Hoạt động 1: Tìm hiểu những biện pháp bảo vệ bầu không khí trong sạch.. * Mục tiêu: Nêu những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ bầu không khí trong s¹ch.[r]
Trang 1tuần 20 Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2005
tập đọc bốn anh tài ( tiếp theo )
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi sức khoẻ , tài năng , lọng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khây
2 Kĩ năng :
- Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể khá nhanh Đọc đúng câu đoạn trong bài Đọc liền mạch các tên riêng
3 Thái độ : ý thức giữ gìn sức khoẻ, nhiệt thành làm việc nghĩa.
ii đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi các câu văn cần luyện đọc
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: Gọi 2 HS đọc bài Bốn anh tài, trả lời câu hỏi trong SGK
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài ( 2-3
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ 1G chú thích cuối bài
-
- HS luyện đọc theo cặp
- Một , hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
- GV chỉ định 1 HS điều khiển lớp trao đổi về bài học dựa theo câu hỏi trong SGK
? Tới nơi yêu tinh ở , anh em Cẩu Khây gặp ai và đã 1G giúp đỡ G thế nào ?
? Yêu tinh có thuật phép gì ?
? Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em chống yêu tinh ?
? Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắnh 1G yêu tinh ?
? ý nghĩa cảu câu chuyện này là gì ?
Đại ý : Ca ngợi sức khoẻ , tài năng , tinh thần đoàn kết , hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh , cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
Trang 2c, Hướng dẫn đọc diễn cảm
- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn GV nhắc nhở các em tìm đúng giọng đọc của bài văn và thể hiện diễn cảm
- GV
- GV đọc diễn cảm đoạn văn để làm mâuc cho HS
- Từng HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
- Một vài HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố , dặn dò
? Câu chuyện muốn ca ngợi điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau : Trống đồng Đông Sơn
Trang 3chính tả ( nghe viết )
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp phân biệt ch / tr - uôt / uôc
i mục tiêu
1 Kiến thức : Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe
đạp
2 Kĩ năng : Làm đúng các bài tập phân biệt những từ ngữ có âm vần dễ lẫn : ch/ tr-
uôt / uôc
3 Thái độ : Rèn chữ đẹp , giữ vở sạch.
ii đồ dùng học tập
- VBT Tiếng Việt Tập 2
- Bảng phụ
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Nêu mục đích yêu cầu của giờ học cần đạt.
2 Hướng dẫn HS nghe- viết
- GV đọc chính tả bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
- HS đọc thầm lại bài văn
? Bài văn nói điều gì ?
- GV nhắc HS cách ghi bài
- HS gấp SGK GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc lại một
- Gv chấm và chữa một số bài
- GV nêu nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS làm các bài tập chính tả
Bài tập 2 ( lựa chọn )
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- HS đọc thầm khổ thơ rồi làm vào vở
- GV dán bảng phụ đã viết sẵn nội dung của bài , phát bút dạ mời 3 HS lên bảng làm bài thi tiếp sức
- Đại diện từng nhóm đọc lại những từ nhóm mình vừa tìm 1G
- GV cùng cả lớp nhận xét Tuyên
Bài tập 3 ( lựa chọn )
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- GV chọn bài tập cho HS
- Gọi một số HS chơi Tìm từ nhanh
+ Cách chơi : Mõi HS 1G phát hai băng giấy HS ghi vào mỗi băng giấy từ tìm dòng trên bảng ( mặt chữ quay vào trong )
Trang 4+ Khi tÊt c¶ lµm bµi song , c¸c b¨ng giÊy 1G lËt l¹i C¶ líp vµ GV nhËn xÐt
4 Cñng cè , dÆn dß
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- Yªu cÇu HS vÒ nhµ xem l¹i bµi tËp 3 , ghi nhí c¸c hiÖn
m¾c lçi khi viÕt
Trang 5Thứ tư ngày 24 tháng 1 năm 2006 luyện từ và câu luyện tập về câu kể ai làm gì ?
i mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức , kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ?
2 Kĩ năng
- Tìm 1G câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn Xác định 1G CN , VN trong câu văn
- Thực hành viết 1G một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ?
3 Thái độ : ý thức viết đúng qui tắc chính tả , sử dụng câu đúng ngữ pháp
ii đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn từng câu văn trong bài tập 1 , 2
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Gọi một HS lên bảng làm bài 1
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Dạy bài mới
a,
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn trao đổi cùng bạn để tìm hiểu câu kể Ai làm gì ?
- HS làm viẹc theo cặp
- Hai HS lên bảng dán phiếu
- GV cùng HS nhận xét
Bài 2
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài ca nhân
- HS phát biểu
- GV nhận xét đúng , sai
Bài tập 3
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài GV pát riêng bút dạ và bảng phụ cho một số HS
- HS nối tiếp nhâu đọc đoạn văn của mình
- GV nhận xét , chấm bài
3 Củng cố , dặn dò
- Hãy đặt một câu kể 5theo kiểu Ai làm gì ?
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn có sử dụng câu kể A làm gì ?
Trang 6kể chuyện
kể chuyện đã nghe đã đọc
1 Kiến thức : Hiểu truyện , trao đổi 1G với các bạn về nội dung ý nghĩa câu
chuyện
2 Kĩ năng :
+ Rèn kĩ năng nói: HS kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện các em đã
nghe đã đọc nói về một
+Rèn kĩ năng nghe :
- Chăm chú nghe theo dõi các bạn kể chuyện Nhận xét đúng lời kể của bạn , kể tiếp 1G lời kể của bạn
3 Thái độ : Yêu thích môn học , luôn luôn phấn đấu học tập để trở thành
tài , có ích cho xã hội
ii đồ dùng dạy học
- HS
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: Gọi 1-2 HS kể lại 1 câu chuyện Bác đánh cá và gã hung thần
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
2.Hướng dẫn HS kể chuyện
a,
- Một HS đọc đề bài
- Hai HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2
b, HS thực hành kể chuyện , trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Gọi một HS đọc dàn ý bài văn kể chuyện
* Kể chuyện trong nhóm : HS kể từng đoạn , sau đó kể toàn chuyện Kể xong trao ổi
về nội dung câu chuyện theo yêu cầu 3 trong SGK
* Thi kể chuyện
- G gọi HS xung phong kể
- HS 1G câu hỏi phát vấn
- GV nhận xét
- Cả lớp bình chọn nhóm , cá nhân kể chuyện hay nhất , hiểu truyện nhất
4 Củng cố , dặn dò
- ? Qua mỗi câu chuyên các bạn kể em học tập 1G điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
Trang 7Thứ ba ngày 24 tháng 1 năm 2006
tập đọc Trồng đồng đông sơn
I Mục đích, yêu cầu
1.Kĩ năng :
- Biết đọc trơn, trôi chảy toànbài với cảm hứng tự hào ca ngợi
2 Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài
- Hiểu nội dung , ý ngjĩa cảu bài : Bộ G tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú đa dạng với hoa văn rất đặc sắc , là niềm tự hào chính đáng cảu
3.Thái độ: Tự hào về những di sản văn hoá Việt Nam luôn có ý thức gìn giữ những
tinh hoa cảu dân tộc
II Đồ dùng dạy - học
- ảnh trống đồng Đông Sơn phóng to
III Các hoạt động dạy - học
A - Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Bốn anh tài trả lời câu
hỏi trong SGK
B - Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài ( 2-3
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ 1G chú thích cuối bài
-
- HS luyện đọc theo cặp
- Một , hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
- GV chỉ định 1 HS điều khiển lớp trao đổi về bài học dựa theo câu hỏi trong SGK
* Đạon 1 : HS đọc thầm
? Trống đồng Đông Sơn đa dạng G thế nào ?
? Hoa văn trên mặt trống đồng 1G tả G thế nào ?
* Đoạn 2 : HS đọc thầm
? Những hoạt động nào của con
? Vì sao có thể nói hình ảnh con
? Vì sáo trồng đồng là niềm tự hào chính đáng của
c, Hướng dẫn đọc diễn cảm
- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn GV nhắc nhở các em tìm đúng giọng đọc của bài văn và thể hiện diễn cảm
- GV
Trang 8- GV đọc diễn cảm đoạn văn để làm mẫu cho HS
- Từng HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
- Một vài HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố , dặn dò
? Vì sao trống đồng Đông Sơn
Việt Nam ?
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau : Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
Trang 9Toán tiết 96 :phân số
i Mục tiêu
1 Kiến thức :
- /G5 đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số
2 Kĩ năng : Biết đọc viết phân số
3 Thái độ : Yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
VBT Toán
iii Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
A kiểm tra bài cũ : KT vở bài tập của HS
b dạy bài mới
1 Giới thiệu phân số
- GV
+ Hình tròn đã 1G chia thành 6 phần bằng nhau
+ 5 phầnh đã 1G tô màu
- Gv nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau , tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu
5 phần 6 hình tròn
+ Năm phần sáu viết thành :5/6
- HS đọc
- GV : Ta gọi 5/ 6 là phân số Phân số 5/6 có tử số là 5 , mẫu số là 6
- GV
+ Mẫu số 1G viết 2G5 dấu gạch ngang Mẫu số cho biết hình tròn 1G chia thành
6 phần bằng nhau 6 là số tự nhiên khác 0 ( mẫu số phải là số tự nhien khác 0 ) + Tử số viết trên gạch ngang Tử số cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó 5 là số
tự nhiên
2 Thực hành
Bài 1
- HS nêu yêu cầu cảu từng phần
- HS làm bài
- HS báo cáo kết quả
- GV nhận xét
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu sau đó làm bài
- Khi HS chữa bài có thể cho HS dựa vào bảng trong SGK để nêu hoặc viết trên bảng Bài 3:
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
Bài 4:
- GV chuyển thành trò chơi
Trang 10- GV nêu luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Tuyên
2 Củng cố , dặn dò
? Lấy VD một phân số bất kì , nêu tử số và mẫu số của phân số đó?
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Phân số và phép chia số tự nhiên
Trang 11tiết 97 : phân số và phép chia số tự nhiên
i mục tiêu
1 Kiến thức
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0 ) không phải bao giờ cũng
có
-
phân số , tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
2 Kĩ năng
- Biết thực hiện phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên mà viết
số
3 Thái độ : Tính chính xác và yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
- Mô hình
iii các hoạt động dạy học
A KTBC: GV kiểm tra VBT của HS
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 GV nêu từng vấn đề để rồi hướng dẫn HS tự giải quyết vấn đề
a, GV nêu : Có 8 quả cam , chia đều cho 4 em Mỗi em 1G mấy quả ?
b, GV nêu : Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em 1G bao nhiêu phần của cái bánh ?
c, ? Vậy ta có thể viết
thế nào ?
? Mẫu số 1G viết bằng số nào ?
? Tử số 1G viết bằng số nào ?
- HS nêu VD
2 Thực hành
Bài 1 : Cho HS tự làm bài rồi chữa
Chẳng hạn : 7 : 9 = 7/ 9
Bài 2 :
- HS làm bài theo mẫu rồi chữa bài
36 : 9 = 36 / 9 = 4
Bài 3 :
a, HS làm bài theo mẫu rồi chữa bài
b, ? Mọi số tự nhiên ta có thể viết 2G5 dạng phân số có mẫu số là bao nhiêu ?
5 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau : Tiết 98
Trang 12tiết 98 : Phân số và phép chia số tự nhiên
(tiếp theo )
i mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhận biết 1G kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số ( trong
2 Kĩ năng
- /G5 đầu biết so sánh phân số với 1
3 Thái độ : Yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
- Mô hình
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài 3
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 Bài mới
- GV nêu vấn đề trong phần a
tới nhận biết : Ăn một quả cam tức là ăn 4 phần hay G 4/4 quả cam : ăn thêm 1/4 quả cam nữa , tức là thêm một phần , G vậy Vân đã ăn tất cả 5 phần hay ăn 5/4 quả cam
- GV nêu vấn đề trong phần b HS tự nêu cách giải quyết vấn đề để dẫn tới nhậnbiết : Chia đều 5 quả cam cho 4
- GV : 5/4 quả cam là kết quả cảu phép chia đều 5 quả cam cho 4
4 = 5/4
+ 5/ 4 quả cam gồm 1 quả cam và 1/4 phần quả cam do đó 5/4 quả cam mhiều hơn một quả cam , ta viết : 5/4 >1
+ Phân số 5/4 có tử số lớn hơn mẫu số , phân số đó lớn hơn 1
+ Phân số 4/ 4 có tử s]s bằng mẫu số , phân số đó bằng 1
3 Thực hành
Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài rồi chữa
Bài 2 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 3 :
Trang 13toán tiết 99 : luyện tập
i mục tiêu
1 Kiến thức : Củng cố một số hiểu biết ban đầu về phân số : đọc viết phân số , quan
hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
2 Kĩ năng : /G5 đầu biết so sánh đồ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài
đoạn thẳng khác
3 Thái độ : Yêu thích môn học
ii Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài 3
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Giáo viên tổ chức cho HS làm tập
Bài 1 :
- Cho HS đọc từng số đo đại
- GV nhận xét
Bài 2 :
- Cho HS tự viết các phân số rồi chữa bài
Bài 3 :
- Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
Bài 4 :
- Ch HS tự làm bài rồi nêu kết quả
Bài 5 :
- GV
- HS tự làm bài
5 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Tiết 100
Trang 14toán tiết 100: phân số bằng nhau
i mục tiêu
1 Kiến thức :
- /G5 đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số
2 Kĩ năng :
- Nhận ra sự bằng nhau của phân số
3 Thái độ: Tính linh hoạt , yêu thích môn học
ii đồ dùng dạy học
- Các băng giấy
iii các hoạt động dạy học
A KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài 3
b dạy bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn HS hoạt động để nhận biết 3/4 = 6/8 và tựnêu được tính chất cơ bản của phân số
- GV đặt câu hỏi để HS rút ra 1G :
+ Hai băng giấy này bằng nau
+ Bắng giấy thứ nhất 1G chia làm bốn phần bằng nhau và đã tô màu 3 phần tức là tô màu 3/4 bằng giấy
+ Băng fiấy thứ hai 1G chia làm 8 phần bằng nhau và đã tô màu 6 phần tức là tô màu 6/8 băng giấy
+ 3/4 băng giấy = 6/8 băng giấy
- GV : Vậy phân số 3/4 = 6/8
- 3/4 và 6/8 là hai phân số bằng nhau
? Làm thế nào để từ phân số 3/4 có phân số 6/8?
- GV giới thiệu đó là tính chất cơ bản của phân số
3 Thực hành
Bài 1 : HS tự làm rồi đọc kết quả
Bài 2 : Cho HS tự làm bài rồi nêu nhận xét của từnh phần a, b G SGK )
Bài 3 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Tiết 101
Trang 15Khoa học Khong khí bị ô nhiễm i.Mục tiêu
1 Kiến thức :
- Phân biệt không khí sạch , trong lành và không khí bẩn
- Nêu nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí
2 Kĩ năng :
- Biết cách giữ gìn bầu không khí trong sạch
3 Thái độ :
- Có ý thức giữ gìn , bảo vệ bầu không khí trong sạch
ii Đồ dùng dạy học
- Hình trang 78,79 SGK
- Trảnh ảnh, hình vẽ G tầm 1G về cảnh thể hiện bầu không khí trong sạch, bầu không khí bị ô nhiễm
iii Các Hoạt động dạy - học
A KTBC
B Bài Mới
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1:
* Mục tiêu:
- Phân biệt không khí trong sạch và không khí nhiễm bẩn
* Cách tiến hành:
/G5 1: Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 78, 79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện không khí trong sạch, hình nào thể hiện không khí bị ô nhiễm
/G5 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi HS trình bày kết quả làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của không khí, từ đó rút ra kết luận về thế nào là không khí trong sạch, thế nào là không khí bị nhiễm bẩn
- Nêu kết luận về thế nào là không khí trong sạch, thế nào là không khí bị nhiễm bẩn
2 Hoạt động 2: Thảo luận về nguyên nhân về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.
Mục tiêu: nêu 1G nguyên nhân gây nhiễm bẩn không khí
* Cách tiến hành:
- GV GV yêu cầu HS cả lớp liên hệ thực tế và phát biểu:
- Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm nói chung và nguyên nhân làm không khí
ở địa
Kết luận: Nêu nguyên nhân làm không khí bịi ô nhiẽm là do:
- Do bụi
- Do khí độc
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Bảo vệ bầu không khí trong sạch
Trang 16thứ bẩy ngày 28 tháng 1 năm 2006
Khoa học
Bảo vệ bầu không khí trong sạch
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
- Nêu những việc nên và không nên để bảo vệ bầu không khí trong sạch
2 Kĩ năng ;
- Thực hiện bảo vệ bầu không khí trong sạch
3 Thái độ :
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ bầu không khí trong sạch
ii.Đồ dùng dạy - học
- Hình trang 80,81 SGK
-
khí
iii các Hoạt động dạy - học
A KTBC: ? Nêu nguyên nhan làm nhiễm bẩn bầu không khí ?
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Tìm hiểu những biện pháp bảo vệ bầu không khí trong sạch.
* Mục tiêu: Nêu những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ bầu không khí trong sạch
* Cách tiến hành:
/G5 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 80, 81 SGK và trả lời cầu hỏi
- HSD quay lại chỉ vào từng hình và hỏi nhau những việc nên và không nên làm để bảo vệ bầu không khí
/G5 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp Phần trả lời của HS cần nêu 1G :
* Những việc nên làm để bảo vệ bầu khôngkhí trong sạch
* Những việc không nên làm để bảo vệ bầu khôngkhí trong sạch
3 Hoạt động 2: Vẽ tranh cổ động để bảo vệ bầu không khí trong sạch.
* Mục tiêu: Bản thân HS cam kết tham gia bảo vệ bầu không khí trong sạch và tuyên truyền, cổ động
* Cách thức tiến hành:
- Xây dựng bản cam kết bảo vệ bầu không khí trong sạch
... đọc yêu cầu sau làm- Khi HS chữa cho HS dựa vào bảng SGK để nêu viết bảng Bài 3:
- HS đọc đề
- HS làm vào
Bài 4:
- GV chuyển thành trò chơi