Mục tiêu - KT: Học sinh được hệ thống các kiến thức của chương: Số đo cung; liên hệ giữa cung, dây và đường kính; các loại góc với đường tròn; tứ giác nội tiếp; đường tròn ngoại nội tiế[r]
Trang 1- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc
- Biết so sánh hai cung trên một đường tròn
* Kỹ năng:- Hiểu và vận dụng được định lý về “cộng hai cung”
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác - Biết chứng minh, biết vẽ.
- Giáo dục tính cẩn thận và suy luận logic
B Chuẩn bị
1.Thầy: Thước thẳng, compa, thước đo góc
2 Trò: Thước thẳng, compa, thước đo góc
Mỗi góc ở tâm tương ứng với
mấy cung? Hãy chỉ ra cung bị
n
a) 00 <α<1800; b) α = 1800Cung AB được ký hiệu là:AB;AmBlà cung nhỏ; AnB
là cung lớn
Trang 2Làm bài tập 1 SGK
HOẠT ĐỘNG 2: Số đo cung:
(8 phút)
a) Đo góc ở tâm ở hình 1a rồi
điền vào chỗ trống: AOB=
sđ AmB=
Vì saoAOB và AmB cùng số
đo
b) Tìm số đo của cung lớn AnB
ở hình 2 SGK rồi điền vào chỗ
trống Nói cách tìm sđAnB =
HOẠT ĐỘNG 3: So sánh hai
cung: (7 phút)
Thế nào là hai cung bằng
nhau? nói cách ký hiệu hai
Với α = 1800 thì mỗi cung là một nửa đường tròn
* Cung bị chắn: là cung nằm bờn trong gúcGóc bẹt COD chắn nửa đường tròn
Bài tập 1: SGK
2 Số đo cung: Định nghĩa: SGK
Số đo của cung AB được ký hiệu là sđAB Ví dụ: Hình 2: sđAnB = 3600 - 1000= 2600
Định lý: Nếu C là một điểm trờn cung AB thỡ:
? 2 Vỡ tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nờn
AOB AOC COB sđAB= sđAC+ sđCB
A
C B
O
Trang 3* Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học Biết so sánh hai cung trong
một đường tròn hoặc trong hai đường tròn bằng nhau
* Kỹ năng:- Biết tính số đo cung lớn , nhỏ
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
- Rèn kỹ năng vẽ hình, ghi gt, kl, cách vận dụng chứng minh hình
Giáo dục tính sáng tạo độc lập suy nghĩ
3.Bài mới:
Bài 6 (SGK) (7 phót)
O
C B
A
Bài 11 (SGK) (12 phót)
E
D C
O' O
B A
b)sđAB = sđBC = sđCA = 1200
sđABC = sđBCA = sđCAB = 2400
Bài 11 (SGK)
a) So sánh các cung nhỏ BC và BDXét ABC và ABD có:
ABC ABD = 900(ABC và ABD nội tiếp (O) và (O') đường kính AC và AD)
AC = AD ( đường kính của hai đường tròn bằng nhau)
AB chung
ABC = ABD ( cạnh huyền , cạnh góc vuông)
BC = BD BC = BD
Trang 4EBD hay EB BD ta phải chứng minh 2
C B
A
Bài 14a: (7phót)
2 1 O
H D
C
B A
I O M
N B A
b) E nằm trên đường tròn đường kính
AD , có O'E = O'A = O'D AED vuôngtại E AED = 900
Ta lại có: BC = BD (CMT) nên EB là đường trung tuyến của ECD vuông tại E
BC = BD = EB Vậy EB BD hay B là điểm chính giữa cung EBD
Bài 12
a) chứng minh : OH > OKTrong ABC có : BC < BA + AC
Mà AC = AD nên BC < BA + ADHay BC < BD Theo đlí về dây cung và khoảng cách đến tâm ta có OH > OKb) Vì BC < BD nên BC BD
Bài 14 a:
a) Ta có: DA DB (gt) DA = DB (đlí liên hệ giữa dây và cung)
Lại có: OA = OB = R nên CD là đường trung trực của AB HA = HB
* Mệnh đề đảo : Đường kính đi qua trung
điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy
? Mệnh đề đảo này không đúng vì khi dây
đó là đường kính
? Điều kiện để mệnh để đảo đúng là dây
đó không đi qua tâm
*Chứng minh mệnh đề đảo đã sửa:
OAB cân (OM = ON = R)
Có HA = HB (gt) OH là đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác của góc AOB O1 O 2 AB BD
4 Củng cố: (3 phút)
- Nắm được các định lí và biết cách vận dụng để chứng minh
- Từ chứng minh các mệnh đề suy ra vận dụng các mệnh đề đó để chứng minh bài tập
5 HDVN: (1 phút)
Làm các bài tập Trong SGK và SBT
Chuẩn bị bài mới
Trang 5Ngày dạy: 12 - 1 - 2013
Tiết 39 - §2 - Liên hệ giữa cung và dây
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Biết sử dụng cụm từ “Cung căng dây” và “Dây căng cung”
- Phát biểu được các định lý 1 và 2 và chứng minh được định lý 1
* Kỹ năng:- Hiểu được vì sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ
trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình Giáo dục tính cẩn thận , trí tưởng tượng
- Giáo viên nêu vấn đề
1 Đặt vấn đề: Người ta dùng cụm từ “cung căng dây”
hoặc “dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung vàdây có chung hai mút
- Trong một đường tròn mỗi dây căng hai cung phân biệt,hai định lý sau đây ta chỉ xét những cung nhỏ
2 Định lý 1:
a) AB CD ⇒ AB = CDb) AB = CD ⇒ AB CDChứng minh: a) AB CD ⇒ AB = CDXột AOB và COD cú: OA = OB = OC (=R)
Trang 6“Hai cung bị chắn giữa hai
dây song song thì bằng
nhau”
a) Chứng minh trường hợp
tâm đường tròn nằm ngoài
hai dây song song
AOB = COD (c.g.c) AOB COD AB CD
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 1
A A A A A A A A A A A A = 600A1A2 = A2A3 =A3 A4 = A4A5= A5A6 =A6A1= R
3 Định lý 2: SGK
a) AB CD ⇒AB > CDb) AB > CD ⇒ AB CD
Học sinh viết giả thiết , kết luận
Bài tập số 13:kẻ đường kính MN // AB ∥ CD Ta cú:
sđCN
Vỡ M nằm giữa cung AC sđAC= sđAM +sđMC
Vỡ N nằm giữa cung BD sđBD= sđBN +sđND
Trang 7hai dây song song.
1
4 3
2 1
1
O
B N
D C
N
D C
M A
4 Củng cố: - Cho học sinh nhắc lại định lý 1 và 2, những điểm cần chú ý tại sao chỉ tính
* Kiến thức: - Nhận biết được góc nội tiếp trên một đường tròn và phát biểu được định
nghĩa về góc nội tiếp
* Kỹ năng:- Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc nội tiếp.
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh được các hệ quả của định lý trên
- Biết cách phân chia các trường hợp
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
3.Bài mới:
Định nghĩa góc nội tiếp
* Góc nội tiếp là gì ?
1 §Þnh nghÜa: SGK
Góc nội tiếp: - Góc có đỉnh nằm trên đường tròn
- 2 cạnh chứa hai dây cung của đường trònCung n»m bªn trong cña gãc gäi lµ cung bÞ ch¾n
?1 : Các góc đó không phải là góc nội tiếp
Trang 8* Nhận biết cung bị chắn
trong mỗi hỡnh 13a, 13b
b) Thực hiện ?1:
Tại sao cỏc gúc ở hỡnh 14, 15
khụng phải là gúc nội tiếp ?
Thực hiện đo gúc trước khi
a) Vẽ hai gúc nội tiếp cựng
chắn một cung bằng nhau rồi
nhận xột
b) Vẽ hai gúc nội tiếp cựng
chắn nửa đường trũn rồi nờu
nhận xột
c) Vẽ gúc nội tiếp cú số đo
nhỏ hơn 900 rồi so sỏnh số đo
O O
O
O O
O
b) a)
d)
? 2 : Số đo gúc
1 2
* Nhận xột: Số đo gúc nội tiếp bằng nửa số đo cung
bị chắn
2 Định lý:
Trong một đờng tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa số
đo của cung bị chắn
Chứng minh:
Ta phân biệt 3 trờng hợp:
a) Tâm O nằm trên một cạnh của góc:
Theo định lí về gúc ngoài của tam giỏc
Ta cú: AOC cõn tại O BOC 2BAC
Ta cú tia AD nằm giữa 2 tia AB và AC nờn
Trang 9của gúc nội tiếp này với số đo
BAC nờn tia AC nằm giữa hai tia AB và AD.
BAC CAD BAD BAC BAD CAD
- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại định lý
- Khắc sõu hệ quả thụng qua hỡnh vẽ
* Kiến thức: - Rèn luyện kỹ năng, củng cố kiến thức đó học về gúc nội tiếp.
- HS biết vận dụng kiến thức về gúc nội tiếp để giải bài tập
* Kỹ năng:- Phỏt triển khả năng tư duy của học sinh.
* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thận, chính xỏc
- Giỏo dục tính cõ̉n thận , chính xỏc , say mờ học Toỏn
B Chuẩn bị:
1 Thầy: Thước kẻ, com pa
2 Trũ: Thước kẻ, com pa
Trang 103 Phương pháp: vấn đáp, luyện giải
C Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: Phát biểu định lý về số đo góc nội tiếp ( Trường hợp 1)
3 Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải của
bài 1
- Giáo viên yêu cầu HS đọc
đầu bài, lên bảng vẽ hình,
ghi giả thiết kết luận
- Trình bày lời giải
- Giáo viên cho HS đọc đầu
Bài 19 (SGK - Tr.75):
Ta có BM SA(AMB= 900 vì
là góc nội tiếpchắn nửa đường tròn)Tương tự ta có:
ANSBNhư vậy BM và AN là hai đường cao của tam giácSAB và H là trực tâm, suy ra SH AB
Trang 11- GV gợi ý có hai trường
D
C
A M
Xét tam giác MAD và tam giác MCB, chúng có:
1 2
M M ( đối đỉnh )
D B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Do đó ΔMAD đồng dạng với ΔMCB, suy ra:
4 Củng cố: Nhắc lại góc nội tiếp, góc ở tâm
- Khắc sâu cách chứng minh góc nội tiếp
5 HDVN:
- Làm đầy đủ các bài tập trong SGK, đọc trước bài góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung
Trang 12Ngày dạy: 5 - 1 - 2013
Tiết 42 GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
* Kỹ năng:
- Biết phân chia các trường hợp để tiến hành chứng minh định lí
- Phát biểu được định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
3.Bài mới:
Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung:
a) Quan sát hình 22 SGK rồi
trả lời câu hỏi:
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
không phải là góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung?
1 Khái niệm về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:
y
xy là tiếp tuyến của đường tròn tại A
Góc BAx (hoặc góc BAy) là góc tạo bởi tia tiếp
Trang 13Phát hiện định lí về số đo góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
- Thực hiện ? 2 : Hãy vẽ góc
BAx tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung trong ba trường hợp:
BAx= 300; BAx = 900,
BAx =1200
- Trong mỗi trường hợp hãy
cho biết số đo của cung bị
chắn tương ứng
Chứng minh định lí
Xem phần chứng minh định lí
trong SGK rồi trả lời các vấn
đề sau:
a) Nêu sơ đồ chứng minh định
lí
b) Nói cách chứng minh định
lí trong trường hợp đường tròn
nằm trên cạnh góc chứa dây
cung
*Định lí đảo
Nếu góc BAx ( với đỉnh A
nằm trên đường tròn, một cạnh
chứa dây cung ) có số đo bằng
nửa số đo của cung bị chắn
AB thì cạnh Ax là một tia tiếp
tuyến của đường tròn
tuyến và dây cung
b) Trường hợp 2: Tâm O năm bên ngoài góc BAx:
Vẽ đường cao OH của tam giác OAB, ta có:
BAx=O1; Nhưng O1 =
1
2AOB
Suy ra BAx=
1
2AOBmặt khácAÔB = sđ ABvậy BAx= 12sđ AB
c) Trường hợp 3: Tâm O nằm bên trong BAx ( HS tựchứng minh )
1 Ax
Trang 14Làm ?3 So sánh số đo của
góc BAx,ACB với cùng số đo
của cung AmB
O C
Trang 19Ngµy dạy: 5 - 1 - 2013
Tiết 43 - LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
* Kiến thức: - Khắc sâu khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
* Kỹ năng: - Rèn luyện tính sáng tạo, phát huy năng lực tự học của học sinh.
- Áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
* Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, sáng tạo.
3.Bài mới
Trang 20GV yêu cầu học sinh lên
Nối A với B ta có: AQB· =PAB· (1) ( cùng bằng nửa số
đo cung AmB)
Từ (3) và (4) ta suy ra cặp góc thứ 3 của hai tam giácABD và CBA cũng bằng nhau, tức là: CBA· = BDA·
Trang 21Cho học sinh vẽ hình ( yêu
cầu tất cả học sinh ở lớp vẽ
hình vào vở, giáo viên kiểm
tra )
Yêu cầu học sinh nêu cách
tính độ lớn của các góc của
mình
M N
t
C
B
O A
Trang 22Đ5 - Gúc cú đỉnh ở bờn trong đường trũn Gúc cú đỉnhở bờn ngoài đường trũn
A Mục tiờu
* Kiến thức:
- Nhận biết được gúc cú đỉnh ở bờn trong hay bờn ngoài đường trũn
- Phỏt biểu và chứng minh được định lý về số đo của gúc cú đỉnh ở bờn trong , bờn ngoàiđường trũn
* Kỹ năng: Chứng minh đỳng, chặt chẽ, trỡnh bày chứng minh rừ ràng.
* Thỏi độ: Rèn tính cõ̉n thận, chính xỏc
Vẽ (O) ; điểm E nằm ngoài (O) Kẻ 2 cỏt tuyến EAB và ECD Số đo của gúc ấ và
sđ của DấB cú quan hệ gỡ với sđ CmA;BnDẳ ẳ
đờng tròn 1Hai cạnh cắt đường trũn nmột cung thuộc trong gúc, một cung thuộc gúc đốiđỉnh của nú
Chứng minh: Nối B với D ta cú BEClà gúc ngoài
của tam giỏc BDE nờn BECã = Dả1 + Bả1
mà Bả1 = sđAmDẳ (gúc nội tiếp )
Trang 23GV yờu cầu HS cựng vẽ gúc
cú đỉnh ở bờn ngoài đường
trũn ( Cả ba trường hợp )
a) Yờu cầu HS đo gúc và hai
cung bị chắn trong mỗi
trường hợp
b) Phỏt biểu và chứng minh
định lí về số đo gúc cú đỉnh
ở bờn ngoài đường trũn
Giỏo viờn hướng dẫn từng
trường hợp sau đú chia
nhúm HS, rồi yờu cầu từng
nhúm cử đại diện lờn bảng
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn:
Đ/n: gúc cú đỉnh nằm ngoài đường trũn Hai cạnh cú điểm chung với đường trũn
Cú hai cung bị chắn nằm trong gúc
Định lí: Số đo của góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn
bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Chứng minh:
a) Trờng hợp 1: ãBAC là góc ngoài của tam
giác ACE
do đó: ãBAC= ãAEC +ãACE
Từ đó: ãAEC = ãBAC - ãACE
Mà ãBAC = sđ ằBC2 ãACE =sđ ằAD2 Vì thế: ãBAC = sđ
BC AD 2 -
b, c) Tơng tự: ( HS tự chứng minh )
4 Củng cố: - HS giải bài tập số 36 SGK
Giải:
Trang 24Theo định lí về số đo góc có đỉnh bên trong
đờng tròn ta có:
ẳ sdAM sdNCẳ ằAHM
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra AHMẳ = AENẳ Vậy tam giỏc AEH cõn tại A
Luyện tập
A Mục tiờu
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về gúc cú đỉnh ở bờn trong, bờn ngoài đường trũn
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hỡnh và giải được một số bài toỏn dạng cơ bản.
* Thỏi độ: Gõy hứng thỳ học tập bộ mụn cho học sinh Giỏo dục tính cõ̉n thận, chính
xỏc
Trang 25B Chuẩn bị
1 Thầy: Thước kẻ, com pa.
2 Trò: Thước kẻ, com pa.
C Các hoạt động dạy học
1.Tổ chức
2.Kiểm tra
HS1: Nêu và chứng minh định lí về số đo góc có đỉnh ở bên trong đường tròn ?
HS2: Nêu và chứng minh định lí về số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn ?
HS2: Lên bảng trình bày lời
giải của bài tập số 37
Phần b) giáo viên hướng dẫn
học sinh giải theo trình
Trang 26GV cho HS đọc đầu bài, lên
bảng vẽ hình
Trình bày lời giải
Giáo viên nhận xét cho điểm
O A
nên:
·DCT = »
0 0
30
2sd DB= 2 =Vậy ·DCT = ·DCB hay CD là tia phân giác của ·BCT
·CIP=
AR 2
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra ·CIP = ·PCI CPI cân
Bài 39: Vẽ AB CD (gt) nên »AC=»AD=»DB=CB» mà
Trang 27
3 2
C
A S
§6 - Cung chứa góc
A Mục tiêu
* Kiến thức: - Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của
quỹ tích này để giải toán
* Kỹ năng:
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vận dụng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
* Thái độ:
- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình Giáo dục tính cẩn thận , trí tưởng tượng
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
Trang 28b) Dịch chuyển tấm bìa trong khe
hở sao cho hai cạnh của góc luôn
dính sát vào hai chiếc đinh
A,B HS dự đoán quỹ tích
*Quỹ tích cung chứa góc
a) phần thuận: M có tính chất
·AMB =a M (O)
b) Phần đảo: M (O) M có
tính chất ·AMB =a
c) Kết luận quỹ tích
I Bài toán quỹ tích cung chứa góc
1) Bài toán: Cho đoạn thẳng AB và góc α (00<α
<1800) Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M thoảmãn AMB = α
?1: Vẽ đoạn thẳng CD a) Vẽ 3 điểm N N N1 , 2 , 3
sao cho CN D· 1 =CN D· 2 =CN D· 3 = 900
b) Chứng minh rằng N1; N2;N3 cùng nằm trên đường tròn đường kính CD
Vỡ CN D· 1 = 900 N1 đường tròn đường kính CD
CN D= 900 N3 đường tròn đường kính CD
Dự đoán: Điểm M chuyển động tròn hai cung tròn cú hai đầu mút là A và B
ta chứng minh quỹ tích cần tìm là hai cung tròn
tương tự trờn nửa mặt phẳng đối của nửa đườngtrũn ta đang xột ta cũng cú ·AM B" =a
c) Kết luận: SGK
Trang 29Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
cách vẽ cung chứa góc
- Cho HS vẽ cung chứa góc α
*Cách giải bài toán quỹ tích.
Giáo viên giải thích vì sao làm bài
toán quỹ tích phải chứng minh hai
* Hai điểm A,B được coi là thuộc quỹ tích
* Khi α = 900 thì hai cung ¼AmB và ¼ 'Am B là hainửa đường tròn:
Trong hình 41 ¼AmB là cung chứa góc α thì ¼AnB
là cung chứa góc 1800-α
2) Cách vẽ cung chứa góc
- Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB
- Vẽ tia Ax tạo với AB góc
- Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax Gọi O
là giao điểm của Ay với d
- Vẽ¼AmB, tâm O, bỏn kớnh OA sao cho cungnày nằm ở nửa mp bờ AB không chứa tia Ax.Cung ¼AmBđược vẽ như trên được gọi là cungchứa góc
II- Cách giải bài toán quỹ tích
* Phần thuận: M() M (H)
* Phần đảo: M (H) M()
* Kết luận: Quĩ tích điểm M có tính chất là
hình (H).
4 Củng cố: Khi giải bài toán quỹ tích cần xác định: yếu tố cố định; quan hệ không đổi;
yếu tố chuyển động; điểm phải tìm
5 Hướng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK, làm bài tập số 44; 45, 47.
Tuần 25
Tiết 47
Ngày soạn: 03/02/2013Ngày dạy : 20/02/2013
A Mục tiêu
* Kiến thức: Học sinh hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận,
đảo của quỹ tích này để giải toán
Trang 30* Kỹ năng: Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài tập
dựng hình Biết trình bày lời giải một bài tập quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo,kết luận
* Kỹ năng: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo.
B Chuẩn bị
1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc.
2 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc.
), Quan hệ không đổi: ·BAC
; ·BIC ,Yếu tố chuyển động: A, B ,
b) Phần đảo: Lấy điểm I' thuộc cung BIC chứagóc 1350 trên BC BI C· ' = 1350
B¶2 +C¶2 = 1800 - 1350 = 450
B Cµ +µ = 2(B¶2 +C¶2 ) = 2.450 = 900 µA= 900c) Kết luận: Vậy quỹ tích điểm I khi A thay đổi
là hai cung đối xứng nhau qua BC
Bài 46: Dựng cung chứa góc 550 trên đoạnthẳng AB = 3cm Trình tự dựng như sau:
- Dựng đoạn AB = 3cm ( dùng thước có chiakhoảng)
- Dựng góc xAB = 550
- Dựng tia Ay vuông góc với Ax
- Dựng đường trung trực d của đoạn AB Gọi O
Trang 31Gợi ý cho HS tự chứng minh
Nờu cỏc bước giải bài toỏn tỡm tập
là giao điểm của d và Ay
- Dựng đường trũn tõm O, bỏn kính OA
ẳAmB là cung chứa gúc 550 dựng trờn đoạn
AB = 3cm
Chứng minh: HS tự chứng minh.
Bài 48: Cho hai điểm A, B cố định Từ A vẽ
cỏc tiếp tuyến với cỏc đường trũn tõm B cú bỏnkính khụng lớn hơn AB Tỡm quỹ tích cỏc tiếpđiểm
a) Phần thuận: Trường hợp cỏc đường trũn tõm
B cú bỏn kính nhỏ hơn BA
Tiếp tuyến AT vuụng gúc với BT tại T Vỡ AB
cố định nờn quỹ tích của T là đường trũn đườngkính AB
Trường hợp đường trũn tõm B cú bỏn kínhbằng BA thỡ quỹ tích là điểm A
b)Phần đảo:
Lấy 1 điểm T’ bất kỳ thuộc đường trũn đườngkính AB, ta cúã 'AT B = 900 hay AT’ BT’ suy raAT’ là tiếp tuyến của đờng tròn tâm B bán kínhBT’ ( rõ ràng BT’< BA)
c) Kết luận: Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đờngtròn đờng kính AB
Trang 32·BOC là góc ở tâm chắn cung BC ; ·BAC= 60 0
( góc nội tiếp chắn cung BC) ·BOC= 2.BAC· = 60 0.2 = 1200 (3)
Từ (1); (2) ; (3) : H; I ; O cùng nằm trên một cung chứa góc 1200 dựng trên BC Hay 5 điểm
§7 - Tứ giác nội tiếp
A Mục tiêu
* Kiến thức: Hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp trong đường tròn Biết rằng có tứ
giác nội tiếp được và có tứ giác không nội tiếp được bất kỳ đường tròn nào Nắm đượcđiều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện ắt có và điều kiện đủ)
* Kỹ năng: Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành.
Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh hình
* Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo.
B Chuẩn bị
1 Thầy: Thước kẻ, com pa, thước đo góc.
2 Trò: Thước kẻ, com pa.
C Các hoạt động dạy học
1.Tổ chức
2.Kiểm tra: Lồng trong bài.
3 Bài mới
Hoạt động1: Định nghĩa tứ giác
nội tiếp:Thực hiện ?1 SGK
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp
Định nghĩa: SGK
Trang 33a) Vẽ một đường tròn tâm O, bán
kính bất kì, rồi vẽ một tứ giác có tất
cả các đỉnh đều nằm trên đường
tròn đó, ta có một tứ giác nội tiếp
- Thế nào là tứ giác nội tiếp
- Đo và cộng số đo của hai góc đối
diện của tứ giác đó
b) Hãy vẽ một tứ giác không nội
tiếp đường tròn tâm I, bán kính bất
kỳ, đo và cộng số đo của hai góc
đối diện của tứ giác đó
GV nêu định lí theo SGK
Ví dụ: Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
Tứ giác MNPQ (hay MNP’Q) không là tứ giácnội tiếp
ta có µB+Dµ = 1800
3 Định lí đảo: Nếu một tứ giác có tổng số đo
hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếpđược đường tròn
4 Củng cố
Bài 53:
Trang 34Luyện tập
A Mục tiêu
* Kiến thức: Củng cố lại góc nội tiếp, tứ giác nội tiếp.
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn.
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị
1 Thầy: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc.
2 Trò: Thước kẻ, com pa, máy tính, thước đo góc.
C Các hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra: Nêu định nghĩa và hai định lý về tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O.
3 Bài mới
Hoạt động 1: giải bài tập số 55
GV yêu cầu HS lên bảng trình bày
Trang 35GV nhận xét, sửa chữa, cho điểm.
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT - KL
GT: ABC đều Trên nửa mp bờ BC
không chứa A , Lấy D sao cho
Bài 58:
Theo gt:·DCB =12ACB· =300
ACD = ACB BCD + => ACD = 90 (1)
Do BD = CD nên tam giác BDC cân ,suy ra DBC· = DCB· = 300 Từ đó:·ABD = 900.(2)
Từ (1) và (2) ta cóACD ABD· +· = 1800 nên tứgiác ABCD nội tiếp được
b) Vì·ABD = 900 nên AD là đường kính củađường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC Do đótâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC làtrung điểm của AD
Bài 56: Ta có: ABC ADC 180· +· = 0 ( Tứ giác nộitiếp) Þ ABC· = + E BCEµ · = 400+ BCE· ( gócngoài của tam giác BCE )
Trang 3640
F D
C O
- Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp là gì?
- Muốn chứng minh tứ giác nội tiếp ta phải chứng minh được gì?
Bài 59:
Có nhận xét về hình thang ABCP
2 1 1
D
C P
B A
5 HDVN:
- Học thuộc các định lý, nhận xét Làm bài tập 60 SGK, 39,40,40,42 ( SBT )
_
Trang 37Tuần 26
Tiết 50
Ngày soạn: 06/02/2013Ngày dạy : 27/02/2013
§8 - Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp
A Mục tiêu
- KT: Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn nội (ngoại) tiếp Biếtbất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nộitiếp
- KN: Rèn kỹ năng vẽ hình
- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo
B Chuẩn bị
1 Thầy: Thước kẻ, com pa, thước đo góc.
2 Trò: Thước kẻ, com pa, thước đo góc.
C Các hoạt động dạy học
1 Tổ chức
2 Kiểm tra: Lồng trong bài.
3 Bài mới
Quan sát đường tròn nào nội tiếp,
ngoại tiếp tứ giác ABCD
E
D
C
B A
- Vì sao tâm O cách đều tất cả các
cạnh của lục giác đều
Gọi khoảng cách này là r , hãy tính r
1 Định nghĩa:
Có hai đường tròn đồng tâm (O;R) và (O; r)
r =
2 2
Cách 2: Các dây bằng nhau ( cạnh của lụcgiác đều ) thì khoảng cách đến tâm bằng
Trang 38b) Vẽ 2 đường kính AC BD Nối A, B, C, D được tứ giác là hình vuông
c) Vẽ OH vuông góc AB suy ra OH là bán kính r của đường tròn nội tiếp hình vuông
Bài tập 62
a) Vẽ tam giác đều ABC cạnh a = 3cm
b) Vẽ đường tròn (O;R) ngoại tiếp tam giác đều ABC, tính R ?
c) Vẽ đường tròn (O;r) nội tiếp tam giác đều ABC, tính r ?
d) Vẽ tiếp tam giác đều IJK, ngoại tiếp đường tròn (O;R)
Giải:
a) học sinh tự vẽ tam giác đều ABC cạnh 3cm
b) Vẽ đường tròn (O;R) ngoại tiếp tam giác ABC
- Xác định trọng tâm O
Vẽ đường tròn bán kính AO
Tính AO = R
- Tính đường cao của tam giác đều ABC
Kẻ đường cao AD, áp dụng định lí Pitago vào tam
giác ADC ta tính được
J và K từ đó O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác IJK Dễ dàng chứng minh được tam giác IJK là tam giác đều
5 Hướng dẫn dặn dò
- Làm các bài tập 61, 63, 64 SGK và các bài tập 44 đến bài 51 trang 80, 81 sách bài tập
Trang 39Tuần 27
Tiết 51
Ngày soạn: 07/02/2013Ngày dạy : 06/03/2013
Đ9 - Độ dài đường trũn , cung trũn
A Mục tiờu
- KT: Học sinh nắm được cụng thức tính độ dài đường trũn C = 2πR= πd
- KN: Biết cỏch tính độ dài cung trũn, số π là gỡ? Giải được một số bài toỏn thực tế.Rèn
A
B
1 Cụng thức tớnh độ dài đường trũn
- Chu vi đường trũn ( độ dài đường trũn)
Ký hiệu C
C = 2πR hay C = πd
π : Pi ; π 3,14 là 1 số vụ tỷGiỏ trị của tỷ số
C
d 3,14HS: là tỷ số giữa độ dài đường trũn và đường kính của đường trũn đú
- Độ dài (A) là : π0,88 3,14 0,88 2,76 (m)
Độ dài (B) là: π.1,672 3,14.1,672 5,25 (m)
- (B) lăn đợc 10 vòng thì (A) lăn đợc :
5, 25.10
19 2,76
(vòng)
Bài 65: SGK
Trang 40Từ C = 2πR 2
C R
n : số đo độ của cung tròn
2 Công thức tính độ dài cung tròn
? 2 Đường tròn bán kính R(ứng với 3600) có độ dài là: 2πR Vậy cung 10, bán kính R có độ dài là: 3602 πR= πR
180 từ đó suy ra cung n0, bán kính R có
độ dài là: 180πR nTrên đường tròn bán kính R, độ dài l của một cung n0 được tính theo công thức:
3,14.650 2041( ) 2( )
5 HDVN:
- Học thuộc các công thức tính đường cao tam giác đều, đường chéo hình vuông
- Các công thức tính C, l, R, n của đường tròn, cung tròn
- Làm bài 68 đến 74 SGK
Tuần 27
Tiết 52
Ngày soạn: 08/02/2013Ngày dạy : 06/03/2013