trả lời được các câu hỏi trong SGK Kể chuyện: - Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai.. Giíi thiÖu bµi -GV giíi thiÖu ng¾n gän,ghi ®Çu bµi lªn b¶ng.[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày 19 thỏng 9 năm 2011
Chào
Dặn dò đầu tuần
tiờu:
-
- !" # dung: $ %& '( yờu con Vỡ con %& cú " làm ( / ( '/ 1 cỏc cõu 2 trong SGK)
5"
-
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh <= / > ?@ : và cõu
-Hình thức tổ chức:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bài : Quạt cho bà ngủ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
-GV giới thiệu ngắn gọn,ghi đầu bài
lên bảng
2.2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
- GV gợi ý cho HS cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Các nhóm thi đọc
2.3 Tìm hiểu bài
- Kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1
- E!FG mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ
+FG! cho bà ?
- Bà mẹ đã làm gì để hồ F% chỉ
+FG! cho bà ?
- 2, 3 HS đọc lại bài
- Trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau nhắc lại đầu bài
- HS theo dõi SGK, đọc thầm
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài -HS đọc các từ khó
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của chuyện
- HS đọc từng đoạn theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh
-1 HS kể
- Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của bụi gai, ôm ghì bụi gai vào lòng ZFD ấm, làm nó đâm chồi, nảy lộc và nở hoa giữa mùa đông buốt giá
- Bà mẹ làm theo yêu cầu của hồ F%* khóc
đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ, hoá thành hai hòn ngọc
Trang 2- Thái độ của thần chết thế nào khi thấy
!FG mẹ ?
- E!FG mẹ trả lời F thế nào ?
- Nêu nội dung câu chuyện?
2.4 Luyện đọc lại
- GV đọc lại đoạn 4
- HD HS đọc phân vai ( bảng phụ)
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
đọc tốt nhất
- Ngạc nhiên không hiểu vì sao !FG mẹ có thể tìm đến tận nơi mình ở
- E!FG mẹ trả lời vì bà là mẹ - !FG mẹ có thể làm tất cả vì con, và bà đòi thần chết trả con cho mình
- E!FG mẹ có thể làm tất cả vì con
- HS theo dõi cách đọc
- 1 nhóm đọc mẫu
- HS đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm trình bày F% lớp
* Kể chuyện :
1- GV nêu nhiệm vụ
2- HF%! dẫn hs dựng lại câu chuyện
theo vai :
+ Câu chuyện có mấy nhân vật là
những nhân vật nào?
+ HS tự lập nhóm và phân vai
- HS luyện kể theo vai( GV là !FG
dẫn chuyện)
3 Củng cố, A dũ
- Qua câu chuyện em thấy mẹ là !FG
F thế nào?
- Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn mẹ?
- Dặn HS đọc bài và chuẩn bị bài sau.
- 5 nhân vật và 1 !FG dẫn chuyện
- Từng nhóm hs luyện kể
- 2 HS thi kể
- Hs nêu
Toỏn ) 16: ,-./ 01 CHUNG
tiờu
- làm tớnh #= ': cỏc ?D cú ba E ?D= tớnh nhõn, chia trong / F
- / toỏn cú G (liờn quan so sỏnh hai ?D I= kộm nhau %# ?D I L6
II.Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
-Hình thức tổ chức:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV quay kim đồng hồ để HS nêu
giờ
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
-GV giới thiệu ngắn gọn ghi đầu bài
2.2.Thực hành
*Bài 1: Đặt tính rồi tính
- 3 HS nêu
-1 HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 3- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện
phép tính?
- GV nhận xét, cho điểm
*Bài 2:
- x là thành phần nào của phép tính?
- Muốn tìm thừa số ta làm thế nào?
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
-GV nhận xét,chữa bài
*Bài 3: Tính
- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức?
-GV chia nhóm cho HS làm bài theo
nhóm,cử đại diện lên trình bày kq
- Chấm chữa bài
*Bài 4:
- 1 HS đọc đề? Tóm tắt?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
-1 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố,dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc các bảng nhân, chia
đã học Dặn HS học bài ở nhà và chuẩn
bị bài sau
- Làm bài cá nhân vào M
- ĐN M J"% tra
- HS trả lời
- HS làm bài vào vở
- 2 HS chữa bài a) x 4 = 32 b) x : 8 = 4
x = 32 : 4 x = 4 x 8
x = 8 x =32
- Biểu thức chứa một phép tính thì thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải,BT chứa 2 phép tính phải thực hiện nhân chia F%*[! trừ sau
- Các nhóm trình bày F% lớp
- 1HS đọc đề, tóm tắt
Bài giải Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất số dầu là:
160 - 125 = 35( l) Đáp số: 35 lít dầu
- HS đọc
2$ 3
4 , #5 6) theo)
tiờu:
- Nờu 1 %# vài " O< E P<
-
- Quý ' E E P<
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, các tấm thẻ màu xanh, đỏ, vàng
- Hình thức tổ chức:
1 Kiểm tra bài cũ
- Tại sao phảI giữ lời hứa?
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Các hoạt động
- HS nêu
Trang 4* Hoạt động1: Thảo luận nhóm đôi
- GV +F các tình huống ở BT4
- Cho hs thảo luận và +F ra các ý kiến
đúng, sai ở từng tình huống
- Thảo luận xong , Gv +F ra từng tình
huống và gọi Hs đọc, sau đó giơ thẻ
+ Vì sao em cho tình huống b, c là sai?
- GV kết luận
- HS thảo luận và giải quyết tình huống
- Các nhóm trình bày.(Giơ thẻ)
- HS nêu
* Hoạt động 2 :Đóng vai
- Gọi hs nêu yêu cầu BT5 trong sgk
- Chia lớp làm 6 nhóm và yêu câù HS
thảo luận
Em có đồng tình với cách ứng xử đó
không? Vì sao? Em có cách giả quyết
nào khác?
- Gv kết luận:Em cần xin lỗi bạn, giảI
thích lí do và khuyên bạn không lên
làm điều sai trái
- HS nêu
- HS thảo luận và đóng vai từng tình huống
- HS trình bày
- HS khác bổ sung
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- Gọi hs nêu yầu BT6
- GV +F ra từng ý kiến và yêu cầu hs
bày tỏ thái độ của mình bằng cách giơ
thẻ
- GV kết luận
3.Củng cố, A dũ
- Giữ lời hứa có lợi gì?
- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau
- HS nêu.
- HS bày tỏ thái độ của mình bằng cách giơ thẻ
- HS nêu
Chiều Toán(LT)
Luyện tập chung I.Mục tiêu:
- làm tớnh #= ': cỏc ?D cú ba E ?D= tớnh nhõn, chia trong / F
- / toỏn cú G (liờn quan so sỏnh hai ?D I= kộm nhau %# ?D I L6
II.Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
-Hình thức tổ chức:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính :
756 + 238 526 - 143
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Thực hành
*Bài 1: (trang 14)
- Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện phép
tính?
Làm vào bảng con
Hai HS lên chữa
- HS nêu
Trang 5- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con.
- GV nhận xét, cho điểm
*Bài 2:Tr.14
- Yêu cầu HS tìm x
- Chữa bài
*Bài 3: (trang 14)
- Gọi HS đọc bài toán
?Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Chấm bài , nhận xét
3.Củng cố,dặn dò:
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép
cộng, trừ các số có 3 chữ số?
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng làm bài
316 663 754 246
+ +
115 281 329 94
531 944 425 152
- HS làm bài theo nhóm,2 HS chữa bài x + 127 = 371 354 - x = 129 x = 371 - 127 x = 354 - 129 x = 244 x = 225 - 2 HS đọc bài toán - HS nêu - 1 HS chữa bài Bài giải Ngày thứ hai thu hoạch +F1 là: 160 + 85 = 245 (kg) Đáp số: 245kg
-1,2 HS nêu lại cách dặt tính và thực hiện cộng,trừ các số có 3 chữ số
Tiếng Anh (GV chuyờn '$8
tiờu:
-
- !" # dung: $ %& '( yờu con Vỡ con %& cú " làm ( /
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh <= / > ?@ : và cõu
-Hình thức tổ chức:
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bài : Quạt cho bà ngủ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
- GV gợi ý cho HS cách đọc
b HD HS luyện đọc
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ khó đọc
- 2, 3 HS đọc lại bài
- Trả lời câu hỏi
- HS theo dõi SGK, đọc thầm
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
Trang 6* Đọc từng đoạn F% lớp
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Các nhóm thi đọc
-GV nhận xét đánh giá cách đọc của
từng nhóm
* Luyện đọc phân vai:
- HD HS đọc phân vai ( bảng phụ)
-GV phân nhóm ,phân vai cho HS
luyện đọc
- Cho HS nhận xét ,bình chọn nhóm
đọc tốt nhất
- Nêu nội dung câu chuyện?
- GV cho 1 số HS đọc cả bài theo đúng
giọng nhân vật
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
đọc tốt nhất
3.Củng cố,dặn dò:
- GV nhận xét giờ học,dặn HS về nhà
học bài và chuẩn bị bài sau
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của chuyện
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh
-Các nhóm phân vai tự luyện đọc theo vai
- HS đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm trình bày F% lớp
- HS theo dõi cách đọc và nhận xét
- E!FG mẹ có thể làm tất cả vì con -2 HS đọc bài
Chiều Thứ ba ngày 20 hỏng 9 năm 2011
Âm nhạc (GV chuyên dạy)
Toỏn ( LT) Luyện tập I- Mục tiêu:
- làm tớnh #= ': cỏc ?D cú ba E ?D= tớnh nhõn, chia trong / F
- / toỏn cú G Tính độ dài +FG! gấp khúc
II.Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
-Hình thức tổ chức:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính :
311 + 245 643 -354
#F%! dẫn HS làm BT: *Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện phép tính? - Yêu cầu HS làm bài vào bảng con - GV nhận xét, cho điểm Làm vào bảng con Hai HS lên chữa - HS nêu - 2 HS lên bảng làm bài 416 692 271 627
+ +
208 235 444 363
624 457 715 262
Trang 7*Bài 2:Lớp 3A có 29 bạn ,xếp vào ba hàng
.Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
- Gọi HS đọc bài toán
?Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Chấm bài , nhận xét
*Bài 4:Tính độ dài +FG! gấp khúc
ABCDEG
20cm
B C E
20cm
20cm 20cm 20cm
A D G
3.Củng cố,dặn dò:
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép
cộng, trừ các số có 3 chữ số?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
-HS đọc
- HS nêu
- 1 HS chữa bài
Bài giải Mỗi hàng có số bạn là:
29 : 3 = 7(bạn) Đáp số:7 bạn
- HS làm bài cá nhân,1 HS chữa bài
Độ dài +FG! gấp khúc là:
20 x 5 = 100(cm)
Đáp số:100cm
- 2 HS nêu
Chính tả(LT) Người mẹ I- Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng đoạn 1 trong bài wE!FG mẹ”,biết cách trình bày đúng hình thức văn
xuôi, phân biệt d/ r/ gi , ân/ âng.
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp
Làm đúng các bài tập
- Giáo dục học sinh ý thức trình bày đúng qui định VSCĐ
II- Đồ dùng dạy học :
-Phấn màu,bảng phụ, bảng con
- Hình thức tổ chức:Cá nhân,nhóm,lớp
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : lựa chọn, trọn vẹn.
2 HD nghe - viết
- GV gọi HS đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói điều gì ?
- Yêu cầu HS luyện viết :hớt hải, đêm
rònh, Thần Chết, Thần Đêm Tối, áo
choàng, F%8
- F%! dẫn HS cách trình bày đoạn văn
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- 2 HS đọc
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS nêu cách trình bày đoạn văn
Trang 8- GV đọc cho HS viết bài.
- GV theo dõi, uốn nắn F thế ngồi và chữ
viết cho HS
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 F%! dẫn HS làm BT chính tả
* Bài tập 2
- GV treo bảng phụ có ghi ND bài tập 2
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3
- Cho HS thi tìm từ
- GV nhận xét ,mở rộng thêm một số từ
3.Củng cố,dặn dò:
- Yêu cầ HS tìm cặp từ phân biệt d/ r/ gi?
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi ,động viênnhững HS có tiến
bộ về chữ viết
- Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi ra cuối bài chính tả
+ HS đọc yêu cầu
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT:
Từng đàn con chép,con rô
Tăm lay bóng nắng nhớ giờ Bác ra Hàng rào râm bụt đơm hoa
Ngõ vào gợi nhớ quê nhà Bác CF
- HS làm bài theo nhóm và trình bày F%
lớp: Ngân Hà, ngẩng, tầm xuân.
- HS nêu
Sáng Thứ tư ngày 21thỏng 9 năm 2011
Toỏn ) 18: ;< NHÂN 6
I Mục tiêu
-
- + > trong / bài toỏn cú phộp nhõn
II.Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa , mỗi tấm có 6 chấm tròn
- Hình thức tổ chức:Cá nhân,nhóm,lớp
III.Các hoạt động dạy học:
1Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS nêu kq:
2 x 6 3 x 6 4 x 6 5 x 6
- Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu ngắn gọn,ghi đầu bài
lên bảng
b Lập bảng nhân 6
- 4 HS nêu
- HS nhắc lại đầu bài
- Lấy 1 tấm bìa: Có 6 chấm tròn lấy 1
lần +F1 mấy chấm tròn? Viết nF thế
nào?
- Nêu 6 lấy 1 lần +F1 6 chấm và viết phép nhân ra bảng con
6 x 1 = 6
Trang 9- Lấy 2 tấm bìa: Có 2 tấm bìa, mỗi tấm
có 6 chấm tròn, 6 chấm tròn +F1 lấy
mấy lần? Viết nh nào?
- AF^! tự với các phép tính khác để
hoàn thành bảng nhân 6
- Hai tích liền nhau trong bảng nhân 6
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
- Đọc bảng nhân 6 ( đọc xuôi *!F1 )
- Che 1 số kết quả yêu cầu HS đọc
c Thực hành
*Bài 1:
- Tính nhẩm :
- Yờu HS '/ % J H/ cỏc
phộp tớnh
*Bài 2:
- HS đọc yêu cầu BT
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- 1 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: GV nêu yêu cầu bài tập
- Dãy số có đặc điểm gì ?
- HS điền vào phiếu học tập
- Chấm, chữa bài
3.Củng cố, A dũ
- Ôn lại bảng nhân 6
- GV nhận xét tiết học,dặn HS học bài
và chuẩn bị bài sau
- Nêu 6 lấy 2 lần +F1 12 chấm và viết phép nhân ra bảng con
- 6 x 2 = 12
- 6 x 3 = 18
6 x 4 = 24
6 x 10 = 60
- - Hai tích liền nhau trong bảng nhân 6 hơn kém nhau 6 đơn vị
- Cả lớp đọc , cá nhân đọc
- 2 HS đọc
- HS tự nhẩm và trả lời kq phép tính
- '/
- Làm bài vào vở
Bài giải Năm thùng có số dầu là:
6 x 5 = 30( l) Đáp số: 30 l
- MWi số đứng liền nhau hơn kém nhau 6 đơn vị
- Làm phiếu HT
- 1 em lên bảng làm
6 , 12 , 18 , 24 , 30 , 36 , 42 , 48 , 54 , 60
- XY nghe
Âm nhạc (GV chuyên dạy)
, > và cõu
A 4 9B GIA 2C# ễN 01 CÂU AI LÀ Gè?
I Mục tiêu
- Tìm +F1 một số từ ngữ chỉ gộp những !FG trong gia đình ( Bt1)
- Xếp +F1 những thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp ( Bt2)
- Zăt +F1 câu theo mẫu Ai là gì? ( BT 3 a/ b/ c)
Trang 10II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết BT 2
-Hình thức tổ chức:Cá nhân,nhóm,lớp
III Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS làm lại BT 1 và 3 tiết
LT&C tuần 3
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
-GV giới thiệu ngắn gọn,ghi đầu bài
lên bảng
b) F%! dẫn HS làm BT.
* Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp để tìm
từ
- Gọi vài HS trình bày F% lớp
- GV nhận xét
* Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào vở BTTV
- GV nhận xét
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- F%! dẫn mẫu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và trình
bày F% lớp
- GV nhận xét
3Củng cố, A dũ:
- Đặt 1 câu theo mẫu Ai là gì?
- GV nhận xét tiết học, nhắc HS về nhà
HTL thành ngữ, tục ngữ ở BT2
- HS làm bài
- Tìm những từ chỉ gộp những !FG trong gia
đình
- 1 HS đọc mẫu
- HS trao đổi theo cặp, viết ra nháp những từ tìm +F1
- HS phát biểu ý kiến: ông bà, cha ông, ông cha, cha chú, chú, bác, chaanh, cô chú, cậu mợ, bác cháu, cô cháu, cha mẹ, cha con
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài vào VBT
Cột 1: c,d Cột 2: a, b Cột 3: e, g
- 1 HS đọc
- HS làm việc theo nhóm 4
- 1 HS làm mẫu nói về bạn Tuấn trong chuyện Chiếc áo len
- HS trao đổi theo cặp nói về các nhân vật còn lại
a) Tuấn là anh của Lan
b) Bạn nhỏ là cô bé rất ngoan
c) Bà mẹ là !FG rất tuyệt vời
d) Sẻ non là !FG bạn rất tốt
- Cả lớp làm bài vào VBT
- HS nêu
ễN #4 HOA C
Trang 11I.M c tiêu:
- Vit úng chE hoa C ( 1 dòng), L , N ( 1 dòng); vit úng tên riêng Cửu Long ( 1 dòng) và câu Png d>ng : Công cha … trong ngu\n ch/y ra ( 1 ln ) b]ng chE c^ nh2
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa C,câu ứng dụng
- Hình thức tổ chức: H
III.Ho
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS lên bảng viết :B Bố Hạ
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng viết từ HS dF% lớp viết vào bảng con
C.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài
- Nêu mục đích , yêu cầu của tiết học
2 HF%! dẫn HS viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài:
- Treo chữ mẫu
- Chữ C cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm mấy
nét ?
- GV viết mẫu + nhắc lại cách viết từng
chữ
C L T S N
- GV nhận xét sửa chữa
- HS tìm : C L T S N
- HS quan sát
- Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm 1 nét
- 2 HS lên bảng viết, HS dF% lớp viết vào bảng con:
C L T S N
b) Viết từ ứng dụng :
- GV +Fa từ ứng dụng để học sinh quan
sát, nhận xét
- GV giới thiệu về: Cửu Long
F%! dẫn viết từ ứng dụng
- Yêu cầu HS viết: Cửu Long
- HS quan sỏt
- HS theo dõi
- HS viết trên bảng lớp, bảng con
c) Viết câu ứng dụng:
- Gv ghi câu ứng dụng
Công cha F núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ F F% trong nguồn chảy ra
- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu
ứng dụng
- F%! dẫn viết : Dòng trên có mấy chữ,
dòng d
@Fớng dẫn học sinh viết vào vở:
- 3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh câu ứng dụng
- Dòng trên 6 chữ, dòng +F% 8 chữ
- HS nêu, viết bảng con: Công, Thái Sơn, Nghĩa
- GV nêu yêu cầu viết
- GV quan sát nhắc nhở F thế ngồi viết
- Học sinh viết vở:
+1 dòng chữ: C +1 dòng chữ: L +2 dòng từ ứng dụng
... 281 32 9 94531 944 425 152
- HS làm theo nhóm,2 HS chữa x + 127 = 37 1 35 4 - x = 129 x = 37 1 - 127 x = 35 4 - 129 x = 244 x = 225 - HS đọc toán - HS nêu - HS... tính? - Yêu cầu HS làm vào bảng - GV nhận xét, cho điểm Làm vào bảng Hai HS lên chữa - HS nêu - HS lên bảng làm 4 16 692 271 62 7
+ +
208 235 444 36 3
62 4 457 715 262 ... dị:
- Nêu cách đặt tính thứ tự thực phép
cộng, trừ số có chữ số?
- Nhận xét học
- Dặn HS ôn lại chuẩn bị sau
- HS lên bảng làm
3 16 6 63 754 2 46
+