đây là tài liệu rất cần cho học sinh lớp 10 tham khảo. chương trình phân laoij đầy đủ các dạng bài tập để học sinh tự do luyện tập. từ dễ đến khó đều rất đa dạng và phong phú. còn làm tài liệu để ôn thi học kỳ và ôn thi học kỳ và ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia nữa
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG IV Dạng 1: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT MỘT ẨN Bài 1 Giải các bất phương trình sau
2
2
e
2
f
3
g
5( 1) 1 2( 1)
h
Bài 2 Giải các hệ bpt sau:
a.
3 1 2 7
4 3 2 19
5
7
8 3
2 5 2
x
x
c
x x
15 8
8 5
2 3 2(2 3) 5
4
7
4
x x
4 3 2
f
x x
4
2 9 19
x x
2
8
2 3 1
2
x x
1
15 2 2
3
3 14
2
i
x x
5
3 1 3( 2) 1 5 3
3
4 3 2 19
Bài 3 Giải và biện luận các bất phương trình sau:
a) m x m( ) x 1 b) mx 6 2x3m c) (m1)x m 3m4
d) mx 1 m2x e)
m x( 2) x m x 1
f) 3 mx2(x m ) ( m1)2
Bài 4 Tìm m để các bất phương trình sau vô nghiệm:
a) m x2 4m 3 x m2 b) m x2 1 m (3m 2)x
c) mx m 2mx 4 d) 3 mx2(x m ) ( m1)2
Dạng 2: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Bất phương trình tích
Trang 2 Dạng:Dạng: P(x).Q(x) Dạng:> Dạng:0 Dạng: Dạng:(1)(trong Dạng:đĩ Dạng:P(x), Dạng:Q(x) Dạng:là Dạng:những Dạng:nhị Dạng:thức Dạng:bậc Dạng:nhất.)
Dạng:Cách Dạng:giải: Dạng:Lập Dạng:bảng Dạng:xét Dạng:dấu Dạng:của Dạng:P(x).Q(x) Dạng:Từ Dạng:đĩ Dạng:suy Dạng:ra Dạng:tập Dạng:nghiệm Dạng:của Dạng:(1).
2 Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
Dạng:Dạng:
P x
Q x( ) 0
( ) Dạng: Dạng:(2) Dạng:
(trong Dạng:đĩ Dạng:P(x), Dạng:Q(x) Dạng:là Dạng:những Dạng:nhị Dạng:thức Dạng:bậc Dạng:nhất.)
Dạng:Cách Dạng:giải: Dạng:Lập Dạng:bảng Dạng:xét Dạng:dấu Dạng:của Dạng:
P x
Q x
( )
( ) Dạng:Từ Dạng:đĩ Dạng:suy Dạng:ra Dạng:tập Dạng:nghiệm Dạng:của Dạng:(2).
Chú Dạng:ý: Dạng:Khơng Dạng:nên Dạng:qui Dạng:đồng Dạng:và Dạng:khử Dạng:mẫu.
3 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ
Dạng:Tương Dạng:tự Dạng:như Dạng:giải Dạng:phương Dạng:trình Dạng:chứa Dạng:ẩn Dạng:trong Dạng:dấu Dạng:GTTĐ, Dạng:ta Dạng:thường Dạng:sử Dạng:dụng Dạng:định Dạng:nghĩa Dạng:hoặc Dạng:tính chất Dạng:của Dạng:GTTĐ Dạng:để Dạng:khử Dạng:dấu Dạng:GTTĐ.
Dạng:Dạng Dạng:1: Dạng:
g x
f x( ) g x( ) ( ) 0g x( ) f x( ) g x( )
Dạng:Dạng Dạng:2: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng:
g x
f x có nghĩa
f x g x
f x g x
( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( ) ( ) ( )
Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:
2
( ) (2 1)( 3) ( ) ( ) (3 2)( 2)( 3) ( ) 9 1
3 1 2
Bài 2 Giải các bpt sau:
2
2 2 1
2 ( 2)
a
b
2 2
3 3
4
c
d x
2
3
2 2
1 2
e x
x
Bài 3 Giải các bất phương trình sau:
a) (x1)(x 1)(3x 6) 0 b) (2x 7)(4 5 ) 0 x c) x2 x 20 2( x11)
d) 3 (2x x7)(9 3 ) 0 x e) x38x217x10 0 f) x36x211x 6 0
Bài 4 Giải các bất phương trình sau:
a)
x
(2 5)( 2) 0
4 3
3 1 2
d)
x
x
3 4 1
2
x x
2
1 2 1
3 1 2
x
2
1 2
Bài 5 Giải các bất phương trình sau:
Trang 3a) x3 2 7 b) x5 12 3 c) 2x 8 7 d) x3 15 3 e)
x
2
f)
x
x 2
2
g) x2 5 x 1 h) x2 1 x i) x 2 x 1
Dạng 3 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1 Dấu của tam thức bậc hai
f(x) = ax2bx c (a 0))
Dạng:< Dạng:0 a.f(x) Dạng:> Dạng:0, Dạng:x Dạng: Dạng:R
Dạng:= Dạng:0
a.f(x) Dạng:> Dạng:0, Dạng:x Dạng: Dạng:
b R
a
\ 2
Dạng:> Dạng:0 a.f(x) Dạng:> Dạng:0, Dạng:x Dạng: Dạng:(–∞; Dạng:x 1 ) Dạng: Dạng:(x 2 ; Dạng:+∞)
a.f(x) Dạng:< Dạng:0, Dạng:x Dạng: Dạng:(x 1 ; Dạng:x 2 )
Nhận xét: Dạng: Dạng:
a
0
Dạng:
a
2 Bất phương trình bậc hai một ẩn ax2bx c 0 (hoặc 0; < 0; 0)
Để giải BPT bậc hai ta áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai
Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:
g Dạng:3x2 2x1 h Dạng: x24x5 i 4x212x 9
j.3x2 2x 8 k x22x1 l 2x2 7x5
Bài 2 Lập bảng xét dấu các biểu thức sau:
2
( ) (3 10 3)(4 5) ( ) (3 4 )(2 1)
(3 )(3 ) ( ) (4 1)( 8 3)(2 9) ( )
Bài 3 Giải các bpt sau:
Dạng:e 2x2 5x 2 0 f Dạng:5x24x12 0 g Dạng:16x240x25 0
Dạng:h.2x23x 7 0 i 3x2 4x 4 0
j
2
2
3 5
2 2
5 7
2 2
7 6
Bài 4 Giải các hệ bất phương trình sau:
Trang 4a)
2
2
6 0
2 2
3 10 3 0
2 2
3 10 0
d)
2
2
2
4 3 0
2
2 1 0
2
6 1 0
g)
x
2 2
2 7
1
2 2
2 2
3 2
Bài 5 Tìm m để các phương trình sau: i) có nghiệm ii) vô nghiệm
a) m( 5)x2 4mx m 2 0 b) m( 2)x22(2m 3)x5m 6 0
c) (3 m x) 2 2(m3)x m 2 0 d) (1m x) 2 2mx2m0
e) m( 2)x2 4mx2m 6 0 f) m( 22m 3)x22(2 3 ) m x 3 0
Bài 6 Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
a) x3 22(m1)x m 4 0 b) x2(m1)x2m 7 0
c) x2 2(m 2)x m 4 0 d) mx2(m 1)x m 1 0
e) m( 1)x2 2(m1)x3(m 2) 0 f) m3( 6)x2 3(m3)x2m 3 3
Bài 7 Tìm m để các bất phương trình sau vô nghiệm:
a) m( 2)x2 2(m 1)x 4 0 b) m( 3)x2(m2)x 4 0
c) m( 22m 3)x22(m1)x 1 0 d) mx22(m1)x 4 0
e) (3 m x) 2 2(2m 5)x 2m 5 0 f) mx2 4(m1)x m 5 0
Dạng 4.MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI Bài 1 Giải các bất phương trình sau:
1)
3 4
x x
2
x x
3 47 4 47
9 4 2
x x
5) x4 x24x22
7)x2 7x10 0 8) x23x 2 x2 5x6 0
9)
0
1 2
x
11)
2 2
Bài 2 Giải hệ bất phương trình sau:
2)
2 3
1 1
2 2 4
0 1
x x
x
2 1 0
x
2 2
3 10 3 0
6 16 0
Dạng 5 PHƯƠNG TRÌNH VÀ BPT CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:
Trang 5Phương trình – Bất phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ
Dạng:Để Dạng:giải Dạng:phương Dạng:trình, Dạng:bất Dạng:phương Dạng:trình Dạng:chứa Dạng:ẩn Dạng:trong Dạng:dấu Dạng:GTTĐ, Dạng:ta Dạng:thường Dạng:sử Dạng:dụng Dạng:định Dạng:nghĩa Dạng:hoặc tính Dạng:chất Dạng:của Dạng:GTTĐ Dạng:để Dạng:khử Dạng:dấu Dạng:GTTĐ.
Dạng:Dạng Dạng:1: Dạng:
f x g x
f x
( ) 0
( ) ( ) ( ) ( )
( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( )
Dạng:Dạng Dạng:2:
f x g x
f x( ) g x( ) f x( )( )( )g x( )
Dạng:Dạng Dạng:3: Dạng:
g x
f x( ) g x( ) ( ) 0g x( ) f x( ) g x( )
Dạng:Dạng Dạng:4:
g x
f x có nghĩa
f x g x
f x g x
( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( ) ( ) ( )
1) x2 5x4 x 4 2) x2 2x 8 x2 1 3) x2 5 x1 1 0
4) 1 x 1 x x3 5)
x x
6) 1 4 x 2x1
7)
x x x x
8) 2x5 7 4 x 9)
2 2
4 1 2
Dạng 6 PT VÀ BPT CHỨA CĂN :
Phương trình – Bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn
Để Dạng:giải Dạng:phương Dạng:trình, Dạng:bất Dạng:phương Dạng:trình Dạng:chứa Dạng:ẩn Dạng:trong Dạng:dấu Dạng:căn Dạng:ta Dạng:thường Dạng:dùng Dạng:phép Dạng:nâng Dạng:luỹ Dạng:thừa hoặc Dạng:đặt Dạng:ẩn Dạng:phụ Dạng:để Dạng:khử Dạng:dấu Dạng:căn.
g x
f x g x
f x g x 2
( ) 0 ( ) ( )
( ) ( )
Dạng:Dạng Dạng:2: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng:
f x hoặc g x
f x( ) g x( ) f x( ) 0 (( )g x( ) ( ) 0)
Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng:
Dạng:Dạng Dạng:3: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng: Dạng:
f x
f x g x 2
( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( )
g x
f x
f x g x 2
( ) 0 ( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( )
1) x2 2x4 2 x 2) 3x2 9x 1 x 2 3) x2 x12 7 x
4) 21 4 x x 2 x 3 5) 1 x 2x2 3x 5 0
Các dạng tốn cĩ chứa tham số:
Trang 6Bài1: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:
a) x2 4x m 5 b) x2 m2x8m1 c)
2
x x m
d) 3m1x2 3m1 x m 4 e)m1x2 2m1x3m 2
Bài 2: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm:
a) m 4x2m1x2m1 b) m2x25x 4 c) mx2 12x 5 d) x24m1x 1 m2 e)m 2x2 2m 3x m 1
Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi
giá trị x:
a) m1x2 2m1x3m 3 0 b) m24m 5x2 2m1x 2 0
Bài 4: Tìm các giá trị của m để phương trình:
a) x22m1x9m 5 0 có hai nghiệm âm phân biệt
b) m 2x2 2mx m 3 0 có hai nghiệm dương phân biệt
c) m 5x2 3mx m 1 0
có hai nghiệm trái dấu
nghiệm phân biệt