1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 1 2013 - môn toán

4 559 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ðÁP ÁN, THANG ðIỂM ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 1 NĂM 2012

1 y’= 3x2

– 6mx + m -1, ∆ =' 3(3m2− + >m 1) 0 ∀ => hàm số luôn có cực trị m 0.5

2 y’’ = 6x - 6m => hàm số ñạt cực tiểu tại x = 2 '(2) 0 1

''(2) 0

y

m y

=

>

+) Với m =1 => y = x3 -3x + 2 (C)

TXð: D = R

Chiều biến thiên: ' 3 2 6 , y' = 0 0

2

x

x

=

=> hàm số ñồng biến trên mỗi khoảng (−∞; 0) và (2;+∞ , nghịch biến trên khoảng (0 ;2) )

0.25

Giới hạn: lim , lim

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

ðiểm uốn: y’’ =6x – 6, y’’ ñổi dấu khi x ñi qua x = 1 => ðiểm uốn U(1; 0)

BBT

x - ∞ 0 2 + ∞

y’ + 0 - 0 +

y

2 + ∞

- ∞ -2

0,25

0.25

HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 01

MÔN: TOÁN Giáo viên: PHAN HUY KHẢI

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

+ ðồ thị (C): ðồ thị cắt trục hoành tại ñiểm (1; 0),(1± 3; 0), trục tung tại ñiểm (0; 2)

f(x)=x^3-3x^2+2

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

π π

0,25

ðặt t = tanx => sin 2 2 2

1

t x t

=

0 2

1 1

t t

t t

=

−  + + = + ⇔ = −

0,25

Với t = -1 =>

4

x= − +π kπ

2 2

2

51 2

1

x

x x

 − <



< ⇔ − >

 − − < −



1

1 ( ; 5) (5; )

x x x x x

 >



⇔ <



 ∈ −∞ − ∪ +∞

 ∈ − − − + 

 x∈ − − 1 52; 5− ∪) (1; 1− + 52

Trang 3

Câu III 1,0

4 2 0

sin

π

2 8

O

Q H

P

B

C

S

I

M

N

I

a Kẻ MQ//SA => MQ⊥(ABCD)⇒( )α ≡(MQO)

2

td

Gọi K là hình chiếu của O trên CI ⇒OKCI OH, ⊥CICI ⊥(OKH)⇒CIHK

Trong mp(SCD) : H, K cố ñịnh, góc HKC vuông => K thuộc ñường tròn ñường kính HC 0.25

M∈ ∆ ⇒M(2t+2; ),t AM=(2t+3;t−2),BM=(2t−1;t−4)

0.25

Min f(t) = 2

15

 => M

;

0,5

Trang 4

Câu VI 1.0

(C) : I(1; 3), R= 2, A, B ∈( )C , M là trung ñiểm AB => IMAB=> ðường thẳng d cần tìm là ñường thẳng AB

0,5

d ñi qua M có vectơ pháp tuyến là IM



Câu

VII

1

( 3 2 ;1 ; 1 4 )

∆ ∩ = ⇒ − + − − + , Vectơ chỉ phương u =d (2; 1; 4)−

0,25

AB u = ⇔ =t



0,25

Phương trình ñường thẳng

1 3

3

= − +

 = −

0,25

Câu

VIII

1.0

21

i

10

(1+i) =(1+i)  (1+ =i) (2 ) (1i + = −i) 2 (1+i)

0,25

10

2 (1 ) 1

i

i

0,25

Giáo viên : Phan Huy Khải

Ngày đăng: 23/02/2014, 15:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thiết diện là hình thang vuông MNPQ (MN//PQ) 0,25 - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học số 1 2013 - môn toán
hi ết diện là hình thang vuông MNPQ (MN//PQ) 0,25 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w