1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 2 - Khối 4

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 264,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nội qui lớp học Nhận xét tuyên dương Giáo dục thực hiện tốt nề nếp Tổng kết Nhận xét tiết hoạt động Về nhà học thuộc nội qui trường, lớp, thực hiện tốt Thứ sáu : .4/ 9/ 2009 Tập làm v[r]

Trang 1

 2:

Thứ hai 31/ 8/ 2009

Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiếp theo)

I.Mục tiêu:

Nhà Trò $) )8

-

II

- Tranh minh

-

III Các

I:  tra :

- Nêu yêu

- Gv

II: Bài $

2

a, Luyện đọc : Gv  1 hs

- Bài này chia làm - A N

- Trong bài có

sai-ghi

- Em

- Em

- Gv  :R  toàn bài

b,Tìm hiểu bài :

- Yêu

-

< ?

-

-Vài hs câu

- Th.dõi,nh.xét -Quan sát tranh+th.dõi

-1 em

- Chia làm 3 A -3 Hs

- Th.dõi S. P khó:

-3 hs 8 $   3 A

- Vài hs .chóp bu:

- ^)1   bài theo U

- Vài U thi   bài -Th.dõi sgk

-

trong các hang  !> dáng hung :O

-

các P K9  hô: ai, + này, ta

- Hs  A 3:   :1 nhóm trình bày

- #$ Mèn phân tích theo cách so sánh ( +

Trang 2

ra

-

nào?

-Yêu 2( hs khá, 6

-

- Vì sao các em

c, Hướng dẫn đọc diễn cảm:

-

+

- Gv  J) A !H

-Nh.xét

- #U :/,Ye nhà xem  bài,tìm  )1

7)1 G 9> mình/sgk trang 19,20

-Nh.xét

- Chúng

* HS khá, 6

-

- hào

3 hs $ 8 nhau   3 A – ^> th.dõi tìm    hay

-Th.dõi

- Hs )1  :R  A !H theo U

- Hs thi )  :R  9> >

-Nh.xét S+$) :9b  -Ca

áp

- ^m  nghe

-

Toán: CÁC 8: CÓ SÁU *< 8:

-

-Giáo

II

-

- Các

III Các

I:  tra :

-Tính giá

- Gv

II: Bài $

b, Ôn

* Ôn

nghìn,

- Hãy nêu quan

.e Be

-2 hs làm +  –.> ,nh.xét

37 x (18 : y) !> y =9

37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74 -Th.dõi

- Vài hs nêu –

10

10 H = 1 nghìn;

Trang 3

* Hàng H nghìn

10

1 H nghìn !$ là 100 000

- GV

- Gv cho hs quan sát +  có !$ các

hàng P b !6 $ H nghìn

* Y> <8 432516

-Gv

':J nh.xét +G sung

-Nh.xét

2

Bài 1: V4)I)

- Cho hs phân tích

b, Gv

nêu B$ `)

-Gv

Bài 2: Y$ theo J),

- Gv

Bài 3:  các <8 sau:

96 315; 79 315; 106 315; 106 827

- Yêu I)

-Nh.xét

Bài 4: Y$ các <8 sau:

- Yêu I) hs !$ các <8 9b  3  vào

!y

':J nh.xét

-Nh.xét

- #U dò ,Ye nhà làm  các bài "

Xem bài

-

10 nghìn = 1

10

 + !$ :100 000 -Quan sát+

- Hs lên

C 3  trên + 

C-ngh

100000 1000

0

100 0

- Y$ <8,v]h 516

 <8,M8 H ba 9b hai nghìn H H 9? sáu

.- *H H hai 9b ba nghìn +8 H H 9b+

-

 & +quan sát

-

- Hs !$ <8,xh] 453

 <8

 eS`) sát -Vài hs

- Chín 9b sáu nghìn ba H 9? H

- M H chín 9b sáu nghìn ba H 9? .H

- %C H linh sáu nghìn ba H 9? H

%C H linh sáu nghìn tám H hai 9b +

 eS vài hs + .> !y

a, 63 115

b, 723 936

* HS khá, 6 làm thêm câu c,d:

c, 943 103

d, 863 720 -Nh.xét -Th.dõi

M() :9b 

Trang 4

Chính tả (nghe viết): =@A B= CÕNG "D *E

- Nghe-

trong bài

- Làm _  BT2 và BT(3) a/b

II

- Ba,

III Các

I:  tra:

Nêu yêu I)

-

-

II: Bài $

1

2 '9>  :J hs nghe !$,

- Gv  toàn bài chính  trong SGK

-Yêu

-

- Gv  toàn +C bài chính  1 9

- Gv

- GV

3 '9>  :J hs làm bài ",

Bài " 2: Yêu I) hs

- Gv dán 3-4

)1 vui lên + 

-Yêu I)

- Gv

-Yêu I) hs nêu tính khôi hài  câu

Nh.xét

Bài

- Gv cho hs làm hai nhóm BT3a và3b

- ':J nh.xét ?  8

-

-

- 1 em  cho 3 + !$ +  >  > !$ vào

trong BT2

-

- ^m  nghe

- Hs theo dõi trong SGK

- Hs riêng

- Hs nghe - !$ vào !y

- Hs soát  bài

- Hs

- +làm bài " vào !y

- 3-4 hs lên thi

- + Lát sau-

- Nêu tính khôi hài

- Hs

-  > thi  nhanh, !$ _  chính  ?

 8 -Th.dõi a,Dòng Dòng sao b,Dòng Dòng

- Th.dõi

Trang 5

Thứ ba: 01/ 9/ 2009

Luyện từ và câu: =F GH& I: J : NHÂN *L - NO P

-

( : Thương người như thể thương thân( BT1,BT4)

- Giáo

II

- Bút

làm bài " 2 M  nhóm ( hs làm +" 3

III Các

I:

-

-Nh.xét

II: Bài $

1

2 '9>  :J hs làm bài "

Bài " 1: Yêu I)

- Gv phát +  nhóm cho 4- 5 nhóm

a,

b,

yêu

c,

giúp € k  A 

Bài " 2:

a,

b,

Bài " 3: U câu !> { P y bài "

2

Bài " 4: E hs

-Yêu

a,

- 2 hs lên +  !$ > nháp

- Có 1 âm:

- Có 2 âm: Bác, thím, ông, ")

-Th.dõi

- 1 hs

7P  U hs trao G , làm vào !y bài "

-   :1 nhóm  ?.> +G sung

- Lòng nhân ái, lòng !6 tha, tình thân ái, tình

- Hùng ác, ranh ác, tàn ác, tàn

-

- Th.dõi

- Hs

- Hs làm vào a.Nhân dân, công nhân, nhân A  nhân tài

b Nhân -1 hs

- Vài hs -Nhân dân Y1 Nam - anh hùng

- Chú em làm ngành công nhân xây :5 

- Bác 'k có lòng nhân ái bao la

- Ba em là

* HS khá, 6

 yêu I) +các câu W O

- Nhóm 2 em trao G !e 3 câu W O -Thi

Trang 6

b,Trâu +)C ghét trâu H 

c,

- Gv

-Nh.xét

a,

< U e) 8 Z

b, Chê khác

c, Khuyên 9? ta A B$ !> nhau, A B$

- -Th.dõi S ?

-Th.dõi

Toán: Q0R LS

- Rèn

II

III Các

 tra : BT 3/ sgk,trang 10

- E vài hs

- Gv

II: Bài $

a,

b, *C dung:

*

O các hàng e Be

- Gv

các hàng và

- 79b  5 !> các <8, 850303;

820000; 832 100; 832 010

2

Bài 1: Y$ theo J)

-Yêu

- Gv

Bài 2: oE hs

b Hãy cho

trên

- Gv

- Vài hs

^> nh.xét

- ^m  nghe

- hàng hàng b !6

-Hs

- Vài hs làm + .> !y -Nh.xét

-Vài hs  <8 –.> nh.xét Hai nghìn +8 H H 9A ba Sáu 9A H nghìn hai H +8 9A ba

*H 9b ba nghìn sáu H hai 9b

- 2 453

- 65 243 -762 543

Trang 7

Bài 3: Y$ các <8 sau

- Gv yêu I) hs 5 làm

Bài 4:

-

$ các <8 trong P  dãy <8

- Gv

MTU dò:

-

và >f LL

-

- 53 620

a, 4300; c,24 301

b, 24 316

* HS khá, 6 làm thêm

d,180 715 e, 307 421 ; g, 990 999

- Hs

- Vài hs

a, 300000; 400000; 500000; 600000; 700000

b, 350000; 360000; 370000; 380000; 390000

c, 399000; 399100; 399200; 399300;

399 400;399 500

*HS khá, 6 làm thêm

d, 399 940; 399 950; 399 960; 399 970;

399 980; 399 990

e, 456784; 456785; 456786;456787; 456789

- Hs ghi bài

-

Tập làm văn: W QD HÀNH H& X NHÂN IL

-

-

II

-

III Các

I:  tra :

-

-Nh.xét S(

II: Bài $

1

2

Hoạt động 1:

-Vài hs  ? > nh.xét

-

ý

- ^m  nghe

- Th.dõi sgk

Trang 8

-  )1 Bài !H +6 ( không

Gv  :R  bài !H

-Yêu I) hs

-Yêu I)S_ €

-Gv

- Cho hs trình bày B$ `)

- Nh.xét

'@ :Các hành C  trên 9 B( theo

-Nh.xét

3

4

- Giúp hs

9> hành C   nhân !"

Dm K$ các hành C  thành câu

-

MY Z

-Khi

vào

và Chim Chích

-Nh.xét

- Hai hs I 9 8 $  2 I toàn +.>

- 1Hs

- 1 hs

- ^> làm !1 theo nhóm 4

- Các nhóm trình cao

- a-b-c(hành

ra sau thì B( sau)

-

- Hai, Ba hs

- 2 hs -Th.dõi

-1 hs làm

5 J <m K$

Dc không )8 chia cho Chích cùng H  C mình

Khi Gió .Chích ngon lành -

Chích bèn gói

 mình

.Chích vui !c 9 cho Dc C j

tình + ƒƒ

-Vài hs

- Th.dõi

Kể chuyện: W *0R [ NGHE - [ E

-

-

€ J nhau

-Rèn

II

Trang 9

III Các

I:  tra : Nêu yêu I)

- E 2 hs $ 8 nhau B(  câu

- Nh.xét + (

II: Bài $

1

2 Tìm

- Gv

-Yêu I)

* A L, Bà lão nghèo làm !1 gì (

<8  ?

- Bà lão làm gì khi +m 9 8N

* A h, Khi rình xem, bà lão X nhìn

- Sau  bà X làm gì?

- Câu

3

a,

- Gv:

+w  ?  mình

- Gv

- %? 1hs

b,Cho hs

- Gv '9>  :J  $ B$ )"

hay

-Nh.xét

- 2 hs Câu nhân ái

9 e  K3   

- ^m  nghe

-Th.dõi

- Ba hs

- 1 hs  toàn bài

-

- Bà lão

-

- Bà

- Bà bí " " !y !@ 8

- Bà lão và nàng

- 9? khác nghe, B( +w  ? B(  em :5 vào

- 1 hs @ B( J) A 1

-Hs

-

- Th.dõi,nh.xét,bình

Thứ tư ngày2/9/2009

Tập đọc G0R ] @^ MÌNH

-

 

Trang 10

-

dòng

-Giáo

II

- Tranh minh

III Các

I:  tra :

-Nêu yêu I) S hs

II: Bài $

1

2

a, ^)1 

E 1 hs

- Nh.xét +nêu cách 

- GV

- Yêu I)

- Gv

- Yêu I)

- Em

- Em

-

-

-Yêu I)S_ €

-Nh.xét S+:9b 

- Gv  :R  toàn bài 1 I

2 Tìm

- Yêu I)

- Vì sao tác  yêu )1 G 9> mình

- Gv cùng hs

- Bài

)1 nào?

- Cho hs

- Tìm thêm

-3 hs

#$ Mèn bênh !5 Bc $) (tt)

^> th.dõi +nh.xét

- Quan sát tranh+ th.dõi

- 1 hs  toàn bài

- Th.dõi sgk

- 5 A

- 5hs

- 5 hs 8 $   5 A

Hs  tình :giàu tình 

- Hs )1  cá nhân

- ^ bài theo U

- Vài -Th.dõi S+:9b  -Th.dõi sgk

-

- Vì

minh,

- Hs

- Các

- Hs tích

Trang 11

- Cho hs

- Em

nào?

c, '9>  :J hs  :R  và HTL:

- Yêu I)

-Gv

-Yêu

-Nh.xét +:9b  S(

-

- Xem bài

-Nh.xét

cha ông

- 3 hs $   +.> tìm  

-Th.dõi

^ theo U

-Thi  :R  +HTL

- -Ca thông minh báu  cha ông

- Th.dõi, -Th.dõi, +() :9b 

Toán: HÀNG VÀ Q^S

-

-

- M$ !$ <8 thành G  theo hàng

II

-

III Các

2.Bài $

1, &$ '( -$b c d5 -$b nghìn

- Hãy nêu tên các hàng

- Gv

hàng

hàng

- Gv

hs lên !$ <8 9b  3  vào các C

79b  5 !> <8 : 654 000; 654 321

-Yêu I)

3 f hành

Bài 1: Y$ theo J)

':J ph.tích J)S4) I)

- Hàng hàng -Th.dõi S ?

-

- 1 hs lên +  e vào các C

- Làm

- Hs

 yêu I)

- Hs quan sát và phân tích J) trong SGK

Trang 12

-

Bài 2:

nào

b, Ghi giá

<8 y +  sau

Bài 3: Y$ { <8 sau thành G 

503060; 83760; 176091

0g2( HS khá, 6 làm BT4 và BT5

Bài 4:

5

3 H nghìn, 4 H và 2 b !6

2

8

Bài 5:

-trang 12/sgk

-

- Vài hs

- Vài hs

* 46 307: M8 9b sáu nghìn ba H linh +

*56 032: *H 9b sáu nghìn, không H ba hai-

*

Vài hs

<8 67021 79518 302671 75519 giá 6

 <8 7

503060= 500000+ 3000+ 60 83760= 80000+ 3000+700+ 60 176091= 100000+ 70000+ 6000+ 90+ 1

* HS khá, 6 làm thêm BT4và BT5

-Vài hs +  –.> !y +nh.xét a,500 735

b,300 402 c,204 060 d,80 002 -Vài hs +  –.> !y +nh.xét

- ^> nghìn  <8 603785 k : 6;0;3

- ^> b !6  <8 603785 k , 7; 8; 5

- ^> b !6  <8 532004 k , 0;0;4

- Vài hs

- Th.dõi

M:9b 

RÈN TOÁN Q(' kb a hàng và -$b

I => tiêu:

-

-

- Tính chính xác, khoa

II Các

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

Bài 1:  3Z

Y$ các <8 lên + 

  8 !e hàng và >

Bài 2: Il 3Z , )l 3Z   có

- Theo dõi và

Bài 3: Il 3Z thích ob

- Theo dõi, giúp €

4

-

312 567; 126 102; 750 630; 425 136

- HS nêu

HS nêu yêu I)

- Làm !y

a 4

b 7 nghìn, 1

c 9

d 3

007

- Làm !y

a ^> nghìn  <8 603 786 k các <8, 6, 0, 3

b

c

d

Dj bài trên + 

- Nêu các hàng- >  các <8, 73 246;

96 515

Q0R LTVC

I =w TIÊU:

Hoàn

nhân !"

II CÁC *ND H& TD0 *E

* *  1: MRVT:Nhân k(M #

-Gv nêu yêu

lên + ,

+ Nêu các P O,

a)

yêu

b) Trái

c)

k  A 

*

-1 HS nêu

- 1 HS nêu

- 1 HS nêu

Trang 14

d) Trái

€

- Em hãy  C câu ca dao, W O

ý

VD:”

cùng.”

“ %C con 5 )  tàu +@ @

- GV

* *  2:  - hành  Y!

nhân

-GV ghi yêu I) bài ",

- GV theo dõi, giúp € HS $)

-

*

-1 HS nêu

-

- HS

ca dao, W O !P tìm 9

-

*

- HS làm bài cá nhân

- 4, 5 HS

-

Ngày dạy : 3/ 9/ 2009

I > tiêu: Giúp hs :

-

-

(BT2)

-Giáo

II

-

Trang 15

III Các   day -  Y l(

1

-

2 T -  bài $

a Giới thiệu bài:

-

- Bài

tác

b Phần nhận xét :

- GV  HS  yêu I) 1sgk

+ Yêu

- Trong câu

gì?

- Nó dùng

-

:-) khác khi nào ?

- F$ )" SGK

c Ghi nhớ

-Yêu I) HS

3

Bài 1: E hs

-Yêu

-Nh.xét

Bài 2: E hs  fI)

-Nh.xét

3 Y Z

- GV

-

trong

-Nh.xét

- Hs1 : làm bài1/trang 17 -Hs 2: làm bài 4/trang 17

^> th.dõi,nh.xét

-

- ^m  nghe

- 1 HS  thành $  yêu I) trong SGK +

sung:

.? nói  Bác 'k

- Nó dùng

- Khi dùng

- Vài hs -Hs xung phong

^> nh.xét +:9b  -2 hs 8 $  C dung +"

-Th.dõi

-Th.dõi cách làm

- 1hs làm +  –.> !y + nh.xét

-

- Vài hs nêu

Th.dõi, +f:9b 

Trang 16

Toán: SO SÁNH CÁC 8: CÓ * ~ *< 8:

- So sánh

-

-Giáo

II

-

III Các

Hoạt động của giáo viên Hoạt độïng của học sinh

1 Bài : Hàng và >

E HS lên +  làm bài

372 282 ; 430 279 ; 920 300 ; 704 753

- GV

2.Bài $

a &$ '(:

b  dung:

+ So sánh các số có nhiều chữ số.

 So sánh 99 578 và 100 000

- GV !$ lên +  99 578 … 100 000,

yêu I) HS so sánh k  thích vì sao

- GV :

có sáu

000 hay 100 000 > 99 578

- F$ )" : Trong hai số, số nào có số

chữ số ít hơn thì số đó nhỏ hơn.

+ So sánh các 3Z có € 3Z ) nhau

 So sánh 693 251 và 693 500

- GV !$ + , 693 251 693 500

- Yêu I) HS so sánh k  thích vì

sao

- F$ )" : khi so sánh hai số có cùng

số chữ số, bao giờ cũng bắt đầu từ cặp

chữ số đầu tiên ở bên trái (hàng cao

nhất của số), nếu chữ số nào lớn hơn

thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng

bằng nhau ta so sánh tiếp đến cặp chữ

số ở hàng tiếp theo…

c ^)1 " :

Bài 1/13 : Bài yêu I) gì ?

- Yêu I) HS 5 làm bài vào !y

Hát

a Nêu giá 6  sô 3

b Y$ { <8 sau thành G 

- HS

- HS e :-) và  thích

=> 99578 < 100000 vì

- HS

- Vài HS nêu: 693 251 < 693 500.

- HS e :-) & 5 nêu cách  thích

- HS

So sánh <8 và e :-) > , < , =

2 em làm y + 

9 999 < 10 000 653 211 = 653 211

99 999 < 100 000 43 256 < 423 510

726 585 > 557652 ;845 713 < 854 713

HS  thích cách e :-)

Trang 17

Bài 2/13: Bài " yêu I) gì ?

- Yêu I) HS 5 làm bài,  thích  

sao

Bài 3/13 Bài yêu I) gì ?

- Yêu I) HS  e bài, nêu cách $

hành ( tìm ra 9 câu  ? _ 

- GV

Bài 4/13: Bài này dành cho HS khá giỏi

- Yêu I) HS nêu YC bài và sau  G

BC

3.

- GV treo lên

có ghi các <8 ( so sánh:

a 912 045 902 489

b 321 456 320 499

Xem  các :  bài "

Tìm Làm vào nháp k nêu 1 ,

902011 là <8, 902011.

- HS <j bài

- HS làm vào

+ 2467; 28092; 932018; 943567.

-HS

- HS nêu YC bài và thi

- HS làm bài

a 999 ; b 100 ;

c 999 999 ; d 100 000

HS làm bài.

a 912 045 > 902489

b 321456 > 320 499

* Q0R  P& I R Ôn tập Nhân vật trong truyện

Giúp HS xây

II TT*:

III CÁC *ND H& TD0 *E

* *  1:Ôn kb

GV nêu câu

- Nhân

9  nào?

- H 3 vào  ) em +$ 9 tính

cách  nhân !"N

- GV

* *  2: f hành.

+ Bài " 2 trang 14

-GV

- GV nêu yêu I),

- Nhân con

- Hành nói lên tính cách  nhân !" -

*  -$b5 cá nhân.

- 2 HS  bài "

Trang 18

HS

HS khá @ làm thêm yêu I) a (

- GV nêu tiêu chí

+ So !> yêu I) e bài

+ Cách dùng P !$ câu

- Nói thêm !e tính cách nhân !"

trong câu

- GV

-HS làm bài cá nhân, 1 em làm

-

-

Ngoài ? lên >

*E LS H QUI G@A& Q^S

I => tiêu:

-

-

II Các

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Cho HS chép

- Cho HS

-

Giáo

„ 4l

- Chép

-

-

kb làm … † &ND HÌNH X NHÂN IL

TRONG BÀI

-

-Giáo

II

- 4

U ( A  hình  nhà trò

...

- Hs nghe - !$ vào !y

- Hs soát 

- Hs

- +làm &# 34;  vào !y

- 3 -4 hs lên thi

- + Lát sau-

- Nêu tính khơi hài

- Hs

-  >...

- ^m  nghe

-Th.dõi

- Ba hs

- hs  toàn

-

- Bà lão

-

- Bà

- Bà bí &# 34;  &# 34;  !y !@ 8

- Bà lão nàng

- 9? khác...

Bài 4:

-

$ <8 P  dãy <8

- Gv

MTU dò:

-

và >f LL

-

- 53 620

a, 43 00; c , 24 301

b, 24 316

*

Ngày đăng: 03/04/2021, 14:54

w