1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de 3 duong conic toan 10

7 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 293,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Qua tiêu điểm F1 của E dựng 1 dây cung AB của E vuông góc với trục lớn.. tính độ dài của AB... Viết pt đường tròn đi qua các giao điểm của 2 elip đó.. 1, Tìm toạ độ tiêu điểm và tâm s

Trang 1

Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn

Ba đ-ờng Cônic

Định nghĩa

Cho 2 điểm F1, F2 cố định với F1F2 = 2c (c>0)

Đ-ờng Elíp là tập hợp các

điểm M sao cho

MF1+MF2=2a

(a > c > 0)

Cho 2 điểm F1, F2 cố định với F1F2 = 2c (c>0)

Đ-ờng Hypebol là tập hợp các điểm M sao cho |MF1

-MF2|=2a (c > a > 0)

Cho điểm F cố định và

đ-ờng thẳng  cố định không đi qua F Đ-ờng Parabol là tập hợp các

điểm M cách đều điểm

F và 

F1, F2 là các tiêu điểm F1, F2 là các tiêu điểm  là đ-ờng chuẩn

F là tiêu điểm

PT chính

2 2

Điều kiện a > b > 0 a > 0; b > 0 p > 0

Tiêu cự F1F2 =2c, c2 a2 b2 F1F2 =2c, c2 a2 b2

Tiêu điểm F1(-c; 0); F2(c; 0) F1(-c; 0); F2(c; 0) F(p/2; 0)

Đỉnh A’(-a;0), A(a;0)

B’(0; -b), B(0; b) A’(-a; 0), A(a; 0) O(0;0)

Trục Trục lớn thuộc Ox,

độ dài: 2a

Trục thực thuộc Ox, độ dài: 2a Trục tiêu thuộc Ox Trục nhỏ thuộc Oy,

độ dài : 2b

Trục ảo thuộc Oy, độ dài: 2b

Tâm sai e c 1

a

a

Đ-ờng

chuẩn

a x e

e

2

p

x 

Bán kính

qua tiêu 1

c

MF = a + x

a ; MF = a - 2 cx

c

MF = a + x

a ; MF = a - 2 cx

a

2

p

FM x

Trang 2

H×nh d¹ng

4

2

-2

-4

-6

-8

B

B'

4

2

-2

-4

-6

4

2

-2

-4

-6

-8

BÀI TẬP ELIP

Bài 1: Viết phương trình chính tắc của Elip trong các trường hợp sau:

1, độ dài trục lớn = 6; tiêu cự = 4

2, 1 tiêu điểm là F1(-2; 0) và độ dài trục lớn = 10

3, 1 tiêu điểm là F1 3 ; 0 và đi qua điểm )

2

3

; 1 (

M

4, đi qua 2 điểm A(2;1) và B 

2

1

; 5

5, tiêu cự = 8, (E) qua M( 15 ;  1 )

6, trục lớn =12; qua điểm M(  2 5 ; 2 )

7, trục nhỏ = 4; tâm sai

2

2

e

8, 2 tiêu điểm là F1(-6;0) và F2(6;0) tâm sai

3

2

e

5

5 4

; 5

5 3 (

M và M nhìn F1, F2 dưới 1 góc vuông

Bài 2:

1, cho (E): 4x2 + 9y2 -36 = 0 Xác định độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tâm

sai, tiêu điểm và các đỉnh của (E)

36 100

2 2

y

x

a, tìm toạ độ tiêu điểm, tâm sai

b, Qua tiêu điểm F1 của (E) dựng 1 dây cung AB của (E) vuông góc với trục

lớn tính độ dài của AB

Bài 3:

5 9

2 2

y

x

Tìm M trên (E) sao cho MF1=2MF2

2, Cho (E): 16x2 + 25y2- 400=0 Tìm M trên (E) sao cho M nhìn F1, F2 dưới 1

góc 600

3, Tìm M nằm trên (E): 1

9 25

2 2

y

x

nhìn 2 tiêu điểm cuả (E) dưới 1 góc vuông

Trang 3

Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn

4, Viết ptct của (E) biết 1 điểm M có hoành độ = 2 nằm trên (E) và

3

5

;

3

13

2

1  MF

MF

Bài 4: Tìm toạ độ giao điẻm của đường thẳng (d):

t y

t x

1

2 với (E):

1

4

5

2

2

y

x

Bài 5: Cho M(1;1) và (E): 4x2+9y2 = 36

1, Tìm toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai của (E)

2, CMR mọi đường thẳng qua M luôn cắt (E) taj 2 điểm phân biệt

3, Lập pt đường thẳng qua M cắt (E) tại 2 điểm A, B sao cho MA = MB Bài 6: Cho (E): 16x2 + 25y2 = 100

1, Tìm điểm trên (E) có oành độ = 2, tính khoảng cách từ điểm đó đến 2 tiêu điểm

2, Tìm b để đường thẳng y = x + b có điểm chung với (E)

Bài 7: Cho 2 elip: (E1): 1

1 4

2 2

y

x

và (E2): 1

6 1

2 2

y

x

1, CMR 2 elip cắt nhau tại 4 điểm phân biệt A, B, C, D và ABCD là hình chữ nhật

2, Viết pt đường tròn ngoại tiếp hcn ABCD

Bài 8: Cho (E): 4x2 + 9y2 = 36 Tìm M trên (E) sao cho:

1, M có toạ độ là các số nguyên

2, M có tổng các toạ độ đạt Min, Max

Bầi 9: Cho (E): 1

4 25

2 2

y

x

và đường thẳng (d): 2x + 15y – 10 = 0

1, CMR: (d) luôn cắt (E) tại 2 điểm phân biệt A, B Tính độ dài AB

2, Tìm C trên (E) sao cho ABC cân tại A biết xA>0

Bài 10: Cho (E): 1

4 8

2 2

y

x

và (d): x 2y 2  0

1, CMR: (d) cắt (E) tại 2 điểm phân biệt A, B Tính độ dài AB

2, Tìm C trên (E) sao cho S lớn nhất

Trang 4

Bài 11:Cho (E): 1

4 9

2 2

y

x

và đường thẳng (d): 3x + 4y + 24 = 0

1, CMR: (d) không cắt (E)

2, Tìm M trên (E) sao cho khoảng cách từ M đến (d) Min

Bài 12: Cho A(a;0), B(b;0), một điểm M chia đoạn BA theo tỷ số -2(tức là

MA

MB  2 )

1, Tìm toạ độ của M theo a, b

2, Giả sử a, b thay đổi sao cho AB = 3 CMR khi đó tập hợp M là 1 elip

Viết pt (E) đó

Bài 13: Cho (E): 1

16 25

2 2

y

x

A, B là 2 điểm trên (E) sao cho AF1+BF2 = 8 Tính AF2 + BF1.

Bài 14: Cho (E): 1

16 25

2 2

y

x

Tìm toạ độ điểm M trên (E) sao cho MF1 = 4MF2

Bài 15: Cho 2 elip: (E1): 1 ;

4 9

2 2

y

x

(E2): 1

1 16

2 2

y

x

Viết pt đường tròn đi qua các giao điểm của 2 elip đó

Bài 16: Cho (E): 9x2 + 25y2 = 225

1, Tìm toạ độ tiêu điểm và tâm sai của (E)

2,Viết pt đường thẳng qua M(1;1) cắt (E) tại 2 điểm M1, M2 sao cho M là

trung điểm của M1M2

Bài 17: Cho 2 đường thẳng: (d1): (a-b)x + y = 1 và (d2): (a2-b2)x + ay = b,

biết b2 = 4a2 +1

1, Xác định giao điểm I của (d1) và (d2)

2, Tìm tập hợp điểm I khi a, b thay đổi

Bài 18: Trong mp Oxy, cho C(2;0) và (E): 1

1 4

2 2

y

x

Tìm các điểm A, B trên (E) biết A, B đối xứng nhau qua Ox và tam giác ABC là tam giác đều

Trang 5

Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn

Bài 19:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Đề cỏc vuụng gúc Oxy cho elip:

4

9

2

2

y

x

và hai đường thẳng (d): ax – by = 0 và (d’): bx + ay = 0 với

a2 + b2 >0

Gọi M, N là cỏc giao điểm của (d)và (E); P, Q là cỏc giao điểm của (d’)với (E)

1 Tớnh diện tớch tứ giỏc MNPQ theo a và b

2 Tỡm điều kiện đối với a, b để diện tớch MNPQ nhỏ nhất

Bài 20: Cho elip (E): 4x2 + 16y2 = 64

a Hóy xỏc định cỏc tiờu điểm F1, F2 của (E)

b Giả sử M là một điểm di động trờn (E) Chứng minh rằng tỉ số khoảng cỏch từ M đến tiờu điểm F2 của (E) và đến đường thẳng

3

8

x là luụn luụn khụng đổi Hóy tớnh lượng khụng đổi đú

Bài 21 Cho elip 1

1 4

2 2

y

x và điểm A ( - 2; 0)

Giả sử M là điểm di động trờn elip Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của M trờn trục Oy Giả sử AH cắt OM tại P Chứng minh rằng khi M thay đổi trờn elip thỡ P luụn luụn chạy trờn một đường cong (C) cố định

Bài 22: Cho đường trũn (C): x2 + y2 – 6x – 55 = 0 Tỡm tập hợp tõm M của cỏc đường trũn đi qua F1(-3; 0) và tiếp xỳc ngoài với (C)

Bài 23: Tỡm tập hợp tõm của cỏc đường trũn:

0 1 2 cos )

2 sin 8 ( ) 2 cos

10

(

2

2 yt xt yt 

Bài tập Hypebol

Bài 1: Trong các ph-ơng trình của các đ-ờng cong sau, PT nào là PT của

Hypebol ? khi đó hãy xác định các thuộc tính và vẽ Hypebol đó

Trang 6

1 1 4 9 36

1 9x 4 36 0 4x 16 0

x y

x y

Bài 2: Lập ph-ơng trình chính tắc của Hypebol (H) trong mỗi tr-ờng hợp

sau:

1 Qua 2 điểm P4; 6 , Q 6; 1  

2 Qua điểm A 2;2 3 và 2 đ-ờng tiệm cận có ph-ơng trình là:

2x y 0

3 Trục ảo có độ dài bằng 12, tâm sai = 5/4

4 Một tiêu điểm là F2(5; 0), tâm sai e = 5/3

5 Một đỉnh trên trục thực là A( 3 ; 0) và đ-ờng tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở có PT: x2 + y2 = 13

6 Độ dài trục thực bằng 6 và 2 đ-ờng tiệm cận vuông góc với nhau

7 Qua điểm 4 34 9;

5 5

  và F MF1 2 90

8 Qua điểm M(6; 3) và mỗi đ-ờng tiệm cận tạo với trục hoành 1 góc

300

9 Có 2 tiêu điểm trùng với 2 tiêu điểm của Elíp: 9x2 + 25y2 = 225 và có tâm sai bằng 2

10 Tâm sai e = 3/2 PT các đ-ờng chuẩn là: 4

3

Bài 3: Cho Hypebol (H): 9x2 – 16y2 = 144

1 Tìm toạ độ các tiêu điểm của (H)

2 Lập PT đ-ờng tròn (C) có đ-ờng kính là F1F2 Tìm giao điểm của (C)

và (H)

3 Viết PT đ-ờng Elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

Bài 4: Cho hypebol (H)

ab  CMR:

1 Tích khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên (H) đến 2 đ-ờng tiệm cận là 1 hằng số

2 Diện tích hình bình hành xác định bởi 2 đ-ờng tiệm cận và 2 đ-ờng đi qua 1 điểm trên (H) và lần l-ợt song song với 2 đ-ờng tiệm cận là 1 hằng số

Bài 5: Cho Hypebol (H): 9x2 – 16y2 = 144 Tìm những điểm M trên (H) sao cho:

Trang 7

Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn

1 B¸n kÝnh qua tiªu ®iÓm tr¸i cña ®iÓm M b»ng 2 lÇn b¸n kÝnh qua tiªu

®iÓm ph¶i cña ®iÓm M

2 M nh×n 2 tiªu ®iÓm d-íi 1 gãc vu«ng

3 M nh×n 2 tiªu ®iÓm d-íi 1 gãc 1200

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w