- Gọi HS luyện đọc các tiếng vừa tìm, kết hợp phân tích một số tiếng.. - Mỗi câu 2 HS đọc- tiếp nối đọc từng câu trong bài.. - Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi - Yêu cầu HS đọc lại cá
Trang 1- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất , nấu cơm, rám nắng, đi làm,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu cả lớp viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hình vẽ trên màn hình.
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Gọi HS luyện đọc các tiếng vừa tìm, kết
hợp phân tích một số tiếng - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng thời phân tích tiếng
yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng xơng
- GV giải nghĩa từ:
+ Rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại
+ Xơng xơng: bàn tay gầy nhìn rõ xơng
* Luyện đọc câu:
+ Bài tập đọc có mấy câu? + Bài có 5 câu
- Gọi HS đọc câu - Mỗi câu 2 HS đọc- tiếp nối đọc từng câu trong
bài
- Yêu cầu HS đọc theo bàn - Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn cùng
dãy đọc nối tiếp
* Luyện đọc đoạn, bài:
- Đoạn 1: Từ "Bình yêu nhất…làm việc" - Mỗi đoạn 3 HS đọc
- Đoạn 2: Từ "Đi làm về… tã lót đầy"
Trang 2- Đoạn 3: Từ "Bình yêu lắm … của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài - 2 HS đọc- cả lớp đọc đồng thanh
* Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm - 3 tổ thi đọc – cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
3 ô n tập các vần an, at:
a, Tìm tiếng có vần an trong bài:
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng
+ Tiếng “bàn” ( b, an, dấu huyền)
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần an, có vần
ạt:
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận
với nhau để tìm tiếng có vần an, có vần at - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.
- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
* Nhận xét chung giờ học - Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài.(lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Em hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm
của Bình đối với đôi bàn tay của mẹ?
+ Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng xơng
+ Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xơng xơng của mẹ
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm - 3 HS đọc
b, Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh và đọc câu mẫu:
M: + Ai nấu cơm cho bạn ăn?
+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những
câu khác? - HS thực hành hỏi đáp theo nhóm 2.- Các nhóm hỏi đáp trớc lớp
- GV nhận xét, cho điểm
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
+Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS đọc lại bài Xem trớc bài "Cái
Bống"
Trang 3II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
*Yêu cầu HS thao tác trên que tính
- Lấy 2 bó que tính, mỗi bó một chục que
tính - đồng thời GV gài 2 bó que tính mỗi
bó một chục que tính lên bảng
- HS thao tác theo hớng dẫn của cô giáo
+ Có bao nhiêu que tính?
- Gắn số 20 lên bảng và yêu cầu đọc + Có 20 que tính - “ Hai mơi”
- Gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính
+ Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy, cô
+ Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ?
GV viết 2 vào cột chục + Chúng ta vừa lấy 2 chục
GV viết 3 vào cột đơn vị
-“ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có
số 23” (GV viết và hớng dẫn cách viết)
- Cô đọc là "Hai mơi ba"
- Yêu cầu HS phân tích số 23 - HS đọc cá nhân , đồng thanh.- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
* Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số 30
Trang 4- Viết số 30 và hớng dẫn cách viết - HS đọc: “Ba mơi”
- Yêu cầu HS phân tích số 30 + 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
* 27: Đọc là "Hai mơi bảy"
Không đọc là "Hai mơi bẩy"
- Cho HS đọc yêu cầu a, Viết số:
b, Viết số vào dới mỗi vạch của tia số
- GV hớng dẫn:
+ Phần a cho biết gì ? + Cho biết cách đọc số
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các
số tơng ứng với cách đọc số theo thứ tự từ bé
đến lớn
+ Số phải viết đầu tiên là số nào ? + Số phải viết đầu tiên là số 20
+ Số phải viết cuối cùng là số nào ? + Số phải viết cuối cùng là 29
Trang 5- Cả lớp viết vào phiếu học tập
- 1 HS viết vào bảng phụ
- GV nhận xét bài làm của HS * 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 *Bài 4(137): - Cả lớp đổi bài kiểm tra theo cặp.
- Gọi HS đọc yêu cầu *Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số
Trang 6II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2 Giới thiệu các số từ 51 đến 70:
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính, mỗi bó 1
chục que tính - đồng thời GV thực hiện
+ Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? + Lấy 50 que tính
- Yêu cầu HS lấy thêm 1 que tính rời
+ Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que
tính?
+ 51 que tính gồm mấy chục, mấy đơn
vị?
+ Chúng ta đã lấy 51 que tính+ 51 gồm 5 chục và 1 đơn vị
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số
GV ghi năm mơi t lên cột đọc số - HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh
+ Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? + Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
- Gọi HS tiếp tục đọc các số: GV đồng
thời cho HS quan sát trên màn hình các số
đến số 60 thì dừng lại hỏi:
+ Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 + Vì lấy 5 chục cộng 1 chục là 6 chục, 6 chục là
60
+ Em lấy một chục ở đâu ra ?
- Yêu cầu HS đổi 10 que tính rời bằng 1
bó que tính tợng trng cho 1 chục que tính
+ Mời que tính rời là 1 chục
* Cho HS lập tơng tự đến số 61, 68 thì
dừng lại hỏi HS và ghi vào bảng ( phần bài
học)
- Đến số 70 thì dừng lại hỏi:
+ Tại sao em biết 69 thêm một bằng 70
+ Em lấy một chục ở đâu ra ?
+ Vì lấy 6 chục cộng 1 chục là 7 chục, 7 chục là 70
+ Mời que tính rời là 1 chục
Trang 7- GV đọc cho HS viết bảng con - HS làm bài vào bảng con, 1 HS làm ở bảng phụ.
- GV nhận xét, chỉnh sửa và gọi HS đọc
các số từ 60 đến 70; từ 70 xuống 60 - Gắn bài- nhận xét.+ 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70.
* Bài 3( 139):
- Gọi HS đọc yêu cầu * Viết số thích hợp vào ô trống:
+ Em hãy nêu đặc điểm thứ tự các số?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm ở bảng
+ Bài yêu cầu gì ? * Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Yêu cầu HS tự hoàn thành bài tập - HS làm trong sách
- Gọi HS chữa bài, giải thích a, Ba mơi sáu viết là 306
Ba mơi sáu viết là 36
b, 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
+ Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? 54 gồm 5 và 4+ Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại có 3 chữ số + Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ? + Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ không thể
đến 70 và ngợc lại Chuẩn bị bài: Các số
có hai chữ số ( tiếp theo)
Trang 8- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày chậu tã lót đầy” 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút.
- Điền đúng vần an, at ; chữ g, gh vào chỗ trống
- 2 HS lên bảngquyển vở, chõ xôi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2 H ớng dẫn HS tập chép:
- GV gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép - 3- 5 HS đọc
- Gọi HS tìm tiếng khó viết trong bài + Hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm…
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó
- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS lên bảng, cả lớp viết trong bảng con.
- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở Nhắc
HS tên riêng (Bình), chữ cái đầu câu phải viết
hoa
- HS chép bài theo hớng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần
những từ khó viết
- GV thu vở chấm một số bài, nhận xét
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2(57):
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu * Điền vần: an hay at?
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cho 2 HS chữa bài trên bảng phụ
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét
* Điền chữ: g hay gh?
- Cả lớp làm bài, chữa bài
nhà ga cái ghế III Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết
- Yêu cầu những HS mắc nhiều lỗi viết lại
Trang 9- GV nhận xét và cho điểm - 2 HS lên bảng viết: mái trờng điều hay.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
+ Chữ D hoa cách viết nh chữ hoa D sau đó viết nét thẳng ngang đi qua nét thẳng
- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết
từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa C, D,
D
- Hớng dẫn HS viết chữ hoa D cách viết
nh chữ hoa D sau đó lia bút lên đờng kẻ
ngang giữa, viết nét thẳng ngang đi qua nét
thẳng
- Cho HS viết trên bảng con- GV theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS theo dõi và tập viết trên bảng con
+ Nét thẳng nghiêng và nét cong hở trái kéo từ dới lên
3 H ớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng và nêu yêu cầu - HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên
bảng
Trang 10an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạchsẽ.
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu - 1 HS nêu- HS tô và viết theo hớng dẫn
- Thu vở và chấm một số bài
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: quan sát bài mẫu
Trang 11- Gắn tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng - HS quan sát- nhận xét.
- GV hớng dẫn và làm mẫu - Cả lớp theo dõi thao tác mẫu của GV
Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC
- GV Hớng dẫn và làm mẫu + Lấy 1 điểm A tại góc tờ giấy, từ điểm A đếm
xuống và sang bên phải 7 ô để xác định điểm
D, B Từ điểm B, D kẻ sang phải và kẻ xuống 7
ô, hai đờng thẳng gặp nhau là điểm C
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK trên máy
Trang 12- Bài đọc, bài tập trên máy.
* Học sinh:
- SGK, bút dạ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
- Gọi HS luyện đọc - HS đọc cá nhân- cả lớp
- Yêu cầu HS phân tích tiếng- GV kết hợp
+ Đờng trơn: đờng bị ớt, dễ ngã.
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
* Luyện đọc đoạn, bài:
- Gọi HS đọc toàn bài
- HS tiếp nối đọc câu
- HS đọc nối tiếp theo bàn
a, Tìm tiếng trong bài có vần anh:
+ Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong
- HS tham gia thi:
+ Một nhóm liên tục nói câu có tiếng chứa vầnanh, một nhóm nói câu chứa tiếng có vần ach
- Tổng kết đội nào đợc nhiều điểm hơn sẽ
thắng
- GV nhận xét giờ học
Trang 13
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc 2 câu đầu và trả lời câu
hỏi
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- 2 HS đọc+ Bống sảy, sàng gạo giúp mẹ
- Gọi HS đọc 2 câu cuối - 2 HS đọc
- Cho HS đọc yêu cầu * ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?
- Yêu cầu HS quan sát và hỏi- đáp theo
mẫu
+ Bức tranh vẽ gì ? + Bạn Bé giúp mẹ trông em, quét nhà, cho gà ăn, tới cây
- GV cho HS hỏi - đáp theo cặp
+ ở nhà, em làm gì để giúp bố mẹ ? + ở nhà, em quét nhà, nhặt rau, tới cây…
- HS hỏi- đáp theo nội dung bức tranh; hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra
- Dặn HS đọc lại toàn bài- ôn tập để giờ sau
kiểm tra định kì- giữa học kì II
Trang 14I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết, bút mực
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
2 H ớng dẫn HS tập chép:
- GV gắn bảng phụ và yêu cầu HS đọc bài
+ Hãy tìm tiếng khó viết.? - HS tìm: Bống, khéo sảy, sàng, nấu, trơn, ròng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó và viết
bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết bảng con: Bống, khéo sảy, sàng, nấu, trơn, ròng
- Cho HS chép bài chính tả vào vở - Cả lớp chép bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách
cầm bút của học sinh
Lu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa
trang, chữ đầu dòng thơ viết hoa, dòng 1,
dòng 3 viết lùi vào 2 ô, dòng 2, 4 viết sát lề
- Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau
- GV đọc bài cho HS soát lỗi, đánh vần
những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề.- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra
- GV thu vở chấm một số bài, nhận xét vở
3 H ớng dẫn HS làm bài tập:
*Bài 2:
- Cho 1 HS đọc yêu cầu của bài a, * Điền vần : anh hay ach?
- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi
+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ hộp bánh, túi xách tay
- Yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào SGK
- Cho HS gắn bảng phụ chữa bài - Chữa bài
hộp bánh túi xách tay
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập b, * Điền chữ: ng hay ngh?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm vào vở
- Gọi HS chữa bài - 3 HS lên bảng chữa bài
- Cho HS kiểm tra theo cặp ngà voi chú nghé
III Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS chữa lỗi chính tả mà các em viết
sai trong bài Chuẩn bị bài: Nhà bà ngoại - HS nghe và ghi nhớ
Tiếng Việt:
Ôn tập
Trang 15A Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: vẽ ngựa, bức tranh, bao giờ, sao em biết
- Hiểu đợc nội bài: Tính hài hớc của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà cha nhìn thấy con ngựa bao giờ
- HS trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài "Cái Bống"
+ Bống đã làm gì giúp mẹ?
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Cả lớp nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2 H ớng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng vui Lời của bé
đọc với giọng hồn nhiên, ngộ nghĩnh - HS theo dõi.
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- GV yêu cầu HS nêu các tiếng có vần khó
đọc trong bài + vẽ ngựa, bức tranh, bao giờ, sao em biết
* Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc từng đoạn theo nhóm
- Gọi HS đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp theo hàng, theo bàn
- HS đọc bài theo nhóm 4, Các nhòm tiếp nối
đọc trớc lớp
- 3 HS đọc- cả lớp đọc đồng thanh
3 Ôn các vần a, ua:
(1).Tìm tiếng trong bài có vần a
+ Hãy tìm cho cô tiếng có vần a trong bài? - HS tìm: ngựa
(2) Tìm tiếng trong bài:
+ có vần a
+ có vần ua.
- Yêu cầu HS tiếp nối nêu theo yêu cầu - có vần a: da hấu, con lừa, cái bừa, đứa em,
m-a, rửa tay, xa kim-a,
- có vần ua: con cua, đua thuyền, cà chua, đua
xe, con rùa,
(3) Nói câu chứa tiếng có vần a, ua.
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu - HS quan sát tranh, đọc câu mẫu
M: Trận ma rất to.
Mẹ mua bó hoa rất đẹp.
- Yêu cầu HS tiếp nối nói câu
- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS thực hiện theo hớng dẫn.
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
Trang 16- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
+ Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con
vật ấy?
+ Điền từ: trông hoặc trông thấy.
- Yêu cầu HS quan sát tranh- nêu từ cần
điền với mỗi chỗ chấm trong câu dới mỗi
tranh- nhận xét
- 2 HS đọc+ Bạn nhỏ muốn vẽ con ngựa
+ Bạn nhỏ vẽ không ra hình con ngựa
+ Bà trông cháu
Bà trông thấy con ngựa.
- Yêu HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
c Luyện nói:
- Yêu cầu HS quan sát và hỏi- đáp theo
mẫu
+ Bức tranh vẽ gì ? - HS trả lời theo nội dung bức tranh
- GV Cho HS hỏi - đáp theo mẫu M: Bạn có thích vẽ không?