Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và thẳng : 1 2 2 cắt mặt phẳng ABC theo một đường tròn sao cho bán kính đường tròn nhỏ nhất.[r]
Trang 1HÌNH HỌC KHƠNG GIAN OXYZ LUYỆN THI ĐẠI HỌC Phần 1: Lí thuyết :
1 Mp đi qua A(x 0 ; y 0 ;z 0 ) và cĩ VTPT =(A;B;C) phương trình là:n
A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0 Ax + By + Cz + D = 0
2.Đường thẳng (d) qua M(x 0 ; y 0 ;z 0 ) và cĩ VTCP =(a,b,c) cĩ:u
* Phương trình tham số là: 0 với t R
0 0
* Phương trình chính tắc là: x x0 y y0 z z0 (a.b.c ≠ 0)
3 Phương trình mặt cầu tâm I(a ; b ; c),bán kính R : x a 2 y b 2 z c 2 R 2
4 Phương trình x 2 y 2 z + 2Ax + 2By + 2Cz 2 D 0 (2) (với A B C D2 2 2 0)
là phương trình mặt cầu Tâm I(-A ; -B ; -C) và R A 2 B 2 C 2 D
5.Cơng thức tính gĩc giữa hai đường thẳng :
1 2 trong đĩ lần lượt là hai VTCP của hai đường thẳng
1 2
u u c
u u
os u u 1, 2
6 Cơng thức tính gĩc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
sin
n u
u u
trong đĩ n u , lần lượt là hai VTPT và VTCP của mặt phẳng và đường thẳng
7 Cơng thức tính gĩc giữa hai đường thẳng : 1 2
n n c
n n
os
trong đĩ n n 1, 2 lần lượt là hai VTPT của hai mặt thẳng
8 Cơng thức tính khoảng cách giữa hai điểm 2 2 2
AB= x -x + y -y + z -z
9 Khoảng cách từ điểm M0(x0;y0z0) đến mặt phẳng ( ): Ax+by+Cz+D=0 là:
Ax +By +Cz +D
d M ,(α) =
A +B +C
10 Khoảng cách từ điểm M1 đến đường thẳng đi qua M0 và cĩ vectơ chỉ phương là: u
1
d(M ,Δ)=
M M ,u0 1
u
11 Khoảng cách giữa hai đường thẳng và ’chéo nhau:
'
0 0
u,u' M M d( ,Δ')=
u,u'
trong đĩ đi qua điểm M0, cĩ VTCP Đường thẳng ’ đi qua điểm u ' , cĩ VTCP
0
12 Cơng thức tính diện tích hình bình hành : SABCD= AB,AD
13 Cơng thức tính diện tích tam giác : SABC=1 AB,AC
2
14 Cơng thức tính thể tích hình hộp : VABCD.A'B'C'D'= AB,AD AA'
15 Cơng thức tính thể tích tứ diện : VABCD= AB,AC AD 1
6
Trang 22/ Một số bài toán tổng hợp về mặt phẳng :
Bài 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình : d :
z
y
1
2
1
5 3
2
2
y x
Chứng minh rằng hai đường thẳng đó chéo nhau Viết phương trình mặt phẳng ()đi qua d và vuông góc với d’
Giải
.Đường thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phương u(1;1;1)
Đường thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;5) và có vectơ chỉ phương u('2;1;1)
Ta có MM (2;1;5), u;u' (0;3;3), do đó u u MM ; ' ' 12 0 vậy d và d’ chéo nhau
Mặt phẳng ()đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ pháp tuyến là u('2;1;1) nên có phương trình:
hay 0 )
2
(
2x y z 2xyz20
Bài 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình : d :
z
y
1
2
1
5 3
2
2
y x
Viết phương trình mặt phẳng () đi qua d và tạo với d’ một góc 300
Giải
.Đường thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phương u (1; 1;1)
Đường thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;5) và có vectơ chỉ phương u'(2;1; 1)
Mp() phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến vuông góc với và n u Bởi
2
1 60 cos ) '
; cos(n u 0
vậy nếu đặt n(A;B;C) thì ta phải có :
2
1 6
2
0
2 2
A
C B
A
C
B
A
0 2
) ( 6
3
C A B C
C A A A
C A B
Ta có 2A2 ACC2 0(AC)(2AC)0 Vậy AC hoặc 2AC
Nếu AC ,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B2, tức là n(1;2;1) và mp()có phương trình
hay 0 )
2
(
Nếu 2AC ta có thể chọn A C1, 2, khi đó B1, tức là n(1;1;2) và mp()có phương
trình x(y2)2z0 hay …
Bài 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng : ( ) :1 1 1 và
( ) :2 2 1 Viết phương trình mặt phẳng chứa (d 1 ) và hợp với (d 2) một góc 300
Bài 4 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; -2; -6), B(2; 0; -2) và mặt cầu (S) có phương trình:
Viết phương trình mp(P) đi qua hai điểm A, B và (P) cắt (S) theo
x y z x y z
một đường tròn có bán kính bằng 1
Giải Mặt cầu (S) có tâm I( -1; 1; -1) và bán kính R = 2
Mặt phẳng (P) đi qua A(0; -2; -6) nhận véctơ n a b c( , , ),(a2b2c2 0)làm véctto pháp tuyến có PT:
ax by cz b c
Từ giả thiết:
(2;0; 2) ( ) tìm được a, b, c suy ra PT mp(P)
( ;( )) 3
d I P
Trang 3Bài 5 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(0; 0; 2), B(-2; 2; 0), C(2; 0; 2), DH (ABC)và
với H là trực tâm tam giác ABC Tính góc giữa (DAB) và (ABC).
3
DH
Giải
Trong tam giác ABC, gọi K CH AB
Khi đó, dễ thấy AB(DCK) Suy ra góc giữa (DAB) và
(ABC) chính là góc DKH Ta tìm tọa độ điểm H rồi
Tính được HK là xong.
+ Phương trình mặt phẳng (ABC).
- Vecto pháp tuyến n [AB AC, ]0; 4; 4
- (ABC): y z 2 0
+ H(ABC) nên giả sử H a b( ; ; 2b)
Ta có: AH ( ; ;a b b BC ),(4; 2; 2).
CH(a2; ;b b AB ), ( 2; 2; 2).
a b
AB CH
Vậy H(-2; -2; 4).
+ Phương trình mặt phẳng qua H và vuông góc với AB là: x y z 4 0
Phương trình đường thẳng AB là:
2
x t
Giải hệ: ta được x =2/3; y =-2/3, z =8/3.
2
4 0
x t
x y z
HK
Gọi là góc cần tìm thì:
tan DH HK/ 96 /12 6 / 3 arctan( 6 / 3)
Vậy arctan( 6 / 3) là góc cần tìm
Bài 6 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S), và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình (S):
, (P): 2x +2y – z + 5 = 0 Viết phương trình mặt phẳng song song với (P)
x y z x y z
và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Giải
Ta cã: x2 + y2+ z2 - 2x + 4y +2z -3= 0(x1)2(y2)2 (z 1)2 32
=> mặt cầu (S) có tâm I(1; -2; -1), R = 3
Do mặt phẳng (Q) song song với mp(P) nên có pt dạng:2x + 2y - z + D = 0 ( D5)
Do (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên d I Q ;( ) R 3 1 9 10
8
D D
D
Vậy (Q) có phương trình: 2x + 2y - z + 10 = 0
Hoặc 2x + 2y - z - 8 = 0
Bài 7 Trong hkông gian Oxyz cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình: (S):
’ (P): 2x + 2y + z – 3 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q)song song
x y z x y z
với (P) và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có diện tích 16
Giải
Vì (Q) //(P) nên (Q) có phương trình : 2x+2y+z+D=0.G ọi O là tâm đường tròn giao tuyến
I(1 ;2 ;-2) là tâm mặt cầu R = 5 bán kính mặt cầu, r là bán kính đường tròn giao tuyến theo giả thuyết ta
có r2 16 r 4
Trang 4mặt khác ta có IO = 4 l ại c ó R2 = r2 + OI2
( ;( ))
3
D
vậy mặt phẳng (Q) cần tìm: 2x+2y+z+5=0 ho ặc 2x+2y+z-13=0
Bài 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3
Giải
•Gọi n(a;b;c)Olà véctơ pháp tuyến của (P)
Vì (P) qua A(-1 ;1 ;0) pt (P):a(x+1)+b(y-1)+cz=0
Mà (P) qua B(0;0;-2) a-b-2c=0 b = a-2c
Ta có PT (P):ax+(a-2c)y+cz+2c =0
•TH1: acta chọn a c1 Pt của (P): x-y+z+2=0
TH2:a 7 c ta chọn a =7; c = 1 Pt của (P):7x+5y+z+2=0
Bài 9 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng: : 3 4 6
d ,
và mặt phẳng (P): x + 4y + z + 1 = 0
( ') :
d
Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng (d’) và song song với đường thẳng (d) Lập phương trình mặt cầu có tâm I là giao điểm của (d) và (P), có bán kính là khoảng cách giữa (d) và (d’)
Giải
+ (d) đi qua điểm A(3;4;6) và có vecto chỉ phương
1
u (1;3; 2) (d’) đi qua điểm B(-1;-4;5) và có vecto chỉ phương
2
u (2;1; 2) Khi đó mặt phẳng (Q) qua B và có vecto pháp tuyến là n u 1 u2 8;6; 5
Phương trình mặt phẳng (Q) : 8x-6y+5z-41= 0 (rõ ràng d song song (Q))
+ Giao điểm của d và (P) là điểm I( ;19 6 38 ; )
15 5 15 Khoảng cách giữa d và d‘ là R = (d;(Q)) = d(A;(Q)) = 11
5 5
+Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R là:
Bài 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x+2y-z-1=0 và (Q):x-y+z-1=0 Viết phương trình mặt phẳng () đi qua M(-2;1;0), song song với đường thẳng d=(P)(Q) và tạo với trục Oz góc
300
Giải
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: u d(1;2;3)
gọi n(a;b;c)(với a2+b2+c2≠0) là vectơ pháp tuyến của ()
d//() n.u d 0a-2b-3c=0a=2b+3c
Sin((),Oz)=sin300=cos(n,u d) 3c2=a2+b2 3c2=(2b+3c)2+b2
2
1
2 2
c b a c
) 2 (
2
2 2
c c a a
c a
c a
c a
7
Trang 55b2+12bc+6c2=0
c b
c b
5
6 6 5
6 6
5
6 2 3 5
6
chọn a32 6;b6 6;c5
phương trình mặt phẳng () là: (32 6)x(6 6)y5z123 60
5
6 2 3 5
6
chọn a32 6;b6 6;c5
phương trình mặt phẳng () là: ( 3 2 6 )x ( 6 6 )y 5c 12 3 6 0
Bài 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1 2 và điểm
x y z
A(2;1;2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa sao cho khoảng cách từ A đến (P) bằng 1
3
Giải
Đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1 ; 2 ) và có vtcp là = (2 ; -1 ; 1). u
Gọi = (a ; b ; c ) là vtpt của (P) Vì n ( )P n u n u 0
2a – b + c = 0 b = 2a + c =(a; 2a + c ; c ) ,
từ đó ta có: Pt(P) : a(x – 1) + (2a + c )(y – 1) + c(z – 2 ) = 0Pt (P) : ax + (2a + c )y + cz - 3a - 3c = 0 d(A ; (P)) = 1
1 3 (2 )
a
0
a c
a c 0
với a + c = 0 , chọn a = 1 , c = -1 pt(P) : x + y – z = 0
Bài 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai đường thẳng : 1
1
1
z
Viết phương trình mp(P) song song với và , sao cho khoảng cách từ
2
:
đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ d2 đến (P)
Giải
Ta có : đi qua điểm A(1 ; 2 ; 1) và vtcp là : d1 u1 1; 1;0
d2 đi qua điểm B (2; 1; -1) và vtcp là: u2 1; 2; 2
Gọi là vtpt của mp(P), vì (P) song song với và n d1 d2 nên
= [ ] = (-2 ; -2 ; -1) pt mp(P): 2x + 2y + z + m = 0
n
1; 2
d( ;(P)) = d(A ; (P)) =d1 7 ; d( = d( B;(P)) =
3
m
2;( ))
3
m
vì d( ;(P)) = 2 d(d1 d2;( ))P 7 m 2 5m
3 17 3
m m
Với m = -3 mp(P) : 2x + 2y + z – 3 = 0
Trang 6Với m = -17 mp(P) : 2x + 2y + z - = 0
3
Bài 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và tạo với
mặt phẳng (Q): 2x + y - 3z = 0 một góc 600
Giải
Mp(P) chứa trục Oz nên có dạng Ax + By = 0, np (A;B;0) và nQ (2;1; 5)
2 2
2
1 5 1 4
2 60
cos ) ,
B A
B A n
6A2 16AB6B2 0
Chọn B = 1 ta có : 6A2 + 16A – 6 = 0 suy ra: A = -3 , A = 1/3
Vậy có hai mặt phẳng (P) cần tìm là: x + 3y = 0 và -3x + y = 0
Bài 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt cầu (S) : x 12 y2 z 22 9
Lập phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a : và cắt mặt cầu (S) theo
2 2
1
x
đường tròn có bán kính bằng 2
Giải
KL : Có 2 mặt phẳng : (P1) : x 2y 2z 5 3 5 0 và (P2) : x 2y 2z 5 3 5 0
Bài 16 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x6y4z 2 0
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ v(1;6; 2), vuông góc với mặt phẳng
và tiếp xúc với (S)
( ) : x4y z 11 0
Giải
Ta có mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;2) và bán kính R=4
Véc tơ pháp tuyến của ( ) là n(1; 4;1)
Vì ( ) ( )P và song song với giá của nên nhận véc tơ v
n p n v (2; 1; 2) làm vtpt Do đó (P):2x-y+2z+m=0
Vì (P) tiếp xúc với (S) nên (d I ( )) 4P ( ( )) 4 21
3
m
m
Vậy có hai mặt phẳng : 2x-y+2z+3=0 và 2x-y+2z-21=0
3/ Một số bài toán tổng hợp về đường thẳng:
Bài 1 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho mp(P) :
x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường thẳng :
(d) x 1 3 y z 2 và (d’)
x 1 2t
y 2 t
z 1 t
Viết phương trình tham số của đường thẳng ( ) nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng (d)
và (d’) CMR (d) và (d’) chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng
Giải
Mặt phẳng (P) cắt (d) tại điểm A(10 ; 14 ; 20) và cắt (d’) tại điểm B(9 ; 6 ; 5)
Đường thẳng ∆ cần tìm đi qua A, B nên có phương trình :
(S) có tâm J( 1 , 0 , 2 ) bán kính R = 3
+ đt a có vtcp u( 1 , 2 , 2 ), (P) vuông góc với đt a nên (P) nhận làm vtptu
Pt mp (P) có dạng : x 2y 2zD 0
+ (P) cắt (S) theo đường tròn có bk r = 2 nên d( J , (P) ) = R2 r2 5
nên ta có : 5
3
) 2 (
2 0 2 1
5 3 5
5 3 5
D D
Trang 7
x 9 t
y 6 8t
z 5 15t
+ Đường thẳng (d) đi qua M(-1;3 ;-2) và có VTCP u 1;1; 2
+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(1 ;2 ;1) và có VTCP u ' 2;1;1
Ta có :
1 2 2 1 1 1
1 1 1 2 2 1
MM ' u, u ' 2; 1;3 ; ; 8 0
MM ' u, u ' 8
d d , d '
11
u, u '
Bài 2 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng :
(d) và (d’)
x t
y 1 2t
z 4 5t
x t
y 1 2t
z 3t
a CMR hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau
b Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của góc tạo bởi (d) và (d’)
Giải
a) + Đường thẳng (d) đi qua M(0 ;1 ;4) và có VTCP u 1; 2;5
+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(0 ;-1 ;0) và có VTCP u ' 1; 2; 3
Nhận thấy (d) và (d’) có một điểm chung là I 1;0;3 hay (d) và (d’) cắt nhau (ĐPCM)
b) Ta lấy v u u ' 15; 2 15; 3 15
u '
Ta đặt : a u v 1 15; 2 2 15;5 3 15
b u v 1 15; 2 2 15;5 3 15
Khi đó, hai đường phân giác cần tìm là hai đường thẳng đi qua I và lần lượt nhận hai véctơ a, b làm VTCP và chúng có phương trình là :
15
7
15
7
Bài 3. Cho hai đường thẳng có phương trình:
1
d y
2
3
1
Viết phương trình đường thẳng cắt d1 và d2 đồng thời đi qua điểm M(3;10;1)
Giải
MM '2; 1;3
Do đó (d) và (d’) chéo nhau (Đpcm)
Khi đó :
Trang 8Gọi đường thẳng cần tìm là d và đường thẳng d cắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại điểm A(2+3a;-1+a;-3+2a) và B(3+b;7-2b;1-b)
Do đường thẳng d đi qua M(3;10;1)=> MA k MB
MA3a1;a11; 4 2 , a MB b; 2 b 3; b
=> MA2; 10; 2
Phương trình đường thẳng AB là:
3 2
10 10
1 2
Bài 4 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P)xyz10,đường thẳng d:
Gọi I là giao điểm của d và (P) Viết phương trình của đường thẳng nằm trong
3
1 1
1
1
2
(P), vuông góc với d và cách I một khoảng bằng 3 2
Giải
• (P) có véc tơ pháp tuyến n(P) (1;1;1) và d có véc tơ chỉ phương u(1;1;3)
) 4
; 2
; 1 ( )
(P I
d
• vì (P); d có véc tơ chỉ phương u n(P);u (4;2;2) 2(2;1;1)
Phương trình (Q): 2(x1)(y2)(z4)02xyz40
Gọi d1 (P)(Q)d1có vécto chỉ phương
và qua I
n(P);n(Q)(0;3;3)3(0;1;1) d1
t z
t y
x ptd
4 2
1 :
1
Ta có Hd1 H(1;2t;4t)IH (0;t;t)
3
3 2
3 2 2
t
t t
IH
Bài 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng :
;d2: và d3: Chứng tỏ rằng là hai đường thẳng
1 : 4
1 2
x t
2
x y z
x y z
1; 2
d d
chéo nhau,tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d d1; 2.Viết phương trình đường thẳng , biết cắt ba đường thẳng d1 , d2 , d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC
Giải
+)Đường thẳng 1: 4 suy ra đi qua điểm A(0;4;-1) và có một vtcp Đường thẳng
1 2
x t
1
d2: 2 suy ra đi qua điểm B(0;2;0) và có một vtcp Ta có và
x y z
(0; 2;1)
AB
• Gọi H là hình chiếu của I trên Hmp (Q)qua I và vuông góc
• TH1:
1
7 1
5 2
1 : )
7
; 5
; 1 ( 3
t
TH2:
1
1 1
1 2
1 : )
1
; 1
; 1 ( 3
t
Trang 91, 2 9;5; 2
u u
1 2
, 9.0 ( 2).5 1.( 2) 12 0
AB u u
1
d d2
chéo nhau Khoảng cách giữa và d1 d2là : 1 2
1 2
,
55
9 5 ( 2) ,
AB u u
d d d
u u
+)Xét ba điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1 , d2 , d3
Ta có A (t, 4 – t, -1 +2t) ; B (u, 2 – 3u, -3u) ; C (-1 + 5v, 1 + 2v, - 1 +v)
A, B, C thẳng hàng và AB = BC B là trung điểm của AC
( 1 5 ) 2
4 (1 2 ) 2.(2 3 )
1 2 ( 1 ) 2( 3 )
Giải hệ trên được: t = 1; u = 0; v = 0
Suy ra A (1;3;1); B(0;2;0); C (- 1; 1; - 1)
Đường thẳng đi qua A, B, C có phương trình 2
x y z
Bài 6.Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(6; 6; 6), B(4; 4; 4), C( 2; 10; 2) và
S(2; 2; 6) Chứng minh O, A, B, C là bốn đỉnh của một hình thoi và hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (OABC) trùng với tâm I của OABC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AC.
Giải
Ta có:
+ Các đoạn OB và AC đều nhận I(2; 2; 2) làm trung điểm (1)
+ AC 8; 16; 8 , OB4; 4; 4 AC OB 32 64 32 0 AC OB (2)
Từ (1) và (2) suy ra O, A, B, C là 4 đỉnh của hình thoi OABC
SI AC
SI OB
+ Do OABC là hình thoi và SI (OABC)nên: AC OB AC (SOB)
AC SI
Từ đó trong mp(SOB) nếu kẻ IH SO tại H thì IH ACtại H Vậy IH là đoạn vuông góc chung của
SO và AC
11
2 11
SI OI
d SO AC IH
SO
4/ Một số bài toán tổng hợp về mặt cầu:
Bài 1 Trong kg Oxyz cho đường thẳng ( ): x= -t ; y=2t -1 ; z=t +2 và mp(P):2x – y -2z - 2=0 Viết PT mặt cầu(S) có tâm I và khoảng cách từ I đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P )theo giao tuyến đường tròn (C)có bán kính r=3
Giải Mặt cầu(S) có tâm I g sửI(a;b;c ) =>(a;b;c) thoả mản PT của (1)
*d I P ; 2 (2)
Từ (1) và(2) ta có hệ PT:
2
a b c
b t
c t
Dor R2 4 3 R 13
Vậy có 2 mặt cầu theo ycbt :
1
2
Trang 10Bài 2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng và hai mặt phẳng
1
3 2
3 1
1
x d Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc với (P)
0 4 :
) ( , 0 9 2
2
:
)
(P x y z Q xyz
và cắt (Q) theo một đường tròn có chu vi 2
Giải
Giả sử mặt cầu cần tìm có tâm I, bán kính R > 0 Vì Id nên I(t1;2t3;t3)
Do mặt cầu tiếp xúc với (P) nên
3
2 2 )) (
;
d
3
2 11 ))
(
;
3
) 2 11 ( ))
(
;
2
R
2 23
4 1
3
) 2 11 ( 9
) 2 2
t
t t
t
* Với t4 ta có I(3;5;7),R2 Suy ra mặt cầu (x3)2(y5)2 (z7)2 4
2
23
2
29
; 20
; 2
I
2
29 20
2
Bài 3. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2xy 2z 4 0 , đường thẳng
và đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng Viết
1
1 1
1 2
2
:
x
phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với và (P).
Giải
Mặt cầu có tâm I(2t2;t1;t1)d
3
9 ))
(
;
t
P
I
d u (0;1;1) M(1;1;3)
Khi đó MI (2t1;t2;t2)
Suy ra [u, MI](2t4;2t1;2y1)
2
18 24 12 ]
, [ )
,
u
MI u I
d
Từ giả thiết ta có d(I;(P))d(I;)R
53 90
0 0
90 53 9 12 6
3
t
t t
t t
t t
* Với t 0 Ta có I(2;1;1),R3 Suy ra phương trình mặt cầu
9 ) 1 ( ) 1 ( ) 2 (x 2 y 2 z 2
53
90
t
53
129 ,
53
143
; 53
37
; 53
I
2 2
2 2
53
129 53
143 53
37 53
74
Bài 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d1 ) : 4 Gọi (d 2 ) là
x y z
giao tuyến của 2 mặt phẳng () x y30; () 4x4y3z120 Chứng minh (d 1 ) và (d 2 ) chéo
nhau Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuômg góc chung của (d 1 ) và (d 2 ).