1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy lớp 4 - Trường TH Thiệu Đô

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Dạy-học bài mới28’ * Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay các em sẽ được làm quen với biểu thức có chứa một chữ & thực hiện tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.. Gv:[r]

Trang 1

TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I MỤC TIÊU:

Giúp HS: - Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

- Ôn tập về viết tổng thành số

- Ôn tập về chu vi của một hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV vẽ sẵn bảng số trong BT 2 lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Giới thiệu bài(1’)

- Hỏi: Trong ch/trình Toán lớp 3, các em đã được học đến số nào?

- Giới thiệu: Trong giờ học này chúng ta cùng ôn tập về các số đến 100 000

2) Dạy-học bài mới(30’)

Bài 1: - GV gọi 1 HS nêu y/c , sau đó y/c HS tự làm bài 2HS lên bảng

y/c HS nêu quy luật của các số trên tia số a & các số trong dãy số b

- Hỏi: Phần a:+ Các số trên tia số được gọi là những số gì?

+ 2 số đứng liền nhau trên tia số thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Phần b: + Các số trong dãy số này gọi là những số gì?

+ 2 số đứng liền nhau trong dãy số thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

 Vậy, bắt đầu từ số thứ hai trong dãy số này thì mỗi số bằng số đứng ngay

trước nó thêm 1000 đvị

Bài 2: -Y/c HS tự làm bài.

- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Gọi 3 HS lên bảng: HS1 đọc các số trong bài, HS2 viết số, HS3 ph/tích số

- GV: Y/c HS theo dõi & nhận xét, sau đó GV nhận xét & cho điểm HS

Bài 3: - GV y/c HS đọc bài mẫu & hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?

- GV y/c HS tự làm bài.- GV nhận xét, cho điểm HS

Bài 4:

- GV hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?

- Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm ntn?

- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ & giải thích vì sao em lại tính như

vậy?

- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK & giải thích vì sao em lại tính như

vậy?

- Y/c HS làm bài rồi chữa bài

3) Củng cố-dặn dò:(4’) GV: Nxét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau.

Trang 2

Ngày 6 / 9/ 2007

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100.000 Ôn tập về so sánh các số đến 100 000

- Ôn tập về thứ tự các số trg phạm vi 100 000

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV: Gọi HS chữa 1 số BT trong VBT, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới: (28’)

*Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng nhau ôn tập kiến thức các

số trong ph/vi 100 000

*Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:

- GV: Cho HS nêu y/c của bài toán

- GV: Y/c HS tiếp nối nhau thực hiện tính nhẩm trước lớp, mỗi HS nhẩm 1 phép tính trong bài

- GV: Nxét sau đó y/c HS làm bài vào VBT

Bài 2:

- GV: Y/c 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

- Y/c: HS nxét bài làm trên bảng của bạn, nhận xét cả cách đặt tính & thực hiện tính

- Y/c: HS nêu lại cách đặt tính & thực hiện tính của các phép tính trong bài

Bài 3:

- Hỏi: BT y/c làm gì?

- Y/c: HS làm bài rồi chữa bài

- GV: Gọi HS nxét bài của bạn Sau đó y/c HS nêu cách so sánh của một số cặp số trong bài

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 4:

- Y/c: HS tự làm bài rồi chữa bài

- Hỏi: Vì sao em sắp xếp được như vậy?

3) Củng cố-dặn dò: (2’)

Trang 3

- GV: Nxét tiết học Dặn HS về nhà làm BT5 & chuẩn bị bài sau.

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo )

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000

- Luyệân tính nhẩm, tính gtrị của biểu thức số, tìm th/phần chưa biết của phép tính

- Củng cố bài toán có lquan đến rút về đvị

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến thức

đã học về các số trong phạm vi 100 000

* Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:

- GV: Y/c HS tự nhẩm & ghi kquả vào VBT

Bài 3:

- GV: Cho HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức rồi làm bài

- HS lần lượt nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức

- Y/c: HS tự nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó GV nhận xét & cho điểm HS

Bài 4:

- GV: Gọi HS nêu y/c của bài toán, sau đó y/c HS tự làm

- HS lên bảng chữa bài

- GV: Sửa bài & y/c HS nêu cách tìm số hạng chưa biết của phép cộng, số bị trừ chưa biết của phép trừ, thừa số chưa biết của phép nhân, số bị chia chưa biết của phép chia

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 5:

- GV: Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì? - 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

3) Củng cố-dặn dò(2’)

- GV: Nxét tiết học

- Dặn HS về nhà làm BT 2 và chuẩn bị bài sau

Trang 4

TOÁN

BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, gtrị của biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính gtrị của biểu thức theo các gtrị cụ thể của chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV chép sẵn đề bài toán ví dụ trên bảng phụ hoặc băng giấy & vẽ sẵn bảng

ở phần vdụ (để trống số ở các cột)ï

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV: GọiHS lên chữa bài tập 2 đồng thời GV kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay các em sẽ được làm quen với biểu thức

có chứa một chữ & thực hiện tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ

* Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:

a/ Biểu thức có chứa một chữ:

- GV: Y/c HS đọc bài toán ví dụ

- Hỏi: Muốn biết bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở ta làm ntn?

- GV: Treo bảng số như phần bài học SGK & hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm

1 quyển vở thì bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả

- GV: Làm tương tự với các giá trị 2, 3, 4

- Nêu vấn đề: Lan có 3 quyển vở, nếu mẹ cho Lan thêm a quyển vở thì Lan

có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV giới thiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa 1 chữ.

- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ gồm số, dấu phép tính & 1 chữ

b/ Gtrị của biểu thức chứa 1 chữ:

- Hỏi & viết: Nếu a = 1 thì 3+a = ?

- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 giá trị của biểu thức 3+a.

- GV: Làm tương tự với a = 2, 3, 4, …

Trang 5

- Hỏi: Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn tính giá trị của b/thức 3+a ta làm

thế nào?

- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được gì?

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1:

- Viết lên bảng b/thức 6+ b & y/c HS đọc b/thức.

- Ta phải tính gtrị của b/thức 6 + b với b bằng mấy?

- Nếu b = 4 thì 6 + b bằng bao nhiêu?

- Vậy gtrị của b/thức 6+ b với b = 4 là bao nhiêu?

- Y/c HS tự làm các phần còn lại

HS chữa bài GV nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 2:

- Vẽ các bảng số như BT2 SGK

- Hỏi về bảng1: Dòng thứ nhất trong bảng cho em biết điều gì?

- Hỏi: Dòng thứ 2 trong bảng cho biết điều gì?

- x có những giá trị cụ thể nào?

- Khi x = 8 thì gtrị của b/thức 125+x là bao nhiêu?

- HS làm bài rồi chữa bài

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 3:

- Hỏi: Nêu b/thức trong phần a?

- Hỏi: Phải tính giá trị của b/thức 250+m với những giá trị nào của m?

- Muốn tính giá trị b/thức 250+m với m=10 ta làm ntn?

- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của một số HS

3) Củng cố-dặn dò(2’)

- GV:Tổng kết giờ học, dặn HS về chuẩn bị bài sau

Trang 6

Thø ngµy th¸ng n¨m 2008

To¸n LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về b/thức có chứa 1 chữ, làm quen với các b/thức có chứa 1 chữ có phép tính nhân

- Củng cố cách đọc & tính gtrị của b/thức

- Củng cố bài toán về thống kê số liệu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC: (5’)

- GV: Gọi 2 HS lên chữa bài tập về nhà, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới(28’)

*Giới thiệubài: Giờ toán hôm nay các em sẽ tiếp tục làm quen với biểu thức

có chứa một chữ & thực hiện tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ

*Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: - GV: y/c HS đọc đề bài.

- Hỏi: Đề bài y/c chúng ta tính giá trị của b/thức nào?

- Làm thế nào để tính được giá trị b/thức 6xa, với a=5?

- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại

- GV: Sửa bài phần a,b y/c HS làm tiếp phần c,d.

Bài 2: - GV: Nhắc HS thay giá trị số vào b/thức rồi thực hiện các phép tính

theo đúng thứ tự

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 3: - GV y/c HS đọc & cho biết cột thứ ba trong bảng cho biết gì?

- Biểu thức đầu tiên trong bảng là gì?

- Bài mẫu cho giá trị của b/thức 8xc là bao nhiêu?

- Giải thích vì sao ở ô trống giá trị của b/thức cùng dòng với 8xc lại là 40?

- Hdẫn: Số cần điền vào mỗi ô trống là giá trị của b/thức ở cùng dòng với ô

trống khi thay giá trị của chữ c cũng ở dòng đó.

- GV: Y/c HS làm bài Hdẫn sửa bài & cho điểm

Trang 7

Bài 4: - Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuông?

- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi là bao nhiêu?

- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuông là P Ta có: P= a x 4.

- GV: Y/c HS đọc đề BT4 & làm bài

- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm

3) Củng cố-dặn dò(2’)

- GV: Tổng kết giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau

TuÇn 2 TOÁN

CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp HS: Ôn tập các hàng liền kề: 10 đvị = 1 chục, 10 chụ=

1 trăm, 10 trăm = 1 nghìn, 10 nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn Biết đọc & viết các số có đến 6 chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hình b/diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn (SGK) III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1.Kiểm tra bài cũ(5’) GV: 2HS lên sửa BT đồng thời kiểm tra VBT của HS.

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2.Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu thiệu: Hôm nay các em sẽ được làm quen với các số có 6 chữ số.

* Ôn tập về các hàng đvị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn:

- Y/c: HS quan sát hình vẽ SGK trang 8 & nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề:1 chục bằng bao nhiêu đơn vị? 1 trăm bằng mấy chục?…

- Y/c HS: Viết số 1 trăm nghìn

- Số 100 000 có mấy chữ số, là những chữ số nào?

* Giới thiệu số có 6 chữ số: GV: Treo bảng các hàng của số có 6 chữ số

a/ Giới thiệu số 432 516:

- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm nghìn: Có mấy trăm nghìn? Có mấy chục nghìn? Có mấy nghìn? … Có mấy đơn vị?

- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị vào bảng số

b/ Giới thiệu cách viết số 432 516:

- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số, hãy viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị?

- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ số?

- Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ đâu? (Bắt đầu viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp)

c/ Giới thiệu cách đọc số 431 516: 1,2HS đọc, lớp theo dõi

- GV: Khẳng định lại cách đọc & hỏi: Cách đọc số 432513 & số 32 516 có gì

giống & khác nhau?

Trang 8

- GV: Viết: 12 357 & 312 357; 81 759 & 381 759; 32 876 & 632 876 Y/c

đọc

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: GV: Gắn các thẻ số, y/c HS đọc, nhận xét, sửa.

Bài 2: GV: Y/c HS tự làm bài ; 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia viết số.-

Hỏi: Cấu tạo thập phân của các số trong bài

Bài 3: GV: Viết số trong BT & gọi HS bất kì đọc số.

Bài 4: GV đọc từng số để HS viết số GV: HS đổi chéo vở kiểm tra nhau.

3 Củng cố-dặn dò(2’)GV: Tổng kết giờ học & dặn HS chuẩn bị bài sau.

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết các số có 6 chữ số

- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay em sẽ ltập về đọc, viết, thứ tự các số có 6

chữ số

* Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- GV: y/c 1HS lên làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

- GV: Kết hợp hỏi miệng HS, y/c đọc & phân tích số

Bài 2:

* Phần a)

- GV: Y/c 2HS cạnh nhau lần lượt đọc các số trong bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4HS đọc trước lớp

* HS làm tiếp phần b).

- GV: Hỏi thêm về các chữ số ở các hàng khác Ví dụ : Chữ số hàng đơn vị

của số 65 243 là chữ số nào?

Bài 3:

- GV: Y/c HS tự viết số vào VBT

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 4:

Trang 9

- GV: Y/c HS tự điền số vào các dãy số, sau đó cho HS đọc từng dãy số trước lớp.VD:a.300 000; 400 000; 500 000; 600 000 ; 700 000

b.350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000

- GV: Cho HS nhận xét về các đặc điểm của các dãy số

3) Củng cố-dặn dò(2’)

GV nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau

TOÁN HÀNG VÀ LỚP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết được lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị, chục, trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng & lớp

Nhận biết được gtrị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)

- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ.(5’) GV: Gọi 3HS lên chữa bài tập về nhà- GV: Sửa bài,

nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay các em sẽ được làm quen với các hàng &

lớp của các số có 6 chữ số

* Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

- Y/c: Nêu tên các hàng đã học theo thứ tư từ nhỏ-> lớn

- Giới thiệu: Các hàng này được xếp vào các lớp Lớp đơn vị gồm 3 hàng là hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng là hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn (kết hợp chỉ bảng đã chuẩn bị)

- Hỏi: Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?

- Viết số 321 vào cột & y/c HS đọc.

- Gọi 1HS lên bảng & y/c viết các chữ số của số 321 vào các cột ghi hàng.

- Làm tương tự với các số: 654 000, 654 321.

Trang 10

- Hỏi:

+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 321.

+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 000.

+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321.

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: Y/c HS nêu nội dung của các cột trong bảng số.

+ Đọc số ở dòng thứ nhất Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai + Nêu các chữ số ở các hàng của số 54 312.ViÕt sè vµo b¶ng

+ Số 54 312 có những chữ số nào thuộc lớp nghìn? Các chữ số còn lại thuộc

lớp gì? Y/c HS làm BT GV: Hdẫn sửa, nxét,

Bài 2, 3, 4:HStù lµm bµi - gv kiĨm tra

Bài 5¸.HS viết số lên bảng rồi HS đọc GV nhận xét và cho điểm HS.

3.Củng cố, dặn dò.(2’)GV nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau.

TOÁN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết so sánh các số có nhều chữ số bằng cách so sánh số các chữ số với nhau, so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau

- Biết tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trg 1 nhóm các số có nhiều chữ số

- X/đ được số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số; số bé nhất, số lớn nhất có 6 chữ số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV: Gọi 3HS lên chữa bài tập về nhà, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

*Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay các em biết cách so sánh các số có nhiều

chữ số với nhau

*Hướng dẫn so sánh các số có nhiều chữ số:

a So sánh các số có số chữ số khác nhau:

- GV: Viết các số 99 578 & 100 000 Y/c HS so sánh.

- GV chốt lại: Vậy, khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau, ta thấy số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn & ngược lại

- HS: Nhắc lại k/luận

b So sánh các số có số chữ số bằng nhau:

- GV: Viết 693 251 & 693 500, y/c HS đọc & so sánh

- Y/c: Nêu cách so sánh

- Hướng dẫn cách so sánh như SGK:

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w