1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn Tuần 27 - Lớp 4

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả cây cối sau giai đoạn học về văn miêu tả cây cối – bài viết đúng với yêu cầu của đề bài, có đủ 3 phần mở bài, thân bài, kết bài, diễn đạt[r]

Trang 1

TuÇn 30

So¹n: 24/3/2008 D¹y: Thø hai ngµy 30 th¸ng 3 n¨m 2008

ĐẠO ĐỨC (TiÕt27) TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO

I-MỤC TIÊU

Học xong bài này,HS có khả năng:

1 Hiểu :

- Thếâ nào là hoạt động nhân đạo

- Vì sao cần tích cực tham gia các hoạt nhân đạo

2 Biết thông cảm với những người gặp khó khăn, hoạn nạn

3 Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương

phù hợp với khả năng

II-TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

-SGK Đạo đưc 4

- Phiếu điều tra theo mẫu

- Mỗi HS 3 tấm bìa màu : xanh, đỏ, trắng

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

1.Khởi động: Hát vui.

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

-HS đọc phần ghi nhớ

3 Bài mới: (30’)

Hoạt động 1:

1.GV yêu cầu các nhóm đọc thông tin và thảo luận các câu hỏi 1, 2

2 Các nhóm thảo luận

3 Đại diện các nhóm trình bày Các lớp khác trao đổi, tranh luận

4 GV kết luận : Trẻ em và nhân dân ở các vùng thiên tai hoặc có chiến

tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiệt thòi Chúng ta cần cảm thông, chia

sẻ với họ, quyên góp tiền của để giúp đỡ họ Đó là hoạt động nhân đạo

Hoạt động 2 :

Bài tập 1 (SGK)

1 GV giao từng HS thảo luận bài tập 1

2 Các nhóm thảo luận

3 Đại diện nhóm trình bày ý kiến trước lớp Cả lớp nhận xét, bổ sung

4 GV kết luận :

- Việc làm trong các tình huống (a), (c) là đúng

- Việc làm trong các tình huống (b) là vì không phải xuất phát từ tấm làng

cảm thông, mong muốn chia sẻ với người tàn tật mà chỉ để lấy thành tích cho

bản thân

Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến (bài tập 3 SGK)

1 Cách tiến hành như hoạt động 3, tiết 1 bài 3

2 GV kết luận :

Trang 2

- Ý kiến a) : Đúng.

- Ý kiến b) : Sai

- Ý kiến c) : Sai

- Ý kiến d) : Đúng

* Gv mời 1 – 2 HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK

Hoạt động tiếp nối

- Tổ chức cho HS tham giamột hoạt động nhân đạo nào đó, ví dụ như : quyên góp tiền giúp đỡ bạn HS trong lớp, trong trường bị tàn tật (nếu có) hoặc có hoàn cảnh khó khăn ; quyên góp giúp đỡ theo địa chỉ từ thiện đăng trên báo chí…

- HS sưu tầm các thông tin, truyện, ca dao, tục ngữ… về các hoạt động nhân đạo

4 Củng cố –dặn dò: (5’)

-Nhận xét ưu,khuyết điểm

TẬP ĐỌC (TiÕt 53) DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1.Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tên riêng nước ngoài : Cô – píc- nich,

Ga- li- lê.

Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi Lòng dũng cảm bảo vệ chân lý khoa học của 2 nhà bác học Cô-pich-nic và Ga- ghi- lê

2 Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài : Ca ngợi những bài khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học

II-ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Tranh chân dung của Cô-pich-nic, Ga-ghi-lê trong SGK ; sơ đồ quả đất trong hệ mặt trời (nếu có)

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1,Khởi động: Hát vui.

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV kiểm tra 4 HS đọc truyện Ga-vơ-rốt người chiến luỹ theo cách phân vai, trả lời các câu hỏi về đọc bài đọc trong SGK

3.Dạy bài mới: (30’)

a.Giới thiệu bài

Trong chủ điểm Những người quả cảm, các em đã biết nhiều tấm gương quả

cảm : Những

Gương dũng cảm trong chiến đấu (HS nói tên bài đọc, truyện kể :Bài thơ về

tiểu đội xe không kính, Ga-vơ-rốt ngoài chiến luỹ; Những chú bé không chết) ;

giọng dũng cảm

Trong đấu tranh chống thiên tai (Thắng biển)

Gương dũng cảm trong chiến đấu với bọn côn đồ hung hăn ( Khuất tên cướp biển)

Bài đọc hôm nay sẽ cho các em thấymột biểu tượng khác của lòng dũng

Trang 3

cảm – dũng cảm bảo vệ chân lí, bảo vệ lẽ phải Đó là tấm gương của 2 nhà khoa học vĩ đại Cô-pec –nich và Ga –ghi-lê GV giới thiệu chân dung

Hai nhà khoa học (nếu có)

2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc

- HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của bài ; đọc

2-3 lượt

Đoạn 1 : Từ đầu… Đến phán bảo của Chúa trời (Cô-pec-nich dũng cảm bác bỏ ý kiến sai lầm, công bố phát hiện mới.)

Đoạn 2 : Tiếp theo đến gần bảy chục tuổi (Ga-ghi-lê bị xét xử)

Đoạn 3 : Còn lại (Ga-ghi-lê bảo vệ chân lí)

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

Gợi ý trả lời các câu hỏi :

- Ý kiên 1 của Cô-pec-nich có điểm gì khác ý kiến chung lúc bấy giờ ? (Thời đó, người ta cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ, đứng yên một chỗ, còn mặt trời, mặt trăng của các vì sao phải quay xung quanh nó Cô-pec-nich đã chứng

minh ngược lại : chính trái đất là một hành tinh quay xung mặt trời (nếu có)

- Ga-ghi-lê viết sách nhằm mục đích gì ? (Ga-ghi-lê viết sách nhằmủng hộ

tư tưởng khoa học của Cô-pich-nich)

- Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông ? (Toà án lúc ấy xử phạt Ga-ghi-lê vì cho rằng ông đã chống đối quan điểm của Giáo hội, nói ngược

với những lời phán bảo của Chúa trời )

-Lòng dũng cảm của Cô-péc-nich và Ga-ghi-lê thể hiện ở chỗ nào ? (Hai nhà bác học đã dám nói ngược với nhà phản báo của Chúa trời, tức là đối lập quan điểm của Giáo hội lúc bấy giờ, mặc dù họ biết làm việc đó sẽ nguy hại đến tính mạng Ga –ghi-lê đã phải trải qua những năm tháng cuối đời trong cảnh tù đầy vì bảo vệ chân lí khoa học.)

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm

- GV hướng dẫn các em đọc diễn cảm bài văn

- GV hướng dẫn HS cả luyện đọc và thi đọc diễn cảm

4 Củng cố, dặn dò : (5’)

- GV nhận xét tiết học, Yêu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn, kể lại câu chuyện trên cho người thân Chuẩn bị tiết sau : “ Con sẻ”

TOÁN (131) LUYỆN TẬP CHUNG I-MỤC TIÊU

Giúp HS rèn kĩ năng :

- Thực hiện các phép tính với phân số

- Giải bài toán có lời văn

II- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU

Trang 4

1.Khởi động: Hát vui

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

: ;65 :

4

3

:

3

2

2

4

3 Bài mới : (5’)

Bài 1: Cho HS chỉ phép tính làm đúng

Có thể khuyến khích HS chỉ ra chỗ sai trong phép tính làm sai

* Phần c) là phép tính làm đúng

* Các phần khác đều sai

Bài 2 : Nên khuyến khích tính theo cách thuận tiện Chẳng hạn :

a)12 x 41 x 61  21x x41x x16  81 b)

4

3 1 4 2

6 1 1 1

6 4

1 2

1 6

1

:

4

1

2

x x

x x x

x x

c) :41 61 12 14 61 12 14 61 31

2

x x

x x x

x x

Bài 3 : Nên khuyến khích chọn MSC hợp lí (MSC bé nhất ) Chẳng hạn :

a)

12

13 12

3

12

10

4

1 6

5 4

1 3 2

1 5 4

1 3

1

2

5

x

x x

b ) và c) : Làm tương tự như phần a)

Bài 4 : Các bước giải :

- Tìm phân số chỉ phần bể đã có nước sau hai lần chảy vào bể

- Tìm phân số chỉ phần bể còn lại chưa có nước

Bài giải

Số phần bể có nước là :

(beå)

35

29 5

2 7

Số phần bể còn lại :

1 - (bể)

35

6

3529  Đáp số : 35 6 (bể)

Bài 5 : Các bước giải :

- Tìm số cà phê lấy ra lần sau

- Tìm số cà phê lấy ra cả hai lần

Trang 5

- Tìm số cà phê còn lại trong kho.

Bài giải

Số ki-lô-gam cà phê lấy ra lần sau là :

2710 x 2 = 5420 (kg)

Số ki-lô-gam cà phê lấy ra cả hai lần là :

2710 + 5420 = 8130 (kg)

Số ki-lô-gam còn lại trong kho là :

23450 – 8130 = 15320 ( kg)

Đáp số : 15320 kg cà phê

4 Củng cố – dặn dò : (5’)

Nhận xét ưu, khuyết điểm

Chuẩn bị tiết sau “ KTĐK GHKII”

CHÍNH TẢ (27) BÀI THƠ VỀ ĐỘI XE KHÔNG KÍNH

I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Nhớ, viết lại đúng chính tả 3 khổ thơ cuối của bài thơ Bài thơ tiểu đội xe

không kính Biết cách trình bày các dòng thơtheo thể thơ tự do và trình bày các

khổ thơ

2 Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn : s/x dấu hỏi /dấu

ngã

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Một tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng nội dung BT2a hay 2b, viêt nội dung BT3a ( hoặc 3b )

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Khởi động : Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ :

GV mời 1HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp các từ ngữ ( bắt đầu bằng l/n hoặc có vần in/ inh ) đã được luyện viết ở bài tập 2) tiết chính tả trước (hoặc tự nghĩ ra những từ ngữ có hình thức CT tương tự, đố các bạn viết đúng)

những từ khó bài trước mắc phải

3.Dạy bài mới :

a) Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu của bài

b) Hướng dẫn HS nhớ – viết

- Một HS đọc yêu cầu của bài, đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối bài Bài thơ về

tiểu đội xe không kính.

- Cả lớp nhìn SGK, đọc thầm lại để ghi nhớ 3 khổ thơ GV nhắc HS chú ý

cách trình bày thể thơ tự do

- HS gấp SGK, nhớ lại 3 khồ thơ – tự viết bài Viêt xong tự soát lại

- GV chấm chữa bài, nêu nhận xét

c) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Ø Bài tập 2 – lựa chọn

Trang 6

- GV choùn BT cho HS, giaỷi thớch yeõu caàu BT

- HS ủoùc laùi yeõu caàu cuỷa baứi ủeồ hieồu ủuựng

- GV phaựt phieỏu ủaừ keỷ baỷng noọi dung ủeồ caực nhoựm laứm baứi ; nhaộc caực em lửu yự

+ BT yeõu caàu caực em tỡm 3 trửụứng hụùp chổ vieỏt vụựi s, khoõng vieỏt vụựi x (hoaởc

3 trửụứng hụùp chổ vieỏt vụựi x, khoõng vieỏt vụựi s) Tửụng tửù vụựi daỏu ngaừ / daỏu hoỷi Caỷ lụựp keỏt luaọn nhoựm thaộng cuoọc

Baứi taọp 3 – lửùa choùn

GV choùn BT cho HS

- GV daựn leõn 2, 3 tụứ phieỏu, mụứi HS leõn baỷng thi laứm baứi – gaùch nhửừng tieỏng vieỏt sai chớnh taỷ, vieỏt laùi tieỏng thớch hụùp ủeồ hoaứn chổnh caõu vaờn Tửứng em ủoùc laùi ủoaùn vaờn sa ủoỷ (hoaởc theỏ giụựi dửụựi nửụực) ủaừ ủieàn tieỏng hoaứn chổnh Caỷ lụựp vaứ GV nhaọn xeựt (veà chớnh taỷ / phaựt aõm) choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng :

a)sa maùc – xen keừ b) ủaựy bieồn – thung luừng

4 Cuỷng coỏ – daởn doứ :

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc Yeõu caàu HS veà nhaứ ủoùc laùi keỏt quaỷ laứm BT(2),(3) ; ủoùc laùi vaứ nhụự thoõng tin thuự vũ ụỷ BT(3)

Soạn: 25/10/2008 Dạy: Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2008

TOAÙN (Tiết 132) KIEÅM TRA ẹềNH Kè (GHKII)

(Đã kiểm tra theo đề đã thống nhất của trường)

KHOA HOẽC (Tiết 53) CAÙC NGUOÀN NHIEÄT I-MUẽC TIEÂU

Sau baứi hoùc, HS coự theồ :

- Keồ teõn vaứ neõu ủửụùc vai troứ caực nguoàn nhieọt thửụứng gaởp trong cuoọc soỏng

- Bieỏt thửùc hieọn nhửừng quy taộc ủụn giaỷn phoứng traựnh ruỷi ro, nguy hieồm khi sửỷ duùng caực nguoàn nhieọt

- Coự yự thửực tieỏt kieọm khi sửỷ duùng caực nguoàn nhieọt trong cuoọc soỏng haống ngaứy

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

Chuaồn bũ chung : hoọp dieõm, neỏn, baứn laứ, kớnh luựp (neỏu vaứo ngaứy trụứi naộng).

- Chuaồn bũ theo nhoựm : Tranh aỷnh veà vieọc sửỷ duùng caực nguoàn nhieọt trong sinh hoaùt

III- HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

1.Khụỷi ủoọng : Haựt vui

2 Kieồm tra baứi cuừ :

Traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK “ Vaọt daón nhieọt vaứ vaọt caựch nhieọt”

3 Daùy baứi mụựi :

* Hoaùt ủoọng 1 : Noựi veà caực nguoàn nhieọt vaứ vai troứ cuỷa chuựng

* Muùc tieõu : Keồ teõn vaứ neõu ủửụùc vai troứ caực nguoàn nhieọt

thửụứng gaởp trong cuoọc soỏng

Trang 7

* Cách tiến hành :

- Bước 1:HS thảo luận nhóm : Tìm hiểu các nguồn nhiệt và vai trò của chúng

HS tập hợp tranh ảnh về các ứng dụng các nguồn nhiệt đã sưu tầm theo nhóm -Bước 2: GV giúp HS phân loại nguồn nhiệt thành các nhóm : Mặt trời : ngọn lửa của các vật bị đốt cháy Sử dụng điện (các bếp điện, bàn là…đang hoạt động) Phân nhóm vai trò nguồn nhiệt trong đời sống hằng ngày như : đun nấu ; sấy khô; sưởi ấm…

* Hoạt động 2 : Các rủi ro nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt

* Mục tiêu : Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng nguồn nhiệt

* Cách tiến hành :

Ghi vào bảng sau :

Những rủi ro, nguy hiểm có thể xảy

GV hướng dẫn HS vận dụng các kiến thức đã biết về nhiệt, cách nhiệt, về không khí cần cho sự cháy để giải thích một số tình huống liên quan

* Hoạt động 3 : Tìm hiểu việcà sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt, lao động sản xuất ở gia đình, thảo luận : có thể làm gì để thực hiện tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt

* Mục tiêu : Có ý thức tiết kiệm sử dụng các nguồn nhiệt rtong cuộc sống hằng ngày

* Cách tiến hành :

HS HS làm việc theo nhóm Sau đó các nhóm báo cáo kết quả Phần vận dụng chú ý nêu những cách thục hiện đơn giản , gần gũi

Ví dụ : Tắt điện bếp khi không dùng ; không để lửa quá to ; theo dõi khi đun nước sôi để cạn ấm ; đậy kín phích gữi cho nước nóng…

4 Củng cố – dặn dò : (5’)

- Nhận xét ưu, khuyến điểm

Chuẩn bị tiết sau “ Nhiệt cần cho sự sống”

LUYỆN TỪ VÀ CÂU (TiÕt 53)

CÂU KHIẾN

I -MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Nắm được cấu tạo và tác dụng câu khiến

2 Biết nhận diện câu khiến, đặt câu khiến

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng phụ viết câu khiến ở BT1 (phần nhận xét)

- Bốn băng giấy – mỗi băng viết một đoạn văn ở BT1 (Phần luyện tập)

- Một số giấy để HS làm BT2 – 3 (Phần luyện tập)

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Khởi động : Hát vui.

2.Kiểm tra bài cũ : (5’)

GV kiểm tra 2HS làm bài tập của tiết LTVC trước (MRVT : Dũng cảm)

Trang 8

3 Dạy bài mới : (30’)

a.Giới thiệu bài :

Hằng ngày chúng ta thường xuyên phải nhờ vả ai đó, khuyên nhủ ai đó hoặc rủ những người thân quen cùng làm việc gì đó Để thực hiện được những việc như vậy, phải dùng đến câu khiến Bài học hôm nay giúp các em tìm hiểu để nhận diện và sử dụng cầu khiến

b)Phần nhận xét

Bài tập 1,2

- GV chốt lại lời giải đúng – chỉ bảng đã viết câu khiến, nói lại tác dụng của câu, dấu hiệu cuối câu :

Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!

+Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào

+Dấu chấm than ở cuối câu

Bài tập 3

- Tự đặt để mượn quyển vở của bạn bên cạnh, viết vào vở.

- GV chia bảng làm hai phần

-Cả lớp GV nhận xét từng câu, rút ra kết luận : Khi viết câu nên yêu cầu, đề nghị, mong muốn, nhờ vả…của mình với người khác, ta có thể đặt ở cuối câu dấu chấm hoặc dấu chấm than

-GV : những câu dùng để yêu cầu, đề nghị, nhờ vả…người khác làm một việc

gì đó gọi là câu khiến

b.Phần ghi nhớ

GV cho HS đọc phần ghi nhớ SGK

c Phần luyện tập

Bài tập 1

- GV dán bảng 4 băng giấy – mỗi bảng viết 1 đoạn văn

Đoạn a : - Hãy gọi người hàng hành vào cho ta

Đoạn b : - Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé! Đừng có nhảy lên boong tàu !

Đoạn c : - Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương !

Đoạn d : - Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre, mang về đây cho ta

Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu của BT2 ; nhắc HS : trong SGK, câu khiến thường được dùng để yêu cầu HS trả lời câu hỏi hoặc giải BT Cuối các câu khiến thường có dấu chấm

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm cao cho nhóm nhiều câu khiến VD

- Hãy viết đoạn văn nói về lợi ích của một loài cây mà em biết (TV4 – tầp, tr 53)

Bài tập 3

-GV nhắc HS : đặt câu khiến phải hợp với đối tượng mình yêu cầu, đề nghị, mong muốn

-GV phát phiếu một số em, phiếu có lời giải đúng dán bài làm lên bảng lớp VD

+(Với bạn) : Cho mình mượn bút của bạn một tí !

Trang 9

+ (Vụựi anh) : Anh cho em mửụùn quaỷ boựng cuỷa anh moọt laựt nheự !

+(Vụựi coõ giaựo) : Em xin pheựp cho em vaứo lụựp aù !

4 Cuỷng coỏ – daởn doứ :

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc Yeõu caàu HS ủoùc ghi nhụự noọi dung baứi hoùc, vieỏt vaứo vụỷ 5 caõu khieỏn

- Daởn nhửừng HS xem trửụực “Caựch ủaởt caõu khieỏn”

Thể dục (Tiết 53) nhẩy dây, di chuyển tung và băt bóng

trò chơi “ dẫn bóng”

I.Mục tiêu: Giúp học sinh.

- Trò chơi “ Dẫn bóng” Yêu cầu biết cách chơi, bớc đầu tham gia vào trò chơi

để rèn luyện sứa khỏe khéo léo, nhanh nhẹn

- Ôn nhẩy dây kiểu chân trớc, chân sau, di chuyển tung và bắt bóng Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đuúng và nâng cao thành tích

II Địa điểm, phương tiện

* Địa điểm: Sân trường ( Hoặc nhà thể chất) đã đợc vệ sinh sạch sẽ, an toàn.

* Phương tiện : Giáo viên chuẩn bị 1 còi, dây, kẻ sân.

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Phần mở đầu:

1.ổn định tổ chức:

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến

nhiệm vụ, yêu cầu

2.Khởi động:

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- Tập bài thể dục phát triển

chung

- Trò chơi “ Chim bay cò bay”

x x x x x x 3

x x x x x x 2

x x x x x x *CS 1  GV

Cán sự tập trung, báo cáo

->Đội hình 4 hàng ngang

- Cán sự điều khiển

- GV quan sát và sửa sai cho HS

- GV tổ chức cho HS chơi

Phần cơ bản:

- Trò chơi vận động

Trò chơi “ Dẫn bóng”.

- Yêu cầu: HS biết cách chơi

và, bớc đầu tham gia chơi để

rèn luyện sự khéo léo, nhanh

nhẹn.

II Ôn di chuyển tung và bắt

bóng.

- Yêu cầu; HS thực hiện động tác

- GV nêu tên trò chơi

- GV phân tích và làm mẫu trò chơi

- GV tổ chức cho HS chơi thử 1 lần

- GV tổ chức cho HS chơi

- Tổ nào thắng cuộc GV tuyên dơng

- Tổ thua GV yêu cầu đứng lên ngồi xuống 10 lần

- GV nêu lại cách thực hiện kĩ thuật

- GV gọi 3-4 HS lên thực hiện

- GV cùng HS nhận xét

Trang 10

cơ bản đúng và nâng cao thành

tích.

II Nhẩy dây “ Kiểu chân trớc

chân sau”.

- Yêu cầu: HS thực hiện động

tác cơ bản đúng và nâng cao

thành tích.

- Gv tổ chức cho HS thực hiện Em nào làm con cha đúng GV sửa sai cho HS

- GV gọi 1 HS lên thực hiện lại kĩ thuật nhẩy

- GV cùng HS nhận xét

- GV tổ chức cho HS thực hiện

- GV chia theo khu vực tập luyện

- GV quan sát và sửa sai cho HS

Phần kết thúc:

1.Hồi tĩnh:Chạy chậm tích cực và

hít thở sâu.

2.Giáo viên cùng HS hệ thống bài

và nhận xét giờ học.

3.Giao bài tập về nhà:

- Ôn nhẩy dây.

-> Giáo viên điều khiển và cho học sinh xuống lớp

KEÅ CHUYEÄN (Tiết 27)

KEÅ CHUYEÄN ẹệễẽC CHệÙNG KIEÁN HOAậC THAM GIA

I-MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

1 Reứn kú naờng noựi :

- HS ủoùc moọt caõu chuyeọn veà loứng duừng caỷm ủaừ chửựng kieỏn hoaởc tham gia Bieỏt saộp xeỏp caực sửù vieọc thaứnh moọt caõu chuyeọn Bieỏt trao ủoồi vụựi caực baùn veà yự nghúa caõu chuyeọn

- Lụứi keồ tửù nhieõn, chaõn thửùc, coự theồ keỏt hụùp lụứi noựi vụựi cửỷ chổ, ủieọu boọ

2 Reứn kú naờng nghe : Laộng nghe baùn keồ, nhaọn xeựt ủuựng lụứi keồ cuỷa baùn

II - ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

Tranh minh hoaù trong SGK, moọt soỏ tranh minh hoaù vieọc laứm cuỷa ngửụứi coự loứng duừng caỷm (neỏu coự ) Baỷng lụựp vieỏt ủeà baứi, daứn yự cuỷa baứi keồ chuyeọn

III – CAÙC HOAẽT ẹOÄNG – HOẽC

1 Khụỷi ủoọng : Haựt vui

2 Kieồm tra baứi cuừ :

GV kieồm tra 1 HS keồ laùi caõu chuyeọn em ủaừ ủửụùc nghe hoaởc ủửụùc ủoùc veà loứng duừng caỷm

3.Daùy baứi mụựi :

a Giụựi thieọu baứi

- Trong tieỏt keồ chuyeọn tuaàn trửụực, caực em ủaừ keồ nhửừng caõu chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ hoùc noựi veà loứng duừng caỷm cuỷa nhửừng con ngửụứi coự thửùc ủang soỏng chung quanh caực em

b) Hửụựng daón HS keồ chuyeọn

+ Hửụựng daón HS hieồu yeõu caàu cuỷa baứi taọp.

- Moọt HS ủoùc ủeà baứi GV vieỏt ủeà baứi leõn baỷng, gaùch chaõn nhửừng tửứ ngửừ

quan troùng, giuựp HS xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà baứi (Keồ moọt caõu chuyeọn veà

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:31

w