69 ebook VCU huong dan tra loi 40 cau trac nghiem kinh te vi~ mo
Trang 1Câu hỏi
trắc
nghiệm
1- Cho
biết những
câu bình
luận sau
đây: Việc
chính phủ
tăng chi
tiêu cho
quốc
phòng mà
không
tăng thuế
có thể dẫn
đến GNP
cao hơn và
thấp hơn.
Trả lời:
chính phủ tăng chi tiêu cho quốc
phòng mà không tăng thuế
AD P Y
2- Khi tính tổng sản phẩm
quốc dân thì không
đợc (+) khoản chi tiêu cho tiêu dùng
và chênh lệch hàng tồn kho.
Trả lời:
Sai vì: Khi tính tổng sản phẩm quốc dân GNP thì
khoản chi tiêu cho tiêu dùng
và chênh lệch hàng tồn kho
3- Khi thị trờng trái phiếu cân thì thị tr-ờng tiền tệ cũng cân bằng
Trả lời:
Đúng vì:
Theo mối
quan hệ TT tiền tệ và
phiếu ta có phơng
trình:
MS+BS=M D+BD
MS
MD = BS -BD
TT tiền tệ
= TT trái phiếu Vậy khi TT trái phiếu cân bằng
BD=BS do
đó theo
ph-ơng trình
MS=MD
thị trờng tiền tệ cân bằng
4- Khi các tác nhân trong nền kinh tế thay đổi
dự kiến của mình
về tơng lai thì đờng philíp
ngắn hạn dịch
chuyển
Trả lời:
Đúng vì
nhân trong nền kinh tế thay đổi thì
AD thay
đổi Đ-ờng philíp ngắn hạn dịch
chuyển
5- Tỷ giá hối đoái
đồng nội
tệ tăng làm cán cân thơng mại xấu
đi, giá cả tăng lên.
Trả lời: Sai vì:
* e - X (xuất khẩu
)
Trang 2 - XM
(nhập khẩu
) NX
(xuất khẩu
ròng)
Cán cân
thơng mại
xấu đi
*
Việc làm
có ít tỷ
nghiệp
giá cả
6- Lạm
phát tăng
lên sẽ tác
động vào
cả cung
cầu tiền và làm thay
suất cân bằng
Trả lời:
Đúng vì:
Lạm phát
cầu tiền
Cầu tiền dịch
chuyển cung, cầu tiền đều thay đổi và L
7- Hoạt
động của thị trờng
mở (mua bán trái phiếu) sẽ
làm thay
đổi vốn dự trữ của các Ngân hàng
th-ơng mại
Trả lời:
Hoạt động thị trờng
mở thay
đổi tiền cơ
sở thay
suất thay
đổi tiền dự
Ngân hàng thơng mại
8- Dùng chính sách tài khoá
để điều tiết nền kinh
tế thì ngân sách hàng năm sẽ cân bằng
Trả lời: Sai
thuộc chính sách tài khoá
cùng chiều hay chính sách tài khoá ngợc chiều
9- Thu nhập quốc dân không bao gồm khấu hao nhng lại bao gồm chi tiêu mua sắm
máy móc thiết bị mới.
Trả lời:
Đúng vì"
Y=
Khấu hao -Thuế gián thu
10- Sản l-ợng cân bằng của nền kinh
tế chính là GNP đã
thực trong nền kinh tế
Trả lời: Sai vì GNP = GDP + Thu nhập ròng
ngoài
11- Khi
MPC thì
số nhân chi tiêu
Trả lời: Sai vì số nhân chi tiêu chính phủ là
1 m' = - Khi MPC thì m'
1 - MPC (1-t)
12- Đờng
AS sẽ dịch chuyển
chừng nào
Trang 3sản lợng
thực tế
còn chênh
lệch so với
sản lợng
tiềm năng
Trả lời:
Đúng bởi
vì Y* = Y0
thì AS sẽ
không còn
dịch
chuyển nữa
13- Ngân
hàng
trung ơng
cùng một
lúc theo
đuổi cả
hai mục
tiêu lãi
suất và
mức cung
về tiền để
điều tiết nền kinh tế
Trả lời: Sai
điều chỉnh lãi suất thì
phải thả
nổi mức cung tiền, nếu điều chỉnh mức cung tiền phải thả
nổi lãi suất
14- Khi tính thu nhập có
dụng thì
không đợc lấy NNP trừ đi thuế trực thu
Trả lời: Sai vì đợc lấy NNP - thuế trực thu
Yd = Y
-Td + TR = NNP Td -+ TR
15- Sản l-ợng thực
tế và sản l-ợng cân bằng khác nhau ở phần tồn kho không
dự kiến
Trả lời:
Đúng vì:
- Sản lợng thực tế <
Sản lợng cân bằng thì nền
tổng cung
< tổng cầu
P Y
nền kinh
động đạt trạng thái cân bằng
- Sản lợng thực tế >
sản lợng cân bằng
tổng cầu P Y dịch
chuyển về
vị trí cân bằng sản lợng thực
tế và sản l-ợng cân bằng khác
phần tồn kho
không dự kiến
Ythực tế = Ycân bằng + Tồn kho không dự kiến (+
hoặc -)
16- Khi thuế suất (t) tăng lên thì số nhân
trong nền kinh tế giảm đi
Trả lời:
Đúng vì số nhân trong nền kinh tế là
1
-Nếu t
số nhân trong nền kinh tế 1- MPC (1-t)
17- Đờng
IS thay đổi
vị trí khi tỷ giá hối
đoái thay
đổi
Trả lời:
Đúng vì khi tỷ giá hối đoái thay đổi
NX (xuất khẩu ròng) thay đổi
Trang 4ấn Độ thay
đổi vị trí
của đờng
IS thay đổi
18- Khi
giá dầu
trên thế
giới tăng
mạnh ở
các nớc
nhập khẩu
dầu lạm
phát tăng
và thất
nghiệp
cũng tăng
Trả lời:
Đúng vì:
Giá dầu
tăng AS
giảm P
tăng Y
thất nghiệp
19- Tỷ giá
hối đoái
động đến
đờng IS
mà không tác động
đến vị trí
đờng LM
Trả lời: Tỷ
đoái tác
động đến
ấn Độ nên tác động
đến IS
- Tỷ giá
hối đoái tác động
đến MSMD
nên tác
động đến LM
20- Tăng cờng chạy
đua vũ trang sẽ dẫn đến lạm phát tăng và thất
nghiệp tăng
Trả lời: Sai vì: đầu t tăng AD tăng P tăng Y tăng thất nghiệp
giảm
21- Thất nghiệp cao
hơn luôn kèm theo lạm phát thấp hơn
Trả lời:
nguyên nhân xảy
ra lạm phát
do tổng cung giảm
AS dịch chuyển
sang trái mối quan
phát và thất nghiệp
là cùng chiều
22- Lạm phát sẽ làm thay
đổi vị trí
đờng LM trong mô
hình IS -LM
Trả lời:
Đúng vì:
Lạm phát
tăng cầu tiền danh
thay đổi vị trí đờng LM
23- Điểm vừa đủ trên hàm tiêu dùng
là điểm
mà tại đó tiêu dùng bằng đầu t
Trả lời: Sai vì điểm vừa đủ trên hàm tiêu dùng là
điểm mà tại đó tiêu dùng bằng thu nhập
24- Việc thay đổi giá vật t nhập khẩu tác động
tổng cung lẫn tổng cầu
Trả lời:
Đúng vì giá vật t
Trang 5nhập khẩu
thay đổi
AS dịch
chuyển
cả tổng
cung và
tổng cầu
thay đổi
25- Khi
thất
nghiệp thì
còn có áp
lực làm
cho tiền
công tăng
lên
Trả lời: Sai
công giảm
thay đổi
của giá
không có
ảnh hởng gì đến vị trí của các
đờng IS, LM
Trả lời: Sai vì giá cả
thay đổi
AD thay
đổi vị trí
IS thay đổi
27- Trong mô hình xác định tổng sản phẩm
quốc dân của 3 khu vực (Hộ gia đình, hãng kinh doanh,
chính phủ) tiết kiệm của
thuế = đầu
t của khu vực t nhân + chi tiêu chính phủ
Trả lời:
Đúng vì
tiết kiệm + thuế = rò rỉ
đầu t + chi tiêu = bổ xung
28- Xu h-ớng nhập khẩu cận biên và xu hớng tiêu
dùng cận biên có tác
động cùng chiều đến
số nhân chi tiêu
Trả lời: Sai vì - Xu h-ớng tiêu dùng cận biên tác
động cùng chiều với
số nhân chi tiêu
- Xu hớng nhập khẩu cận biên tác động ngợc chiều tới số nhân chi tiêu
1
m =
- 1-
(1-t ) MPC + MPM
29- Nếu không có thâm hụt ngân sách thì không thể có lạm phát
Trả lời: Sai vì thâm hụt ngân sách không phải
là nguyên nhân duy nhất gây ra lạm phát
30- Trong nền kinh
tế đóng, chính sách tài khoá
động yếu khi cầu tiền rất nhậy cảm với lãi suất 31- Xuất khẩu ròng tăng lên sẽ làm đờng
IS dịch sang phải
và lãi suất giảm đi
Trả lời: Sai vì NX tăng
Trang 6 AD tăng
IS dịch
sang phải
lãi suất
tăng
nhân chi
tiêu chỉ số
những
thay đổi
trong chi
tiêu không
phụ thuộc
vào thu
nhập chỉ
dẫn đến
những
thay đổi
trong thu
nhập cân
bằng ( sản
lợng cân
bằng nh thế nào)
Trả lời:
Đúng vì
thu nhập cân bằng
1
Y = -(C + I + G)
1-MPC (1-t)
Y = m' (C + I + G) m'
là số nhân chi tiêu
33- Lạm
(lạm phát
dự kiến)
xảy ra khi
có một cơn lốc về cầu
Trả lời: Sai vì lạm phát
ỳ (lạm phát
dự kiến) không phải
do cơn lốc
về cầu
34- Chính sách tiền
tệ mở rộng
có thể làm giảm sản lợng và giảm tỷ giá hối
đoái của
đồng nội tệ
Trả lời: Sai vì: chính
sách tiền tệ
mở rộng giảm i giảm tỷ giá
hối đoái
L giảm
đầu t tăng, tiêu dùng
AD tăng
sản lợng tăng
35- Đờng
LM càng dốc thì qui mô lấn át
đầu t càng lớn (với IS
có độ dốc không đổi)
Trả lời: Sai vì đờng
LM càng dốc thì
qui mô
tháo lui
đầu t càng bé
36- Trong
điều kiện các yếu tố khác
không thay đổi tỷ
lệ dự trữ
bắt buộc tăng lên làm ảnh h-ởng nh thế nào đến:
a- Lãi suất cân bằng trong thị trờng tiền tệ
Trả lời: Tỷ
lệ dự trữ bắt buộc tăng số nhân tiền
mức cung tiền giảm
lãi suất cân bằng tăng
b- Giá cả
và sản l-ợng cân bằng trong thị trờng hàng hoá
Trả lời: lãi suất tăng
đầu t giảm, tiêu
Trang 7dùng giảm
ADgiảm
P giảm
và Y giảm
c- Lãi suất
và sản
l-ợng cân
bằng trong
mô hình IS
- LM
Trả lời: Rb
MS giảm
i tăng
I giảm
ADgiảm
sản lợng
cân bằng
giảm - Lãi
suất tăng
d- Hãy mô
tả các thay
đổi trên
đây bằng các đồ thị thích hợp
37- Trong nền kinh
tế mở và tỷ giá hối
đoái là linh hoạt,
Ngân hàng trung ơng bán trái
phiếu cho công
chúng:
a- Lãi suất cân bằng
sẽ thay đổi
nh thế nào trên thị tr-ờng tiền tệ
Trả lời:
Ngân hàng trung ơng bán trái phiếu cho công
mức cung tiền giảm
lãi suất cân bằng tăng
b- Tỷ giá
hối đoái sẽ
thay đổi
nh thế nào trên thị tr-ờng ngoại hối
Trả lời: Lãi suất cân bằng tăng (tỷ giá hối
đoái linh
cầu nội tệ tăng tỷ
đoái tăng trên thị tr-ờng ngoại hối
c- Sự thay
đổi của tỷ giá và lãi suất sẽ ảnh
hởng nh thế nào
đến giá cả
và sản l-ợng
Trả lời: Lãi suất tăng
dùng giảm
đầu t giảm
ADgiảm tỷ
đoái tăng
khẩu giảm, nhập khẩu
NX giảm
ADgiảm
ADgiảm
P giảm và sản lợng giảm
d- Vẽ đồ thị tơng ứng với các tình huống trên
đây
38- Cho thị trờng
Q
1
Q
1
P
Po
P1 Q
1
Trang 8tỷ giá hối
đoái của
đồng Việt
Nam và
đồng US
đôla
a- Nêu
nguyên
nhân thay
đổi tỷ giá
(e)
Trả lời:
Nguyên
nhân thay
đổi tỷ giá:
chuyển
đ-ờng cung
chuyển
đ-ờng cầu:
lãi suất
thay đổi,
thu nhập thay đổi
b- Giả sử sau khi Mỹ
bị cấm vận nhập khẩu vào Việt Nam tăng chậm hơn xuất khẩu
Nam Hãy
dự đoán sự thay đổi tỷ giá hối
đoái
Trả lời:
Sau khi Mỹ
bị cấm vận nhập khẩu vào Việt Nam tăng
chậm hơn xuất khẩu
Nam tức là nhu cầu USD của Việt Nam giảm trong khi nhu cầu VND của các
n-ớc khác tăng tỷ
đoái sẽ tăng
39- Theo
đồ thị mô
tả thị tr-ờng tiền tệ
a- Nêu các
lý do có thể làm dịch
chuyển đ-ờng MS 0
đến MS 1
Trả lời: Lý
dịch chuyển đ-ờng MS0
đến MS1:
+ Tăng l-ợng tiền cơ sở
+ Giảm tỷ
lệ dự trữ
bắt buộc + Giảm lãi suất chiết khấu
+ Ngân hàng thơng mại mua trái phiếu trên thị tr-ờng mở
b- Sự thay
đổi của lãi suất sẽ tác
động đến giá cả và sản lợng
nào?
Trả lời: Sự thay đổi lãi
i1) đầu t tăng tiêu dùng tăng
ADtăng
P tăng
Q tăng
c- Độ dốc của đờng
MD phụ thuộc vào những yếu
tố nào? Khi đờng
MD nằm ngang,
chính sách
Trang 9tiền tệ sẽ
tác động
ra sao đến
sản lợng
và giá cả.
Trả lời: Độ
dốc của
đ-ờng MD
phụ thuộc
vào
+ Độ nhậy
cảm của
cầu tiền
với lãi suất
- Khi đờng
MD nằm
ngang cho
dù có tăng
hay giảm
cung tiền
thì lãi suất
đều không
thay đổi chính sách
không có tác động tới sản l-ợng và giá
cả
40- Hình dới đây là
đồ thị của hàm tổng cầu trong nền kinh
tế đóng có
chính phủ
và thuế là hàm cuả
thu nhập
a- Nêu những
nguyên nhân làm
đờng AD 1
dịch chuyển đến
AD 2
Trả lời:
Nguyên nhân AD1
(AD1AD2 ) Nền kinh
tế này có
AD = ( C +
I + G) + (1
- t) MPC.Y
Nguyên
tăng, I tăng,
hoặc (C +
I + G) tăng
b- Nêu những
nguyên nhân làm
đờng AD 2
đổi vị trí
đến AD 3
Trả lời:
Nguyên nhân thay
đổi AD2
do thay đổi
độ dốc của
đờng AD ở
đây là thuế
giảm hoặc MPC tăng
(1- t) MPC tăng
c- Số nhân của hàm
hơn hay nhỏ hơn số nhân của
AD 2 ? vì
sao?
Trả lời: Số nhân của hàm AD3 lớn hơn số nhân của hàm AD2 vì đờng AD3 có độ dốc lớn
hơn đờng AD2
d- Những chính sách kinh tế vĩ mô nào có thể đợc sử dụng để tăng sản l-ợng từ Y 2
đến Y 3
Trả lời: Để tăng sản l-ợng từ Y2
đến Y3 có thể dùng các chính sách vĩ mô sau:
+ Giảm thuế suất
Trang 10+ Giảm lãi
suất
+ Tăng
mức cung
tiền
+ Tăng chi
tiêu của
chính phủ
Bài tập:
Cho hàm
tiêu dùng
50+0,8YD
cầu về đầu
t bằng 80
và YD = Y
hàm tiết
kiệm
2 Tính thu
nhập (sản
lợng) cân bằng
3 Giả sử
đầu t tăng thêm 20 xác định sản lợng cân bằng mới
4 Vẽ đồ thị tơng ứng với các trờng hợp a,b,c
Lời giải:
C = 50 + 0,8 YD; I = 80; YD = Y
1 Hàm tiết kiệm S
= Y - C =
Y - (50 + 0,8 YD)
S = Y - 50
- 0,8Y
S = 0,2 Y
-50 = 0,2
YD - 50
2 Sản lợng cân bằng khi AD = Y
Cách 1: C + I = Y
50 + 0,8
YD + 80 = Y
130 + 0,8
YD - Y = 0
0,2Y = -130
Y = 650 $
Cách 2:
1 50+ 80
Y = -(C + I)
- =
650 $ 1-MP
1 - 0,8 3- Giả sử
đầu t tăng thêm 20 tức I = 20
I1 = 80 + 20 = 100
Sản lợng cân bằng:
1
50 + 100
Y = -( C + I)
- = 750 $ 1
0,2 4- Đồ thị:
Thấ t ngh iệp
+ Thất nghiệ
p tạm thời:
Xảy ra trong thời gian ngắn do chờ
lạ m ph
át + Lạ m phá t cân bằn g dự kiế n tr
ớc
đ
- ợc:
Trang 11việc,
do
luân
chuyể
n chỗ
ở của
ngời
lao
động,
do sự
di c
nghề
nghiệ
p
ng-ời lao
động
+
Thất
nghiệ
p cơ
cấu:
Là
thất
nghiệ
đ
- ợc:
là lạm phá
t xảy ra khi giá
của các hàn g hoá
khá
c hau tăn g lên với một tỷ lệ
p xảy
ra do sự
mất cân bằng giữa cung và cầu lao
động, trên thị tr-ờng lao
động khác nhau hoặc
ở các vùng khác nhau
+
nh nha u giá
và l-ợng tăn g
đồn g thời và tăn g cùn g một tỷ lệ
+ Lạ m phá
t
Thất nghiệ
p cổ
điển:
Là thất nghiệ
p xảy
ra khi tiền
l-ơng thực tế phải trả
trên thị tr-ờng lao
động lớn hơn mức lơng cân
khô
ng cân bằn g dự kiế n tr
- ớc:
là lạm phá
t xảy ra khi giá
của hàn g hoá
khá
c nha
bằng trên thị tr-ờng
đó
+ Thất nghiệ p
theo chu kỳ kinh doan h:
(Do thiếu cầu):
Là thất nghiệ
p xảy
ra do nền kinh
u sẽ tăn g lên với tỷ lệ khá
c nha u, giá
và sản l-ợng tăn g khô
ng
đồn g thời , khô
tế rơi vào thời kỳ suy thoái của chu kỳ kinh doan h
(tổng cầu thấp) +
Phâ
n loại :
Thất nghiệ
p tự nguy ện: là
ng
cùn g một tỷ lệ
Ph
ân lo
ại:
Lạ m phá
t do cầu kéo : Lạ m phá
t xảy ra do
thất nghiệ
p xảy
ra do ngời lao
động khôn g
chấp nhận làm việc
và lý do
nào
đó chủ yếu
do
l-ơng thấp Thất
AS tăn g nó kéo the o mứ c giá lên Lạ m phá
t do chi phí
đẩy : là lạm phá t xảy
Trang 12p
khôn
g tự
nguy
ện: là
thất
nghiệ
p xảy
ra do
ngời
lao
động
rất
muốn
làm
việc,
sẵn
sàng
làm
việc
nhng
khôn
g đợc
chấp
ra do chi phí của sản xuấ t tăn g lên làm cho tổn g cun g giả
m
đi
đẩy mứ c giá
lên
nhận làm việc
- Tác hại
đối với nền kinh
tế nó làm cho tổng sản phẩm quốc dân nền kinh tế giảm sút, sản l-ợng thấp
Lạ m phá
t ng
- ời:
Là lạm phá
t xảy ra khi mứ c giá
tăn g lên một các h
đều
đặn tron
gây ra lãng phí về nguồ
n lực nh
lao
động, tài nguy ên, vốn
- Thất nghiệ
p tự nguy ện khôn g
phải là
điều tồi tệ
g nhi ều nă
m do cả
đ-ờng AS và AD
đều dịc h chu yển lên trên với một tốc
độ nh nha
u