1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án dethiK10HKI-da-2011

4 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I năm học 2010-2011 Môn Toán Lớp 10
Chuyên ngành Toán Lớp 10
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN LỚP 10 CHUẨN THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT

Câu 1: (1điểm) Cho các tập hợp A = 

− ; 5 2

1

; B = ( − 3 ; 1 ] ; c = [ 0 ; 6 )

a) Xác định A ∩ B

b) Xác định (A ∪ B ) \ C

Câu 2: (1.5điểm) Lâ ̣p bảng biến thiên và vẽ đồ thi ̣ hàm số: y = x2 – 4x

Câu 3: (1.5điểm) Xác định parabol y = – 2x2 + bx + c Biết parabol đó đi qua điểm A(– 1; 1), và trục đối xứng x = 1

Câu 4: (3điểm) Giải phương trình:

a) 8xx = 4 – 2x b) 2 11+3−+51

x

x x

x

= 1 c) Giải và biện luận phương trình: 2mx + 2 = x + 4m

Câu 5: (2điểm) Cho a= ( 2; –3) , b= (6;4) , c=(5 ;– 1)

a) Tìm to ̣a đô ̣ vectơ x a 2b 4c

3

= b) Phân tích b theo hai ac

c) Tính góc (b,c)

Câu 6: (1điểm) Cho tam giác ABC có trọng tâm G và tam giác A’B’C’ có trọng tâm G’ Chứng minh rằng:AA' +BB' +CC' = 3GG'

HẾT

Họ tên thí sinh:………SBD:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

− ; 5 2

1

; B = ( − 3 ; 1 ] ; c = [ 0 ; 6 )

1đ a A ∩ B =  − ; 1 

2 1

−21 1

0.5

b (A ∪ B ) \ C = ( –3; 5) \ [ 0 ; 6 ) = (–3; 0)

–3 0

0.5

2 Lâ ̣p bảng biến thiên và vẽ đồ thi ̣ hàm số: y = x2 – 4x

1.5đ

a > 0 bề lõm quay lên Bảng biến thiên

x –∞ 2 +∞

y +∞ +∞

–4 Đỉnh I(2; –4) Trục đối xứng x = 2 Giao điểm với trục Oy: A(0; 0) Điểm đối xứng với trục đối xứng A’(4; 0) Giao điểm với trục Ox: B(0; 0); C(4; 0)

0.5

0.25 0.25

0.5

3 Xác định parabol y = – 2x2 + bx + c Biết parabol đó đi qua

điểm A(– 1; 1), và trục đối xứng x = 1 1.5đ A(– 1; 1) ∈ (P) nên –b + c = 3

Vì x = 1 là trục đối xứng nên −2a b = 1 ⇒ –b = 2a = 4 ⇒ c = 7

Vậy y = – 2x2 + 4x + 7

0.5

0.5

0.5

4 a Giải phương trình: 8xx = 4 – 2x 3đ 1đ *8 – x ≥ 0 ⇒ x ≤ 8

8 – x = 4 – 2x ⇔ x = –4 nhận

0.25

4

I

-4

x

y

2

////////////////////// //////////////////

{ )/////////////////

//////////////////////

Trang 3

*8 – x < 0 ⇒ x > 8 –(8 – x )= 4 – 2x ⇔ x = 4 Loại Kết luâ ̣n:Phương trình có nghiê ̣m x = –4

0.25 0.25

0.25 b

1

5 3 1

1 2

+

− +

x

x x

x

= 1 1đ Điều kiện x ≠ 1 và x ≠ –1

(2x – 1)(x + 1) + (3 – x)(x – 1) = x2 – 1

⇔ x2 + 5x – 3 = 0

=

+

=

2

37 5 2

37 5

x x

Vậy PT có nghiệm x =

=

+

=

2

37 5 2

37 5

x x

0.25 0.25

0.25 0.25

c Giải và biện luận phương trình: 2mx + 2 = x + 4m

1đ ⇔ (2m – 1)x + 2 – 4m = 0 (1)

m ≠ 21

⇒ (1) có nghiệm x = 42m m−−12 = 2

m = 12

⇒ 0x = 0 nghiệm đúng ∀x Kết luận khi m ≠ 21 ⇒ PT có nghiê ̣m x = 2

m = 12 ⇒ 0x = 0 nghiệm đúng ∀x

0.25 0.25

0.25 0.25

5 :Cho a= ( 2; –3) , b= (6;4) , c=(5 ;– 1)

0.5đ Tìm to ̣a đô ̣ vectơ x a 2b 4c

3

=

3

1

a= (32 ;– 1); 2b = (12; 8); 4c= (20; –4)

c b a

3

= = ( 32 +12–20; –1+8 +4) = (−322; 11)

0.5 0.5

b

0.75

đ

Phân tích b theo hai ac

Go ̣i b = ka + hc

ka= (2k; –3k); hc= (5h; –h); b= (6;4)

⇒ (6;4) = (2k +5h; –3k – h) ⇒ 2k + 5h = 6 ⇒ k = –2 ; h = 2 –3k – h = 4

Vâ ̣y b = –2a + 2c

0.25 0.25 0.25 c

0.75

Tính góc(b,c)

( )

2

2 26 52

26 )

1 ( 5 4 6

) 1 ( 4 5 6

.

; cos

2 2 2 2

2 2 2 1 2 2 2 1

2 2 1 1

=

=

− + +

− +

=

+ +

+

=

c c b b

c b c b c

b

0.25 0.25

Trang 4

⇒ (b,c) = 450

0.25

6 CMR:AA' +BB' +CC' = 3GG'

' ' ' '

' ' ' '

' ' ' '

C G GG CG CC

B G GG BG BB

A G GG AG AA

+ +

=

+ +

=

+ +

=

VT = (AG+BG+CG)+ 3GG' +(G'A' +G'B' +G'C')

= 3GG' = VP

0.5 0.25 0.25

Ngày đăng: 27/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w