1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 3 2013 - môn toán

5 495 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 286,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị C... Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách từ A ñến mặt phẳng BCC’B’ theo a... Theo chương trình chuẩn Câu VIa: 2,0 ñiểm.. Tìm m ñể trên ñường t

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ñiểm)

Câu I: (2 ñiểm) Cho hàm số y=x3−3x2+ có ñồ thị (C) 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C)

2 Tìm hai ñiểm A, B thuộc ñồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và ñộ dài ñoạn AB = 4 2

Giải:

1) Các em tự khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số

A a aa + B b bb + (a ≠ b)

Vì tiếp tuyến của (C) tại A và B song song suy ra y ( )′ a =y ( )′ b ⇔ (a b a b− )( + −2)= 0

a b+ − = ⇔ b = 2 – a ⇒ a ≠ 1 (vì a ≠ b) 2 0

AB =(b a− ) +(b −3b + −1 a +3a −1) = 4(a−1)6−24(a−1)4+40(a−1)2

AB = 4 2 ⇔ 4(a−1)6−24(a−1)4+40(a−1)2 = 32 ⇔ a 3 b 1

= ⇒ = −

 = − ⇒ =

⇒ A(3; 1) và B(–1; –3)

Câu II: (2 ñiểm)

1 Tìm nghiệm trên khoảng 0;

2

π

  của phương trình:

x

π

Giải:

2

5

6



2

x  π 

∈  nên 5

18

x= π

2 Giải hệ phương trình :

Giải:

HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 03

MÔN: TOÁN Giáo viên: PHAN HUY KHẢI

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

Hệ phương trình ⇔

ðặt

2

2

3

 − =

− =

Khi ñó (2) ⇔

4

2 0

u v

=

 =

 hoặc

0 2

u v

=

 =

3

x

y

=

 =

2 3

x

y

= −

 =

2 5

x y

 =

=

2 5

x y

 = −

=



Câu III: (1 ñiểm) Tính tích phân:

2

3 0

sin I

(sin cos )

xdx

π

=

+

Giải:

ðặt

2

I (sin cos ) (sin cos )

4

x

π π

2

=

Câu IV: (1 ñiểm) Cho lăng trụ ABC A’B’C’ có ñộ dài cạnh bên 2a, ñáy ABC là tam giác vuông tại A,

AB = a, AC=a 3 và hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung ñiểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách từ A ñến mặt phẳng (BCC’B’) theo a

Giải:

Theo giả thiết ta có: A H' ⊥(ABC)

Tam giác ABC vuông tại A và AH là trung tuyến nên 1

2

AH = BC= a

'

A AH

∆ vuông tại H nên ta có: A H' = A A' 2−AH2 =a 3

Thể tích khối lăng trụ:

3 d

a a

V =S h= a = a (ñvtt)

Ta có:

3 '.

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

2 3

' '

3 ( , ( ' ')) ( ', ( ' ')) A BCC B

BCC B

V

S

ABA H' ⇒A B' '⊥ A H' ⇒ ∆A B H' ' vuông tại A’

Suy ra B H' = a2+3a2 =2a2 =BB'⇒ ∆BB H' cân tại B’ Gọi K là trung ñiểm của BK, ta có: '

B KBH

2

a

B K = BBBK =

Trang 3

Suy ra: ' ' ' ' 2 14 2 14

2

BCC B

a

Vậy ( , ( ' ')) ( ', ( ' ')) 23 3 3 14

14 14

a

Câu V: (1 ñiểm) Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4

b c+ c d+ d a+ a b

Giải:

Sử dụng bất ñẳng thức Cô–si:

(1)

+

+ Dấu = xảy ra khi và chỉ khi b = c = 1

1 b

(2)

+

+

1 c

(3)

+

+

1 d

(4)

+

+

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra:

Mặt khác:

2

a c b d

ab bc cd+ + +da= a c b d+ + ≤ + + +  =

  Dấu "=" xảy ra ⇔ a + c = b + d

abc bcd+ +cda+dab=ab c d+ +cd b a+ ≤ +  c+d + +  b a+

abc bcd+ +cda+daba b c+ +d  + + + = a b c+ +d

2

4 2

a b c d abc bcd cda dab  + + + 

  Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c = d = 1

b c+ c d + d a+ a b≥ − −

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = d = 1

PHẦN RIÊNG (3 ñiểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VIa: (2,0 ñiểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) có phương trình 2 2

(x−1) +(y+2) = và 9 ñường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m ñể trên ñường thẳng d có duy nhất một ñiểm A mà từ ñó kẻ ñược hai tiếp tuyến AB, AC tới ñường tròn (C) (B, C là hai tiếp ñiểm) sao cho tam giác ABC vuông

Trang 4

Giải:

(C) có tâm I(1; –2), R = 3 ABIC là hình vuông cạnh bằng 3⇒IA=3 2

7 2

m m

m

m

= −

2 Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz, viết phương trình ñường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P):

1 0

x+ + − = ñồng thời cắt cả hai ñường thẳng y z ( )1

:

1

= − +

 = −

 = −

, với tR

Giải:

Lấy M∈( )d1 ⇒ M(1 2 ; 1+ t1 − −t t1;1); N∈( )d2 ⇒ N(− + − − 1 t; 1; t)

Suy ra MN = −(t 2t1−2; ;t1 − −t t1)

dmp PMN =k n k ∈R ⇔ −t t − = = − −t t t

1

4 5 2 5

t t

 =



 =



⇒ 1; 3; 2

M = − − 

x− = + = + y z

Câu VII.a: (1 ñiểm) Giải hệ phương trình sau trên tập số phức:

8 1

z w zw

Giải:

z w zw

(a) ⇔

B Theo chương trình nâng cao

Câu VIb: (2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho ñiểm M(3;1) Viết phương trình ñường thẳng d ñi qua M cắt

các tia Ox, Oy tại A và B sao cho (OA+3OB) nhỏ nhất

Giải:

Phương trình ñường thẳng d cắt tia Ox tại A(a;0), tia Oy tại B(0;b): x y 1

a+ b = (a,b>0)

M(3; 1) ∈ d

ô

C si

ab

OA+3OB= +a 3b≥2 3ab=12 min

3

6

2 2

a

b

a b

=

=



Phương trình ñường thẳng d là: 1 3 6 0

x y

Trang 5

2 Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz, cho ñường thẳng (∆ có phương trình 1) {x=2 ;t y=t z; = ; 4 (∆ 2)

là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( ) :α x+ − = và ( ) : 4y 3 0 β x+4y+3z−12= Chứng tỏ hai ñường thẳng 0

1, 2

∆ ∆ chéo nhau và viết phương trình mặt cầu nhận ñoạn vuông góc chung của ∆ ∆ làm ñường kính 1, 2

Giải:

Gọi AB là ñường vuông góc chung của ∆ ,1 ∆ : 2 A t t(2 ; ; 4)∈ ∆ , 1 B(3+ −s; s; 0)∈ ∆ 2

AB ⊥ ∆1, AB ⊥ ∆2 ⇒ (2;1; 4),A B(2;1; 0)

(x−2) +(y−1) +(z−2) = 4

Câu VIIb: (1,0 ñiểm) Giải phương trình: log (2 x2+ +1) (x2−5) log(x2+ −1) 5x2 = 0

Giải:

y + xyx = ⇔ = ∨ = − y y x

Vậy nghiệm của phương trình: x = ± 99999; x = 0

Giáo viên : Phan Huy Khải

Ngày đăng: 23/02/2014, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

AB = a, AC =a 3 và hình chiếu vng góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung ñiểm của BC - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 3  2013 - môn toán
a AC =a 3 và hình chiếu vng góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung ñiểm của BC (Trang 2)
ABC AB CA AB CA BCC BA BCC B ABC ABC - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 3  2013 - môn toán
ABC AB CA AB CA BCC BA BCC B ABC ABC (Trang 2)
(C) có tâm I(1; –2), R= 3. ABIC là hình vng cạnh bằng 3⇒ IA = 32 - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 3  2013 - môn toán
c ó tâm I(1; –2), R= 3. ABIC là hình vng cạnh bằng 3⇒ IA = 32 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w