Đọc đúng các từ ngữ : bao giờ, sao em biết, bức tranh - Hiểu nội dung bài : Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa.. Đồ dùng: Chép bài đọc lên bảng C.[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2009.
Tiết 1:
Chào cờ
*************************************************
Tiết 2 + 3 :
Tập đọc : Bàn tay mẹ
A/ Mục tiêu :
- Đọc đúng nhanh cả bài
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Tìm được tiếng , từ , câu có vần an , at
- Hiểu được nội dung bài
- Phát triển lời nói theo chủ đề
B/ Đồ dùng dạy- học:
- Bộ đồ dùng HS
- Tranh bài luyện nói
C/ Hoạt động dạy học.
I/ổn định :
II/Bài cũ: Đọc SGK bài: Cái nhãn vở ( 2 HS)
- Bạn Giang viết gì lên nhãn vở?
- Nhãn vở có tác dụng gì?
- Nhận xét , đánh giá
III/ Bài mới :
Tiết 1:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn đọc
- Cô đọc mẫu : Chậm rãi , nhẹ
nhàng , tình cảm
- Giúp đỡ học sinh
- Qua nghe đọc cô thấy cần luyện
cho các em một số từ sau (cô gạch chân
từ luyện đọc:yêu nhất, nấu cơm, rám
nắng, xương xương)
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc cá nhân, lớp
Trang 2- GV chỉnh sửa phát âm.
- Cô chỉ bảng bất kì
- Cô , trò nhận xét
* Luyện đọc đoạn và trả lời câu hỏi
- Hướng dẫn đọc câu
- Đọc mẫu
- Chia đoạn : 3 đoạn
? Da bị nắng làm cho đen lại trong
bài còn gọi là gì ?
? Bàn tay gầy gầy còn gọi là gì?
* Luyện đọc nhóm
- Chia nhóm 3
- Giao nhiệm vụ: Mỗi em đọc một
đoạn nối tiếp theo nhóm
- Cô nhận xét
* Thi đọc đoạn, bài
Mỗi tổ cử 1 bạn đọc
- nhận xét chung
3 Ôn vần:
- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần
an , at ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at?
- Tìm câu có tiêng chứa vần an ,at?
IV/ Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
V/ Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
-Đọc 3 HS
- Phân tích , cài tiếng : xương , nắng
- Đọc 3 HS
- Đọc nối tiếp đoạn
rám nắng xương xương
- Đọc theo nhóm 3'
- Một số nhóm đọc
_ Các tổ cử đọc
- Thi đọc -Nhận xét,đánh giá
bàn, , hát,
1 số HS tìm
1 số HS tìm
TIết 2 :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài.
2.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a) Tìm hiểu bài:
Trang 3GV: Để giúp các em trả lời tốt các
câu hỏi cuối bài cô mời cả lớp đọc
thầm toàn bài
- Quan sát giúp đỡ
Để biết mẹ làm những công việc gì cho
chị em Bình cô mời 2 em đọc nối tiếp 2
đoạn đầu
? Mẹ làm những công việc gì cho chị
em Bình?
Vậy mẹ Bình có đôi bàn tay như thế
nào? 1 em đọc đoạn 3
? Mẹ Bình có đôi bàn tay như thế nào?
?Tất cả nhưng việc làm của mẹ đã khiến
Bình suy nghĩ gì?
* Luyện đọc và trả lời câu hỏi
Cô trò nhận xét cho điểm
b)Luyện nói:
Hằng ngày ai là người chăm sóc em
và khi em học giỏi thì bố mẹ thấy
như thế nào cả lớp cùng thảo luận
cặp
-Cô trò nhận xét
- Đọc thầm
-2 HS đọc - Lớp theo dõi đọc thầm theo
Đi chợ , nấu cơm, tắm cho bé, giặt một chậu tã lót đầy
- 1HS đọc
rám nắng, các ngón tay gầy gầy xương xương
_ Nhận xét nhắc lại -Đọc cả bài :2 HS
yêu quý và biêt ơn tấm lòngthương con của mẹ
- 1 số HS đọc
- Đọc chủ đề 2HS
- Thảo luận cặp 4'
- Trình bày: 2 - 3 cặp
IV/ Củng cố: Đọc lại bài.
Trang 4?Qua bài đọc chúng ta cần làm gì để bố mẹ vui?
V/ Dặn dò:
Nhận xét giờ học
*****************************************
Tiết 4 :
Toán ( tiết 99) : Các số có hai chữ số
A/ Mục tiêu:
- Nhận biết được về số lượng trong phạm vi 50
- Đọc viết được các số đó
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- Giáo dục HS say mê học Toán
B/ Đồ dùng dạy- học:
- Bộ đồ dùng toán
- Bảng cài , que tính
- BT 1 ý b, bài 4 bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy- học:
I/ổn định:
II/Bài cũ: làm bảng con + bảng lớp
50 + 30 50 + 10
40 - 20 70 - 20
-HS, GV nhận xét, đánh giá
III/Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Giới thiệu bài
2/ Giới thiệu các số từ 20 đến 50
a/Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Gài bảng 2 bó que tính
? 2 bó que tính là bao nhiêu que?
- Ghi bảng 20
Gài thêm 1 que rời
? Bây giờ có bao nhiêu que tính?
Để chỉ số que tính trên bảng cô có số 21
- Ghi bảng 21
* Tương tự giới thiệu số 22, 23, , 30
- Đến số 23
? Cô vừa lấy mấy chục que tính?
Viết 2 vào cột chục
? Thế mấy đơn vị?
20 que tính
- Đọc : 4HS hai mươi mốt que
- Đọc : 4 HS 2 chục que 3 đơn vị
Trang 5Viết 3 vào cột đơn vị
Viết 23 vào cột viết số
Viết : Hai mươi ba vào cột đọc số
Tiếp tục giới thiệu đến số 30
?Tại sao em biêt 29 thêm 1 bằng 30?
? 1 chục lấy ở đâu?
b/ Giới thiệu các số từ 30 đến 50
(Tương tự )
3/ Thực hành
Bài 1( 136)
KQ: 20 , 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
Treo ý b
Bài 2( 136) Viết số
KQ: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39,
? Làm ntn để viết được số đúng?
Bài 3(137) Viết số
? Muốn điền đúng ta làm ntn?
IV/ Củng cố :
? Các số từ 20 đến 29 có gì giống
nhau?
? Các số từ 30 đến 39 có gì giống
nhau?
V/ Dặn dò :
Nhận xét giờ học
- Đọc, phân tích số 23 ( gồm 2 chục và 3
đơn vị) Vì lấy 2 chục cộng 1 chục .9 cộng 1 bằng 10
- Nêu yêu cầu ý a : 2HS
- Làm bảng con , bảng lớp
- Nêu yêu cầu: 2 HS
- Làm bài vào sách , 1 HS làm phiếu to
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu : 2 HS
- Làm vở , 1 HS làm bảng
- Chữa bài
- Nêu yêu cầu: 2 HS
- Thảo luận cặp làm bài
- Chữa bài miệng
***********************************************************************
Trang 6Tuần 26
Soạn: 13/3/2010
Giảng:Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010.
Tiết 1 : Chính tả:
Bàn tay mẹ
A. Mục tiêu : Giúp HS
-Chép lại đúng, đẹp đoạn"Hằng ngày, tã lót đầy"trong thời gian 15-17 phút -Điền đúng an hay át, g hay gh vào chỗ trống Làm BT 2,3
-Viết dúng cự ly tốc độ
-Rèn kĩ năng viết
B.Chuẩn bị :
Bài viết mẫu vào bảng phụ Bài tập bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
I/ ổn định
II/ Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra vở, bút của HS
- Cô nhận xét
III/ Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết:
- Treo bài viết
? Tìm tiếng có âm đầu n, l?
? Tìm tiiéng có vần ang, ay, iêu?
- Giáo viên gạch chân các tiếng đó
- Đọc bài viết
- Nhắc nhở tư thế, cầm bút, để vở
- Hướng dẫn viết tên phân môn, tên
bài
- Giúp học sinh yếu
- Đọc lại bài
- Chấm 1 số bài, chữa lỗi
- Nhận xét, tuyên dương bài đẹp
3 Bài tập:
Bài 1:
- Treo bài tập
? Vì sao điền g ?
? Vì sao điền gh?
- Đọc : 4 HS
- Đọc các tiếng đó : 4HS
- Phân tích tiếng vừa tìm
- Viết bảng con bảng lớp
- Nhận xét sửa sai
- Chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Nêu yêu cầu: 2 HS
- Thảo luận cặp làm bài
- Chữa bài miệng
Trang 7Bài 2: ( Tương tự bài 1)
IV/ Củng cố:
Đọc lại bài.
- Chữa lỗi sai
V/ Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
*********************************************************
Tiết 2 :Tập viết:
TÔ CHữ HOA : C , D , Đ
A/ Mục tiêu : Giúp HS
- Biết tô các chữ hoa C , D , Đ
- Viết đúng các vần , các từ ngữ trong vở tập viết Mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần Bài viết sạch, kiểu chữ viết thường
* HSKG: Viết chữ đều nét.Viết đúng khoảng cách giữa các con chữ và viết đủ số dòng
số chữ qui định
B Chuẩn bị
Bài viết mẫu vào bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
I/ ổn định
II/ Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra vở, bút của HS
- Cô nhận xét
III/ Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết:
a) Hướng dẫn viết bảng con
- Cô gắn bảng chữ C
- Chữ C gồm mấy nét ?
- Chữ C cao mấy li ?
- Tô chữ mẫu và nêu quy trình viết
- Viết mẫu và hướng dẫn viết
- Cô quan sát giúp đỡ
* Hướng dẫn viết chữ hoa D , Đ
(tương tự)
-Chữ hoa D, Đ viết như thế nào?
- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết
- Cô quan sát giúp đỡ HS
* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- Cô treo bài viết mẫu
- HS đọc cá nhân, lớp
- Nhắc lại
- Viết bảng con + bảng lớp
- Viết bảng con + bảng lớp
- HS đọc
Trang 8- Chữ cái nào cao 5 li?
- Chữ cái nào cao 4 li?
- Chữ cái nào cao 3 li?
- Các chữ cái còn lại cao mấy
li?
- Cô viết mẫu và hướng dẫn
viết từng vần, từ ứng dụng
- Cô giúp đỡ HS yếu
b) Hướng dẫn viết vở:
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- GV hướng dẫn tô và viết từng
dòng
- Nhắc nhở tư thê ngồi , để vở…
- Quan sát giúp đỡ
- Thu chấm 1 số bài
IV/ Củng cố:
- Chữa lỗi sai
V/ Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- viết bảng con + bảng lớp
- Lớp viết bài
****************************************************
Tiết 3: Đạo đức :
Bài 12: Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 1)
A/ Mục tiêu: Giúp HS
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* HSKG: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
B/ Đồ dùng:
- Tranh BT 1 phóng to
- Vở bài tập Đạo đức
C/ Các hoạt động dạy – học:
I/ ổn định:
II/ Bài cũ:
? Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi em phải làm gì?
III/ Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
2 Tìm hiểu nội dung bài:
* Hoạt động 1 : Quan sát tranh BT 1
cho biết:
- Trong tranh có những ai?
Trang 9- Họ đang làm gì?
- Họ đang nói gì? Vì sao?
* KL: Tranh1: Có 3 bạn, 1 bạn cho
quả cam, bạn kia đưa tay ra nhận và
nói lời " cảm ơn bạn"
Tranh 2: Cô giáo đang dạy
học 1 bạn đến lớp muộn, bạn đã
khoanh tay xin lỗi
? Khi người khác quan tâm, giúp đỡ,
cho gì đó chúng ta cần phải nói ntn?
? Khi ta có lỗi , làm phiền người
khác thì cần nói gì?
*Hoạt động 2: Thảo luận cặp BT 2
-Giao nhiệm vụ: Tổ 1 tranh 1
Tổ 2 tranh 2
Tổ 3 tranh 3
? Trong từng tranh có những ai ? Họ
đang làm gì?
* KL:
*Hoạt động 3: Liên hệ
? Các em đã cảm ơn và xin lỗi ai bao
giờ chưa?
? Chuyện gì xảy ra khi đó?
? Em đã nói gì để cảm ơn hay xin
lỗi? Vì sao nói như vậy ? Kết quả là
gì?
IV/ Củng cố: Khen các em đã biết
nói lời cảm ơn, xin lỗi
V/ Dặn dò: Nhận xét giờ học.
Chuẩn bị giờ sau
- 1 số học sinh trả lời theo tranh phóng to trên bảng
- Nhận xét bổ sung
nói lời cảm ơn .nói lời xin lỗi
- Thảo luận cặp 5'
- Trình bày: 3-4 cặp
- Nhận xét bổ sung
1 số em nêu
************************************************
Tiết 4 : Mĩ thuật ( GV chuyên dạy)
Trang 10Soạn : 13/3/2010
Giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010
Tiết 1+ 2: Tập đọc:
Cái Bống
A/ Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn,
mưa ròng
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 cuối bài
- Học thộc lòng bài
- Giáo dục HS say mê học tập
B/ Đồ dùng dạy- học:
- Bộ đồ dùng HS
- Tranh bài luyện nói
C/ Hoạt động dạy học.
I/ổn định :
II/Bài cũ: Đọc SGK 2 em bài "bàn tay mẹ "
? Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?
III/ Bài mới :
Tiết 1:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn đọc
- Cô đọc mẫu : Chậm rãi , nhẹ
nhàng , tình cảm
- Giúp đỡ học sinh
- Qua nghe đọc cô thấy cần luyện
cho các em một số từ sau (cô gạch chân
từ khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng)
? Đường mưa ướt dễ ngã gọi là đường
ntn?
? Mẹ đi chợ về, Bống ra đón gánh giúp
mẹ Trong bài còn dùng từ gì?
? Mưa nhiều, kéo dài gọi là gì?
Luyện đọc:
* Luyện đọc đoạn:
- Đọc thầm
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc cá nhân, lớp
- Phân tích tiếng: khéo, sảy
- Cài tiếng đó
- Đọc bài [ .đường trơn
.gánh đỡ mưa ròng
Trang 11- Đọc theo cặp, mỗi em đọc 2 câu, sau
đó đổi lại
- Sửa phát âm
* Thi đọc cả bài
3.Ôn vần
? Tìm tiếng có vần anh trong bài?
?Tìm câu có tiếng chứa vần:
- anh
- ach
IV/ Củng cố:
- Đọc lại từ khó
V/ Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương học sinh đọc tốt
- Đọc bài theo cặp trong 3’
- Vài cặp đọc đọc bài
- Nhận xét
- Mỗi tổ cử một bạn đọc
- Lớp nhận xét .gánh
- Thi tìm giữa ba tổ
- Đọc tiếng vừa tìm
- Nhận xét
TIết 2 :
I/ổn định :
II/Bài cũ: Đọc bài: Cái Bống ( 2 HS )
III/ Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài.
2.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a) Tìm hiểu bài:
GV: Để giúp các em trả lời tốt các
câu hỏi cuối bài cô mời cả lớp đọc
thầm toàn bài
- Để biết Bống làm gì giúp mẹ nấu
cơm, 1 em đọc 2 câu thơ đầu
? Bống làm làm gì giúp mẹ nấu
cơm?
- Bống còn giúp mẹ điều gì nữa các
em theo dõi tiếp 2 câu thơ cuối bài
? Bống đã làm gì giúp mẹ khi mẹ đi
chợ về?
? Qua bài đọc, em thấy Bống là
người thế nào?
- Đọc thầm
- Đọc
sảy, sàng gạo
- Nhận xét, nhắc lại
- 2 HS Đọc - lớp đọc thầm theo
gánh đỡ
- Đọc cả bài .ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn giúp đỡ mẹ
Trang 12? Các em cần học tập Bống điều gì?
? Em nào đã giúp đỡ mẹ những việc
nhỏ như Bống?
Luyện đọc thuộc lòng:
- Cô xóa dần bảng
- Gọi một số em đọc thuộc lòng
Luyện nói:
IV/ Củng cố:
Đọc lại bài
? Bống là 1 cô bé ntn?
V/ Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Về đọc thuộc lòng bài thơ
- Lớp đọc thầm
- Đọc ( CN - lớp )
- 5 - 7 em
- Nhận xét, cho điểm
- Đọc chủ đề
- Thảo luận cặp 5'
- Trình bày: 3-4 cặp
- Nhận xét, bổ sung
****************************************************
Tiết 3:Toán ( tiết 100) :
Các số có hai chữ số( tiếp)
A/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết số lượng, đọc , viết các số từ 70 đến 99
- Biết đếm và nhận biết được ra thứ tự các số từ 70 đến 99
- Giáo dục HS say mê học Toán
- BT cần làm; 1,2,3,4
B / Đồ dùng dạy- học:
bộ đồ dùng hs
bảng cài
C / Các hoạt động dạy- học:
I/ ổn định:
II/ Bài cũ:
Viết các số từ 50 đến 60
? Số 56 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
III/ Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1) Giới thiệu bài
2) Giới thiệu các số từ 70 đến 99
a) Giới thiệu các số từ 70 đến 80
- Cài 7 bó que tính lên
? Có mấy bó que tính? .7 bó que tính
Trang 13? 7 bó que tính gồm bao nhiêu que tính?
- Cài thêm 1 que tính rời
? Thêm mấy que tính?
? 70 que tính thêm 1 que tính nữa tất cả là
bao nhiêu que tính?
? 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Ghi bảng: 71
* Giới thiệu các số từ 72 đến 80 ( tương tự)
b) Giới thiệu các số từ 81 đến 99
( tương tự các số từ 70 đến 80)
3) Thực hành:
* Bài 1( 140): Viết số
KQ: 70 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,
80
? Số nào là số tròn chục trong dãy số đó?
? Số nào có 2 chữ số giống nhau?
* Bài 2(140): Viết các số thích hợp
? Muốn điền số liền trước làm ntn?
? Muốn điền số liền sau ta làm ntn?
*Bài 3( 140): Viết theo mẫu
* Bài 4( 140)
IV/ Củng cố:
? Đếm xuôi, đếm ngược từ 70 đến 99?
? Số nào là số tròn chục trong các số đó?
V/ Dặn dò:
Nhận xét giờ học
70 que tính
1 que
bảy mươi mốt que tính
- Nhận xét nhắc lại gồm 7 chục và 1 đơn vị
- đọc ( CN - Lớp)
- đọc( CN - Lớp)
- Nêu yêu cầu
- Đọc bài
- Làm bảng con, bảng lớp
- Nhận xét, chữa bài
số 70, 80 số 77
- Nêu yêu cầu
- Thảo luận cặp làm bàivào sách, 2 HS làm vào bảng phụ
- Nhận xét chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào sách- 1 HS làm bảng lớp
- Nhận xét chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Làm bảng cài
- Nhận xét bài – chữa bài