1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT

281 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 281
Dung lượng 39,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính độ dài đoạn thẳng MN với M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC.. Tìm trên d điểm M sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn C l

Trang 1

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y2x36x2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để đồ thị (C) cắt đường thẳng d y mx:  tại ba điểm phân biệt

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình: sinxsinx 1 cos 1 cosx  x

Câu 3: (2,0 điểm) Tính các tích phân:

1 Giải phương trình: log 2 4x  log2 x 2 10

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của biểu thức: 2 2 15  

Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AC = 2a Biết rằng ∆SAB đều

cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính độ dài đoạn thẳng MN với M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC.

Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C x: 2y22x4y  và1 0

đường thẳng d: x + y – 3 = 0 Tìm trên d điểm M sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) là MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho SMAB 3SIAB , với I là tâm của đường tròn (C).

NĂM HỌC 2015 – 2016; Môn: TOÁN

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Lưu ý: Bài thi được chấm theo thang điểm 10, lấy đến 0,25; không quy tròn điểm.

2

x y

0,5

Trang 3

Với t = 2 ta được log2x  2 2 log2x   2 x 4

Vậy phương trình có nghiệm x = 4

Gọi I là tâm của mặt cầu (S) Theo giả thiết I thuộc trục Oy nên I(0;a;0).

Trang 4

Với a = 3 ta có I(0;3;0) nên   2  2 2

S xy z  Với a = – 1 ta có I(0; – 1;0) nên   2  2 2

a

Do AB a  AD a 3 Khi đó S ABCDAB AD a  2 3 Vậy

3

1

S ABCD ABCD

a

Gọi P là trung điểm của cạnh AH Do đó MP // SH hay MP (ABCD)

Dễ thấy ∆MPN vuông tại P

Đường tròn (C) có tâm I(1;– 2), bán kính R = 2

Ta thấy tứ giác MAIB có góc A và B vuông nên hai góc M và I bù nhau

Theo công thức diện tích , từ SMAB 3SIAB ta được MA2 3R2 MI  4

Gọi điểm M(a;3 – a) Do MI  nên4 1

5

a a

0,250,25

Trang 5

-Hết -SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG III

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y  x3 3mx1 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O(với O là gốc tọa độ )

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân

2 3 2 1

BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC và tính

khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳngSAB theoa

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A 1; 4 , tiếp

tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong

của ADB có phương trình x y   , điểm2 0 M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình

đường thẳng AB

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

Trang 6

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   và; 1 1; , đồng biến trên khoảng 1;1

Hàm số đạt cực đại tại x1, y CD  , đạt cực tiểu tại3 x 1, y CT  1

Trang 7

2 (1,0 điểm)

sin 2x 1 6sinxcos 2x

2sinx cosx 3 2sin x0

ln x

x

Đặt u ln ,x dv 12 dx

Trang 8

t t

IH/ /SB nên IH/ /SAB Do đód I SAB ,  d H SAB ,  

Từ H kẻ HMSK tại M HM SABd H SAB ,  HM 0.25

Trang 9

7 (1,0 điểm)

Gọi AI là phan giác trong của BAC

Ta có : AID ABC BAI 

IAD CAD CAI 

Mà BAI CAI, ABC CAD nên AID IAD

 DAI cân tại D  DEAI

Trang 11

SỞ GD – ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2x21

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C).

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log x log 44  2 x 5

Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình: x3 6x2 171x40x1 5 x 1 20 0, x 

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân:

3 1

1lnxd

chiếu của A lên SB Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M

là điểm trên cạnh AC sao cho AB3AM Đường tròn tâm I1; 1 đường kính CM cắt BM tại

D Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đường thẳng BC đi qua 4;0 ,

3

trình đường thẳng CD x: 3y   và điểm C có hoành độ lớn hơn 2.6 0

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 2) và đường thẳng

 

điểm A, B sao cho tam giác ABM đều.

Câu 9 (0,5 điểm) Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}.

Tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5

Câu 10 (1,0 điểm) Cho 3 số thực a, b, c không âm, chứng minh rằng:

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 12

SỞ GD – ĐT NGHỆ AN

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: TOÁN

Dấu của y’: y' 0   x  1;0  1; ; ' 0y      x  ; 1  0;1

 hàm số ĐB trên mỗi khoảng 1;0 và 1;  NB trên mỗi khoảng ; 1và (0 ; 1)

 Hàm số có hai CT tại x = 1; yCT= y(1) = 0 và có một CĐ tại x = 0 ; yCĐ= y(0) = 1

 Điểm cực đại (0; 1), hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm CĐ của đồ thị đã cho là y’(0) = 0 0,5

 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm CĐ là: y = 1 0,5 Câu

Trang 13

3 3

Suy ra: Hàm số f t  t3 3t đồng biến trên khoảng (1; + )

Với điều kiện 1 2 1

5 2 5 1 3 1

x x

x lnxd

e

I  x Đặt 2 3

1 ln

Trang 14

2; B,

22

S BCD SCD

Kéo dài AB và CD cắt nhau tại E Kéo dài AH cắt SE tại M.

Có (AMK)  (SCD) hay (AMK)  (SED).

AH  (SBC)  AH  HK  tam giác AHK vuông tại H.

Kẻ HJ  MK có HJ = d(H, (SCD)).

 Tính AH, AM  HM; Tính AK  HK Từ đó tính được HJ = a/3.

Hoặc có thể bằng phương pháp tọa độ.

Trang 15

I là trung điểm của CM M   phương trình đường tròn tâm I là1; 1     2 2

Phương trình đường thẳng AB đi qua B và vuông góc với AC AB x:   A là giao điểm của2 0

 Gọi A là biến cố lập được số tự nhiên chia hết cho 5, có 5 chữ số khác nhau.

Số các số tự nhiên chia hết cho 5 có 5 chữ số khác nhau:   4 3

Trang 16

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳngy   1.

Câu 2 (1,0 điểm)

f(x) sin x4 cos x cos x4 sin x, chứng minh: f '(x)  0, x   

b) Tìm môđun của số phức 25i

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 42x1 5.4x   1 0.

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 3 2 9

Câu 6 (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân (BC//AD) Biết đường cao

SHa,với H là trung điểm của AD,ABBCCDa AD, 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD theo a

Câu 7 (1,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình

chiếu vuông góc của B lên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy K sao cho MNCK là hình bình hành Biết M 9 2;

5 5

 

 

 ,K(9; 2) và các đỉnh B, C lần lượt nằm trên các đường thẳng 2xy20 và xy 5 0, hoành độ đỉnh C lớn hơn 4.Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Câu 8 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 2;3), N( 1; 0;1) và mặt phẳng ( ) :P xy  z 4 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính bằng

6

MN

, tâm nằm trên đường thẳng MN và (S ) tiếp xúc với (P)

Câu 9 (0,5 điểm).Trong kì thi TN THPT, Bình làm đề thi trắc nghiệm môn Hóa học Đề thi gồm

50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm Bình trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu; 5 câu còn lại Bình chọn ngẩu nhiên Tính xác suất để điểm thi môn Hóa học của Bình không dưới 9,5 điểm

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b thỏa mãn: 4 4 1

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

LẦN THỨ NHẤT Môn TOÁN Thời gian làm bài: 180phút, không kể phát đề

Trang 17

1

x o

y

-1

-1 -3

-7 3

1

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

TXĐ: D  

Giới hạn: lim , lim

     

Đồ thị không có tiệm cận

2 ' x 4x+3,

y      ; ' 0 1

3

x y

x

 

    

0,25

Bảng biên thiên:

X - -3 -1 +

y’ + 0 - 0 +

y 

-1

 7

3  0,25 Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3và  1; , nghịch biến trên khoảng  3; 1 Hàm số đạt cực tiểu tại x= 1 và f( 1 )= 7 3  ; hàm số đạt cực đại tại x=-3 và f(-3)=-1 0,25 Câu1a (1.0đ) Đồ thị: 0,25 Câu1b ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Môn: TOÁN;

(ĐÁP ÁN GỒM 6 TRANG)

Trang 18

f(x) sin 4 cos cos 4 sin

sin 4 1 sin cos 4(1 cos )

Trang 19

0 x

Trang 20

4

K

N M

3 3

73

4

a a

Trang 21

Vì K(9; 2) là trung điểm CD và C(9 ;4) suy ra D(9 ;0)

Trang 22

abab tab

0,25

Trang 23

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ THI MÔN TOÁN_KHỐI 12 (lần 1)

Năm học: 2015-2016 Thời gian: 180 phút

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 3 2

b) Một xí nghiệp có 50 công nhân, trong đó có 30 công nhân tay nghề loại

A, 15 công nhân tay nghề loại B, 5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy ra

có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại

C

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đường cao SA bằng 2a, tam giác

ABCvuông ở CAB2 ,a CAB· 30o Gọi Hlà hình chiếu vuông của A trên

SC Tính theo athể tích của khối chóp H ABC Tính cô-sin của góc giữa hai mặt phẳng SAB , SBC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang OABC (O

là gốc tọa độ) có diện tích bằng 6, OA song song với BC, đỉnh A1; 2 , đỉnh

Bthuộc đường thẳng  d1 :x  y 1 0, đỉnh Cthuộc đường thẳng  d2 : 3x  y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh B C,

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcân tại

A có phương trình AB AC, lần lượt là x2y 2 0, 2x  y 1 0, điểm M 1; 2 thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm D sao cho tích vô hướng DB DCuuur uuur có giá trị nhỏ nhất

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình

2

2 2

Axyxyx y -Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Trang 24

Các khoảng đồng biến  ; 2 và 0; ; khoảng nghịch biến 2; 0

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 2,y CD0; đạt cực tiểu tại

-2 -4 -6 -8

Trang 25

sin 0

6sin

26

x k x

1 2

21

Chia tử và mẫu cho 4

sin a, ta được 1 cot44 1 244 17

a P

Số kết quả thuận lợi cho biến cố “trong 3 người được lấy ra, mỗi

người thuộc 1 loại” là 1 1 1

Trang 26

Trong mặt phẳng SAC , kẻ HIsong song với SA thì HI ABC

,

AHSC AHCB(do CBSAC ), suy ra AHSBCAHSB

Lại có: SBAK, suy ra SBAHK Vậy góc giữa giữa hai mặt phẳng

    Giải pt này bằng cách chia trường hợp để phá

dấu giá trị tuyệt đối ta được m 1 7;m3 Vậy

Trang 27

9 Điều kiện x 3.Bất pt đã cho tương đương với

2 2

       (Với x 3thì biểu thức trong ngoặc vuông

luôn dương) Vậy tập nghiệm của bất pt là S   1;1 0,50

Trang 28

Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: 3 2

y x x có đồ thị là (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C)B  A Tính diện tích tam giác OAB, với O là gốc tọa độ

Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

3 6 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 , , , , , , , , Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ

Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( ; ), B( ; )1 2 3 4 và đường thẳng

d có phương trình: x2y 2 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho: MA2MB2 36

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB2, AC4.Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC Cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường

tròn (T) có phương trình: 2 2

6 2 5 0

x y  x y  Gọi H là hình chiếu của A trên BC Đường tròn đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M, N Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC, biết đường thẳng MN có phương trình: 20x10y 9 0 và điểm H có hoành độ nhỏ hơn tung độ

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 29

- H/s đb trên các khoảng ( ; 2), ( ;0 )và nb trên khoảng (2 0; )

- Hàm số đạt cực tại x 2; yCÑ 5; đạt cực tiểu tại x0; yCT 1 0.25

0.25

b (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến…tính diện tích tam giác…

+ Ta có: y '( )1  9 phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 là:

2 3 1

Trang 30

(1.0 điểm)

PT 2cos x cos x4 2 cos x4 cos x( cos x4 2 2  1) 0

122

2016 2016

0.25

6 Tính thể tích khối chóp S.ABC

Trang 31

(1.0 điểm) S

A

B

C H

Trong (ABCD), gọi E là trung điểm CD HECDCD(SHE)

Trong (SHE), kẻ HKSE (K SE) HK(SCD)d(H,(SCD))HK

0.25

2

HE AD SHE

N

I E

Suy ra: AI vuông góc MN

Với a 2 A( ; )1 2 (thỏa mãn vì A, I khác phía MN)

Với a 0 A( ; )5 0 (loại vì A, I cùng phía MN)

MMHABMH//AC (cùng vuông góc AC) MHB· ICA· (2)

Ta có: ANM· AHM· (chắn cung AM) (3)

Trang 32

Gọi E là tâm đường tròn đường kính AH 2 9

Trang 33

(Học sinh không chứng minh (*) trừ 0.25)

2

18

(x y z)(x y z) (x y z)

218

tP

218

0.25

Từ BBT ta có: GTNN của P là: 3

4 khi t3 Vậy GTNN của P là: 3/4 khi x  y z 1

0.25

▪ Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa

Trang 34

Luyenthipro.vn TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1( 2,0 điểm) Cho hàm số 3 2

3

yxx (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)

b) Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với đường

2

5

x x

Câu 4(1,0 điểm) Giải phương trình 2 2

sin xsin cosx x2cos x0

Câu 5(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a,

DCBC , tâm I( - 1 ; 2 ) Gọi M là trung điểm của cạnh CD, H( - 2; 1 ) là giao

điểm của hai đường thẳng AC và BM

a) Viết phương trình đường thẳng IH

Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh:………

Trang 35

 Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa phần đó

 Điểm toàn bài không làm tròn

2

x y

Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0và 2;

Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 y CT  4, cực đại tại x = 0 y CÑ 0

Giới hạn lim , lim

2 4 6

x y

Trang 36

2

2211

m m

2015

x

x x

2015

x

x x

k k

k k

    đều Gọi M là trung điểm của AH thì SMAB Do

Trang 37

f t  t t trên  0;  có f t   2t 1 0  t 0;nên hàm số f(t) đồng biến trên  0; 

Trang 38

x x

13

Trang 39

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3

2

x y x

 

 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a

Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy

ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm

  là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ

nhật ABCD , biết phương trình CD x:  y 100 và C có tung độ âm

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 40

PT 2sinx1  3 sinx2cosx 1 cosx2sinx1

2sinx 1  3 sinx cosx 1 0

26

Ngày đăng: 30/01/2016, 12:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt Oy tại (0;1). - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
th ị cắt Oy tại (0;1) (Trang 12)
Bảng biến thiên: - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên: (Trang 29)
Đồ thị có tiệm cận đứng  x   2;  tiệm cận ngang  y   2. - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
th ị có tiệm cận đứng x   2; tiệm cận ngang y   2 (Trang 40)
Bảng biến thiên - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên (Trang 56)
Bảng biến thiên - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên (Trang 68)
Bảng biến thiên: - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên: (Trang 84)
Bảng biến thiên - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên (Trang 100)
Bảng biến thiên: - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên: (Trang 107)
Bảng biến thiên: - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên: (Trang 135)
3) Đồ thị:  Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2 điểm - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
3 Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2 điểm (Trang 181)
Bảng biến thiên - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên (Trang 198)
Đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị   PT (*) có 2 nghiệm phân biệt   m 0 **   - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
th ị hàm số (1) có 2 điểm cực trị  PT (*) có 2 nghiệm phân biệt   m 0 **   (Trang 200)
Bảng biến thiên: - 40 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2016 có HƯỚNG dẫn CHI TIẾT
Bảng bi ến thiên: (Trang 236)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w