1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

toán 6 tiết 70 thcs đại đồng

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N êu định nghĩa hai phân số bằng nhau..  Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó.[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau

Cặp phân số sau đây có bằng nhau không? Vì sao?

;

Tr ả lời:

Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a d = b c

= v ì 1 4 = 2 2

a b

c d 1

2

2 4

Trang 3

1 Nhận xét

Giải thích vì sao:

vì (-1).(-6) = 2.3

vì (-4).(-2) = 1.8

vì 5.2 = (-1).(-10)

?1 21  36 8;  4  12 ; 510 21

4 1

8 2

10 2

Trang 4

-Ta có nhận xét:

1

2

4 8

.2

: (-4)

?2 Điền số thích hợp vào ô vuông:

(-3)

(-3)

.

: (-5)

(-5)

2 4

2

Trang 5

2.Tính chất cơ bản của phân số:

 Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một

số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số

đã cho.

Với m Z và m ≠ 0

 Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng

phân số đã cho.

Với n ƯC(a,b)

.

: :

a a n

bb n

Trang 6

 Ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu

âm thành phân số bằng nó và có mẫu

dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó với -1

VD:

Viết mỗi phân số sau đây thành một

phân số bằng nó và có mẫu dương:

3 3.( 1) 3

5 ( 5).( 1) 5

 

  

?3

a b

 Z, b<0)

Giải

17 ( 17).( 1) 17

4 ( 4).( 1) 4

;

11 ( 11).( 1) 11

.( 1)

( , , 0) ( 1)

a a a

a b Z b

b b b

Trang 7

 Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó VD

Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số mà ta gọi là

số hữu tỉ

3 4

8

12

 12

16

Trang 8

Củng cố: Hoạt động nhóm:

Bài tập 11 tr 11 (SGK):

Điền số thích hợp vào ô vuông

1

4

=

4

-3

=

=

1

2

=

-4 6

-8 10

2 8

-6

8

Trang 9

BT 14 tr 11, 12 (SGK):

Đố: Ông đang khuyên cháu điều gì?

Điền số thích hợp vào ô vuông để có hai phân

số bằng nhau Sau đó viết các chữ tương ứng với các ô tìm được vào các ô ở hai hàng dưới cùng, em sẽ trả lời được câu hỏi trên.

15

-28

5 7

28

5 9

Y  

63

22 121

7

.

15

11 25

E  44 1

4

54

I.

11

36 84

3

3

.

5

25

8 13

12

G   -27 . 7

8

T  

32

45

7 20 7 18 -27 24 25 -2 45 25 32

-2 24 64

18 100

18 -35

25 -27

18

20

7 20

N

N

N

G G

M

M

I

A

T

Trang 10

Hướng dẫn về nhà:

 Học thuộc tính chất cơ bản của phân số

 Hướng dẫn bài tập về nhà:

BT 12 tr 11 (SGK):

Điền số thích hợp vào ô vuông:

3

)

6

a  

:3

:3

-1 2

Trang 11

BT 13 tr 11 (SGK):

Các phút sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:

a)15 phút ; b)30 phút ; c)45 phút ;

d)20 phút ; e)40 phút ; g)10 phút ;

h)5 phút

1giờ = 60 phút

a)15 phút = 15 15:15 1

Ngày đăng: 05/04/2021, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w