Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính độ dài đoạn thẳng MN với M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC.. Tìm trên d điểm M sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn C l
Trang 1Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y2x36x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đồ thị (C) cắt đường thẳng d y mx: tại ba điểm phân biệt
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình: sinxsinx 1 cos 1 cosx x
Câu 3: (2,0 điểm) Tính các tích phân:
1 Giải phương trình: log 2 4x log2 x 2 10
2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của biểu thức: 2 2 15
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AC = 2a Biết rằng ∆SAB đều
cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính độ dài đoạn thẳng MN với M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC.
Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y22x4y và1 0
đường thẳng d: x + y – 3 = 0 Tìm trên d điểm M sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) là MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho SMAB 3SIAB , với I là tâm của đường tròn (C).
NĂM HỌC 2015 – 2016; Môn: TOÁN
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
Lưu ý: Bài thi được chấm theo thang điểm 10, lấy đến 0,25; không quy tròn điểm.
2
x y
0,5
Trang 3Với t = 2 ta được log2x 2 2 log2x 2 x 4
Vậy phương trình có nghiệm x = 4
Gọi I là tâm của mặt cầu (S) Theo giả thiết I thuộc trục Oy nên I(0;a;0).
Trang 4Với a = 3 ta có I(0;3;0) nên 2 2 2
S x y z Với a = – 1 ta có I(0; – 1;0) nên 2 2 2
a
Do AB a AD a 3 Khi đó S ABCD AB AD a 2 3 Vậy
3
1
S ABCD ABCD
a
Gọi P là trung điểm của cạnh AH Do đó MP // SH hay MP (ABCD)
Dễ thấy ∆MPN vuông tại P
Đường tròn (C) có tâm I(1;– 2), bán kính R = 2
Ta thấy tứ giác MAIB có góc A và B vuông nên hai góc M và I bù nhau
Theo công thức diện tích , từ SMAB 3SIAB ta được MA2 3R2 MI 4
Gọi điểm M(a;3 – a) Do MI nên4 1
5
a a
0,250,25
Trang 5
-Hết -SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG III
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3mx1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O(với O là gốc tọa độ )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 3 2 1
BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC và tính
khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng SAB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A 1; 4 , tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong
của ADB có phương trình x y , điểm2 0 M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình
đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
Trang 6Hàm số nghịch biến trên các khoảng và; 1 1; , đồng biến trên khoảng 1;1
Hàm số đạt cực đại tại x1, y CD , đạt cực tiểu tại3 x 1, y CT 1
Trang 72 (1,0 điểm)
sin 2x 1 6sinxcos 2x
2sinx cosx 3 2sin x0
ln x
x
Đặt u ln ,x dv 12 dx
Trang 8t t
Vì IH/ /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SABd H SAB , HM 0.25
Trang 97 (1,0 điểm)
Gọi AI là phan giác trong của BAC
Ta có : AID ABC BAI
IAD CAD CAI
Mà BAI CAI, ABC CAD nên AID IAD
DAI cân tại D DEAI
Trang 11SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2x21
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C).
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log x log 44 2 x 5
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình: x3 6x2 171x40x1 5 x 1 20 0, x
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân:
3 1
1lnxd
chiếu của A lên SB Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M
là điểm trên cạnh AC sao cho AB3AM Đường tròn tâm I1; 1 đường kính CM cắt BM tại
D Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đường thẳng BC đi qua 4;0 ,
3
trình đường thẳng CD x: 3y và điểm C có hoành độ lớn hơn 2.6 0
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 2) và đường thẳng
điểm A, B sao cho tam giác ABM đều.
Câu 9 (0,5 điểm) Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}.
Tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5
Câu 10 (1,0 điểm) Cho 3 số thực a, b, c không âm, chứng minh rằng:
-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 12SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: TOÁN
Dấu của y’: y' 0 x 1;0 1; ; ' 0y x ; 1 0;1
hàm số ĐB trên mỗi khoảng 1;0 và 1; NB trên mỗi khoảng ; 1và (0 ; 1)
Hàm số có hai CT tại x = 1; yCT= y(1) = 0 và có một CĐ tại x = 0 ; yCĐ= y(0) = 1
Điểm cực đại (0; 1), hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm CĐ của đồ thị đã cho là y’(0) = 0 0,5
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm CĐ là: y = 1 0,5 Câu
Trang 133 3
Suy ra: Hàm số f t t3 3t đồng biến trên khoảng (1; + )
Với điều kiện 1 2 1
5 2 5 1 3 1
x x
x lnxd
e
I x Đặt 2 3
1 ln
Trang 142; B,
22
S BCD SCD
Kéo dài AB và CD cắt nhau tại E Kéo dài AH cắt SE tại M.
Có (AMK) (SCD) hay (AMK) (SED).
AH (SBC) AH HK tam giác AHK vuông tại H.
Kẻ HJ MK có HJ = d(H, (SCD)).
Tính AH, AM HM; Tính AK HK Từ đó tính được HJ = a/3.
Hoặc có thể bằng phương pháp tọa độ.
Trang 15I là trung điểm của CM M phương trình đường tròn tâm I là1; 1 2 2
Phương trình đường thẳng AB đi qua B và vuông góc với AC AB x: A là giao điểm của2 0
Gọi A là biến cố lập được số tự nhiên chia hết cho 5, có 5 chữ số khác nhau.
Số các số tự nhiên chia hết cho 5 có 5 chữ số khác nhau: 4 3
Trang 16TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳngy 1.
Câu 2 (1,0 điểm)
f(x) sin x4 cos x cos x4 sin x, chứng minh: f '(x) 0, x
b) Tìm môđun của số phức 25i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 42x1 5.4x 1 0.
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 3 2 9
Câu 6 (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân (BC//AD) Biết đường cao
SH a,với H là trung điểm của AD,ABBC CDa AD, 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD theo a
Câu 7 (1,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình
chiếu vuông góc của B lên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy K sao cho MNCK là hình bình hành Biết M 9 2;
5 5
,K(9; 2) và các đỉnh B, C lần lượt nằm trên các đường thẳng 2xy20 và xy 5 0, hoành độ đỉnh C lớn hơn 4.Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Câu 8 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 2;3), N( 1; 0;1) và mặt phẳng ( ) :P xy z 4 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính bằng
6
MN
, tâm nằm trên đường thẳng MN và (S ) tiếp xúc với (P)
Câu 9 (0,5 điểm).Trong kì thi TN THPT, Bình làm đề thi trắc nghiệm môn Hóa học Đề thi gồm
50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm Bình trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu; 5 câu còn lại Bình chọn ngẩu nhiên Tính xác suất để điểm thi môn Hóa học của Bình không dưới 9,5 điểm
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b thỏa mãn: 4 4 1
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
LẦN THỨ NHẤT Môn TOÁN Thời gian làm bài: 180phút, không kể phát đề
Trang 171
x o
y
-1
-1 -3
-7 3
1
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
TXĐ: D
Giới hạn: lim , lim
Đồ thị không có tiệm cận
2 ' x 4x+3,
y ; ' 0 1
3
x y
x
0,25
Bảng biên thiên:
X - -3 -1 +
y’ + 0 - 0 +
y
-1
7
3 0,25 Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 3và 1; , nghịch biến trên khoảng 3; 1 Hàm số đạt cực tiểu tại x= 1 và f( 1 )= 7 3 ; hàm số đạt cực đại tại x=-3 và f(-3)=-1 0,25 Câu1a (1.0đ) Đồ thị: 0,25 Câu1b ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: TOÁN;
(ĐÁP ÁN GỒM 6 TRANG)
Trang 18f(x) sin 4 cos cos 4 sin
sin 4 1 sin cos 4(1 cos )
Trang 190 x
Trang 204
K
N M
3 3
73
4
a a
Trang 21Vì K(9; 2) là trung điểm CD và C(9 ;4) suy ra D(9 ;0)
Trang 22ab ab tab
0,25
Trang 23TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ THI MÔN TOÁN_KHỐI 12 (lần 1)
Năm học: 2015-2016 Thời gian: 180 phút
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2
b) Một xí nghiệp có 50 công nhân, trong đó có 30 công nhân tay nghề loại
A, 15 công nhân tay nghề loại B, 5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy ra
có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại
C
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đường cao SA bằng 2a, tam giác
ABCvuông ở Ccó AB2 ,a CAB· 30o Gọi Hlà hình chiếu vuông của A trên
SC Tính theo athể tích của khối chóp H ABC Tính cô-sin của góc giữa hai mặt phẳng SAB , SBC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang OABC (O
là gốc tọa độ) có diện tích bằng 6, OA song song với BC, đỉnh A1; 2 , đỉnh
Bthuộc đường thẳng d1 :x y 1 0, đỉnh Cthuộc đường thẳng d2 : 3x y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh B C,
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcân tại
A có phương trình AB AC, lần lượt là x2y 2 0, 2x y 1 0, điểm M 1; 2 thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm D sao cho tích vô hướng DB DCuuur uuur có giá trị nhỏ nhất
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2
2 2
Ax y xy x y -Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Trang 24Các khoảng đồng biến ; 2 và 0; ; khoảng nghịch biến 2; 0
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 2,y CD0; đạt cực tiểu tại
-2 -4 -6 -8
Trang 25sin 0
6sin
26
x k x
1 2
21
Chia tử và mẫu cho 4
sin a, ta được 1 cot44 1 244 17
a P
Số kết quả thuận lợi cho biến cố “trong 3 người được lấy ra, mỗi
người thuộc 1 loại” là 1 1 1
Trang 26Trong mặt phẳng SAC , kẻ HIsong song với SA thì HI ABC
,
AHSC AHCB(do CBSAC ), suy ra AHSBCAHSB
Lại có: SB AK, suy ra SBAHK Vậy góc giữa giữa hai mặt phẳng
Giải pt này bằng cách chia trường hợp để phá
dấu giá trị tuyệt đối ta được m 1 7;m3 Vậy
Trang 279 Điều kiện x 3.Bất pt đã cho tương đương với
2 2
(Với x 3thì biểu thức trong ngoặc vuông
luôn dương) Vậy tập nghiệm của bất pt là S 1;1 0,50
Trang 28Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: 3 2
y x x có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C)B A Tính diện tích tam giác OAB, với O là gốc tọa độ
Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
3 6 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 , , , , , , , , Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( ; ), B( ; )1 2 3 4 và đường thẳng
d có phương trình: x2y 2 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho: MA2MB2 36
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB2, AC4.Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC Cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường
tròn (T) có phương trình: 2 2
6 2 5 0
x y x y Gọi H là hình chiếu của A trên BC Đường tròn đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M, N Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC, biết đường thẳng MN có phương trình: 20x10y 9 0 và điểm H có hoành độ nhỏ hơn tung độ
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 29- H/s đb trên các khoảng ( ; 2), ( ;0 )và nb trên khoảng (2 0; )
- Hàm số đạt cực tại x 2; yCÑ 5; đạt cực tiểu tại x0; yCT 1 0.25
0.25
b (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến…tính diện tích tam giác…
+ Ta có: y '( )1 9 phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 là:
2 3 1
Trang 30(1.0 điểm)
PT 2cos x cos x4 2 cos x4 cos x( cos x4 2 2 1) 0
122
2016 2016
0.25
6 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 31(1.0 điểm) S
A
B
C H
Trong (ABCD), gọi E là trung điểm CD HECDCD(SHE)
Trong (SHE), kẻ HKSE (K SE) HK(SCD)d(H,(SCD))HK
0.25
2
HE AD SHE
N
I E
Suy ra: AI vuông góc MN
Với a 2 A( ; )1 2 (thỏa mãn vì A, I khác phía MN)
Với a 0 A( ; )5 0 (loại vì A, I cùng phía MN)
MMHABMH//AC (cùng vuông góc AC) MHB· ICA· (2)
Ta có: ANM· AHM· (chắn cung AM) (3)
Trang 32Gọi E là tâm đường tròn đường kính AH 2 9
Trang 33(Học sinh không chứng minh (*) trừ 0.25)
2
18
(x y z)(x y z) (x y z)
218
tP
218
0.25
Từ BBT ta có: GTNN của P là: 3
4 khi t3 Vậy GTNN của P là: 3/4 khi x y z 1
0.25
▪ Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa
Trang 34Luyenthipro.vn TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1( 2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
3
yx x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với đường
2
5
x x
Câu 4(1,0 điểm) Giải phương trình 2 2
sin xsin cosx x2cos x0
Câu 5(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
DCBC , tâm I( - 1 ; 2 ) Gọi M là trung điểm của cạnh CD, H( - 2; 1 ) là giao
điểm của hai đường thẳng AC và BM
a) Viết phương trình đường thẳng IH
Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh:………
Trang 35 Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa phần đó
Điểm toàn bài không làm tròn
2
x y
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 y CT 4, cực đại tại x = 0 y CÑ 0
Giới hạn lim , lim
2 4 6
x y
Trang 362
2211
m m
2015
x
x x
2015
x
x x
k k
k k
đều Gọi M là trung điểm của AH thì SMAB Do
Trang 37f t t t trên 0; có f t 2t 1 0 t 0;nên hàm số f(t) đồng biến trên 0;
Trang 38x x
13
Trang 39Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a
Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
nhật ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 40PT 2sinx1 3 sinx2cosx 1 cosx2sinx1
2sinx 1 3 sinx cosx 1 0
26