1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

tuan 32 - toan 6 - tiet 91 - Luyện tập - lan anh

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 596,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP.[r]

Trang 1

KIÓM TRA B I C À Ũ

HS2 :

- Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại

- Áp dụng : Viết các số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là giờ:

HS1:

- Định nghĩa phân số thập phân ? Nêu thành phần của số thập phân.

- Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập

phân, số thập phân và phần trăm:

20

3

; 5 2

1h 15ph ; 2h 20ph ; 3h 12ph

Trang 2

1h15ph = h

4

1

4

5

2h20ph = h

3

1

3

7

3h12ph = h

5

1

5

16

HS1 :

- Áp dụng: Viết các số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là giờ:

1h 15ph ; 2h 20ph ; 3h 12ph

Trang 3

HS2 :

- Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập

phân, số thập phân và phần trăm:

20

3

; 5

2

Giải:

 5

2

 20

3

 4

,

 15

,

 10

4

 100

15

Trang 4

Tiết 91

LUYỆN TẬP

Trang 5

Bài 1 ( bài 99 –SGK trang 47)

Cách tính nhanh hơn

3

2 2 5

1

3

2 2

3

5 1

15

13

5 

15

10 15

3 5

3  2

15

13 5

5

1 3

Khi cộng hai hỗn số và

3

2

2 bạn Cường làm như sau:

a) Bạn Cường đã tiến hành cộng hai hỗn số như thế nào? b) Có cách nào tính nhanh hơn không ?

15

13 5

15

88 15

40 15

48 3

8 5

16 3

2 2 5

1

+

Trang 6

Bài 2 (BT101- sgk T47)

Thực hiện phép tính sau:

a)

4

3 3 2

1

57 2

3

4

b) Giải

a)

4

3 3 2

1

5

4

15 2

11

4 2

15 11

8

165

8

5 20

7

3

42

7

31

7

62

7

6 8

2 7

3

42

7

3

4  

  4  2

7

6 8

2 7

3

7

6

Cách 1:

Cách 2:

Trang 7

9

38 : 3

19

1.2

1.3

2

3

Giải

9

2 4

:

3

1

6

9

2 4

: 3

1 6

2

1 1

38

9 3

19

Trang 8

Bài 3(BT100-sgkT47) Tính giá trị của:

7

2 4 9

4 3 7

2 8 A

7

2 4 7

2 8

4

9

9 3

Cách 1:

Cách 2

9

4 3

9

4 3

9

5

9

4 3

7

2 4 9

4 3 7

2 8 A

    

       

63

46 7

7

2 8

63

46 7 7

2

63

46 7 7

9

8146

63

35

9

5

8 23 4 - 4 2

Trang 9

Bài 4

1

x.0, 5 4

2

Tìm x:

4

3 1

4

1

Giải

a )

4

3 1 4

1

  31

Về nhà : Nêu cách tính nhẩm khi chia một số cho 0,25 ; 0,125

b )

  1

2

  1 1

2 2 4

1

x.0, 5 4

2

x

  12

2

4 x

  9

Trang 10

Giải

a) Viết phân số sau dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu % :

Bài 5: ( BT104,105-sgk T47)

65

26

; 4 19

b) Viết các phần trăm sau dưới dạng số thập phân :

7% ; 45% ; 216%

% 475 75

,

4 4

19

% 40 4

,

0 65

26

  

7 7% 0, 07

100

45 ,

0 100

45

%

45  

16 ,

2 100

216

%

216  

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Làm bài 100b;104;105;109;110;111 (SGK trang 47;49, 50)

- Ôn lại các dạng bài vừa làm

- Làm bài 114 ; 115 ; 116 (SBT trang 22)

 Bài tập dạng:Tính bằng cách hợp lí nhất

5 4 2 1 4

7 1 8 7

39 5 3 3 5

  

Ngày đăng: 13/02/2021, 11:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w