1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án hoa 888

10 596 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Môn Hóa Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập môn hóa học
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a 3 phản ứng tạo ra axit b 3 phản ứng tạo ra bazơ c 5 phản ứng tạo ra muối d 3 phản ứng tạo ra oxit bazơ e 3 phản ứng tạo ra oxit axit II/ Dạng bài toán nhận biết, điều chế 8/ Có 4 lọ đ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HOÁ HỌC

I LÝ THUYẾT :

1 Hệ thống hoá kiến thức lớp 8

2 các công thức hoá học làm BT

3 Nghiên cứu trên CTHH

a) Fe : + KHHH của n.tố sắt

+ Có một n.tử sắt

+ NTK: 56 đvc

b) Fe: + Chất này là sắt

+ KL mol : 56 g tương ứng 1mol sắt

c) O2 : + Chất này là khí Oxi

+ Mối p.tử có 2 n.tử oxi LK với nhau

+ PTK : 2*16 =32 đvc

+ KL mol ( KL của 1 mol P.Tử khí Oxi) 2*16 =32 g

+ hiểu cứ 1 mol p.tử khí oxi có 2 mol n.tử oxi

d) H2SO4 : + Chất này là h.c

+ KL mol ( KL của 1 mol p.tử) : 2*1+1*32+4*16 = 98g

( Hiểu : 1 mol p.tử gồm 2 mol H ; 1mol S ; 4 mol O )

4 Nghiên cứu trên PTHH

PTHH: Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2

Theo tỉ lệ số mol: 1 mol 2mol 1mol 1mol

-> Tỉ lệ KL : 65g 2*36,5g 136g 2g

-> Theo tỉ lệ thể tích (chất khí ĐKTC) 22,4 l

*VD : Cho 2,7 gam Al p.ư hết với Khí Clo (dư)

a) Viết PTHH xảy ra?

b) Tính KL Nhôm clorua tạo thành theo 4 cách ?

Giải

a) PTHH: 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3

b) – Cách 1: theo mol-> KL

- cách 2: KL theo PTHH

- cách 3: theo ĐLBTKL

- Cách 4: Khai thác CTHH AlCl 3 số mol của AlCl 3 theo số mol Al

4 Nắm chắc Bảng tính tan, HTTH, 1;2 –SGK:42;43

5.oxit – axit – baz ¬ - muèi:

Kh¸I niÖm, CTHH, ph©n lo¹i, tªn gäi – SGK

a) VÝ dô1: ViÕt CTHH cña c¸c axit mµ trong ph©n tö lÇn lît cã c¸c gèc axit sau: Br(I) ; Cl (I) ;NO3(I); S(II); SO3(II); CO3(II); PO4(III); vµ gäi tªn?

b) VÝ dô2: ViÕt CTHH cña c¸c baz¬ mµ trong ph©n tö lÇn lît cã c¸c kim lo¹i

vµ gäi tªn ? ViÕt c¸c oxit t¬ng øng cña chóng

Li(I); Cu(I) ; Cu(II); Fe(II); Fe(III) ; Mg(II); Zn(II) ;Pb(II); Ca(II); Ba(II)

c)VÝ dô 3 cho c¸c CTHH sau : h·y gäi tªn ? Chóng thuéc lo¹i hé chÊt nµo?

K2O ; HF; ZnSO4; CaCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3; CO; CO2; H2O; NO; NO2; AlCl3;

H3PO4; NaH2PO4; Na2HPO4; Na3PO4; CH3C¤H; CH3COOK

d)VÝ dô 4 LËp CTHH cña c¸c hîp chÊt víi Oxi cña c¸c nguyªn tè sau ®©y: K(I); Cu(I vµ II) ; Fe(II vµ III) ; Pb(II); C(II vµ IV); N( I;II;III;IV; V)

6 TCHH cña c¸c chÊt:

1

Trang 2

1 TCHH của oxi:

a) Oxi + nhiều đ.chất(KL,PK) -> oxit

b) Oxi + nhiều hợp chất

2 TCHH của hiđro

a) hiđro (cháy) + oxi -> nớc

b) Hiđro (Khử) + Một số oxit KL ở t0 cao -> KL + nớc

3 TCHH của nớc

a) nớc + KL kiềm -> dd bazơ + hiđro

b) nớc + oxit kim loại kiềm -> dd bazơ

* Lu ý: nớc o p với KL mà bazơ của kim loại đó không tan trong nớc

C) nớc + nhiều oxitPK -> dd axit

4 TCHH của axit-bazơ-muối

7 Dãy hoạt động hoá học của kim loại và ý nghĩa

Dãy hoạt động hoá học của kim loại.

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)

ý nghĩa:

phản ứng

dụng

Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối

cao

Chú ý:

dd Kiềm và giải phóng khí Hidro

- Trừ Au và Pt, các kim loại khác đều có thể tác dụng với HNO3 và H2SO4

đặc nhng không giải phóng Hidro

8 Nhận biết các chất

II BÀI TẬP 1:

1 Viết PTHH(dóy biến đổi hoỏ học, điền CTHH…):

SBT: 37.13, 37.12/ 45;; 33.4-41; 36.7-43- SNC: V.15; V.30; V.50

2.Nhận biết, điều chế :SGK:Bài 2/118; 5/125 SBT:37.19/45; 38.14/ 47 –

SNC: V.3; V.14; V.57; V.59

3 Bài toỏn.Tớnh theo phương trỡnh hoỏ học SBT: 27.5; 27.7/34; 29.11/

37;29.12; 32.4/39.; 38.8; 38.15 – SNC: V.6; V.9

2

Trang 3

- Bài toỏn dạng hỗn hợp: SBT: 38.9/ 47:38.6/ 46.;– SNC: IV.58; V.8; V.7 ;; V.62; V.78

- Bài toỏn lượng dư: 29.6 / 36; 33.7/ 41.; 38.17; - SNC: IV.61

4 Phõn biệt axit – bazơ - muối: SGK: 2,4,6/ 130 SBT: 37.3; 37.11; 37,18/

44, 45

5 Dung dịch: SBT:; 42,5/ 50, 51.; 44.6 ; 44.7 – SNC: VI.50; VI.54 đến

VI.60

6.Bài tập tổng hợp VD1-37; VD1-39-sot

7 Bài tập xđCTHH

SNC: V.64 ;III.46; III.51

Cụ thể

I Dạng bài tập viết PTHH ( dãy biến đổi HH, điền CTHH )

1/ Điền thêm những CTHH của ngững chất cần thiết vào các PTPƯ sau đây rồi cân bằng PT:

a) Mg + HCl - ? + ?

b) Al + H2SO4 - ? + ?

c) MgO + HCl - ? + ?

d) CaO + H3PO4 - ? + ?

e) CaO + HNO3 - ? + ?

2/ Viết PTHH biểu diễn những dãy biến hoá sau:

a) S -> SO2 -> H2SO3

b) Cu -> CuO ->Cu

c) Ca -> CaO -> Ca(OH)2

d) P -> P2O5 -> H3PO4

3/ Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm , magiê và dd axitsunfuric loãng và axitclohiđric

a) Viết PTHH điều chế khí hiđro ?

b) Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí H2 (ĐKTC) phải dùng kim loại nào? Axit nào ? để chỉ cần một khối lợng nhỏ nhất ?

4/ Viết PTPƯ biểu diễn các biến hoá sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ?

a) K-> K2O -> KOH

b) P -> P2O5 -> H3PO4

c) Na NaOH

Na2O

d) CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3

5/ Cho những chất sau: Zn; Cu; Al; H2O; C12H22O11; KmnO4; KClO3; dd HCl ;

Dd H2SO4 loãng

a) những chất nào có thể dùng để điều chế khí hiđro ?

b) những chất nào có thể dùng để điều chế khí Oxi ? Viết PTHH của các p xảy ra và nói cách thu khí H2 và O2

6/ Viết PTHH thực hiện những biến hoá sau

a) Từ các chất : KMnO4; Fe; Cu; HCl; điều chế các chất cần thiết để thực hiện biến đổi sau: Cu -> CuO -> Cu

b) Từ các chất : KClO3; Fe; Zn; H2SO4 ; điều chế các chất cần thiết để thực hiện biến đổi sau: Fe -> Fe3O4 -> Fe

7/ viết PTHH của mỗi trờng hợp tạo ra:

3

Trang 4

a) 3 phản ứng tạo ra axit

b) 3 phản ứng tạo ra bazơ

c) 5 phản ứng tạo ra muối

d) 3 phản ứng tạo ra oxit bazơ

e) 3 phản ứng tạo ra oxit axit

II/ Dạng bài toán nhận biết, điều chế

8/ Có 4 lọ đựng riêng biệt các khí sau : oxi; không khí; hiđro; khí cacbonic; hãy nhận biết từng khí trong mỗi lọ

9/ hãy viết 1 PTHH tạo ra axit? 1 PTHH tạo ra bazơ ? làm thế nào để nhận biết

đợc dd axit và dd bazơ ?

10/ trình baỳ phơng pháp xác định xem trong 3 lọ ,lọ nào đựng dd axit , dd bazơ (kiềm), dd muối ? áp dụng nhận biết 3 dd sau : HCl; NaOH; Na2SO4

11/ hãy nêu phơng pháp nhận biết các khí : CO2; O2; N2 ; H2

12/ Có 5 lọ đựng riêng biệt các chất khí sau: không khí; CO2; H2; O2;N2 Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết các khí trong mỗi lọ ? giải thích viết PTHH ? 13/ có 3 lọ mỗi lọ đựng một chất lỏng không màu sau: H2O; H2SO4; nớc vôi trong Nêu phơng pháp hoá học nhận biết mỗi chất và viết PTHH ( nếu có) 14/ Chỉ dùng axitclohiđric.HCl có thể phân biệt 4 chất rắn ở dạng bột là : Al; Cu; CuO; Al2O3 đợc không? Viết PTHH?

CuSO4; NaCl viết PTHH của các phản ứng xảy ra?

59/ Nhận bíêt mỗi dung dịch sau đây chỉ dùng giấy quỳ tím

a) 6 dung dịch; H2SO4 ; NaCl; NaOH; Ba(OH)2 ; BaCl2 ; HCl

b) 4 dd : Na2CO3 ; AgNO3 ; CaCl2 ; HCl

60/ Hãy phân biệt các dd sau mà không dùng thuốc thử nào khác

CaCl2 ; HCl ; Na2CO3 ; KCl

61/ hãy phân biệt 3 chất rắn , trắng sau: CaO ; P2O5 ; Al2O3

62/ Hãy phân biệt 4 chất bột sau: Cu ; Al ; Fe ; Ag

III/ dạng bài tập tính toán

1/ bài tập tính theo pTHH

16/ Lấy cùng một lợng KClO3 và KMnO4 để điều chế khí oxi Chất nào cho nhiều khí oxi hơn?

a) viết PTHH và giải thích ?

b) Nừu điều chế cùng một thể tích khí oxi thì dùng chất nào kinh tế hơn? Biết rằng giá KmnO4 là 30.000 đ/kg và KClO3 là 96.000đ/kg

17/ Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g Al

a) Tính thể tích khí oxi cần dùng ?

18/ Tính khối lợng khí cacbonic sinh ra trong mỗi trờng hợp sau:

a) khi đốt 0,3 mol cacbon trong bình chứa 4,48 lit khí oxi (ĐKTC)

b) khi đốt 6 gam cacbon trong bình chứa 13,44 lit khí oxi (ĐKTC)

19/ Nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 thu đợc cùng một lợng khí O2 Tính tỉ lệ a/b

4

Trang 5

20/ Cần điều chế 33,6 gam sắt bằng cách dùng khí CO khử Fe3O4

a) Viết PTPƯ

b) tính khối lợng Fe3O4 cần dùng

c) Tính thể tích khí CO đã dùng (ĐKTC)

21/ Trong phòng thí nghiệm có các kim loại Al, Fe, và dd axit HCl

a) cho cùng một khối khí hiđro ột ợng các kim loại trên tác dụng hết với dd axit HCl thì kim loạ nào cho khí hiđro nhều hơn?

b) Nếu thu đợc cùng một khối lợng hiđro thì kim loại nào dùng ít hơn? 22/ cho 19,5 g kẽm tác dụng hết với dd axit clohiđric Hãy cho biết:

a) Thể tích khí hiđro sinh ra (ĐKTC)

b) Nừu dùng thể tích khí hiđro trên để khử 19,2 gam sắt (III) oxit thì thu đợc bao nhiêu gam sắt?

23/ trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế sắt bằng cách cho khí hiđro đi qua ống sứ đựng Fe2O3 đun nóng và thu đợc 11,2 g sắt

a) Viết PTHH xảy ra?

b) Tính số gam Fe2O3 đã phản ứng?

c) tính số lít khí H2 đã dùng (ĐKTC)

24/ ngời ta dùng hiđro (d) để khử m gam Fe2O3 và thu đợc n gam Fe Cho lợng sắt này ttác dụng với dd axit H2SO4 (d) thì thu đợc 2,8 lít khí H2 (ĐKTC)

a) Tính n ?

b) tính m ?

2/ bài toán hỗn hợp

25/ Dùng khí hiđro để khử 50 gam hỗn hợp A gồm đồng (II) oxit và sắt (III) oxit Biết trong hỗn hợp sắt (III) oxit chiếm 80% về khối lợng tính thể tích khí

H2 cần dùng?

26/ Cho 60,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dd HCl thành phần phần trăm khối lợng của sắt trong hỗn hợp là 46,289% tính:

a) Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?

b) Thể tích khí H2 sinh ra (ĐKTC)

c) Khối lợng các muối tạo thành/

27/ Đốt cháy hoàn toàn 3 lit hỗn hợp khí CH4 và C2H2 cần dùng 7 lit khí O2 các thể tích đo ở cùng điều kiện, nhiệt độ và áp suất

a) xác địng % theo thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu

b) thể tích khí cacbonic và hơi nớc tạo thành sau phản ứng

28/ có một hỗn hợp gồm 75% Fe2O3 và 25% CuO ngời ta dùng H2(d) để khử

16 gam hỗn hợp đó

a) Tính khối lợng Fe và Cu thu đợc sau phản ứng

b) tính số mol hiđro đã tham gia phản ứng

29/ trong phòng thí ngiệm ngời ta dùng khí CO để khử Fe3O4 và dùng H2 để khử

Fe2O3 ở nhiệt độ cao cho biết trong mỗi phản ứng trên đều có 0,1 mol mỗi loại oxit tham gia

a) hãy viết PTHH xảy ra?

b) tính thể tích khí CO và H2 (ĐKTC) càn dùng cho mỗi phản ứng trên

c) tính số gam sắt thu đợc trong mỗi phản ứng trên

30/ khử hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 ở nhiệt độ cao phải dùng hết 11,2 lit khí CO (ĐKTC)

a) Viết PTHH xảy ra?

b) tính % theo số mol và theo khối lợng của mỗi loại oxit sắt trong hỗn hợp c) tính khối lợng sắt thu đợc sau các phản ứng trên

5

Trang 6

31/ Chia V lit hỗn hợp khí CO và H2 thành 2 phần bằng nhau

- đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất bằng khí Oxi sau đó dẫn sản phẩm đi qua

n-ớc vôi trong d thu đợc 20 gam chất kết tủa màu trắng

- Dẫn phần thứ hai đi qua bột CuO d ,đun nóng phản ứng xong thu đợc 19,2 gam kim loại Cu

a) Viết PTHH của các phản ứng xảy ra

b) xác định V (ĐKTC)

c) tính % của hỗn hợp khí ban đầu theo khối lợng và thể tích

3.Bài toán lợng d

32/ Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 7,84 lit khí oxi (ĐKTC) hãy cho biết sau khi cháy :

a) photpho hay oxi chất nào còn thừa và khối lợng là bao nhiêu?

b) Chất nào đợc tạo thành và khối lợng là bao nhiêu?

33/ Cho 6,5 gam kẽm vào dd chứa 0,25 mol axit HCl

a) tính thể tích khí hđro thu đợc (ĐKTC)

b) sau phản ứng chất nào còn d khối lợng là bao nhiêu?

34/ cho 22,4 gam sắt tác dụng với dd loãng có chứa 24,5 gam axit H2SO4

a) tính thể tích khí Hiđro thu đợc ở đktc

b) chất nào còn thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu gam?

35/ khí CH4 cháy trong oxi hoặc không khí đều tạo ra khí CO2 và hơi nớc

a) Đốt 10cm3 khí CH4 trong 100cm3 khí oxi tính thể tích khí oxi không tham gia PƯ và thể tích khí CO2 sinh ra

b) Đốt cháy 10 cm3 khí CH4 trong 100cm3 không khí hỏi khí oxi còn d hay không ( cho rằng khí O2 chiếm 20% thể tích của không khí ) ? tính thể tích các khí còn lại sau phản ứng? Biết rằng các thể tích khí đo ở cùng

điều kiện nhiệt độ và áp suất

IV/ Bài toán dung dịch

ml dd này ngời ta thu đợc 36 g CuSO4 Hãy xác định nồng độ phần trăm của

dd CuSO4 đã dùng

37/ A là dd H2SO4 có nồng độ 0,2 M , B là dd H2SO4 có nồng độ 0,5 M

a) Nếu trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 2:3 đợc dd C Hãy xác định nồng độ mol của dd C

b) Phải trộn A và B theo tỉ lệ nào về thể tích để đợc dd H2SO4 có nồng độ 0,3M 39/ TRộn 200 g lu huỳnh trioxit SO3 vào 1 lít dd H2SO4 17% có khối lợng riêng D= 1,12g/ml Tính nồng độ độ phần trăm của dd H2SO4 thu đợc biết SO3 tác dụng với H2O của dd tạo ra H2SO4 theo phản ứng

SO3 + H2O -> H2SO4

40/ Trộn 150ml dd HCl 10% có khối lợng riêng D = 1,047g/ml với 250ml dd HCl 2M đợc dd A tính nồng mol của dd A

41/ xác định nồng độ phần trăm của dd CuSO4 thu đợc khi hòa tan 25 gam CuSO4.5H2O vào 295 gam nớc

42/ Hòa tan hoàn toàn 2,4 g kim loại Mg vào dd axit HCl 14,6%

a) Tính số gam HCl và số gam dd HCl 14% cần dùng

b) Tính số gam muối MgCl2sinh ra? số gam và thể tích H2 (đktc) thoát ra?

43/ Cho 6,5 gam kẽm vào 200ml dd H2SO4 loãng có nồng độ 1M

6

Trang 7

a) Hỏi có chất nào d sau phản ứng ? d bao nhiêu mol? d bao nhiêu gam?

b) Hỏi thu đợc bao nhieu mol muối tạo thành?

c) Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau sau phản ứng coi nh thể tích thay đổi không đáng kể

44/ Cho 5,4 gam kim loại M hóa trị III tác dụng vừa đủ với 395,5 gam dd H2SO4

a) Tìm tên kim loại

b) Tìm nồng độ % của dd H2SO4 ban đầu

V/ Bài tập xác định CTHH

45/ xác định CTHH của các hợp chất trong phân tử chỉ có 1 nguyên tử lu huỳnh

và có thành phần khối lợng nh sau:

a) %H= 2,04% ; %S = 32,65% ; %O = 65,31%

b) %Cu = 40% ; %S = 20% ; %O = 40%

46/ Một loại oxit đồng có khối lợng mol phân tử là 80 và có chứa 80% đồng theo khối lợng còn lại là oxi lập CTHH của loại đồng oxit này

47/ Xác định CTHH đơn giản của một chất biết thành phần phần trăm theo khối lợng của các nguyên tố là 82,35% N và 17,65% H

48/ 8 gam oxit của một kim loại hóa trị III tác dụng hết với 300ml dd HCl 1M hãy xác định nguyên tố kim loại ? xác định tên oxit?

VI/ Bài tập tính đến hiệu suất

49/ Điện phân 2 lit dd NaCl 2M ( có màng ngăn) tính khối lợng NaOH thu đợc biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 85%

đp

PTHH điện phân : 2NaCl + H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2

50/ Nung 150kg CaCO3 thu đợc 67,2 kg CaO tính hiệu suất của quá trình

VII/ Bài tập tổng hơp

51/ 200gam dd BaCl2 5,2% tác dụng vừa đủ với 300 gam dd Na2SO4

a) Tính khối lợng chất kết tủa tạo thành

b) Tính nồng độ % của các chất còn lại trong dd thu đợc sau khi lọc bỏ chất kết tủa

tủa đem nung nóng Tính khối lợng của chất rắn thu đợc

53/ Bỏ kim loại K vào dd Fe2(SO)3 có d Lọc lấy chất kết tủa đem nung nóng thì đợc 20 g một chất rắn màu nâu đỏ

a) tính khối lợng K đã dùng?

b) Tính khối lợng dd muối sắt đã phản ứng giả sử dd muối có nồng độ 20%

a) Tính khối lợng chất két tủa tạo thành?

b) Tính nồng độ % của các chất trong dd sau phản ứng

55/ Cho 10 hỗn hợp gồm các kim loại Cu, Al, Mg vào dd axit HCl có d thì thu

đợc 11,98 l khí H2 (đktc) và 0,31 gam một chất không tan Xác định % về khối lợng của các kim loại

56/ xác định % về khối lợng của các nguyên tố trong các hợp chất sau:

a) Fe(OH)2 b) CuSO4.5H2O

7

Trang 8

57/ Hòa tan hòa toàn 2g hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị II và và một kim loại hóa trị III cần dùng 31,025 g dd HCl 20%

a) Tính thể tích khí H2(đktc) thoát ra

b) Tính khối lợng muối khô đợc tạo thành

58/ Cho 3,06 gam oxit MxOy của kim loại hóa trị không đổi (hóa trị từ I đến III) tan trong HNO3 d thu đợc 5,22 gam muối Hãy xác định công thức phân tử của

MxOy

III Bài tập thờm

Dạng 1: Viết PTHH( dóy biến đổi hoỏ học, điền CTHH…):

Bài 1: Hoàn thành cỏc sơ đồ phản ứng sau đõy:

CaCO3

d P P2O5 H3PO4

Bài 2: Hoàn thành cỏc PTHH sau và cho biết chỳng thuộc loại phản ứng nào đó học, ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú:

a P + ……… - - - - > P2O5

b Fe + HCl - - - -> ……… + ………

d Ba + H2O - - - - > …………

e Fe2O3 + CO - - - - > ……… + …………

to

g SO2 + H2O - - - - -> ………

h Na2O + ………… - - - - > NaOH

Dạng 2: Nhận biết, điều chế cỏc chất.

Bài 1: Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học để nhận biết cỏc chất sau:

a Cỏc khớ khụng màu: O2; H2; CO2; N2

b Ba chất rắn màu trắng: CaO; SiO2(cỏt); P2O5

loóng; dung dịch NaCl

Dạng 3: Bài toỏn

Bài 1: Cho 40g hỗn hợp sắt(III)oxit và đồng oxit đi qua dũng khớ Hidro đun núng, sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại sắt và đồng khối lượng 22g

a Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra

b Tớnh thành phần trăm theo khối lượng của cỏc kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Bài 2: Tớnh thể tớch khớ (đktc) cần dựng để khử cỏc hỗn hợp sau:

8

Trang 9

a Khử hỗn hợp gồm 22,3g PbO và 32,4g ZnO bằng khí hidro.

Bài 3: cho 1,35g nhôm tác dụng với 100ml dung dịch HCl 2M

a Tính thể tích khí thu được sau phản ứng

b Sau phản ứng chất nào dư, dư bao nhiêu gam

c

III BÀI TẬP 2:

* Làm lại các bài tập ở SGK + SBT

* Một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

1 Cho những hợp chất sau :

Trong phòng thí nghiệm điều chế Oxi được từ những chất trên ?

2/ Tính thể tích khí oxi (đktc) sinh ra khi nhiệt phân 24,5 gam Kali clorat ?

3 Đốt cháy hoàn toàn 0,5kg than chứa 90% C và 10% tạp chất không cháy Biết VKK = 5VO2 ; thể tích không khí cần dùng là :

4 Cho các oxit sau :

1 Na2O, CaO, CO2, Fe3O4, MgO

2 K2O, SO3, CaO, N2O5, P2O5

3 SiO2, SO2, CO2, CuO, NO

4 Na2O, CO2, N2O5, Cu2O, Fe2O3

Trong các dãy oxit trên, dãy oxit tan được trong nước là :

5 Cho các bazơ sau :

LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)3,

Những dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là :

D, Tất cả đều sai

Hãy phân loại các hợp chất sau ( Oxit, Axit, Bazơ, Muối )

CaCl2, H2SiO3, Na2SiO3, NaHSO4, Ca(OH)2 ,CuO, Fe(OH)2, SO3, Fe(OH)3,

Al-2O3 H3PO4, HNO3, Cu(OH)2, Al2 (SO4)3, H2S

7 Đốt cháy 10cm3 khí hiđro trong 10cm3 khí oxi Sau đó đưa về điều kiện t0

và áp suất ban đầu Tính thể tích còn lại sau phản ứng ?

8 Hoàn thành các dãy biến hoá sau :

b/ P  P2O5  H3PO4

c/ Al  H2  H2O  H2  Cu

9 Bằng phương pháp hoá học Hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau :

a/ Khí H2, O2, và CO2

b/ Dung dịch: H2SO4, NaOH, NaCl

9

Trang 10

10 Cho 28,4 gam P2O5 vào cốc chứa 90gam H2O để tạo thành H3PO4

a/ Viết phương trình phản ứng ?

b/ Tính khối lượng H3PO4 tạo thành sau phản ứng ?

c/ Tìm khối lượng chất dư ?

11/ Chọn hệ số phương trình phản ứng sau Rồi cho biết chúng thuộc loại phản ứng hoá học nào ?

t0

a/ Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O

b/ Fe(OH)2 + O2 + H2O  Fe(OH)3

c/ Na + H2O  NaOH + H2

d/ Fe3O4 + CO  Fe + CO2

12 Bài tập : Trong các oxit sau, oxit nào là oxit bazơ ? oxit nào là oxit axit Hãy gọi tên các oxit : Na2O, CuO, Ag2O, CO2, N2O5, SiO2

13 Tính khối lượng KClO3 đã bị nhiệt phân, biết rằng thể tích khí oxi thu dựoc ( đktc) sau phản ứng là 3,36lít

14 Cho 2,24lít khí hiđro tác dụng với 1,68lít khí oxi Tính khối lượng nước sau phản ứng ? ( thể tích các khí đo ở đktc)

15.Dẫn 2,24 lít khí hiđro ( đktc) vài 1 ống có chứa 12gam CuO đã nung nóng tới nhiệt độ thích hợp Kết thúc phản ứng trong ống còn lại a gam chất rắn

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng trên ?

c/ Tính a ?

16 Biết khối lượng mol củat một oxit là 80gam, thành phần về khối lượng oxi trong oxit đó là 60% Xác định công thức của oxit đó và gọi tên Oxit đó thuộc loại oxit gì ?

********************************************************

10

Ngày đăng: 27/11/2013, 01:12

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w