BAØI TẬP CHƯƠNG IV- ĐẠI SỐ 10 TRAÉC NGHIEÄM 1 Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai 2 Chọn khẳng định đúng với mọi x: A.[r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG IV- ĐẠI SỐ 10 TRẮC NGHIỆM
1) Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
2) Chọn khẳng định đúng với mọi x:
3) Điền Đ – S : A 5 > b => 5 b (….) B 5 > b > 0 => 5 b(… )
C a > b => 3 a3 b(….) D a > b => a2 > b2 (… )
4) Chọn kết quả đúng :
A |x| 1 x = 1
B |x| 1 –1 x 1
C |x| –1 –1 x 1
D |x| –1 x= –1 5) Hãy điền Đ – S :
A x = 1 là 1 nghiệm của bất phương trình 2x – 1 > 0
B x = –1 là nghiệm của bất phương trình 2x – 1 > 0
C S = [1/2; + ) là tập nghiệm của bất phương trình: 2x –1 > 0
C S = [1/2; + ) là tập nghiệm của bất phương trình 2x –1 0.
6) Tập nghiệm của bất phương trình : 2 1 là :
A S = (– ;–1)
B S = (1/2; + )
C S = (– ;–1) (1/2;+ )
D Cả 3 đều sai 7) Cho hệ phương trình : 2x 3y 4 0 có tập nghiệm là S Chọn câu đúng:
x 2y 2 0
8) Cho f(x) = – 3x2 – 2x – 1 Hãy chọn kết quả đúng :
A f(x) > 0 x R
B f(x) < 0 x R
C f(x) > 0 x thuộc 1 khoảng nào đó
D f(x) < 0 x thuộc 1 khoảng nào đó
9) Cho f(x) = – 2x2 + 3x + 5 Điền đầy đủ vào bảng xét dấu :
X – +
f(x) 10) Cho f(x) = x2 – 6x + 9 Điền vào bảng xét dấu:
X – +
f(x)
2 2
2 – 3x
x2 – 4x + 4
x2 – 4x
f(x)
12) Bất phương trình x2 – 3x + 3 < 0 có nghiệm là :
13) Bất phương trình | 2x + 1| < 1 có nghiệm là :
14) Nghiệm của bất phương trình | 2x + 1| > 2 là :
Lop10.com
Trang 2C.x<–3/2 hoặc x >
½
D –3/2 < x < ½
15) Hãy điền dấu hoặc vào chỗ trống : Với a,b,c không âm
A b + c … 2 bc
a c 2
D a2 + b2 + c2 …ab+bc+ca 16) Tập nghiệm của bất pt : x 3 2 3 là:
17) Cho f(x) = ( m –1) x + m – 2 f(x) là nhị thức bậc nhất khi :
18) Nghiệm của bất pt | 3x +2 | < 5 là:
19) Cho bất phương trình: Chọn kết quả đúng:
2
0 2x 3
1
2
x 7
2x 1 3
21) Cặp bất phương nào sau tương đương:
A x > 1 và x x > x
B x > –1 và x x > – x
C.x > 0 và x x > 0
D x > –1 và x2 > – x 22) Cặp bất phương nào sau tương đương:
A x > 1 và x2 > 1
B x > –1 và x2 > 1
C x > 0 và x > 0
D x + 1 > –1 và x2 + 1 > 2 23) Cặp bất phương nào sau tương đương :
A x > 1 và x + x > 1 + x
B x > –1 và x + x > –1 + x
C x > 0 và x + x > x D.x > –1 và x + 1 0
TỰ LUẬN
Bài1, Giải các bất phương trình:
(1) 3x2 – 4x + 4 0
(2) – 3x2 + 4x – 5>0
(3) x2 – 3x + 6 < 0
(4) – x2 + 5x – 10 <
0 (5) x2 – 4x + 4 > 0 (6) x2 – 6x + 9 0
(7) – x2+ 8x –16 0
(8) x2 + 2x + 1 < 0
(9) 5x2 – 4x –12 < 0
(10) – x2 – x + 6 0
Bài 2 Giải các bất phương trình:
2
2 2x 3
2
1 2x 1
Bài 3 Tìm m để : (m – 2)x2 – 2(m – 3)x + m – 1 < 0 , x R
Bài 4 Tìm m để phương trình sau vô nghiệm : (m – 2) x2 + 2(2m – 3) x+ 5m – 6 = 0
Bài 5 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu: ( m – 2) x2 + 2 x – m2 + 4x + 5 = 0
Bài 6 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt: x2 – 6mx + 2 – 2m + 9m2 =0
Lop10.com
Trang 3Bài 7 Chứng minh các bất đẳng thức sau :
b) a2b + 2a1
a
1
a b
Lop10.com