1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 1 Tuần 33 đến 35

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS * Gọi HS đứng tại chỗ học thuộc * HS dưới lớp theo dõi, nhận xét lßng b¶ng céng - Yªu cÇu HS nhËn xÐt bµi cña b¹n - Nhận xét xem bạn đã thuộc bài[r]

Trang 1

tuần 33

Thứ hai ngày tháng năm 20

Chào cờ (Nội dung của nhà trường)



Tập đọc Cây bàng (2 tiết) I.MụC TIÊU

1 :Đọc :

 HS đọc đúng nhanh được cả bài “ Cây bàng”

 Luyện đọc đúng các từ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

 Luyện đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi cho đúng

2 Ôn các vần oang, oac

 Tìm được tiếng trong bài có vần oang

 Tìm được tiếng ngoài bài có vần oang, oac

 Nói được câu chứa tiếng có vần oang hoặc oac

3 Hiểu :

 Hiểu được các từ ngữ trong bài

 Hiểu được nội dung bài: Cây bàng rất thân thiết đối với mỗi HS Mỗi mừa cây bảng có một đặc điểm riêng Mùa đông cành khẳng khiu, trơ trụi Mùa xuân, lộc non xanh mơn mởn Mùa hè, tán lá xanh um Mùa thu quả chín vàng

4 HS chủ động nói theo đề tài: kể tên những cây trồng ở sân trường em

II Đồ DùNG DạY HọC

 Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

 bộ chữ, bảng phụ,

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1/ Bài cũ

3-5 * Gọi 2 HS đọc bài “Sau cơn mưa”

và trả lời câu hỏi -HS đọc đoạn 1 và lên bảng viết:

râm bụt, nhởn nhơ

-HS đọc doạn 2 và lên bảng viết:

quây quanh, vườn -Yêu cầu HS đọc cả bài và trả lời câu hỏi: Sau trận mưa rào, muôn vật thay đổi như thế nào?

- GV nhận xét cho điểm

* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

- Cả lớp viết bảng con

- Sau trận mưa rào, muôn vật đều sáng rực lên trong ánh mặt trời

- Lắng nghe

2/Bài mới

a) Giới thiệu

bài

1-2’

Tiết 1

* GV giới thiệu tranh và hỏi:Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Sau đó giới thiệu bài tập đọc hôm nay ta học là bài

* Cây bàng

- Lắng nghe

Trang 2

Hoạt động 1

Hướng dẫn

HS luyện đọc

1-2’

Hoạt động 2

HD HS luyện

đọc các tiếng

từ

5-7’

Hoạt động 3

Luyện đọc

câu5-7’

Hoạt động 4

Luyện đọc

đoạn bài

5-7’

* Thi đọc cả

bài

5-7’

Hoạt động 5

Ôn các vần

8-10’

“ Cây bàng”

* GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc to, rõ, ngắt nghỉ

đúng

* GV ghi các từ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Cho HS phân tích các tiếng khó

- Trong bài này, những từ nào em chưa hiểu?

- GV kết hợp giảng từ:

* Cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu trong bài Chú ý ngắt hơi khi có dấu phẩy

-GV nhận xét

* Cho HS đọc theo đoạn

- Cho HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

GV nhận xét cho điểm

* Cho HS thi đọc giữa các tổ HS chấm điểm

GV nhận xét các tổ

* Tìm tiếng trong bài có vần oang, ?

- Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần oang ,oac

- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng

có vần oang hoặc oac

- Gọi HS đọc câu mẫu trong sgk

- Cho HS nêu câu mới, các tổ khác nhận xét

- Nhận xét tiết học

* Lắng nghe biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc bài Cả lớp đồng thanh

- Những học sinh phát âm chưa chuẩn

- HS ghép chữ khó hiểu

- HS nhắc lại nghĩa các từ

* HS luyện đọc câu 2 em đọc một câu nối tiếp

- Lắng nghe

* 3 HS đọc 1 đoạn nối tiếp cho

đến hết

- 3 HS đọc toàn bài Cả lớp đồng thanh

* Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm

- HS đọc thi đọc , HS chấm điểm

- HS thi đua đọc cả bài theo nhóm, theo bàn

- Lắng nghe

* Tiếng : khoảng ,

- HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần oang hoặc oac viết bảng con

- HS thảo luận trong nhóm và thi tìm câu mới

- 4-6 em , cả lớp đọc đồng thanh

- Đại diện các tổ nêu ,lớp theo dõi nhận xét

- Lắng nghe

Hoạt động 1

Tìm hiểu bài

đọc và luyện

đọc

8-10’

Hoạt động 2

Tiết 2

HS đọc bài và trả lời các câu hỏi sau

-Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như thế nào?

-Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi như thế nào?

-Vào mùa hè, cây bàng có đặc điểm gì?

-Vào mùa thu, cây bàng có đặc điểm gì?

* Cho thi đọc lại toàn bài

Cả lớp đọc thầm

- 2-3 HS đọc và tìm hiểu, trả lời câu hỏi

-Vào mùa đông, cây bàng vươn dài những cành khẳng khyu ,trụi lá -Vào mùa xuân,cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn

- Vào mùa hè những tán lá xanh

um che mát một khoảng sân trường

- Vào mùa thu từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

Trang 3

Cho thi đọc.

8-10’

Hoạt động 3

Luyện nói:

Ngôi nhà em

mơ ước

8-10’

- GV nhận xét cho điểm

* 1 HS nêu yêu cầu phần luyện nói

- Cho HS quan sát sân trường và luyện nói theo gợi ý sau: Đó là cây gì? Cây có đặc điểm gì? ích lợi của nó

- Cho HS các nhóm luyện nói trước lớp

- Nhận xét phần luyện nói

* Đọc theo dãy mỗi em một câu nối tiêp1

- 3 em thi đọc một đoạn

- 3 em đọc lại toàn bài

- Lắng nghe

* HS quan sát tranh ,thảo luận thực hành luyên nói theo mẫu

- Quan sát theo yêu cầu.Ví dụ Cây bàng ,cây phượng ,cây hoa sữa

- Thân cây cao ,to ,cứng ,tán lá rộng

Cây cho bóng mát ,cho hoa …

- Lần lượt từng đại diện lên luyện nói trước lớp

- lắng nghe

3/ Củng cố

dặn dò

3-5’

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Cây bàng có những đặc điểm gì?

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà

- Chuẩn bị bài “ Đi học”

Nhận xét tiết học,

* Hồ Gươm

- 2-3 em đọc

- Thân cây cao to ,tán lá rộng

- HS lắng nghe nhận xét

- Nghe về nhà thực hiện

Toán

Ôn tập các số đến 10 I.MụC TIÊU

 Giúp HS củng cố về cấu tạo của các số trong phạm vi 10

 Phép cộng và phép trừ với các số trong phạm vi 10

 Giải toán có lời văn

 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II Đồ DùNG DạY HọC

 Đồ dùng phục vụ luyện tập

 Đồ dùng trò chơi củng cố

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

A – Kiểm tra

bài cũ :

3 -4’

* Gọi HS đứng tại chỗ học thuộc lòng bảng cộng

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

GV nhận xét cho điểm

* HS dưới lớp theo dõi, nhận xét

- Nhận xét xem bạn đã thuộc bài chưa

B- Bài mới :

* Giới thiệu

bài:

2 – 3’

* GV giới thiệu bài “ Ôn các số đến 10” ( tiếp)

HS làm bài tập trong sgk

* Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1

* Lắng nghe

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 4

Hoạt động 1:

Bài 1

Lam bảng con

6-7’

Hoạt động 2:

Bài 2

Làm vở

Lam phiếu bài

tập

6-7’

Hoạt động 3:

Bài 3

Làm vở

6-7’

Hoạt động 4:

Bài 4

Làm việc nhóm

2

6-7’

- GV hướng dẫn HS làm bài,bài này

ta làm như thế nào?Dựa vào đâu?

- Đọc phép tính ,gọi 4 học sinh lên bảng làm

* Cho HS nêu yêu cầu bài 2

- Hướng dẫn phát phiếu bài tập,gọi 1 học sinh lên làm bảng phụ

- HD chữa bài học sinh làm trên bảng

* Gọi HS đọc đề toán, nêu tóm tắt và

tự giải bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Đây là loại bài toán

- Tìm số còn lại ta làm phép tính gì?

- Yêu cầu làm bài

HS làm bài và sửa bài

- Chữa bài, treo đáp án đúng

* HS nêu nhiệm vụ bài 4

* Gọi nêu cách vẽ -Yêu cầu làm bài

- Theo dõi giúp đỡ nhận xét

* Ta điền số vào ô trống

- Dựa vào bảng cộng trong phạm

vi 10 đã học

- HS làm bài cá nhân ở bảng con

2 = 1 + 1 8= 7 + 1 9 = 5 + 4

3 = 2 + 1 8 = 6 + 2 9 = 7 +

2

5 = 4 + 1 8 = 4 + 4 10 = 6 +4

* Viết số thích hợp vào ô trống -Làm cá nhân vào phiếu

- Đổi chéo phiếu chấm điểm +3 -5

+2 +3

* 2 học sinh đọc ,cả lớp đọc thầm

- Có 10 cái thuyền,cho em 4 cái thuyền

- Lan còn lại mấy cái thuyền

- Giải toán có lời văn,tìm số còn lại

- Phép tính cộng

- Cả lớp làm vở

Giải Lan còn lại số cái thuyền:

10 – 4 = 6 ( cái thuyền )

Đáp số : 6 cái thuyền

- đổi chéo vở để sửa bài

Vẽ đoạn thẳng có độ dài là 10 cm

- 1-2 học sinh nêu

- Nhóm 2 vẽ ra vở nháp bạn vẽ xong dùng thước kẻ kiểm tra báo cáo lại

C- Củng cố –

dặn dò

3 -4 ‘

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS chơi trò chơi để củng cố kiến thức

GV hỏi VD: 9 bằng 6 cộng với mấy?

Hoặc 8 = +

- HD HS học bài, làm bài ở nhà Chuẩn bị bài sau

* On tập tự chọn

- HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổ

- Ví dụ : 9 = 6 + 3

8 = 5 + 3

- Nghe về thực hiện

4

Trang 5

Thứ ba ngày tháng năm 20

Tập đọc

ĐI HỌC I.Mục tiêu :

-Học sinh đọc trơn cả bài Đi học.Đọc đỳng cỏc từ ngữ : Lờn nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ -Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đó tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngụi trường rất đẹp và đỏng yờu, cụ giỏo hỏt rất hay

-Trả lời cõu hỏi 1 SGK

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bàiài hỏt đi học cho học sinh nghe

III.các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên

1.KTBC : (5’) Hỏi bài trước.

Gọi học sinh đọc bài: “Cõy bàng” và

trả lời cõu hỏi 1 trong SGK

GV nhận xột chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu bài

Hướng dẫn học sinh luyện

đọc:(15’)

+ Đọc mẫu bài (giọng nhẹ nhàng, nhớ

nhảnh)

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:

Cho học sinh tỡm từ khú đọc trong

bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ cỏc

nhúm đó nờu: Lờn nương, tới lớp, hương

rừng, nước suối

Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn:

Luyện đọc cõu:

Gọi em đầu bàn đọc dũng thơ thứ

nhất Cỏc em sau tự đứng dậy đọc cỏc

dũng thơ nối tiếp

Hoạt động của học sinh

Học sinh nờu tờn bài trước Học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

Nhắc lại đầu bài

Lắng nghe

Rỳt từ ngữ khú đọc, phõn tớch

Vài em đọc cỏc từ trờn bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dũng

Trang 6

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:(7’)

ễn vần ăn, ăng:

Giỏo viờn yờu cầu Bài tập 1:

Tỡm tiếng trong bài cú vần ăng?

Bài tập 2:

Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăn, ăng ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn

nhận xột

3.Củng cố tiết 1:(3’)

thơ bắt đầu em ngồi đầu bàn dóy bàn bờn trỏi

Nhúm học sinh đọc nối tiếp 3 khổ thơ

Học sinh thi đọc cả bài thơ

2 em lớp đồng thanh

Lặng, vắng, nắng

Cỏ nhõn thi tỡm tiếng

ăn: khăn, bắn sỳng, hẳn hoi, cằn nhằn,…

ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…

2 em đọc lại bài thơ

chính tả

Cây bàng I.MụC TIÊU

 HS chép đúng và đẹp đoạn cuối bài: “ Cây bàng” từ “ Xuân sang đến hết”

 Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần oang hoặc oac Điền g hoặc gh

 Rèn kĩ năng viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp cho HS

II Đồ DùNG DạY HọC

 GV: bảng phụ chép sẵn bài : Cây bàng

 HS: vở, bộ chữ HVTH

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Bài cũ

3-5’

* Gọi HS lên bảng viết các từ mà tiết trước các em viết sai:

Chấm vở của một số em phải viết lại

* HS lên bảng viết , dưới lớp theo dõi nhận xét bạn

- Những học sinh chưa được chấm

Trang 7

bài của tiết trước

- Nhận xét cho điểm bài.- Lắng nghe

Bài mới

-Giới thiệu

bài 1-2’

Hoạt động 1

HD HS tập

chép

6-7’

Hoạt động 2

Viết bài vào

vở

10-15’

Hoạt động 3

HD HS làm

bài tập chính

tả

8-10’

* Giới thiệu bài viết : “ Cây bàng”

-GV treo bảng phụ viết sẵn bài: Cây bàng

* Cho HS đọc thầm bài viết

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- Cho Viết bảng con chữ khó viết

- GV kiểm tra lỗi, sửa lỗi

* GV đọc cho HS viết bài vào vở chính tả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

- GV hướng dẫn HS cách viết bài:

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV thu vở chấm, nhận xét

- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- GV treo bảng phụ viết sẵn bài tập

HS thi đua làm nhanh bài

- 1 HS nêu yêu cầu bài 3

- Cách làm như bài 2

* Lắng nghe

* Cả lớp

- HS đọc thầm bài và nêu các chữ khó viết: xuân sang ,chi chít ,lộc non ,mơn mởn,xanh um,khoảng

- HS phân tích và viết bảng

- Sửa lại trên bảng con

* HS viết bài vào vở

- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn

- Nghe viết cho đúng

- HS đổi vở dùng bút chì sửa bài

- 2/3 số học sinh của lớp

* Điền oang hay oac

- HS làm vào vở bài tập

- Điền g hay gh

HS làm bài vào vở

3/ Củng cố

dặn dò

3-5’

- Khen một số em viết đẹp, ít lỗi, có tiến bộ

- Dặn HS nhớ các quy tắc chính tả

vừa viết -Về nhà chép lại bài viết

Ai viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại, chú ý sửa lỗi

- Lắng nghe rút kinh nghiệm

- g +i,e,ê

gh + với các nguyên âm còn lại

- HS lắng nghe cô dặn dò

Thứ tư ngày tháng năm 20

Toán

Ôn tập các số đến 10 I.MụC TIÊU

 Giúp HS củng cố về bảng trừ và thực hành tính trừ Chủ yếu là nhẩm trong phạm vi các số đến 10

 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Giải toán có lời văn

II Đồ DùNG DạY HọC

 Đồ dùng phục vụ luyện tập

 Đồ dùng trò chơi củng cố

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Trang 8

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

A – Kiểm tra

bài cũ :

3 -4’

* Gọi HS đứng tại chỗ GV nêu phép tính, HS trả lời nhanh kết quả

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét cho điểm

* HS dưới lớp theo dõi, nhận xét

- Nhận xét bạn đã trả lời đúng chưa

- Lắng nghe

B- Bài mới :

* Giới thiệu

bài:

2 – 3’

Hoạt động 1:

Bài 1

Trò chơi tiếp

sức

Hoạt động 2:

Bài 2

Làm bảng con

Hoạt động 3:

Bài 3

Kàm miệng

nhóm bàn

Hoạt động 4:

Bài 4

Lam vở

* GV giới thiệu bài “ Ôn các số đến 10” ( tiếp)

- HD HS làm bài tập trong sgk

* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1

- Yêu cầu nhẩm kết quả

- Nêu luật chơi

- Treo bảng cho hai đội chơi ,ra hiệu lệnh làm bài

- HD chữa bài

- Có nhận xét gì về các phép tính

* Cho HS nêu yêu cầu bài 2

- Đọc từng phép tính ,gọi 4 học sinh lên bảng,yêu cầu làm bài

- Chữa bài học sinh làm trên bảng lớp

- Yêu cầu HS nêu được mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ

* Cho HS nêu yêu cầu bài 3

- Bài này làm như thế nào?

- Yêu cầu các nhóm làm bài,cho 2 học sinh đại diện làm bảng phụ treo kết quả lên bảng

-Chữa bài,gọi từng nhóm nêu

*Gọi đọc bài toán

- HD tìm hiểu bài: Bài toán cho biết gì,bài toán hỏi gì?

- Gọi 1 em tóm tắt, 1 em giải trên bảng

- Chữa bài trên bảng

- Tính

- Nhẩm miệng cá nhân

- Lắng nghe biết luật

- Điền tiếp sức kết quả trên bảng

- Các đội nhận xét chéo

10 -1 =9 9 -1= 8 8 -1 = 7

6 -1 = 5 5 -1 = 4 4 -1 = 3

3 -1 = 2 2 – 1 =1 1-1 = 0

- Đây chính là bảng từ 1 đến 10

* Tính

- Cả lớp làm bảng con

- Theo dõi sửa bài

5 + 4 = 9 1 + 6 = 7

9 – 5 = 4 7 – 1 = 6

9 – 4 = 5 7 – 6 = 1

- Kết quả của phép tính cộng trừ số này ra số kia

* Tính

HS nêu cách làm thực hiện tính nhẩm rồi ghi kết quả cuối cùng

- Các nhóm thảo luận nhẩm kết quả

- Theo dõi nhận xét

- 9 – 3 – 2 = 4 7 – 3 – 2 = 2

10 – 4 – 4 = 2 5 – 1 – 1 = 3

* 1 HS đọc cả lớp đọc thầm

- Cả gà và vịt là 10 con,có 3 con gà

Trang 9

- Có mấy con vịt

- HS dưới lớp làm vở

- Đổi chéo vở chấm điểm

Tóm tắt

Gà và vịt : 10 con

Gà : 3 con Vịt :….con ?

Giải

Có số con vịt là:

10 – 3 = 7 ( con )

Đáp số : 7 con

C- Củng cố –

dặn dò

3 -4 ‘

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS chơi trò chơi “ Ai cộng giỏi hơn ” để củng cố kiến thức

- HD HS học bài, làm bài ở nhà Chuẩn bị bài sau

* On các số trong phạm vi 10

- HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổ

- Nghe thực hiện



Tập đọc

Đi học

( tiết 2)

I.MụC TIÊU

1 :Đọc :

HS đọc đúng nhanh được cả bài “ Đi học”

Luyện đọc đúng các từ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối

Luyện đọc đúng giọng thể thơ 5 chữ, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ 3/2 hoặc 2/3

2 Ôn các vần ăn, ăng

Tìm được tiếng trong bài có vần ăng

Tìm được tiếng ngoài bài có vần ăng, ăn

HS phân biệt được vần ăn và ăng để nói câu đúng tiếng chứa vần ăn hoặc ăng

3 Hiểu :

Hiểu được các từ ngữ trong bài

Hiểu được nội dung bài: Không có mẹ dắt tay, bạn nhỏ tự đến trường một mình

Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường xinh xắn, yêu cô giáo và

yêu các bạn, yêu quê hương

4 HS chủ động nói theo đề tài: HS chủ động nói theo các bức tranh

II Đồ DùNG DạY HọC

 Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

 bộ chữ, bảng phụ,

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1/ Bài cũ

3-5’

* Gọi 2 HS đọc bài “Cây bàng” và trả lời câu hỏi

* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

Trang 10

- Vào mùa xuân cây bàng có gì

đẹp?

- Vào mùa đông cây bàng có gì

đẹp?

- Vào mùa hè cây bàng có gì đẹp?

- Vào mùa thu cây bàng có gì đẹp?

- GV nhận xét cho điểm

- Vào mùa xuân cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởm

Vào mùa đông cây bàng vươn dài những cành những cành khẳng khyu trụi lá

- Vào mùa hè cây bàng có những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường

- Vào mùa thu từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- Lắng nghe

2/Bài mới

a) Giới thiệu

bài

1-2’

Hoạt động 1

Tìm hiểu bài

đọc và luyện

đọc

8-10’

Hoạt động 2

Cho thi đọc

8-10’

Hoạt động 3

Luyện nói:

Ngôi nhà em

mơ ước

8-10’

Tiết 2

* Cho HS đọc bài và trả lời các câu hỏi sau

-Hôm qua em tới trường cùng ai?

-Hôm nay em tới trường cùng ai?

-Trường của bạn nhỏ ở đâu?

-Trên đường tới trường có gì đẹp ?

- Cho vài em đọc lại toàn bài

- GV nhận xét cho điểm

* Hướng dẫn thi đọc

- Nhận xét

* Cho 1 HS nêu yêu cầu phần luyện nói

- Cho HS quan sát tranh và luyện nói theo tranh:

- Câu thơ minh hoạ cho bức tranh thứ nhất

- Câu thơ minh hoạ cho bức tranh thứ hai

Câu thơ minh hoạ cho bức tranh thứ ba

Câu thơ minh hoạ cho bức tranh thứ tư

thứ tư

- Yêu cầu HS các nhóm luyện nói trước lớp

- Nhận xét phần luyện nói

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Cảnh đến trường có gì đẹp?

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà

Cả lớp đọc thầm

- 2-3 HS đọc và tìm hiểu, trả lời câu hỏi

- sớm mai, rì rào, cong, kéo, trưa -Hôm qua em tới trường cùng mẹ -Hôm nay em tới trường một mình

-Trường của bạn nhỏ nằm giữa rừng cây

-Trên đường tới trường có hương rừng ,suối ,có cọ xoè ô

- 4-5 em đọc lại toàn bài

- Lắng nghe

* 3 em thi đọc một đoạn

- 3 em đọc lại toàn bài

- Lắng nghe

* HS quan sát tranh ,thảo luận thực hành luyên nói theo mẫu

- Luyện nói theo nhóm 2

-Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây -Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay -Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì

-Cọ xoè ô che nắng Râm mát đường em đi

- HS luyện nói trước lớp

- Lắng nghe

* Đi học

- 2-3 em đọc

- Cảnh đến trường :Có suối ,có cọ,hương rừng

Ngày đăng: 05/04/2021, 21:27

w