động và công cụ lao động

Câu 15 Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại

Câu 16 Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?

A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại

Câu 17 Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động

C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo

Câu 18 Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động

C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo

Câu 19 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

A động lực thúc đẩy xã hội phát triển B nền tảng của xã hội loài người

C cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội D cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước

Câu 20 Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do

A con người quyết định B sản xuất vật chất quyết định

C nhà nước chi phối D nhu cầu của con người quyết định

Câu 21 Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

A có nhiều của cải hơn B sống sung sướng, văn minh hơn

C được nâng cao trình độ D được hoàn thiện và phát triển toàn diện

Câu 22 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là

C phương tiện lao động D tư liệu lao động

Câu 23 Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

A phát triển kinh tế bền vững B phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ

C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển lành mạnh của xã hội

Câu 24 Khả năng của lao động là

A năng lực sáng tạo B sức khoẻ của người lao động

Câu 25 Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

A sức lao động B lao động C người lao động D hoạt động

Thông hiểu

Câu 1 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây đến mọi hoạt động của xã hội?

Câu 2 Trong tư liệu lao động, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

Trang 4

C Hệ thống bình chứa D Kết cấu hạ tầng.

Câu 3 Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là

C kết cấu hạ tầng của sản xuất D máy móc, kĩ thuật, công nghệ

Câu 4 Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản

Câu 5 Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

A Công cụ lao động B Nguyên vật liệu cho sản xuất

C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản

Câu 7 Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

A Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnhphúc

C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế D Thực hiện dân giàu, nước mạnh

Câu 8 Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

A có sự tác động của con người B có những công dụng nhất định

C có nguồn gốc từ tự nhiên D do con người sáng tạo ra

Câu 9 Theo C.Mác,chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử?

Câu 10 Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển

C nguồn lực con người D giáo dục và đào tạo

Câu 11 Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự

A phát triển kinh tế B tiến bộ và công bằng xã hội

Câu 12 Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của

A lực lượng sản xuất B mọi tư liệu sản xuất

Câu 13 Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất

Câu 14 Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất

Câu 15 Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất

Câu 16 Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì

A là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

B là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội

C là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội

D là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội

Câu 17 Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn cứ cơbản để phân biệt

A các hoạt động kinh tế B các quan hệ kinh tế

C các mức độ kinh tế D các thời đại kinh tế

Câu 18 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyếtđịnh nhất vì

A biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.B kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

C hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.D kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

Trang 5

Câu 19 Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là

A thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất

B mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất

C chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất

D đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất

Câu 20 Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?

A Để củng cố quốc phòng, an ninh.B Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp

C Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo.D Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lậpvới thế giới bên ngoài

Câu 21 Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

A Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế

B Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

C Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế

D Tăng trưởng kinh tế không có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế

Vận dụng

Câu 1 Đối tượng lao động của người thợ may là

Câu 2 Đối tượng lao động của người thợ mộc là

Câu 3 Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?

Câu 4 Công cụ lao động của người thợ mộc là

Câu 5 công cụ lao động của người thợ may là

A máy khâu B áo quần bán ở chợ C vải D áo, quần

Câu 6 Hoạt động nào sau đây được coi là lao động ?

Câu 7 Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn laođộng, giảm tỉ lệ người thất Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

Câu 8 M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi Việc làm của Mkhông thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Phát triển kinh tế B Giữ gìn truyền thống gia đình

C Củng cố an ninh quốc phòng D Phát huy truyền thống văn hóa

Vận dụng cao

Câu 1 H quan sát thấy gia đình anh K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch, đá, cát, giàngiáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay Vậy, đâu là đối tượng lao động của những người thợ xây nhà?

C Thước, bàn chà, bay D Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ

Câu 2 H quan sát thấy gia đình anh K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch, đá, cát, giàngiáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay Vậy, đâu là công cụ lao động của những người thợ xây nhà?

C Thước, bàn chà, bay D Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ

Câu 3 Ngày đầu tiên đi học may, N bỡ ngỡ với nhiều vật dụng của người thợ may Nào là chỉ, kim, phấn vẽ,

kéo, thước dây, vải Vậy, đâu là đối tượng lao động của người thợ may?

A Vải B Vải, thước dây C Kim, chỉ, phấn D Kim, chỉ, phấn, thước dây.Câu 4 Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà M lấy lí

do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi K là bạn học cùng lớp đã góp

Trang 6

ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M, N, H vẫn khôngchịu thay đổi Theo em

A quan niệm của M, N, H là đúng vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái

B quan niệm của M, N, H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp

C quan niệm của M, N là sai vì sau giờ học không nên ngủ và chơi game

D quan niệm của N, H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ

Bài 2: HÀNG HOÁ - TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG A LÍ THUYẾT

1 Hàng hoá

a) Hàng hoá là gì? HH là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông

qua trao đổi mua – bán

- HH là một phạm trù lịch sử, chỉ trong đk SX HH thì sản phẩm mới được coi là HH HH có thể ở dạng vật

thể (hữu hình) hoặc ở dạng phi vật thể (HH dịch vụ)

b) Hai thuộc tính của hàng hoá

* Giá trị sử dụng của hàng hoá

- Giá trị sử dụng của HH là công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn n/c nào đó của con người.

- Giá trị sử dụng của HH được phát hiện dần và ngày càng đa dạng, phong phú cùng với sự phát triển của LLSX và KH – KT

- Giá trị sử dụng không phải cho người SX ra HH đó mà cho người mua, cho xh; Vật mang giá trị sử dụng cũng đồng thời là vật mang giá trị trao đổi

* Giá trị của hàng hoá

- Giá trị của HH được biểu hiện thông qua giá trị trao đổi của HH Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các HH có giá trị sử dụng khác nhau

- Giá trị HH là LĐ xã hội của người SX HH Giá trị HH là nội dung, là cơ sở của giá trị trao đổi.

2 Tiền tệ

a) Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ?

- Tiền xuất hiện là kết quả quá trình phát triển lâu dài của SX, trao đổi HH và các hình thái giá trị

b) Chức năng của tiền tệ

Thước đo giá trị,Phương tiện lưu thông,Phương tiện cất trữ,Phương tiện thanh toán, Tiền tệ thế giới

b) Các chức năng cơ bản của thị trường

- Chức năng thực hiện (hay thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng HH Vì vậy, người

SX mang HH ra thị trường, những HH phù hợp nhu cầu thị hiếu xh sẽ bán được (giá trị HH được thực hiện)

- Chức năng thông tin

- Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

B BÀI TẬP THỰC HÀNH

Nhận biết

Trang 7

Câu 1 Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bánlà

Câu 2 Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A Giá trị, giá trị sử dụng B Giá trị thương hiệu

C Giá trị trao đổi D Giá trị sử dụng

Câu 3 Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

A thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

B thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

C thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

D thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

Câu 4 Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là

A công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người B công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất

C công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần D công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.Câu 5 Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

A giá trị hàng hóa B giá trị sử dụng của hàng hóa

C giá trị lao động D giá trị sức lao động

Câu 6 Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

A nhà nước phát hành thêm tiền B nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm

C đồng nội tệ mất giá D tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.Câu 7 Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

A sản xuất, tiêu dùng B trao đổi mua – bán

C phân phối, sử dụng D quá trình lưu thông

Câu 8 Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

A Giá trị và giá trị trao đổi B Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt

C Giá trị và giá trị sử dụng D Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt

Câu 9 Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

A giá trị sử dụng của nó B công dụng của nó

C giá trị cá biệt của nó D giá trị trao đổi của nó

Câu 10 Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng

Câu 11 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là

A giá trị của hàng hoá B thời gian lao động xã hội cần thiết

C tính có ích của hàng hoá D thời gian lao động cá biệt

Câu 12 Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

A giá trị B chức năng C giá trị sử dụng D chất lượng

Câu 13 Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là

A giá trị B giá trị sử dụng C giá trị cá biệt D giá trị trao đổi

Câu 15 Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

C chỉ số hối đoái D tỉ giá hối đoái

Câu 16 Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Câu 17 Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Câu 18 Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Câu 19 Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

Trang 8

A phương tiện lưu thông B phương tiện thanh toán.

C tiền tệ thế giới D giao dịch quốc tế

Câu 20 Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng

A giảm phát B thiểu phát C lạm phát D giá trị của tiền tăng lên

Câu 21 Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

A giảm đi B không tăng C tăng lên D giảm nhanh

Câu 22 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả

và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

A sàn giao dịch B thị trường chứng khoán C chợ D thị trường

Câu 23 Các nhân tố cơ bản của thị trường là

A hàng hoá, tiền tệ, giá cả B hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán

C tiền tệ, người mua, người bán D hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

Câu 24 Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hànghoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?

A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng D Điều tiết sản xuất và lưu thônghàng hoá

Câu 25 Giá trị của hàng hóa là

A lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.B lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

C lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.D lao động của người sản xuất hàng hóa

Thông hiểu

Câu 1 Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

C công dụng của hàng hóa D số lượng hàng hóa

Câu 2 Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

A giá cả của hàng hóa B lợi nhuận

C công dụng của hàng hóa D mẫu mã của hàng hóa

Câu 3 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

A Giá trị trao đổi B Giá trị số lượng, chất lượng

C Lao động xã hội của người sản xuất D Giá trị sử dụng của hàng hóa

Câu 4 Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

A hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

B hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người

C hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

D hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loàingười

Câu 5 Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

A Quan hệ cung - cầu về hàng hoá B Giá trị sử dụng của hàng hoá

C Giá trị của hàng hoá D Xu hướng của người tiêu dùng

Câu 6 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện mua bán

C Phương tiện giao dịch D Phương tiện trao đổi

Câu 7 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

A Phương tiện lưu thông B Phương tiện mua bán

C Phương tiện giao dịch D Phương tiện trao đổi

Câu 8 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

C Thước đo thị trường D Thước đo giá trị

Câu 9 Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

C Thước đo thị trường D Tiền tệ thế giới

Trang 9

Câu 10 Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?

A Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển

B Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị

C Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa

D Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán

Câu 11 Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán B tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại

C tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá D tiền dùng làm phương tiện lưu thông.Câu 12 Tiền tệ thức hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

B tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi

C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

Câu 13 Tiền tệ thức hiện chức năng tiền tệ thế giới khi

A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa B trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới của mộtquốc gia

C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

Câu 14 Tiền tệ thức hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

B tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ

Câu 15 Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

A Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ B Hàng hóa, người mua, người bán

C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán D Người mua, người bán, tiền tệ

Câu 16 Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

A Người sản xuất B Thị trường C Nhà nước D Người làm dịch vụ

Câu 17 Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây?

A Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán B Hàng hóa, người mua, người bán

C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả D Người mua, người bán, cung cầu, giácả

Câu 18 Một trong những chức năng của thị trường là

A kiểm tra hàng hóa B trao đổi hàng hóa

Câu 19 Một trong những chức năng của thị trường là

A đánh giá hàng hóa B trao đổi hàng hóa

C thực hiện hàng hóa D thông tin

Câu 20 Một trong những chức năng của thị trường là

A đánh giá hàng hóa B trao đổi hàng hóa

C thực hiện hàng hóa D điều tiết hàng hóa

Câu 21 Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

A có giá trị sử dụng B được xã hội thừa nhận

C mua – bán trên thị trường D được đưa ra để bán trên thị trường

Câu 22 Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

C giá trị trao đổi D giá trị trên thị trường

Câu 23 Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng của hàng hoáđược phát hiện dần và

A không ngừng được khẳng định B ngày càng đa dạng, phong phú

C ngày càng trở nên tinh vi D không ngừng được hoàn thiện

Câu 24 Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

A đã được sản xuất ra B được đem ra trao đổi

C đã được bán cho người mua D được đem ra tiêu dùng

Trang 10

Câu 25 Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hànghóa?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 26 Công thức H-T-H, trong đó, H-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua, người ta bán hàng lấy tiền rồidùng tiền mua hàng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 27 Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?

C Cung lớn hơn cầu D Cung nhỏ hơn cầu rất nhiều

Câu 28 Khi là người bán hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?

C Cung lớn hơn cầu D Cung lơn hơn cầu rất nhiều

Câu 29 Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

A sản xuất và lưu thông hàng hoá B lượng hàng hoá được sản xuất

C lượng vàng được dự trữ D lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ

Câu 30 Theo quy luật lưu thông tiền tệ, nếu số lượng tiền vàng ít hơn mức cần thiết cho lưu thông hàng hoáthì tiền vàng sẽ

A được cất trữ nhiều hơn B được đưa vào lưu thông nhiều hơn

Câu 31 Khi lạm phát xảy ra thì sức mua của tiền tệ sẽ

Câu 32 Theo quy luật lưu thông tiền tệ, nếu số lượng tiền vàng nhiều hơn mức cần thiết cho lưu thông hànghoá thì tiền vàng sẽ

A được cất trữ nhiều hơn B được lưu thông nhiều hơn

Câu 33 Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá được

A thông qua B thực hiện C phản ánh D biểu hiện

Câu 34 Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng,thị trường còn có chức năng

A thực hiện B kiểm tra C mua – bán D thông tin

Câu 35 Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn gí trị là do

A tác động của người mua B tác động của cung - cầu

C tác động của cạnh tranh D tác động của người bán

Câu 36 Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa Những hàng hóa nàophù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa B Thông tin

Câu 37 Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điềukiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa B Thông tin

Câu 38 Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?

A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

Vận dụng

Trang 11

Câu 1 Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thực hiện chức năng nàodưới đây?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch

C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông

Câu 2 Tháng 09 năm 2016, 1 USD đổi được 22 300 VNĐ, điều này được gọi là

A tỷ giá hối đoái B tỷ giá trao đổi

C tỷ giá giao dịch D tỷ lệ trao đổi

Câu 3 Tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 5 Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữ phòngkhi tuổi già cần đến Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 6 Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y Trongtrường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 7 Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào sauđây?

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 8 Chị H vừa mua chiếc áo khoác và khoe với bạn rằng áo có chất liệu bền, màu sắc đẹp phù hợp với lứatuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao Vậy nhận xét của chị H về chiếc áo trên của mình đã thể hiệnthuộc tính của hàng hoá nào sau đây?

A Giá trị B Giá cả C Giá trị sử dụng D Lượng giá trị

Câu 9 Mỗi ngày được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhưng B không tiêu và quyết định dành dụm số tiền ấy để đầu

tư vào việc mua bán hàng qua mạng để kiếm lời Việc làm trên của B đã vận dụng tốt chức năng tiền tệ nàosau đây?

Câu 10 Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợp này, tiền tệ thểhiện chức năng nào sau đây?

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 11 Gia đình anh A, sau mùa Mì để dành được 150 triệu đồng bỏ vào két sắt để khi cần thì dùng là thểhiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 12 A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 13 Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá cả thấp hơn giá trị Nếu là người sản xuất, đểkhông bị thua lỗ em sẽ

A thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động B mở rộng sản xuất

Trang 12

C mở rộng tối đa sản xuất D bỏ sản xuất.

Câu 14 Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá cả lớn hơn giá trị Nếu là người sản xuất, để lãinhiều, em sẽ

Câu 15 Qua quan sát, A biết thị trường đang rất thiếu mít không hạt để bán Điều này thể chức năng nào củathị trường?

A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa B Thông tin

Câu 16 Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại loại cây ăn quả này có giá caotrên thị trường Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào dưới đây của thị trường đểchuyển đổi cơ cấu cây trồng?

A Chức năng thông tin B Chức năng thực hiện giá trị

C Chức năng thừa nhận giá trị D Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng

Câu 3 Anh A nhận được hợp đồng xây dựng nhà cho một hộ gia đình Vì thiếu nhân công nên anh đã thuê cácanh B, C, D, G trực tiếp thi công công trình Vì B là anh em họ với A nên chỉ giám sát thi công Còn các anh

C, D, G trực tiếp thực hiện công việc Những ai dưới đây đã tiêu hao sức lao động trong hiện thực?

Câu 4 Gia đình bác A đào ao thả cá đã đào được chiếc bình cổ quý Bác đã cất giữ cẩn thận và để trangnghiêm trong tủ cho mọi người chiêm ngưỡng Trên bàn nhà bác có một chiếc tivi, một bộ dàn âm thanh vàmột chiếc lọ hoa Hãy xác định những đồ vật nào dưới đây của nhà bác A được coi là hàng hoá?

A Bình cổ, lo hoa, tivi, dàn âm thanh B Lo hoa, tivi, bình cổ

C Dàn âm thanh, bình cổ, lo hoa D Tivi, dàn âm thanh, lo hoa

Bài 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ

A LÍ THUYẾT

1 Nội dung quy luật giá trị

- SX và lưu thông HH phải dựa trên thời gian lao động xã hội cần thiết để SX ra HH Nội dung ql giá trị

được biểu hiện trong SX và lưu thông HH:

+ Trong sản xuất: QL giá trị yêu cầu người SX phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt

(TGLĐCB) để SX HH phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết (TGLĐXHCT)

+ Trong lưu thông: QL giá trị yêu cầu việc trao đổi giữa hai HH A và B phải dựa trên TGLĐXHCT (phải

theo nguyên tắc ngang giá)

a) Đối với 1 hàng hoá: (Sơ đồ 2)

Giá cả hh có thể bán cao, thấp so với giá trị của nó, nhưng xoay xung quanh trục giá trị hh

b) Đối với tổng hh và trên toàn xh:

*Ql giá trị yêu cầu: Tổng giá cả hh sau khi bán = tổng giá trị hh trong SX.

Khi xem xét không phải 1 hàng hoá mà tổng hàng hoá và trên phạm vi toàn xh, ql giá trị y/c tổng giá cả

HH sau khi bán bằng tổng giá trị HH trong quá trình SX

Trang 13

2 Tác động của quy luật giá trị

a) Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

-Là phân phối lại các yếu tố TLSX và sức LĐ từ ngành này sang ngành khác, nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả HH trên thị trường

b) Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng xuất lao dộng tăng lên

- Hàng hoá được trao đổi mua bán theo giá trị xã hội của hàng hoá Vì vậy, người SX, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề, hợp lý hoá SX, thực hành tiết

kiệm làm cho GTCB thấp hơn GTXH của HH

- Việc cải tiến kĩ thuật làm cho LLSX và năng xuất LĐ xh được nâng cao

- NSLĐ tăng làm cho số lượng HH tăng, giá trị 1 HH giảm và lợi nhuận tăng

c) Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

- Do đk SX, KT – CNo, khả năng nắm bắt n/c thị trường khác nhau; nên GTCB từng người khác nhau – qlgiá trị đối xử như nhau

- Một số người có GTCB thấp hơn GTXH của HH nên có lãi, mua sắm TLSX, đổi mới kĩ thuật, mở rộng

SX Và ngược lại, một số người thua lỗ, phá sản; dẫn đến sự phân hoá giàu – nghèo

3 Vận dụng quy luật giá trị

a) Về phía Nhà nước

- Xây dựng và phát triển KT thị trường định hướng XHCN (VD SGK tr 32)

- Điều tiết thị trường nhằm phát huy mặt tích cực, hạn chế mặt tiêu cực (VD SGK tr32)

b) Về phía công dân

- Phấn đấu giảm chi phí, nâng cao sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận

- Chuyển dịch cơ cấu SX, cơ cấu mặt hàng và ngành hàng cho phù hợp với nhu cầu (VD SGK tr 33)

- Đổi mới kĩ thuật công nghệ, hợp lý hoá SX, cải tiến mẫu mã, nâng cao chất lượng HH VD SGK tr 34)

B BÀI TẬP THỰC HÀNH Nhận biết

Câu 1 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất rahàng hóa đó là nội dung của

Câu 2 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuấthàng hóa phải phù hợp với

A thời gian lao động xã hội B thời gian lao động cá nhân

C thời gian lao động tập thể D thời gian lao động cộng đồng

Câu 3 Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

A tổng thời gian lao động xã hội B tổng thời gian lao động cá nhân

C tổng thời gian lao động tập thể D tổng thời gian lao động cộng đồng

Câu 4 Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

A tổng thời gian lao động xã hội B tổng thời gian lao động cá nhân

C tổng thời gian lao động tập thể D tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quátrình sản xuất

Câu 5 Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

C giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa D quan hệ cung cầu

Câu 6 Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?

A Nền sản xuất hàng hoá giản đơn B Nền sản xuất hàng hoá

C Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa D Mọi nền sản xuất hàng hoá

Câu 7 Việc thực hiện cơ chế một giá thống nhất trong cả nước là sự vận dụng quy luật giá trị của

Trang 14

Câu 8 Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện

A luôn ăn khớp với giá trị B luôn cao hơn giá trị

C luôn thấp hơn giá trị D luôn xoay quanh giá trị

Câu 9 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thôngphải căn cứ vào

A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt

C thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa D thời gian cần thiết

Câu 10 Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào dưới đây?

A Tổng giá cả = Tổng giá trị B Tổng giá cả > Tổng giá trị

C Tổng giá cả < Tổng giá trị D Tổng giá cả # Tổng giá trị

Câu 11 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuấtphải

A cải tiến khoa học kĩ thuật B đào tạo gián điệp kinh tế

C nâng cao uy tín cá nhân D vay vốn ưu đãi

Câu 12 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuấtphải

A vay vốn ưu đãi B hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm

C sản xuất một loại hàng hóa D nâng cao uy tín cá nhân

Câu 13 Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuấtphải

A vay vốn ưu đãi B sản xuất một loại hàng hóa

C nâng cao năng suất lao động D đào tạo gián điệp kinh tế

Thông hiểu

Câu 1 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

Câu 2 Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 3 Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sau đây củaquy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 4 Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suấtlao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giátrị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 5 Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên cóhao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác độngnào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 6 Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗdẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 7 Giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau vì yếu tố nào

dưới đây?

Trang 15

A Chịu tác động của quy luật giá trị B Chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh.

C Chịu sự chi phối của người sản xuất.D Thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giốngnhau

Câu 8 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Điều tiết tiền công lao động

D Quyết định đến chất lượng hàng hóa

Câu 9 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Quyết định đến chất lượng hàng hóa

B Kích thích LLSX phát triển và năng suất lao động tăng lên

C Kích thích tiêu dùng tăng lên

D Hạn chế tiêu dùng

Câu 10 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Kích thích tiêu dùng tăng lên

B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

D Điều tiết tiền công lao động

Câu 11 Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

A Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan

B Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan

C Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị

D Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị

Câu 12 Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?

A Quan hệ cung cầu B Giá trị thặng dư C Giá cả thị trường D Giá trị sử dụng.Câu 13 Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Quy luật tiết kiệm thời gian lao động B Quy luật tăng năng suất lao động

C Quy luật giá trị thặng dư D Quy luật giá trị

Câu 14 Những người tham gia hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hoá luôn chịu sự ràng buộc bởi quy luậtnào sau đây?

A Quy luật giá trị B Quy luật cung – cầu

C Quy luật tiền tệ D Quy luật giá cả

Câu 15 Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đã quy phạm quy luật cơ bản nào dưới đây trong sản xuất?

A Quy luật giá trị B Quy luật cung – cầu

C Quy luật giá trị thặng dư D Quy luật giá cả

Câu 16 Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặcthấp so với giá trị?

C Người mua ít, người bán nhiều D Độc quyền

Câu 17 Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào sau đây để sản xuất ra hàng hoá?

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian lao động thặng dư

Vận dụng

Câu 1 Để may một cái áo A may hết 5 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ Vậy Abán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

Câu 2 Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán vì giá cả

ở đó cao hơn Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất B Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông

Trang 16

Câu 3 Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thờigian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ

A có thể bù đắp được chi phí B thu được lợi nhuận

Câu 4 Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải Nhóm B sản xuấtđược 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải Nhóm C sản xuất được 80 triệu mét vải vớithời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất ra vải trên thị trường là

Câu 5 Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giátrị?

A Điều tiết sản xuất B Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông

Câu 6 Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt K tăng sản lượng để kịp phục vụ tết Việc làm của cơ sở K chịu sự tácđộng điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa

Câu 7 Mùa hè, chị B chuyển từ bán áo lạnh sang bán áo thun Việc làm của chị B chịu sự tác động điều tiếtnào dưới đây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa

Câu 8 Chị A thu mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán Việc làm của chị A chịu sự tác động điều tiết nào dướiđây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa

Câu 9 Thời điểm hiện nay, giá thịt lợn đang xuống thấp Chị M chuyển sang sử dụng thịt lợn nhiều hơn trongthực đơn gia đình mình Việc làm của chị M chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Lưu thông C Tiêu dùng D Phân hóa

Câu 10 Ông A trồng cam ở khu vực nông thôn, nên ông đã mang cam lên thành phố bán vì có giá cao hơn.Việc làm này của ông A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

C Kích thích năng suất lao động tăng lên

D Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường

Câu 11 K đang bán hãng bia X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng bia Z nên cửa hàng của

K bán được rất ít bia X Để phù hợp với quy luật giá trị và để việc kinh doanh có lãi(bỏ qua yếu tố độc quyền),nếu là K, em sẽ

A chuyển từ bia X sang bia Z để bán

B giữ nguyên bia X dù bán không chạy hàng

C bỏ bán bia để chuyển sang mặt hàng khác

D giảm bớt lượng bia X, tăng thêm lượng bia Z

Câu12 Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X Để bán với giá thấp hơn, anh G đã giảm chi phíbằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồn thịt tươi ngon và xương để hầm nướclèo cũng nhiều hơn; anh L lại đầu tư hệ thống nồi hơi dùng điện hầm nước lèo thay củi để bớt công sức; anh

M lại thuê nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn Những ai dưới đây đã áp dụng quy luật giá trị?

Bài 4: CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ

A. . LÍ THUYẾT

1 Cạnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a) Khái niệm cạnh tranh

cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong SX, kinh doanh HH nhằm giành những đkthuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận

Trang 17

b) Nguyên nhân đẫn đến cạnh tranh

+ Trong nền SX HH, do tồn tại nhiều chủ sở hữu khác nhau, tồn tại với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập trong quá trình SX, kinh doanh nên phải cạnh tranh với nhau

+ Do đk SX của mỗi chủ thể kinh tế lại khác nhau, nên chất lượng HH và chi phí SX khác nhau, kết quả SX, kinh doanh giữa họ không giống nhau ,

*Để giành lấy các đk thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong SX và lưu thông HH, dịch vụ, tất yếu giữa họ có cạnh tranh với nhau

2 Mục đích của cạnh tranh và các loại cạnh tranh

+ Giành thị trường, nơi đầu tư

+ Giành ưu thế về chất lượng, giá cả, bảo hành S

- Bản chất của cạnh tranh:

+ B/C KT: phản ánh mqhệ giữa người với người trong việc giải quyết lợi ích KT (lợi nhuận)

+ B/C XH: thể hiện ở đặc điểm KD và uy tín (thương hiệu)

+ B/C chính trị: do tính chất của nhà nước chi phối (điều tiết)

3 Tính hai mặt của cạnh tranh.

- Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

- Sử dụng thủ đoạn phi pháp, bất lương

- Gây rối loạn thị trường

BÀI TẬP THỰC HÀNH Nhận biết

Câu 1 Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giànhnhững điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

A cạnh tranh B lợi tức C đấu tranh D tranh giành

Câu 2 Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh

là một trong những

A nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh B tính chất của cạnh tranh

C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

Câu 3 Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trongsản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

A nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh B tính chất của cạnh tranh

C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

Câu 4 Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

A khi xã hội loài người xuất hiện B khi con người biết lao động

C khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện D khi ngôn ngữ xuất hiện

Câu 5 Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Một đòn bẩy kinh tế B Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá

C Một động lực kinh tế D Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá

Câu 6 Cạnh tranh xuất hiện khi

A sản xuất hàng hóa xuất hiện B lưu thông hàng hóa xuất hiện

C sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện D quy luật giá trị xuất hiện

Trang 18

Câu 7 Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

A nền sản xuất tự cấp tự túc B nền sản xuất hàng hoá

C nền sản xuất tự nhiên D mọi thời đại kinh tế

Câu 8 Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

C ưu thế về khoa học và công nghệ D thị trường tiêu thụ

Câu 9 Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là

Câu 10 Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là nội dung của

A tính chất của cạnh tranh B mục đích của cạnh tranh

C quy luật của cạnh tranh D chủ thể của cạnh tranh

Câu 11 Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh;

có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung của

A khái niệm cạnh tranh B nguyên nhân cạnh tranh

C mục đích cạnh tranh D tính hai mặt của cạnh tranh

Câu 12 Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

B Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập

C Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh

Câu 13 Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần

A ban hành các chính sách xã hội

B giáo dục, răn đe, thuyết phục

C ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật

D giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội

Câu 14 Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của

Câu 15 Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương làthể hiện nội dung nào dưới đây?

A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mặt tích cực của cạnh tranh

C Mặt hạn chế của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh

Câu 16 Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên làbiểu hiện của nội dung nào dưới đây?

A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mặt tích cực của cạnh tranh

C Mặt hạn chế của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh

Thông hiểu

Câu 1 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Cạnh tranh kinh tế B Cạnh tranh chính trị

Câu 2 Cạnh tranh sẽ kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kỹ thuật phát triển, năng suất lao động tăng lên

là thể hiện

A mặt tích cực của cạnh tranh B mặt tiêu cực của cạnh tranh

C ý nghĩa của cạnh tranh D nội dung của cạnh tranh

Câu 3 Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăngtrưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là

A mặt tích cực của cạnh tranh B mặt tiêu cực của cạnh tranh

C mặt hạn chế của cạnh tranh D nội dung của cạnh tranh

Câu 4 Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Làm cho môi trường bị suy thoái B Khai thác tối đa mọi nguồn lực

Trang 19

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Kích thích sức sản xuất.

Câu 5 Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Kích thích sức sản xuất B Khai thác tối đa mọi nguồn lực

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

Câu 6 Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Kích thích sức sản xuất B Chạy theo lợi nhuận mù quáng

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Khoa học kĩ thuật phát triển

Câu 7 Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự hấp dẫn của lợi nhuận B Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu

C Chi phí sản xuất khác nhau D Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

Câu 8 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, “cạnh tranh” được dùng để gọi tắt của cụm từ nào sau đây?

Câu 9 Nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là

A mục đích của cạnh tranh B ý nghĩa của cạnh tranh

C nguyên tắc của cạnh tranh D nọi dung của cạnh tranh

Câu 11 Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Khuyến mãi để thu hút khách hàng B Hạ giá thành sản phẩm

C Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao D Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

Câu 12 Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao B Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

C Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất D Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

Câu 13 Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?

A Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác

B Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ

C Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng

D Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người

Câu 14 Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh giữ vai trò

A Là một đòn bẩy kinh tế B Là cơ sở sản xuất hàng hóa

C Là một động lực kinh tế D Là nền tảng của sản xuất hàng hóa

Câu 15 Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

A Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển

B Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh

D Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái

Câu 16 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

B Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau

C Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau

D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau

Câu 17 Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hộinhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

A Mặt tích cực của cạnh tranh B Mặt hạn chế của cạnh tranh

C Mục đích của cạnh tranh D Nguyên nhân của cạnh tranh

Câu 18 Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?

A Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá

B Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm

C Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ

D Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

Vận dụng

Trang 20

Câu 1 Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ phục vụ kháchhàng chu đáo hơn Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế mà khá lên Vậy, gia đình G

đã sử dụng

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 2 Do hệ thống máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đàu tư mua hệ thống máy móc mới, năngsuất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiều hơn trên thị trường Vậy, giađình G đã sử dụng việc

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 3 Quan sát thấy người làm công thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng suấtthấp lại hay bị lỗi Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở người làm công cũng như đào tạo lại nghề cho họ, nhờ vậynăng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi Vậy, gia đình G đã sử dụng việc

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 4 Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất đông nên anh K

đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H Vậy, gia đình G đã sử dụng việc

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực

Câu 5 Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểuhiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mục đích của cạnh tranh

C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mặt hạn chế của cạnh tranh

Câu 6 Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn

so với thực tế Việc làm của công ty xăng dầu M đã

A vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân

B tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

C kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động

D nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

Vận dụng cao

Câu 1 Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ M thuê

N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên face book U chia sẻ bài viết của K cho F.Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S Trong trường hợp này, hành vi củanhững ai là cạnh tranh không lành mạnh?

C Chị K, M, N và U D Chị K , N, G và những người phản đối chị S

Câu 2 Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên face book để quảngcáo P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác Anh K cũng buôn bán quần áo trên mạng face book nên

đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên face book L chia sẻ bài viết của R và L cho H Trong trường hợp này, hành

vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?

Câu 3 Anh M, N, H và O cùng buôn bán quần áo may sẵn trên cùng địa bàn Anh M tích cực tìm nguồn hàngvới giá cả rẻ hơn nhưng cùng chất lượng Anh N lại tích cực quảng cáo trên trang cá nhân và vào tận cáctrường học để tiếp thị Anh H chủ động hạ giá xuống một chút để có nhiều khách hàng hơn Còn anh O lạithuê phục vụ nữ trẻ đẹp để bán hàng Những ai dưới đây đã sử dụng cạnh tranh để bán hàng?

Bài 5: CUNG – CẦU TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ

I LÍ THUYẾT

Trang 21

1 Khái niệm Cung - Cầu

a Khái niệm Cầu

- Khái niệm: là H2, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả vàthu nhập xác định

- Yếu tố tác động đến cầu: Thu nhập, giá cả, thị hiếu, lãi suất, sức mua của đồng tiền…trong đó giá cả là yếu tố quan trọng nhất

- Các loại nhu cầu: nhu cầu cho sx và cầu cho tiêu dùng nhưng nhu cầu phải có khả năng thanh toán

b Khái niệm Cung

- Khái niệm: Là tổng khối lượng H2, DV mà người SX sẽ sản xuất và sẽ bán ra trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả, khả năng SX và chi phí SX xác định

- Yếu tố tác động đến cung: Khả năng SX, NSLĐ, chi phí SX, giá cả, các yếu tố SX được sử dụng, sản ượng và chất lượng các nguồn lực…Trong đó giá cả là yếu tố trọng tâm

l-2 Mối quan hệ Cung - Cầu trong SX và lưu thông hàng hoá

a Nội dung của quan hệ Cung – Cầu

Thể hiện qhệ giữa người mua – bán, giữa sx – t.dùng => để xác định giá cả và số lượng hang hoá

- Cung – Cầu tác động lẫn nhau

+ Khi cầu tăng mở rộng SX cung tăng

+ Khi cầu giảm SX giảm cung giảm

- Cung – Cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

+ Khi Cung = Cầu thì giá cả = giá trị

+ Khi Cung > Cầu thì giá cả < giá trị

+ Khi Cung < Cầu thì giá cả > giá trị

- Giá cả ảnh hưởng đến Cung – Cầu

+ Giá cả tăng mở rộng SX cung tăng và cầu giảm khi thu nhập không tăng

+ Giá cả giảm SX giảm cung giảm và cầu tăng mặc dù thu nhập không tăng

3 Vận dụng quan hệ Cung- Cầu

- Đối với nhà nước

+ Khi cung < cầu do khách quan, điều tiết bằng

cách sử dụng lực lượng dự trữ để giảm giá và tăng cung

+ Khi cung < cầu do tự phát, đầu cơ, tích trữ thì điều tiết băng cách xử lí VPPL, sử dụng lực lượng dự trữ quốc gia để tăng cung

+ Khi cung > cầu quá nhiều thì phải kích cầu như tăng lương, tăng đầu tư…để tăng cầu

- Đối với người SX - KD

+ Cung > Cầu thì thu hẹp SX-KD

+ Cung < Cầu thì mở rộng SX-KD

- Đối với người tiêu dùng

+ Cung < Cầu thì giảm mua

+ Cung >Cầu thì tăng

II BÀI TẬP THỰC HÀNH

Nhận biết

Câu 1 Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng vớigiá cả và thu nhập xác định được gọi là

Câu 2 Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứngvới giá cả và

A thu nhập xác định C khả năng xác định

B nhu cầu xác định D sản xuất xác định

Câu 3 Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kìnhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

Trang 22

Câu 4 Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Nhu cầu của mọi người B Nhu cầu của người tiêu dùng

C Nhu cầu có khả năng thanh toán D Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

Câu 5 Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn

ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là

Câu 6 Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?

A Người mua và người mua B Người bán và người bán

C Người sản xuất với người tiêu dùng D Người bán với tiền vốn

Câu 7 Khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu

A có khả năng thanh toán B hàng hoá mà người tiêu dùng cần

Câu 8 Trên thị trường, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu

A có khả năng thanh toán B hàng hoá mà người tiêu dùng cần

C chưa có khả năng thanh toán D của người tiêu dùng

Câu 9 Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ

Câu 10 Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

Câu 11 Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

A đến lưu thông hàng hoá B tiêu cực đến người tiêu dùng

C đến quy mô thị trường D đến giá cả thị trường

Câu 12 Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kìnhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

Câu 13 Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?

A Giá cao thì cung giảm B Giá cao thì cung tăng

C Giá thấp thì cung tăng D Giá biến động nhưng cung không biến động

Câu 14 Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

A Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý B Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu D Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán

Câu 15 Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra

A cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

B cung, cầu thường cân bằng

C cung thường lớn hơn cầu

D cầu thường lớn hơn cung

Câu 16 Trên thị trường, khi nào giá cả bằng giá trị?

A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung khác cầu

Thông hiểu

Câu 1 Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Nhu cầu của mọi người B Nhu cầu của người tiêu dùng

C Nhu cầu có khả năng thanh toán D nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

Câu 2 Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

A Giá cả, thu nhập B Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

C Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu D Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.Câu 3 Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

A Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

B Cung, cầu thường cân bằng

C Cung thường lớn hơn cầu

Trang 23

D Cầu thường lớn hơn cung.

Câu 6 Khi cầu tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đây trong quan

hệ cung - cầu?

A Cung cầu tác động lẫn nhau B Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

C Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu D Thị trường chi phối cung cầu

Câu 7 Khi cầu giảm, sản xuất mở rộng dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung cầu ?

-A Cung cầu tác động lẫn nhau B Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

C Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu D Thị trường chi phối cung cầu

Câu 8 Trên thị trường, khi giá cả giảm sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng

Câu 9 Trên thị trường, khi giá cả tăng sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng

Câu 10 Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

C Giá cả giữ nguyên D Giá cả bằng giá trị

Câu 11 Trên thị trường, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

C Giá cả giữ nguyên D Giá cả bằng giá trị

Câu 12 Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sảnxuất khi

A cung lớn hơn cầu B cầu giảm, cung tăng

Câu 13 Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ

C có xu hướng ổn định D không tăng

Câu 14 Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

Câu 15 Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ

Câu 16 Trên thị trường, khi giá cả giả xuống, cầu sẽ

Câu 17 Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

A lớn hơn B nhỏ hơn C bằng nhau D lớn hơn rất nhiều

Câu 18 Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

A lớn hơn B nhỏ hơn C bằng nhau D lớn hơn rất nhiều

Câu 19 Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động

A tỉ lệ thuận B tỉ lệ nghịch C bằng nhau D không liên quan

Câu 20 Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

A Lượng cung tăng C Lượng cung cân bằng

B Lượng cung giảm D Lượng cung giữ nguyên

Câu 21 Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?

A Lượng cung tăng C Lượng cung cân bằng

B Lượng cung giảm D Lượng cung giữ nguyên

Câu 22 Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

A cung giảm B cầu giảm C cung tăng D cầu tăng

Câu 23 Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

A cung giảm B cầu giảm C cung tăng D cầu tăng

Câu 24 Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung – cầu là sự vận dụng của

Trang 24

A nhà nước B người sản xuất

C người kinh doanh D người tiêu dùng

Câu 25 Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?

A Cung - cầu tác động lẫn nhau B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Câu 26 Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu

A Cung - cầu tác động lẫn nhau B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Vận dụng

Câu 1 Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung # cầu

Câu 2 Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung # cầu

Câu 3 Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống củangười nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu.Như vậy, nhà nước đã

A vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh B vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

C vận dụng tốt quy luật cung cầu D vận dụng không tốt quy luật cung cầu

Câu 4 Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao susang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh Như vậy anh X đã

A vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh B vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

C vận dụng tốt quy luật cung cầu D vận dụng không tốt quy luật cung cầu

Câu 5 Chị K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị đã chuyểnsang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp Như vậy chị K đã

A vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh B vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

C vận dụng tốt quy luật cung cầu D vận dụng không tốt quy luật cung cầu

Câu 6 Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đã có bán trên thị trường mới là cung, còn nhữnghàng hóa trong kho chưa được bày bán thì không phải Em lựa chọn phương án nào dưới dây để hiểu đúng vềlượng cung hàng hóa trên thị trường?

A Cung là hàng hóa hiện đang có trên thị trường

B Cung là hóa chuẩn bị đưa ra thị trường trong thời gian tới

C Cung là hàng hóa còn nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới

D Cung là hàng hóa hiện có trên thị trường và sắp sửa đưa ra thị trường

Câu 7 Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnhsản xuất Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?

A Cung - cầu tác động lẫn nhau B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Câu 8 Mùa hè đến, lượng tiêu thụ điện tăng mạnh nên hay bị cúp điện Do đó, nhu cầu mua bóng đèn tíchđiện của người dân tăng lên, dẫn đến nhà sản xuất mở rộng lượng cung đèn tích điện trên thị trường Vậy nhàsản xuất đã áp dụng nội dung nào dưới đây của quy luật cung – cầu?

A Cung - cầu tác động lẫn nhau B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau

Câu 9 Vào mùa lũ, rau của nhiều nhà vườn hỏng bị úng ngập dẫn đến giá rau tăng cao Nếu là người bán rau,

em sẽ làm gì để có lợi nhất?

A Giảm giá B Tăng giá C Giữ giá D Không bán nữa

Câu 10 Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đãthu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác Nhà sản xuất làm như vậy để

A thu nhiều lợi nhuận C thu hút thị hiếu người tiêu dùng

B tránh bị thua lỗ D cạnh tranh với các mặt hàng khác

Câu 11 Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con Khigiá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò; anh L

Trang 25

Cơ cấu 7

vùng KT theo

l.thổ (7 vùng)

vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn

và để trống truồng chờ đợi tình hình Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu?

* CNH: Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động SX từ sử dụng sức lđ thủ công là chính

sang sử dụng một cách phổ biến sức lđ dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí (là xd cơ sở vc – kt củaCNXH, đưa nước ta từ một nước có nền KT NN lạc hậu thành một nước có nền KT công – nông nghiệp hiệnđại)

* HĐH: Là quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào

quá trình SX, kinh doanh, dịch vụ và quản lí KT – XH

b) Tính tất yếu khách quan và tác dụng của CNH, HĐH đất nước

- Tính tất yếu khách quan của CNH-HĐH

+ Do yêu cầu phải xây dựng CSVCKT của CNXH

+ Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về KT, KTCN

+ Do yêu cầu phải tạo ra NSLĐ XH cao

- Tác dụng của CNH-HĐH.

+ Tạo tiền đề thúc đẩy tăng trưởng và phát triển KTXH

+ Củng cố QHSX XHCN, tăng cường vai trò của Nhà nước

+ Tạo tiền đề phát triển nền văn hoá tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

+ Xây dựng kinh tế tự chủ và chủ động HNQT, tăng cường tiềm lực ANQP

2 Nội dung cơ bản của CNH-HĐH ở nước ta.

a Phát triển mạnh mẽ LLSX.

+ Chuyển từ nền KT dựa trên kĩ thuật thủ công sang kĩ thuật cơ khí

+ Áp dụng thành tựu KHCN vào các ngành KT q.dân

+ Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

b Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và có hiệu quả.

- Cơ cấu kinh tế:

- Xu hướng chuyển dịch ngành KT từ cơ cấu NN sang cơ cấu CN sang cơ cấu CN-NN-DV hiện đại

- Tỉ trọng phát triển cơ cấu ngành KT trong GDP:

+ Tỉ trọng CN và DV ngày càng tăng

+ Tỉ trọng NN ngày càng giảm

- Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động.

3 Trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH-HĐH đất nước.

DV Cơ cấu thành phần kinh tế

(5TPKT)

Trang 26

Nhận biết

Câu 1 Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trìnhsản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

Câu 2 Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụngsức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

Câu 3 Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 4 Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trêncông cụ

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 5 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

A đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B tạo điều kiện để p.triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội

C tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

D nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 6 Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là

A công nghiệp hoá, hiện đại hoá B chuyển đổi cơ cấu kinh tế

C xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật D phát huy nguồn nhân lực

Câu 7 Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 8 Sự xuất hiện của khái niệm hiện đại hoá gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất

A thủ công B cơ khí C tự động hoá D tiên tiến

Câu 9 Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ

Câu 10 Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

A lao động B ngành nghề C vùng, lãnh thổ D dân số

Câu 12 Trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất?

A thành phần kinh tế B ngành kinh tế C vùng kinh tế D lĩnh vực kinh tế

Câu 13 Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế nôngnghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và

C trang trại hiện đại D dịch vụ tiên tiến

Câu 14 Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành côngnghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

A tính tất yếu khách quan B tính to lớn toàn diện

C ý nghĩa của công nghiệp hóa D tác dụng của công nghiệp hóa

Câu 15 Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật và công nghệ giữa Việt Nam vàthế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

A tính tất yếu khách quan B tính to lớn toàn diện

C ý nghĩa của công nghiệp hóa D tác dụng của công nghiệp hóa

Câu 16 Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hộinên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện dung nào dưới đây?

A tính tất yếu khách quan B tính to lớn toàn diện

C ý nghĩa của công nghiệp hóa D tác dụng của công nghiệp hóa

Câu 17 Tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu thành phần kinh tế là

Trang 27

C năng lực kinh tế D cạnh tranh kinh tế.

Câu 18 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả và bất hợp lísang một cơ cấu kinh tế hợp lí

A công nông nghiệp và dịch vụ hiện đại B công nghiệp tiên tiến

C nông công nghiệp vững mạnh D dịch vụ hiện đại và phát triển

Câu 19 Xu hướng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế

A hiện đại và hiệu quả B công nghiệp tiên tiến

C công nghiệp vững mạnh D hiện đại và phát triển

Câu 20 Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ

A lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ cơ khí

B lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

C lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

D lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tiên tiến

Câu 21 Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ

A lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ cơ khí

B lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tiên tiến

C lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

D lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa

Câu 22 Nội dung nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước tahiện nay ?

A Do yêu cầu phải phát triển công nghiệp

B Do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu

C Do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp

D Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

Câu 23 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng

A Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng xuất lao động xã hội

C Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

D Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 24 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

A Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

B Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất

Câu 25 Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế ?

A Cơ cấu lãnh thổ kinh tế B Cơ cấu thành phần kinh tế

Câu 26 Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là

A nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao B Củng cố kinh tế nhà nước

C Củng cố kinh tế tư nhân D Củng cố kinh tế tập thể

Câu 27 Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là

A xây dựng cơ sở vật chất của CNXH B xây dựng thành phần kinh tế nhà nước

C xây dựng thành phần kinh tế tư nhân D xây dựng thành phần kinh tế tập thể

Thông hiểu

Câu 1 Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa,hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

A Kinh tế nông nghiệp B Kinh tế hiện đại

C Kinh tế tri thức D Kinh tế thị trường

Câu 2 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin D phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

Trang 28

Câu 3 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả

Câu 4 Một trong những tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

Câu 5 Một trong những tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo tiền đề phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

Câu 6 Một trong những tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế

Câu 7 Trong thời kì quá độ lên CNXH ở nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là vì

A để giải quyết việc làm cho người lao động

B khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước

C kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể còn yếu

D nước ta là một nước nông nghiệp lạc hậu

Câu 8 Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế?

A Cơ cấu lãnh thổ kinh tế B Cơ cấu thành phần kinh tế

C Cơ cấu vùng kinh tế D Cơ cấu ngành kinh tế

Câu 9 Điều kiện để chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang nền văn minh công nghiệp là

A tạo ra được cơ sở vật chất – kĩ thuật B thực hiện cơ khí hoá nền sản xuất xã hội

C tạo ra lực lượng sản xuất mới D nâng cao hiệu quả kinh tế

Câu 10 Áp dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành kinh tế là một trong các nộidung của

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế

Câu 11 Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựatrên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong các nội dungcủa

A phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế

Câu 12 Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơcấu kinh tế

A Nông nghiệp – công nghiệp B Công nghiệp – nông nghiệp

C Công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại D Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại

Câu 13 Điều nào dưới đây là tiêu chí đầu tiên và chủ yếu để khẳng định tính ưu việt và tiến bộ của chế độ xãhội sau đối với chế độ xã hội trước?

A Năng suất lao động B Sự phát triển toàn diện cá nhân

Trang 29

C Đất nước giàu có D Cơ sở hạ tầng hiện đại.

Câu 14 CNH, HĐH có tác dụng

A Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B Tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất LĐ xã hội

C Tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế

D Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 15 Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh

tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành hoạt động nào dưới đây?

Câu 16 Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

A Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

B Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả

C Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN

D Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân

Câu 17 Đâu không phải tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

A Do phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

B Do phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu

C Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

D Do nước ta nghèo và lạc hậu

Câu 18 yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật công nghệ giữa nước ta với các nước làmột trong những

A Nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B Tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D Trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 19 Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của

A công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D ý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 20 Việc tiến hành CNH, HĐH ở nước ta có tác dụng:

A đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

C tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế

D nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Câu 21 Ở nước ta, kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽtạo ra cơ cấu kinh tế

A nông nghiệp – công nghiệp

B công nghiệp – nông nghiệp

C công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại

D nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại

Câu 22 Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

A Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức

Trang 30

B Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay.

C Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công

D Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc

Câu 2 Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn Việc làm củaanh X thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

A phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

B phát triển mạnh mẽ nhân lực

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn

Câu 3 Gia đình H có 15 nhân viên giúp việc Để quản lí tốt hơn, anh H đã mua camera để theo dõi quá trìnhlàm việc của họ Do vậy, dù đi đâu H cũng biết được tình hình ở nhà Việc làm của anh H thể hiện nội dungnào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

A phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn

Câu 4 Từ việc nuôi Heo bị thua lỗ do giá cả bấp bênh, anh K đã chuyển sang nuôi bò thịt Việc làm của anh Hthể hiện nội dung nào sau đây đối với sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước?

A trách nhiệm của công dân

B trách nhiệm của gia đình

C trách nhiệm của dòng họ

D trách nhiệm của đất nước

Câu 5 Gia đình ông A trồng lúa là nguồn thu chính để sinh sống Ông A vừa chăm chỉ lại sử dụng máy để càyxới đất, gieo mạ nhằm tiết kiệm thời gian, công sức Khi lúa phát triển thì từng giai đoạn ông cố gắng nghiên

cứu và hỗ trợ cho cây phát triển tốt nhất, do đó mà năng suất lúa của ông A đạt rất cao Theo em, ông A đã

thực hiện tốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH đất nước?

A Nhận thức đúng đắn về tính khách quan, tác dụng của CNH, HĐH

B Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao

C.Tiếp thu, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao

D Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn

Câu 6 Để đạt hiệu quả cao trong canh tác lúa thương phẩm, ông H đã đầu tư hệ thống máy gặt đập liên hoàn,máy cày đất để bớt công sức Chị K tìm thị trường để suất khẩu hàng mây tre đan sang nước ngoài Chị T, dohoàn cảnh gia đình khó khăn nên chỉ chăn nuôi với quy mô nhỏ để sinh sống Trong khi đó, anh G làm thợxây để nuôi gia đình Những ai dưới đây đã thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệphóa, hiện đại hóa đất nước?

Bài 7: THỰC HIỆN NỀN KINH TẾ NHIỀU THÀNH PHẦN VÀ TĂNG CƯỜNG VAI TRÒ

QUẢN LÍ KINH TẾ CỦA NHÀ NƯỚC

I LÍ THUYẾT

1 Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần

a) Khái niệm thành phần kinh tế và tính tất yếu khách quan của nền kinh tế nhiều thành phần

- Khái niệm thành phần kinh tế

Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

- Tính tất yếu khách quan của nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta tồn tại nền KT nhiều thành phần là tất yếu khách quan vì:

+ Thời kỳ quá độ vẫn tồn tại một số thành phần KT của XH trước, chưa thể cải biến ngay; đồng thời quá

Trang 31

trình xây dựng quan hệ sản xuất mới XHCN xuất hiện một số thành phần KT mới: nhà nước, tập thể Các thành phần KT cũ và mới tồn tại KQ và có QHệ với nhau, tạo thành cơ cấu KT nhiều thành phần trong thkỳ quá độ.

+ Nước ta bước vào thời kỳ quá độ lên CNXH với LLSX thấp kém và nhiều trình độ khác nhau, nên có nhiều hình thức sở hữu về TLSX khác nhau Hình thức sở hữu về TLSX là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần KT

b) Các thành phần kinh tế ở nước ta

ĐH Đảng toàn quốc lần thứ X xđ: Nước ta có 5 thành phần KT:

- Kinh tế nhà nước là thành phần KT dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về TLSX ( gồm các doanh nghiệp nhà nước, quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước và tài sản thuộc sở hữu nhà nước)

* Cần phân biệt KT nhà nước với doanh nghiệp nhà nước: KT NN tồn tại với tư cách là một thành phần KT

(giữ vai trò chủ đạo); còn doanh nghiệp NN là một bộ phận của KT NN, một hình thức tổ chức sx – kinh doanh (giữ vai trò “nòng cốt”)

- Kinh tế tập thể là thành phần KT dựa trên hình thức sở hữu tập thể về TLSX ( gồm nhiều hình thức hợp tác đa đạng, trong đó HTX là nòng cốt – dựa trên n/tắc tự nguyện, cùng có lợi, qlí dân chủ có sự giúp đỡ của nhà nước – phát triển cùng KT NN ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền KT quốc dân).

- Kinh tế tư nhân (KT cá thể, tiểu chủ; KT TBTN) được khuyến khích phát triển trong những ngành nghề sx,

kinh doanh mà PL không cấm

- Kinh tế TBNN ( sở hữu hỗn hợp về vốn giữa nhà nước với TB trong nước hoặc TB nước ngoài, hình thức

hợp đồng hợp tác kinh doanh, liên doanh Đòi hỏi KQ là hình thức KT trung gian, là “cầu nối” đưa sx nhỏ

lạc hậu lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN)

- Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ( 100% vốn nước ngoài) sx, kinh doanh để xuất khẩu, xd kết cấu hạ tầng

KT-XH gắn với thu hút công nghệ hiện đại, tạo thêm việc làm Cần tạo đk thuận lợi, cải thiện môi trường

KT và pháp lí để phát triển các đối tác, thu hút vốn đầu tư, thúc đẩy KT tăng trưởng và phát triển

c) Trách nhiệm công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần

- Tin tưởng và chấp hành tốt chính sách phát triển KT nhiều thành phần

- Tham gia lao động sx ở gia đình

- Vận động người thân tham gia đầu tư vào sx, kinh doanh

- Tổ chức sx, kinh doanh các ngành, nghề và mặt hàng mà pháp luật không cấm

- Chủ động tìm kiếm việc làm trong các thành phần KT

2 Vai trò quản lí kinh tế của Nhà nước

a) Sự cần thiết, khách quan phải có vai trò quản lí kinh tế của Nhà nước

- Lịch sử hình thành và phát triển Nhà nước, mỗi thời kỳ khác nhau, vai trò quản lí kinh tế của Nhà nước có mức độ khác nhau

- Giai đoạn đầu cơ chế thị trường tự điều chỉnh, chưa có sự can thiệp của Nhà nước Chỉ đến đầu TK XX, KTTT hiện đại thì có sự quản lí của Nhà nước là một tất yếu khách quan, đối với KTTT TBCN và cả KTTTXHCN

- Trong CNXH Nhà nước đại diện chế độ sở hữu toàn dân về TLSX, điều tiết và quản lí kinh tế đảm bảo nền KT-XHphát triển ổn định và đúng định hướng XHCN Chỉ có Nhà nước XHCN mới có khả năng giải

Trang 32

quyết có hiệu quả và triệt để những hạn chế của KTTT, phát huy mặt tích cực của nó.

b) Nội dung quản lí kinh tế của Nhà nước

- Quản lí các doanh nghiệp kinh tế thuộc thành phần kinh tế Nhà nước

+ Các doanh nghiệp KT thuộc thành phần KT Nhà nước dựa trên hình thức sở hữu Nhà nước về TLSX

+ Với tư cách là người chủ sở hữu, Nhà nước trực tiếp quản lí các doanh nghiệp Nhà nước (thông qua hình thức như: đầu tư 100% hoặc trên 50% vốn điều lệ; bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm chủ tịch hội đồng quản trị; thanh tra, kiểm tra hoạt động KT, tài chính các doanh nghiệp Nhà nước trong việc phát triển vốn, chống tham nhũng).

- Quản lí và điều tiết vĩ mô nền kinh tế thị trường, đảm bảo cho nền kinh tế thị trường mà Nhà nước ta xây dựng phát triển theo đúng định hướng XHCN

+ Thông qua việc định hướng phát triển KT nhiều thành phần

+ Tạo môi trường pháp lí cho các chủ thể sx kinh doanh theo hướng phát triển bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, công khai, minh bạch, có trật tự kỉ cương

+ Điều tiết nền KT theo hướng giảm tối đa sự can thiệp hành chính quá nhiều vào hoạt động của thị trường

và doanh nghiệp, đồng thời bảo đảm tính bền vững, các cân đối chung, hạn chế rủi ro và tác động tiêu cực của thị trường

c) Tăng cường vai trò và hiệu lực quản lí kinh tế của Nhà nước ( giải pháp)

- Tiếp tục đổi mới các công cụ kế hoạch hoá, pháp luật, chính sách và cơ chế quản lí KT theo hướng: đồng

bộ, tôn trọng các nguyên tắc của thị trường, mở cửa hội nhập; tạo môi trường thuận lợi dể khuyến khích thúc đẩy sx kinh doanh; thúc đẩy tăng trưởng và phát triển KT – XH; tăng cường PL, giữ vững định hướng

XHCN; có tính đến sự phù hợp thông lệ quốc tế (ta là thành viên WTO)

- Tăng cường lực lượng vật chất của Nhà nước để điều tiết thị trường ( thông qua việc tăng cường lực lượng dự trữ quốc gia hàng hoá chiến lược và dự trữ sx, đổi mới KT – CNo và trình độ quản lí )

- Tiếp tục cải cách hành chính bộ máy Nhà nước, chế độ công chức theo hướng công khai, minh bạch, tinh gọn, có năng lực; trong sach và vững mạnh

II BÀI TẬP THỤC HÀNH

Nhận biết

Câu 1 Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là

Câu 2 Ở nước ta hiện nay có những thành phần kinh tế nào sau đây?

A Nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

B Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

C Nhà nước, tập thể, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

D Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.Câu 3 Kinh tế nhà nước có vai trò nào sau đây?

Câu 4 Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là

A doanh nghiệp nhà nước B công ty nhà nước

C tài sản thuộc sở hữu tập thể D hợp tác xã

Câu 5 Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

Trang 33

Câu 6 Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

Câu 7 Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

Câu 8 Kinh tế tư bản nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

Câu 9 Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân là

C kinh tế tư nhân D kinh tế tư bản Nhà nước

Câu 10 Thành phần kinh tế nào sau đây dựa trên hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất ?

C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế Nhà nước

Câu 11 Kinh tế tập thể là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 12 Kinh tế tư nhân là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 13 Kinh tế tư bản nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 14 Kinh tế tư bản nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 15 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu vốn của nước ngoài

C hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

Câu 16 Ở nước ta, nhà nước cần phải quản lí nền kinh tế là để

A phát triển lực lượng sản xuất

B cải tạo quan hệ sản xuất

C phát huy mặt tích cực và khắc phục những mặt hạn chế của kinh tế thị trường

D thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 17 Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta là một tất yếu khách quan, vì

A nước ta có dân số đông, lao động nông nghiệp là chủ yếu

B lực lượng sản xuất của nước ta còn thấp với nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

C nước ta có rất nhiều ngành nghề sản xuất khác nhau

D nhu cầu giải quyết việc làm của nước ta rất lớn

Câu 18 Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất là thành phần kinh tế

A nhà nước B tư nhân C tập thể D hộ gia đình

Câu 19 Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất, có vai trò là một trongnhững động lực của nền kinh tế là thành phần kinh tế nào sau đây?

Trang 34

A Cá thể B Cá nhân C Tư nhân D Tư hữu.

Câu 20 Kinh tế nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên

A hình thức sở hữu tư bản nhà nước về tư liệu sản xuất

B hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

C hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

D hình thức sở hữu của nhân dân về tư liệu sản xuất

Câu 21 Thành phần kinh tế là

A kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

B kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

C kiểu quan hệ kinh tế dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu lao động

D kiểu quan hệ kinh tế dựa trên sự sở hữu khác nhau về công cụ lao động

Thông hiểu

Câu 1 Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

A Nội dung của từng thành phần kinh tế B Hình thức sở hữu

C Vai trò của các thành phần kinh tế D Biểu hiện của từng thành phần kinh tế

Câu 2 Để tăng cường vai trò và hiệu lực quản lí kinh tế của nhà nước, cần

A tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường vai trò của nhà nước

B tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước

C tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước, tiếp tục cải cách hànhchính bộ máy nhà nước

D tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tiếp tục cải cách hành chính bộ máy nhà nước

Câu 3 Bộ phận nào sau đây không thuộc thành phần kinh tế Nhà nước?

A Doanh nghiệp Nhà nước B Các quỹ dự trữ, các quỹ bảo hiểm quốc gia

C Quỹ bảo hiểm Nhà nước D Các cơ sở kinh tế do Nhà nước cấp phép thành lậpCâu 4 Yếu tố nào sau đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?

A Sở hữu tư liệu sản xuất B Vốn

C Khoa học công nghệ D Tổ chức quản lí

Câu 5 Thành phần kinh tế nào sau đây ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?

C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 6 Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, quản lí tiêntiến, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 7 Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò đóng góp to lớn về vốn, công nghệ, khả năng tổ chức quảnlí?

C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 8 Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ các lĩnh vực, vị trí then chốt trong nềnkinh tế quốc dân?

C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế nhà nước

Câu 9 Thành phần kinh tế nào bao gồm các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ dự trữ quốc gia, các quỹ bảohiểm, tài sản nhà nước có thể đem vào sản xuất kinh doanh

C Kinh tế tư bản Nhà nước D Kinh tế nhà nước

Câu 10 Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của thành phần kinh tế tư nhân?

A Đóng góp về vốn cho nền kinh tế

B Định hướng phát triển cho các thành phần kinh tế khác

C Tạo ra tiềm năng công nghệ cho nền kinh tế

D Là một trong những động lực của nền kinh tế

Trang 35

Câu 11 Thành phần kinh tế nhà nước khác với thành phần kinh tế tư bản nhà nước về

A hình thức sở hữu TLSX B quan hệ quản lí

Câu 12 Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào

A Nội dung của từng thành phần kinh tế B Hình thức sở hữu

C Vai trò của các thành phần kinh tế D Biểu hiện của từng thành phần kinh tế

Câu 13 Bộ phận nào sau đây không thuộc thành phần kinh tế Nhà nước?

A Doanh nghiệp nhà nước B Các quỹ dự trữ quốc gia

C Quỹ bảo hiểm nhà nước D Các cơ sở kinh tế do nhà nước cấp phép thànhlập

Câu 14 Yếu tố nào sau đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?

A Sở hữu tư liệu sản xuất B Số lượng vốn

Vận dụng

Câu 1 Gia đình ông A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình Sau 2 năm kinh doanh cóhiệu quả, gia đình ông quyết định mở rộng quy mô sản xuất và thuê thêm 2 nhân công phụ giúp xản xuất Vậytheo em, cơ sở sản xuất của ông A thuộc thành phần kinh tế nào?

C Kinh tế Nhà nước D Kinh tế cá thể, tiểu chủ

Câu 2 Doanh nghiệp cà phê Trung Nguyên thuộc thành phần kinh tế nào sau đây?

A kinh tế nhà nước B kinh tế tư nhân

C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế tập thể

Câu 3 Hệ thống siêu thị Metro thuộc thành phần kinh tế nào sau đây?

A kinh tế nhà nước B kinh tế tư nhân

C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D kinh tế tư bản nhà nước

Câu 4 Sau khi tốt nghiệp Đại học, chị H được nhận vào làm việc tại một công ty tư nhân X nhưng bố mẹ chịphản đối, bắt chị phải làm việc trái ngành mà chị H không thích tại một cơ quan nhà nước vì cho rằng chỉ làm

ở nhà nước mới có tương lai Trong khi đó, cũng tốt nghiệp đại học nhưng chị M lại không thích đi làm màchỉ ở nhà sống nhờ bằng tiền tiết kiệm của cha mẹ Những ai dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đốivới việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?

C Bố mẹ chị H và chị M D Bố mẹ chị H, chị H và chị M

Câu 5 Tốt nghiệp đại học mà chưa có việc làm nên chị U và Y chán nản không làm gì mà chỉ ở nhà sống nhờgia đình Còn anh V, dù rất chăm chỉ với 2ha đất trồng sắn nhưng hoàn cảnh kinh tế vẫn khó khăn Chị K lạisống bằng nghề tổ chức ghi số đề và cho vay nặng lãi Những ai dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dânđối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?

Bài 8 CHỦ NGHĨA XÃ HỘI

I LÍ THUYẾT

1 CNXH và những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam

a) CNXH là giai đoạn đầu của xã hội CSCN

- Lịch sử phát triển của XH loài người trải qua 5 chế độ XH từ thấp đến cao: XH CSNT, CHNL, PK, TBCN, CSCN

- Trình độ phát triển của XH sau so với XH trước: Đó là cách thức sx và việc chế tạo, sử dụng ccsx (từ đồ đá,

đồ đồng, sắt cho đến thời đại KH - KT như ngày nay) Thể hiện trình độ phát triển của LLSX.

- Yếu tố đóng vai trò quyết định sự thay đổi chế độ XH, đó là sự phát triển kinh tế, trong đó sự phát triển

Trang 36

LLSX là yếu tố quyết định nhất.

- CNXH là giai đoạn đầu của CNCS (giai đoạn thấp).

- Theo quan diểm của CN Mác - Lê nin CNCS phát triển qua hai giai đoạn từ thấp đến cao:

+ Giai đoạn đầu (giai đoạn thấp) là CNXH, đặc trưng của giai đoạn này là sự phát triển KT, đặc biệt là sự

phát triển LLSX, mới chỉ đạt mức độ đảm bảo cho XH thực hiện n/tắc phân phối “làm theo năng lực, hưởng theo lao động”

+ Giai đoạn sau (giai đoạn cao), là XH CSCN đó là sự phát triển mạnh mẽ của nền sx XH, đặc biệt là sự phát

triển của LLSX, tạo NSLĐ cao, của cải dồi dào, XH có đủ đk vc – tt để thực hiện n/tắc phân phối “làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu”

b) Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam

- Là một XH dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

- Do nhân dân làm chủ

- Có nền KT phát triển cao, dựa trên LLSX hiện đại và qh sx phù hợp với trình độ phát triển của LLSX

- Có nền VH tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

- Con người được giải phóng khỏi áp bức , bất công, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, phát triển toàn diện

- Các dt trong cộng đồng VN bình đẳng, đk, tương trợ và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

- Có nhà nước pháp quyền XHCN của nd, do nd, vì nd dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

- Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nd các nước trên thế giới

(Thể hiện b/c ưu việt của chế độ XHCN)

2 Quá độ lên CNXH ở nước ta

a) Tính tất yếu khách quan đi lên CNXH ở Việt Nam

- Khi hoàn thành CM dt, dc, nd, đất nước thống nhất thì ở nước ta chưa có CNXH với đầy đủ và hoàn chỉnh những đặc trưng của nó

Vì: + Chưa có nền đại công nghiệp – cơ sở vc – KT của CNXH.

+ Chế độ công hữu về TLSX chủ yếu giữ vai trò chủ đạo trong nền KT quốc dân cũng phải qua một quá trìnhcải tạo và xd mới có được

- Để có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc và không còn bị bóc lột, chúng ta phải xd chế độ XH XHCN

Vì: + Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập.

+ Chỉ có CNXH mới xoá bỏ tận gốc cơ sở sinh ra bóc lột (chế độ tư hữu về TLSX)

+ Giải phóng người lđ khỏi áp bức, bóc lột, đưa họ từ người nô lệ trở thành người làm chủ XH; mới đem lại cuuộc sông ấm no, tự do và hạnh phúc; mọi người có điều kiện phát triển toàn diện

Như vậy tất yếu đi lên CNXH bỏ qua giai đoạn phát triển TBCN là sự lựa chọn đúng đắn của Đảng và nhân dân ta là xu thế phát triển tất yếu của thời đại.

- Bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua việc thiết lập vị trí thống trị của QUAN HỆ SẢN XUẤT và KTTT TBCN

( bỏ qua những mặt tiêu cực), nhưng tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ TBCN (về KH và CNo, để phát triển nhanh LLSX, xd nền KT hiện đại).

b) Đặc điểm thời kì quá độ lên CNXH ở nước ta

- Trong th/kì quá độ ở nước ta còn tồn tại cái cũ, cái lạc hậu trên các lĩnh vực của đời sống XH

Trang 37

VD: Những tàn dư, tư tưởng của XH PK, như những hủ tục lạc hậu, mê tín dị đoan đan xen với nhân tố của

XH mới đang xây dựng

- Nền KT nước ta hiện nay có đặc điểm: Tồn tại nhiều thành phần KT ( KT HH nhiều thành phần, theo định hướng XHCN; KT Nhà nước giữ vai trò chủ đạo); do LLSX còn ở trình độ thấp, lại chưa đồng đều; nên trong

th/kì quá độ lên CNXH vẫn còn sự chênh lệch về đời sống giữa các vùng, miền; còn sự khác biệt giữa lđ trí

óc và lđ chân tay (HS tự nêu VD)

- Trong lĩnh vực tư tưởng, VH còn tồn tại những tư tưởng, VH lạc hậu, những tàn dư, tư tưởng của XH cũ

- KL: Thời kì quá độ lên CNXH còn tồn tại nhiều yếu tố khác nhau, thậm chí đối lập nhau, ảnh hưởng lẫn

nhau Cùng những bước tiến trong quá trình xd CNXH, các nhân tố tích cực của CNXH ngày càng phát triển

và chi phối mọi lĩnh vực của đời sống XH; vai trò lãnh đạo của Đảng CS VN ngày càng được tăng cường, Nhà nước XHCN VN ngày càng được củng cố và hoàn thiện, trở thành Nhà nước thực sự của dân, do dân và

vì dân, đảm bảo xd thành công CNXH ở nước ta

II.BÀI TẬP THỰC HÀNH Nhận biết

Câu 1 Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì

A Chỉ có CNXH mới xoá bỏ được áp bức bóc lột

B Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm

C Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận

D Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới

Câu 2 Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn hìnhthức quá độ nào sau đây?

A Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH

B Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH

C Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH

D Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH

Câu 3 Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn conđường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ

Câu 4 Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì

A Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập

B Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm

C Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận

D Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới

Câu 5 Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì

A Đi lên CNXH mới có cuộc sông ấm no, tự do và hạnh phúc

B Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm

C Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận

D Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới

Trang 38

Câu 6 Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện

A tất cả đều chưa đạt được B tất cả đều đã đạt được

C có những đặc trưng đã và đang đạt được D không thể đạt đến đặc trưng đó

Câu 7 Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

A do nhân dân làm chủ B do tầng lớp trí thức làm chủ

C do công đoàn làm chủ D do cán bộ là chủ

Câu 8 Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

A có nền văn hóa tiên tiến, đạm đà bản sắc dân tộc

B có nền văn hóa dựa trên cơ sở của sự sáng tạo

C có nền văn hóa vững mạnh toàn diện

D có nền văn hóa tiếp thu tinh hoa nhân loại

Thông hiểu

Câu 1 Một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh là thể hiện nội dung nào sau đây củachủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

A Đặc trưng B Tính chất C Nội dung D Ý nghĩa

Câu 2 Có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp vớitrình độ phát triển của lực lượng sản xuất là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước tađang xây dựng?

A Đặc trưng B Tính chất C Nội dung D Ý nghĩa

Câu 3 Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội

mà nước ta đang xây dựng?

A Đặc trưng B Tính chất C Nội dung D Ý nghĩa

Câu 4 Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, phát triểntoàn diện là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

A Đặc trưng B Tính chất C Nội dung D Ý nghĩa

Câu 5 Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ là thể hiện nội dung nào sauđây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

A Đặc trưng B Tính chất C Nội dung D Ý nghĩa

Câu 6 Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của ĐảngCộng sản là thể hiện ý nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

A Đặc trưng B Tính chất C Nội dung D Ý nghĩa

Câu 7 Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới là thể hiện nội dung nào sau đâycủa chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

A Đặc trưng B Tính chất C Nội dung D Ý nghĩa

Câu 7 Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, giai cấp nào dưới đây giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các giaicấp và tầng lớp khác trong xã hội?

Câu 8 Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua mấy chế độ xã hội khác nhau?

Câu 9 Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ ?

A Nhân dân lao động B Quốc hội C Nhà nước D Nông dân

Câu 10 Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn

cứ vào cơ sở nào sau đây?

A Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc

B Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế

C Từ kinh nghiệm của các nước đi trước

D Phù hợp với mong muốn của Đảng cộng sản

Câu 11 Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã

hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta?

A Điều kiện lịch sử của dân tộc B Nguyện vọng của quần chúng nhân dân

C Xu thế phát triển của thời đại D Kinh nghiệm của các nước đi trước

Trang 39

Câu 12 Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đườngphát triển tiếp theo là

nhân dân

Bài 9 NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA I.LÍ THUYẾT

1 Nguồn gốc và bản chất của nhà nước

a) Nguồn gốc của nhà nước

- XH cộng sản nguyên thủy chưa có nhà nước vì:

+ Trình độ của LLSX còn thấp kém, khối lượng sản phẩm chỉ đủ nhu cầu tối thiểu của các thành viên trong

XH

+ Không có dư thừa làm của riêng, chưa có tư hữu về tài sản, chưa có sự phân chia giai cấp, chưa có sự bóc lột, do đó chưa có nhà nước

- Nhà nước đầu tiên trong lịch sử xuất hiện:

+ Thời kì cuối của XH CSNT LLSX phát triển, sự phân công lao động XH được mở rộng làm cho NSLĐ tăng lên, sản phẩm ngày càng nhiều, xuất hiện điều kiện chiếm đoạt của cải dư thừa làm tài sản riêng, người

có địa vị (tù trưởng, thủ lĩnh quân sự) chiếm đoạt tài sản

+ Như vậy, quá trình tư hữu tài sản diễn ra, chế độ tư hữu hình thành, XH phân chia thành g/c đối lập nhau: g/c bóc lột và g/c bị bóc lột

+ Do lợi ích đối lập nên mâu thuẫn g/c ngày càng gay gắt không thể điều hoà; để duy trì quản lí XH, đòi hỏi một tổ chức quyền lực mới, tổ chức đó do g/c chiểm ưu thế về kinh tế thiết lập sự thống trị g/c bảo vệ lợi ích

và địa vị của mình Tổ chức đó là nhà nước

b) Bản chất của nhà nước

Nhà nước là sản phẩm của xã hội có giai cấp, do đó nhà nước bao giờ cũng mang bản chất giai cấp của một giai cấp nhất định – giai cấp thống trị Bản chất g/c của nhà nước thể hiện:

- Nhà nước là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của g/c này đối với g/c khác.

Giai cấp thống trị sử dụng nhà nước để duy trì quyền lực về kinh tế, chính trị và tư tưởng đối với xã hội Thông qua nhà nước g/c thống trị về KT, trở thành g/c thống trị về chính trị và tư tưởng; ý chí của g/c thống trị thể hiện thành ý chí của nhà nước, bắt buộc mọi người phải tuân theo

- Nhà nước là bộ máy trán áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác.

Lực lượng như quân đội , nhà tù, cảnh sát để bảo vệ địa vị thống trị và lợi ích của mình và để đàn áp các giai cấp bị thống trị

2 Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

a) Thế nào là nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

- Nhà nước pháp quyền là nhà nước và pháp luật (nghĩa là nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng

pháp luật, mọi hoạt động của các cơ quan hà nước và công dân đều được thực hiện trên cơ sở pháp luật

- Nhà nước pháp quyền XHCN VN là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, quản lí mọi mặt đời sống XH bằng PL do Đảng Cộng sản VN lãnh đạo.

b) Bản chất của nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

- Nhà nước ta mang bản chất giai cấp công nhân, vì những thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân

lao động do g/c công nhân thông qua chính Đảng của mình là Đảng Cộng sản VN lãnh đạo

- Bản chất g/c công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với nhà nước.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, toàn bộ hoạt động của Nhà nước, xã hội đều thể hiện quan điểm g/c công nhân,

nhằm thực hiện lợi ích, ýý chí và nguyện vọng của g/c công nhân, nhân dân lao động và cả dân tộc.

- Bản chất g/c công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc:

+ Tính nhân dân của Nhà nước thể hiện: Nhà nước của ta là Nhà nước của dân, vì dân, do nhân dân lập nên

và nhân dân tham gia quản lí; thể hiện ýý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân, là công cụ chủ yếu để

nhân dân thực hiện quyền làm chủ của mình

Trang 40

+ Tính dân tộc của Nhà nước thể hiện: Nhà nước kế thừa và phát huy những truyền thống, bản sắc tốt đẹp

của dân tộc; Nhà nước có chính sách dân tộc đúng đắn, chăm lo lợi ích cho cộng đồng các dân tộc VN và thực hiện đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược và động lực to lớn để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c) Chức năng của Nhà nước pháp quyền XHCNViệt Nam

- Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội:

Để xd và phát triển KT- XH đất nước Nhà nước phải sử dụng sức mạnh của mình để phòng ngừa, ngăn chặn mọi âm mưu gây rối, phá hoại, bạo loạn, xâm hại đến an ninh quốc gia, ổn định chính trị, giữ vững an ninh chính trị TTATXH, tạo đk hoà bình, ổn định cho công cuộc xd CNXH ở nước ta

- Bảo đảm thực hiện các quyền tự do, dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân:

+Tổ chức xd và quản lí nền KT XHCN

+ Tổ chức xd và quản lí Văn hoá, giáo dục, khoa học

+ Tổ chức xd và bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội

+ Xây dựng hệ thống PL để bảo đảm thực hiện các quyền tự do dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân.KL: Hai chức năng trên có quan hệ hữu cơ và thống nhất với nhau; trong đó chức năng tổ chức và xd là căn bản nhất vì: Nhà nước XHCN, chức năng bảo đảm an ninh chính trị và TTATXH “mới chỉ là những công việc quét dọn trước khi xd, chứ chưa phải là đích thân việc xây dựng” Lê-nin

d) Vai trò của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam trong hệ thống chính trị

- Hệ thống chính trị là tập hợp các thiết chế chính trị, bao gồm nhà nước, các đảng phái chính trị, các tổ chức chính trị – xã hội có quan hệ gắn bó hữu cơ và tác động lẫn nhau nhằm thực hiện quyền lực của giai cấp cầm quyền

- Hệ thống chính trị XHCN ở nước ta hiện nay bao gồm: Đảng CSVN, Nhà nước pháp quyền XHCN VN, mặt trận Tổ quốc VN và các tổ chức chính trị – xã hội khác như: Tổng Liên đoàn lao động VN, Đoàn TN CS HCM, Hội Liên hiệp Phụ nữ VN, Hội Nông dân VN…

Là yếu tố cấu thành hệ thống chính trị, Nhà nước pháp quyền XHCN VN có vai trò:

+ Thể chế hoá và tổ chức thực hiện đường lối chính trị của Đảng CS VN, thể chế hoá và thực hiện quyền làmchủ của nhân dân

+ Tổ chức xây dựng xã hội mới – XHCN

+ Là công cụ hữu hiệu để Đảng thực hiện vai trò của mình đối với toàn xã hội

Là công cụ chủ yếu của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc VN XHCN

3 Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

Nhà nước ta là Nhà nước pháp quyền của nhân dân, mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước cụ thể là:

+ Gương mẫu thực hiện và tuyên truyền, vận động mọi người thực hiện tốt đường lối, chính sách của Đảng, Pháp luật của Nhà nước

+ Tích cực tham gia các hoạt động: Xây dựng củng cố, bảo vệ chính quyền; giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.+ Phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm pháp luật

+ Thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

+ HS tự liên hệ bản thân

II.BÀI TẬP THỰC HÀNH Nhận biết

Câu 1 Trong lịch sử xã hội loài người, nhà nước xuất hiện v

A thời kì giữa xã hội cộng sản nguyên thủy B thời kì đầu cộng sản nguyên thủy

C xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất D cuối xã hội chiếm hữu nô lệ

Câu 2 Nhà nước xuất hiện

A do ý muốn chủ quan của con người B do ý chí của giai cấp thống trị

C là một tất yếu khách quan D do lực lượng siêu nhiên áp đặt từ bên ngoàivào

Câu 3 Trong lịch sử xã hội loài người, nhà nước đầu tiên xuất hiện ở chế độ

Ngày đăng: 11/04/2018, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w