6.Caùc pheùp bieán ñoåi ñôn giaûn bieåu thöùc chöùa caên baäc hai:. d.[r]
Trang 2CĂN BẬC
HAI
CĂN BẬC
BA
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI –CĂN BẬC BA
Trang 3I.CĂN BẬC HAI
6 1
Trang 4I.CĂN BẬC HAI
6.Các phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai
Đưa thừa số vào trong dấu căn
Đưa thừa
số ra ngoài
dấu căn
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trục căn thức
ở mẫu
Trang 5I.CĂN BẬC HAI
1.Định nghĩa căn bậc hai số học :
CBHSH của số thực a ≥ 0 là số x dương sao cho x 2 = a , kí hiệu : a
*Chú ý:
;
có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
a > 0 :
a = 0 : 0 0
a < 0 : Không có căn bậc hai Với a > 0 ; b > 0 : Ta có a < b a b
Trang 6I.CĂN BẬC HAI
2.Điều kiện xác định A
được xác định khi
Trang 7I.CĂN BẬC HAI
2
A
3 Hằng đẳng thức
A A
A
nếu A ≥ 0 nếu A < 0
Trang 8I.CĂN BẬC HAI
4.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương :
Với A ≥ 0 ; B 0 ≥ 0 :
A B A B
Phép khai phương 1 tích
Phép nhân hai căn thức
Trang 9I.CĂN BẬC HAI
5.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương :
Với A ≥ 0 ; B > 0 , ta có:
Khai phương một thương
Chia hai căn thức
Trang 10I.CĂN BẬC HAI
6.Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai :
a Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Với B ≥ 0 , ta có :
A B
A B
A B
nếu A ≥ 0 nếu A < 0
2
A B
Trang 11I.CĂN BẬC HAI
6.Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : b.Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Nếu A ≥ 0 , B ≥ 0 0 , ta có A B A B2
Nếu A < 0 , B 0 , ta có ≥ 0 A B A B2
Trang 12I.CĂN BẬC HAI
6.Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai :
c.Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
Với A.B ≥ 0 , B ≠ 0 , ta có :
A
.
A B
Trang 13I.CĂN BẬC HAI
6.Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai :
d Trục căn thức ở mẫu:
*Với B > 0 , ta co :ù A
B 2
A B A B
B
*Với A ≥ 0 , A ≠ B 2 , ta có : C
A B
2
.
A B
*Với A 0 ; B 0 ; A B , ta có: ≥ 0 ≥ 0 ≠ B , ta có: C
.
C A B
A B
Trang 14II.CĂN BẬC BA
*Định nghĩa :
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Kí hiệu 3 a
* Chú ý : Mỗi số thực a đều có duy nhất một căn bậc ba
và có tính chất tương tự đối với căn bậc hai
Trang 15BÀI TẬP *Bài 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa ?
*Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
2
2
2 2
/ 2 3
/
1
b
x
2
c x
Trang 162 6 2 3 3 3
d
THẢO LUẬN NHÓM
3 3
4 3
Trang 17*Bài 3: Chứng minh rằng :
BÀI TẬP NÂNG CAO
9 2.3 2 2 2 2 2 1
3 2.3 2 ( 2) ( 2) 2 2.1 1 (3 2) ( 2 1)
3 2 2 1
3 2 2 1 4 ( )
VT
VP dpcm
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1.Tiếp tục ôn lý thuyết và các phép biến đổi căn thức 2.Làm bài tập về các dạng :
Chứng minh đẳng thức (Bài 75sgk ; Bài 98,105sbt) Phân tích đa thức thành nhân tử (Bài 73sgk)
Giải phương trình vô tỷ (Bài 74sgk ; bài 102sbt) Tiết sau tiếp tục ôn tập