LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO... LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO.[r]
Trang 1Trờng Thcs PHƯƠNG ĐèNH Đề kiểm tra số học lớp 6
Họ và tờn: Tiết: 18
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Điền dấu "X" vào ô thích hợp:
a) B = 1; 3; 5; ; 2003 gồm 1001 phần tử
b) Tập hợp số lẻ nhỏ hơn 10 gồm 5 phần tử
Câu 2: Khoanh tròn đáp án đúng trong câu sau:
A) Tập hợp P = xN/ x5 gồm các phần tử:
a) 1; 2; 3; 4 b) 0; 1; 2; 3; 4; 5 c) 1; 2; 3; 4; 5 d) 0; 1; 2; 3; 4
B) Kết quả phép tính 35.33 là: a) 315 b) 38 c) 915 d) 68
C) Kết quả phép tính 63.60 + 40.63 bằng: a) 4000 b) 6300 c) 3150 d) 882 II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3.5 điểm) Tính nhanh (nếu có thể)
a) 4.52 - 3.23 b) 28.76 + 13.28 + 9.28 e) 12 : { 390 : [500 - (53 + 72 5)]}
c 3 3 ) : 2 2 d) 3 4 5 3 . : 3
a) 9 x + 2 = 47 b) 71 + (26 - 3x) : 5 =75 c 2x 1 32
Bài 3: (0,5 điểm) So sánh hai số sau, số nào lớn hơn? 1619 và 825
Trang 2
Họ và tờn: Tiết: 18
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Điền dấu "X" vào ô thích hợp:
a) B = 2; 4; 6; ; 2004 gồm 1001 phần tử
b) Tập hợp số chẵn nhỏ hơn 10 gồm 5 phần tử
Câu 2: Khoanh tròn đáp án đúng trong câu sau:
a) Tập hợp A = 8; 12; 16 chỉ ra cách viết sai:
B 8; 12; 16 A D 16 A b) Kết quả phép tính 315:33 là: a) 1 b) 312 c)35 d) 33
Trang 3c) KÕt qu¶ phÐp tÝnh 2.13 - 5.2 b»ng: a) 36 b) 32 c) 16 d) 24 II/ PhÇn tù luËn: (7 ®iÓm)
Bµi 1: (3.5 ®iÓm) TÝnh nhanh (nÕu cã thÓ)
a) 3.52 - 16 : 22 b) 17.63 + 15.17 - 17 22 e) 1449 - {[(216 + 184) : 23] 32}
c 4 4 ) : 3 3 ) d 2 8 4 2 . : 2
Bµi 3: (0.5 ®iÓm) So s¸nh hai sè sau, sè nµo lín h¬n? 1613 vµ 817