Dạng 1: Phương trình đường thẳng đi qua điểm Ax0; yo và song song với đường thẳng y = ax.. Phương pháp chung: - Phương trình phải tìm có dạng y = ax + b, trong đó hệ số góc a xem như đã
Trang 1Đỗ Mạnh Thắng – THCS Vạn Hoà
Soạn: 03/11/2010
Trang 2Dạng 1: Phương trình đường thẳng
đi qua điểm A(x0; yo) và song song
với đường thẳng y = ax.
Phương pháp chung:
- Phương trình phải tìm có dạng y = ax + b, trong
đó hệ số góc a xem như đã biết Ta cần tìm b
- Đường thẳng đi qua A(x0; yo) nên ta có y0 = ax0 +
b Suy ra b = y0 – ax
- Vậy y = ax + b = ax + y0 – ax = a(x – x0) + y0 hay
(I)
y – y0 = a(x – x0).
Trang 3Ví dụ 1.Viết PT đường thẳng đi qua A(2; 3) và song song với đường thẳng y = -2x
Giải: Ta có y – 3 = -2(x – 2)
y – 3 = -2x + 4
Hay y = -2x + 7
Trang 4Dạng 2: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(x0; yo) và B(x1; y1)
Phương pháp chung:
- Phương trình phải tìm có dạng y = ax + b
- Đường thẳng đi qua A(x0; yo) và B(x1; y1) nên ta có
y0 = ax0 + b (1); y1 = ax1 + b (2) Lấy (1) trừ (2)
vế theo vế ta có: y0 – y1 = a(x0 – x1).
Suy ra a = Thay vào công thức (I) ta có
phương trình (II)
0 1
0 1
y y
x x
−
−
0 0 1
0 0 1
y y y y
x x x x
Trang 5Ví dụ 2.Viết PT đường thẳng đi qua A(1; 2) và B(3; 5)
Giải : Ta có y 2 2 5 3
Trang 6Dạng 3: Phương trình đường thẳng cắt trục hoành tại A(a; 0) và cắt trục tung tại B(0; b), với a 0, b 0
Phương pháp chung:
- Áp dụng (II) ta được
− = − ⇔ = − +
− −
= − + + =
≠
1 hay
x y
1
a b
≠ ≠
Trang 7Ví dụ 3.Viết PT đường thẳng cắt trục hoành tại A(-3; 0) và cắt trục tung tại B(0; 2) l à:
+ = ⇔ = +
−
Trang 8Dạng 4: Vị trí tương đối của hai
đường thẳng.
Cho hai đường thẳng:
(d1): y = a1x + b1 và (d2): y = a2x + b2
a) (d1) cắt (d2) nếu a1 a2
b) (d1) // (d2) nếu a1 = a2 và b1 b2
c) (d1) (d2) nếu a1 = a2 và b1 = b2
d) (d1) (d2) nếu a1.a2 = -1
≠
≠
≡
⊥
Trang 95 Khoảng cách d giữa hai điểm A(x1) và B(x2) trên trục số là:
d = AB = |x2 – x1|
= 1 − 0 2 + 1 − 0 2
6 Khoảng cách d giữa hai điểm A(x0; y0) và B(x1; y1) là:
Trang 107 Toạ độ điểm M(x; y) chia AB theo tỷ số k:
( 1 1 ) ( 2 2 ) MA = ≠
A x ;y ;B x ;y ; k 1
MB
−
=
−
−
=
−
M
M
x
y
Trang 11Một số bài tập
1 Chứng minh 3 điểm A(3; -6), B(-2; 4), C(1; -2) thẳng hàng
HD: Cách 1: Viết PT đường thẳng AB rồi chứng minh điểm C thuộc đường thẳng AB
Cách 2: C/minh hai đường thẳng AB và AC có cùng hệ số góc
Cách 3: Tính khoảng cách AB, AC, CB để thấy rằng AB = AC + CB
Trang 12Bài 2.Cho điểm M trong mặt phẳng toạ độ: M(x=2m-1; y=m+3), trong đó m là một tham
số Tìm một hệ thức giữa x và y độc lập với
m Từ đó suy ra tập hợp các điểm M
Giải:
x=2m-1 (1)
Ta cã:M Rót m tõ (1), thÕ vµo (2) ta cã
y=m+3 (2)
y= 3 y x 7lµ hÖ thøc cÇn t×m.
1 VËy tËp hîp c¸c ®iÓm M lµ ®êng th¼ng y x 7.
2
Trang 13Bài tập cho HS vận dụng.
Bài 1 :
1) Chứng minh rằng 3 đường thẳng:
(d1): (m+2)x - (2m-1)y + 6m – 8 = 0
(d2): x - 2y + 6 = 0 (d3): 2x + y – 8 = 0 Đồng quy với mọi giá trị của m
2) Xác định m để (d1)
a) song song với Ox
b) song song với Oy
c) đi qua điểm A(4; 2)
d) đi qua gốc O(0; 0)
Trang 14Bài 2: Cho hệ trục toạ độ vuông góc xOy và hai điểm A(6; 0) và B(0; 3)
a) Viết phương trình đường thẳng đia qua A, B b) Gọi M là điểm di động trên đoạn AB có xM=x,
yM=y P và Q lần lượt là hình chiếu của M trên
Ox, Oy Gọi N là điểm trêm PQ sao cho
Tính toạ độ X, Y của N theo x, y
c) Tìm tập hợp các điểm N khi M di động trên đoạn AB
= −
NQ
2 NP