1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap chuong IV Dai So 7

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 330,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa, dấu ngoặc còn có các chữ đại diện cho các số... Đơn thức là [r]

Trang 1

1) Biểu thức đại số là gì ? Cho ví d ? ụ

2) Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ.

Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ,

nhân chia, nâng lên lũy thừa, dấu ngoặc còn có

các chữ ( đại diện cho các số).

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc

một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến 3) Đa thức là gì? Cho ví dụ.

Đa thức là một tổng của những đơn thức

Trang 2

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Gi i ả

a) 3xy

b) 5x – 6x2y

Bài 57) Viết BTĐS của 2 biến x, y thỏa mãn điều kiện

biểu thức đó là:

a) đơn thức.

b) đa thức mà không phải đơn thức.

Trang 3

Bài 58 trang 49 SGK

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau tại x = 1; y = -1 và z = -2

a) 2xy(5x 2 y+3x - z )

b) xy2 + y2z3 + z3y4

a) 2xy(5x 2 y+3x - z )

Với x = 1 ; y = – 1 ; z = – 2 , ta có :

2 1 ( – 1).[5 1 2 (– 1) + 3 1 – (– 2)]

= (– 2) (– 5 + 3 + 2)

= (– 2) 0 = 0 Vậy giá trị của đa thức tại x = 1; y = -1; z = -2 là 0

b) xy 2 + y 2 z 3 + z 3 y 4

Với x = 1 ; y = – 1 ; z = – 2 , ta có :

1 (– 1) 2 + (– 1) 2 (– 2) 3 + (– 2) 3 1 4

= 1.1 + 1.(– 8) + (– 8).1 =

=1- 8 - 8 = - 15 Vậy giá trị của đa thức tại x =1;y = -1;z = -2 là -15

Trang 4

. 25 x4 yz

yz

x2

z

xy 3

2

1

=

=

=

=

5xyz

yz

x 2

5

z y

x3 2

15

2 2 3

25 x y z

2 3 4

75 x y z

5 2 2

125x y z

2 2 3

2 4

2

2

5

z y

x

Ôn tập ch ơng 4: Biểu thức đại số

troỏng

=

Trang 5

Bài 60

• Có hai vòi nước: vòi thứ nhất

chảy vào bể A, vòi thứ hai

chảy vào bể B Bể A đã có sẵn

100 lít nước Bể B chưa có

nước Mỗi phút vòi thứ nhất

chảy được 30 lít, vòi thứ hai

chảy được 40 lít.

a) Tính lượng nước có trong

mỗi bể sau thời gian 1, 2, 3,

4, 10 phút rồi điền kết quả

vào bảng sau (giả thiết bể đủ

lớn để chứa nước)

b) Viết biểu thức đại số biểu

thị số lít nước trong mỗi bể

sau thời gian x phút.

T.gian (ph)

bể A 100+30

bể B 0+40

cả hai 170

bể A

Vòi 1

Vòi 2

• b) -Số lít nước trong bể A sau

x phút: 100+30.x (lít)

-Số lít nước trong bể B sau x

phút: 40.x (lít)

a)

Có sẵn

100 lít

100+

30.2 40.2

240

100+

30.3

40.4 40.3

310

100+

30.4

380

100+ 30.10

40.10

800

bể B

Trang 6

Bài 61 trang 50 SGK

b) – 2x 2 yz và – 3xy 3 z

b) (– 2x 2 yz ).( – 3xy 3 z) = 6x3y4z2

a) xy1 3 và – 2x 2 yz 2

4

Hệ số là Bậc là 9

1 2

a) xy1 3 (– 2x 2 yz 2 ) = x3y4z2

4

1 2

Hệ số là 6 Bậc là 9 Hai tích tìm được ở trên cĩ phải là hai

đơn thức đồng dạng khơng? Vì sao?

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được

Trang 7

Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức đại số sau đây :

a) 2xy (5x y + 3x – z)2

b) xy + y z + z x2 2 3 3 4

4

1 xy3

2

-2x yz2

3

-3xy

e)

c)

d)

3

-6x y z4

- x y z 1 3

g)

h)

Trang 8

Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong

2xy (5x y + 3x – z)2

xy + y z + z x2 2 3 3 4

4

1 xy3

2

-2x yz2

3

-3xy

e)

c)

d)

Đa thức

3

-6x y z4

- x y z 1 3

g)

h)

Đơn thức

b)

a)

Trang 9

Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong

2xy (5x y + 3x – z)2

xy + y z + z x2 2 3 3 4

4

1 xy3

2

-2x yz2

3

-3xy

Đa thức

3

-6x y z4

- x y z 1 3

Đơn thức

Trang 10

Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong

2xy (5x y + 3x – z)2

xy + y z + z x2 2 3 3 4

4

1 xy3

2

-2x yz2

3

-3xy

Đa thức

3

-6x y z4

- x y z 1 3

Đơn thức

Bậc

5 7

4 5 4 8 8

Bậc của đa thức là gì ?

Bậc của đơn thức là gì ?

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn

của đa thức đó.

Bậc của đơn thức có

hệ số khác 0 là tổng số mu õ của tất cả các biến có trong đơn

thức đó.

Trang 11

ÔN TẬP CHƯƠNG IV (tiếp)

Câu 7: Nêu quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng?

Câu 7: Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

VD: 5x2 – 8x2 +7x2 = (5 – 8 + 7)x2 = 4x2

Câu 8: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)?

Câu 8: Nghiệm của đa thức một biến: Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó

Bài 1: Mỗi số x = 1; x = -1 có là nghiệm của đa thức P(x) = x2 - 2x + 1

* Với x = 1, ta có: P(1) = 12 - 2.1 + 1 = 1 – 2 + 1 = 0

Vậy x = 1 là một nghiệm của đa thức P(x) = x2 - 2x + 1

* Với x = -1, ta có: P(-1) = (-1)2 - 2.(-1) + 1 = 1 + 2 + 1 = 4

Vậy x = - 1 không là nghiệm của đa thức P(x) = x2 - 2x + 1

Trang 12

Bài 2: Tìm nghiệm của đa thức R(x) = 3x + 5; Q(x) = 4x – 8

Giải

5 3

x

   

5 3

x 

Cho R(x) = 0 < => 3x + 5 = 0

Vậy là một nghiệm

của đa thức R(x)= 3x + 5

< => 3x = - 5

Câu 9 Để tìm nghiệm của một đa thức P(x), ta làm như thế nào?

Câu 9 Để tìm nghiệm của đa thức P(x) ta cho P(x) = 0 sau đó tìm x.

2

x

  

Cho Q(x) = 0 < => 4x - 8 = 0

Vậy x = 2 là một nghiệm của

đa thức Q(x)

< => 4x = 8

Trang 13

Bài 62/Sgk – 50 Cho hai đa thức:

5 2 4 3 2

4 5 2 3 2

1 ( ) 3 7 9

4 1

4

Q x x x x x x

     

     

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của

biến

b) Tính: P(x) + Q(x); P(x) - Q(x) rồi tìm bậc của đa thức nhận được c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

Trang 14

Bài 62/Sgk – 50 Giải :

1

4 1

4

1

4 1

4

Trang 15

Bài 62/Sgk – 50 Giải :

1 ( ) 7 9 2

4

1 ( ) 5 2 4

4

P x x x x x x

Q x x x x x

    

    

( ) ( ) 12x 11 2

4 4

P xQ x   xxx

1 ( ) 7 9 2

4

1 ( ) 5 2 4

4

P x x x x x x

Q x x x x x

    

    

( ) ( ) 2 + 2x 7 6

4 4

P xQ xxxxx

1 ( ) 0 7.0 9.0 2.0 0 0

4

1 1 ( ) 0 5.0 2.0 4.0 -

4 4

P x

Q x

     

    

Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải

là nghiệm của đa thức Q(x)

Trang 16

Bài 63/Sgk – 50 Cho đa thức:

3 4 2 2 3 4 3

M xxxxxxx   x

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến b) Tính: M(1) và M(-1)

c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Giải a) Ta có: M(x) = (5x3 – x3 – 4x3) + (2x4 – x4) + (–x2 + 3x2) + 1

M(x) = x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4

M(-1) = (-1)4 + 2.(-1)2 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4

c) Ta có: x4 = (x2)2 ≥ 0 với mọi x

x2 ≥ 0 với mọi x

Þx2 + 2x2 + 1 ≥ 0 với mọi x

ÞVậy đa thức M(x) = x4 + 2x2 + 1 không có nghiệm

Trang 17

Bài 65/Sgk – 51 Trong các số cho bên phải mỗi đa thức, số nào là

nghiệm của đa thức đó?

b)

1 ( ) 3

2

6

3

 1

6

1 3

1 2

Trang 19

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Ôn lại các nội dung trong 2 giờ ôn tập Xem lại các bài tập đã chữa.

* Giờ sau: Kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w