Tìm toạ độ tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC.. Tìm toạ độ trực tâm và toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB Khối A - 2004.. Chứng minh tứ giác ABCD nội tiêệp một đườ
Trang 1e
l Toạ độ của một điểm và của vectơ
— Hệ trục Oxy gôm hai trục vuông góc Óx và Óy với hai vectơ đơn
vị lần lượt là ì, j (¡| =|]|= 1)
~M(x;y) @& OM =x1 +ÿyj
a = (a¡a;) Oa =a; ] + a> |
2 Biểu thức toạ độ của các phép toán vecto
Cho A(xx; y4) va (xp; yp)
a (a); a>) và b (by): b>) =
xs = a, =b, a=bo
Trang 2$ Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tạm giác
~ Cho hai điềm phan hiét A(x4; ya) va B(xp; yp) Goi M(xm: yay) là diém chia doan thang AB theo ti số k (k z l)
—Cho tam gidc ABC, A(x4; ya), B(xe; yp), C(xc; yo) Goi G(xc; Yo)
là trọng tâm của tam giác, ta có:
Trang 3Bai 2: Cho ba diém A(2,l), B(2;>—L), C(—2; -3)
a Tim toa d6 diém D dé ABCD la hinh binh hanh
b Tìm toạ độ tâm M của hình bình hành ABC
c Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc A' của A lên BC
b Gọi M(x;y) là tâm của hình bình hành ABCD thì M là trung điểm của đoạn thắng AC
xe 2+(-2) =0 Suy ra: :
ait©)) _
5 Vay M(0;-1)
c Goi A'(xsy) ¡à hình chiếu vuông góc của A lên BC
Bài 3: Cho các điểm A(2;3), B(9;4), M(5,y) và P(x; 2)
a Tìm y để tam giác AMB vuông tại M;
Trang 4Suy ra: MA L MB © MA.MB =0
5 J la tam đường tròn nội
tiép tam gide ABC < J la chan
đường phán giác trong góc B của
t ams iac ABD & —=-— ID BD B 5 C
Bai 4: Cho tam gidc ABC có A(2;6), B(—-3;—4) và C(5;0)
_ 4 Tim toa dé trong tam G, truc tam H va tam I cua duong tron ngoai tiép tam gidc ABC ;
b Chitng minh I, G, H thang hang va IH = 3IG
c Tìm toạ độ tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC
3 I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 5= {ä&x+3)—-6(y+4)=0 © ”|x-2y=5 c© ”|y=0
Vậy, trực tâm tam giác ABC là H(Š;0)
HT' trực tâm tam giác ABC =
HA =]B
(IA =IC
IA? =IB* |(2-x)”+(6-y)“=(-3-x)”+(-4-y)”
I(x:y) la tam đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ©
Trang 6Vậy, tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC là J(2;1)
3 Góc giữa hai vectơ và góc của tam giác
Phương pháp:
óc giữa hai vectơ a = (ai;đ;) và b = (b¡;b>) là
+ 2 a,b; tab cos(a,b) = —= Ss :
Trang 7Bài 1 Cho ba điểm A(@;—1), B(0:3) và C(4;2)
a Tim toa dé điểm M để 2AM+3BM-—4CM =0
b Tìm toạ độ điêm D trên Ox đê ABCD là hình thang có một cạnh đáy là AB
84
Trang 8c Tim toa d6 trong tam G, truc tam H va tam I cua đường tròn ngoại tiép tam giac ABC Si
d Chứng minh ba điêm G, H, I tháng hàng
Bài 2 Trong mặt phăng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A(0;2) và B(-V3 :—=l) Tìm toạ độ trực tâm và toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp của
tam giác OAB (Khối A - 2004)
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1:0), B(4:0), C(0;m) với m z 0 Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác định m đề tam giác GAB vuông tại G (Khôi D - 2004) Bài 4 Cho tam giác ABC có A(-8;3), B(4;12) và C(4;—13)
a _ Tính các góc của tam giác ABC;
b Tim toa d6 tam của đường tròn nội tiêp tam giác ABC
Bài 5 Cho bốn điểm A(10;5), B(3;2), C(6;—5) và D(12:x/13 ) Chứng minh
tứ giác ABCD nội tiêệp một đường tròn, tìm toạ độ tâm của đường tròn đó
Trang 9§2 PHUONG TRINH TONG QUAT CUA
DUONG THANG
A TOM TAT Li THUYET
I Phương trình tổng quát của đường thẳng
1 Đường thăng A di qua diém
Mo(Xo; Yo) va nhan n ~ = (A; B)
Vectơ pháp tuyến n= (A;B)
3 Đường thắng ải qua hai điểm A(a;0) va B(0;b) voi a.b #0 co
xX y phương trinh: |~+2 = 1 | goi la phwong trình theo đoạn chắn
a
II Vị trí trơng đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thắng: ˆ A¡: Aix + By + C); = 0
A>: A2x + Boy E2 =0 Đặt D = A1¡B;› — A;Bị; Dx = B);C> — BoC; Dy = C)A> — OA,
Trang 10B CAC DANG TOAN
1 Viết phương trình tông quát của đường thang
Bài 2: Cho hai điểm P(4, 0) O(0; — 2)
a Viet phương trình đường thăng đi qua hai diém P va Q
b Viét phuwong trinh duong trung truc cua doan thang PQ
Trang 11Đường trung trực của đoạn thăng PQ đi qua điểm M và có véc | pháp tuyến PQ
Phương trình đường trung trực: (x - 2)4 + (y + 1)2 =0
©2x+y-3=0
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳắng.-
Phương pháp:
1 Đề xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:
A): A);x + Biy +Œ,=0
Ap Axx + Boxy + C2 =0
2 Toa độ giao diém A; va Ap la nghiém cua hé phuong trinh:
3 Dac diém A, L Ay © nạn; = 0với ny = (Ai; By) và ny = (A2; Bo)
Bài 3: Xé vị trí tương đối của các cặp đường thăng cho bởi các phương trình sau:
Trang 12l
b THoốti C= Sm-Š., suy ml đụ
2 2 -4
t 2
c Taco: toad Saye mte
Bài 4: Xác định giá trị của m đề hai đường thẳng sau song song với nhau
Vậy khi m = ~4 thia//b
Bài 5: Xác định giá trị của m đề hai đường thăng sau vuông góc với nhau
a ax+my-9=0
b 6x-y-10=0
Giải:
Véc tơ pháp tuyến của đường thăng a là nị = (2; m)
Véc tơ pháp tuyến của đường thăng b là nz = (6; -1)
Ta có a.Lb€© m.n2 =0
© l2-m=0
= 12 Vậy, khi m = 12 thì a L b
C BÀI TẬP
Bài I Viết phương trình của đường thang ¿ A trong các trường hợp sau:
a Ađi qua điểm M(2;—1) và nhận n=(; ;1) làm vectơ pháp tuyến
b A di qua gốc toạ độ O(0;6) và song song với đường thang (d): x+2y-7=0
Bài 2 Viết phương trình các đường trung trực của một tam giác có trung điểm các cạnh lần lượt là M(-1;1), N(1;9) và P(9;1)
Bài 3 Cho tam giác ABC có A(-1;2), B(2;-4) và C(1;0)
a _ Việt phương trình các đường cao của tam giác ABC
b Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC
c _ Tính diện tích của tam giác ABC
Trang 13Bai 4 Viết phương trình đường thăng A đi qua điểm M(1;2) và cắt hai tia
Ox, Oy lan luot tai A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất
Bài 5 Cho hai đường thăng:
Ay: 4x -my+4-m=0
Ao: (2m+6)x+y-2m-l1=0
a Bién ludn theo m vi trí tương đối của hai duong thang A), A>
b Tìm m đề A; vuông góc với A¿
Bài 6 Cho tam giác ABC cân tại A, phương trình các đường thăng AB, BC
lần lượt là: x - y - 5 = 0 và x - 3y — 1 = 0 Duong thăng AC đi qua điểm
M(-4;1) Tìm toạ độ đỉnh C
90
Trang 14§3 PHUONG TRINH THAM SO VA”
PHUONG TRINH CHINH TAC CUA DUONG THANG
A TOM TAT Li THUYET
L 1 Phương trình tham số của đường
thăng A di qua diém MolXoiVo) va nhan
vecto chỉ phương a = (a¡;d›) là:
2 Phương trình chính tặc của đường thăng A di qua diém
Mu(Xo V2) và có vecf0 chỉ phương aâ = (ai) là:
4 Đường thăng A có phương trình tổng quái:
— Tìm một vectơ chỉ phương a_= (ai;a;) của đường thẳng Á
— Tìm một điêm M.(x.:ya) thuộc A
- Phương trình chính tac cua Ala
91
Trang 15Bài l: Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc trong mỗi trudng hợp sau:
a Pudong thang di qua điểm M(1;-4) và có vectơ chỉ phương a =
(2:3) b Duong thang di qua diém N(1;3) va vuông góc với đường :hắng có | | |
phương trình 2x — 5y + 4 = 0
c Đường thăng đi qua hai diém A(1;5), B(-2;9)
Giải:
x=l+2t y=-4+â3t
Phương trình tham số của A:
c Tacó: AB= (-3;4)
Đường thắng đi qua hai điểm A, B có vectơ chỉ phương AB
` ; |X=l-3t Phương trình tham sô:
Trang 16Bài 2: Viét phương trình đường thăng A trong mỗi trường hợp sau:
u Adi qua điểm M(4;~1) và song song với đường thắng (4): y =x + 2
b A đi qua điểm N(Š:-l) và vuông góc với đường thăng (d):
Jx=2+2t
ly =3+t
Giải:
a A//d nên hệ số góc của A lak = 1
Phương trình của đường thăng A: y = 1(x - 4)- 1=x~= 5Š
b Phương trình của đường thăng (d): y = 5 + 2 có hệ sô góc kị = 5
A L d nên hệ số góc của (A) là kạ =——— =~2
| Phương trình của duong thang A: y =—2(x —5)-1=-2» #9
Trang 17¬ 1 2 14
Taco: -=—#~-—, suy ra: ay // ap
2 16 b Phương trình tông quát của đường thăng bị: x + 2y ~ 5 =0
Phương trình tông quát của đường thăng bạ: 3x — 2y - 36 = 0
|
Ta có: 5 #——, suy ra bị cắt bạ
choos 2x |X+2y-5=0 Toa do giao điểm là nghiệm của hệ
c Phương trình tông quát của đường thăng c¡: 4x + 5y — 6 = Ö
Phương trình tông quát của đường thăng cạ: 4x + 5y — 6= 0
4 5 -6
Ta có: TS 26° , suy rac tring cp
Nhan xét 2:
Khi bài toán yêu cầu viết phương trình của đường thăng (mà không nói
cụ thể là viet phương trình tham sô hoặc phương trình chính tắc) thì thông thường ta viết phương trình tổng quát của đường thăng đó
C BÀI TẬP
Bài I Cho hai đường thắng dị:2x=y-2=0vàd¿:x+y + 3=0 và điểm P(3;0) Goi (d) là đường thang di qua diém P cắt (di), (d;) lần lượt tại A và
B Viết phương trình đường thăng (d), biết rằng PA = PB
Bài 2 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(1;3) và hai đường trung tuyên có phương trình lân lượt: x - 2y + l =0vày-] =0 Bài 3 Phương trình hai cạnh của một tam giác là 5x - 2y + 6 = Ô và
4x + 7y - 21 =0 Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác biết trực tâm
trùng với gôc toạ độ
Bài 4 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh C(4;-1)
Đường cao và đường trung tuyên kẻ từ một đỉnh có phương trình tương ứng la: 2x — 3y + 12 = 0 và 2x + 3y = 0
Bài 5 Cho hình bình hành có toạ độ mệt đỉnh là (4:—1), phương trình hai cạnh: x — 3y = 0 và 2x + 5y +6=0 Tìm toạ độ ba đỉnh còn lại của hình bình hành đó
94
Trang 18§4 KHOANG CACH VA GOC
A TOM TAT Li THUYET
L Góc giữa hai đường thăng
Cho hai đường thang Ay: Aix + By + Cy, = 0
A>: 4ax + Bay + Co = 0 Goi — la géc tao hoi hai dong thang A), Az thi 0° <p < 90° va
LAIA¿ + BỊ; |
JA? +B?./A5 +B3
II Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
l Khoảng cách từ một điểm M(x,y„) đến đường thang A:
Ax + By + C' = 0 cho bơi công thức:
_ | Ax, + Byy + C|
NA +Bˆ
2 Vị trí của hai điểm M(xu;ww), N(xx;y) đối với đường thăng A
AX + By +C=0
— Hai điểm M N nằm cùng phía đối với A khi và chỉ khi:
(Ax„; + By + C)(Axy + Byn +C)>0
— Hai điểm M N nằm khác phía đối với A khi và chỉ khi:
(Axu + Byw + C)(4xx + Byy + C) < 0
— Hai điểm M N nằm trên đường thăng A khi và chỉ khi:
B CAC DANG TOAN
1 Tính góc tạo bởi hai đường thắng cho trước
Trang 19- Góc giữa hai đường thắng Ai và 4; là 0° < ọ < 90° và cos(AI, 42) = cosy =
Vectơ pháp tuyến của (A¡) là ni = (1;-2)
Vectơ pháp tuyến của (4) là n2 = (3;-1)
|mi n2 | 5 1
Imi|.|n2| — M5, V10 ~ 2
Suy ra: (Aj, Az) = 45°
Vectơ chỉ phương của (A¡) là Ai =(—5;2)
cos(A¡.As)=
Suy ra vectơ pháp tuyến ny = 2;5)
Vecto chi phuong ctia (Az) la Ay = (2:5)
Suy ra vectơ pháp tuyến na = (5;-2)
a Khi 0° Sp < 90° thi tgp = | ++ ° GP ÌTykik,
b Khi @= 90° thi kik = -],
Trang 20b Khi p= 90° <> cos =0 © |kikp + 1] =0 © kiko =I
2 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(œ;B) và tạo với đường thắng d: y = kx + b một góc ọ (0° < 9 < 90°)
Phương pháp:
- Nứu @ = 90° thì hệ số góc của đường thăng cần viết la k; =
= —Mếu @ = 0 thì hệ số góc của đường thăng cân viết kị = k
Nếu 0° < @ < 90? thì gọi d; là đường thăng đi gua điềm 4 có hệ số góc ¡
~ Phương trình cua duong thang d); y = ki(x -@) + B
Lk -k, |
—18p = ie kk, | SUY FQ K}
Bai 3: Cho đường thăng d: 3x - 2y + 5 = 0 va diém A(1;2) Viér phương trình đường thăng:
a Đi qua điểm A và vuông góc với đường thang d
b Đi qua điểm 41 và song song với đường thăng d
c Đi qua điểm A và tạo với đường thăng d một góc 4а
Giải:
Taco: db: PE a ht, cote sh gock=—
a Đường thăng dị đi qua A và vuông góc với d có hệ sô kị = "
“5 có phương tinh: y = == (x — l)+2©2x+3y-8§=0
b Đường thăng dị đi qua A và song song voi d có hệ số góc kị = k
; có phương trình: y = (x -1)+2@3x-2y+1=0
c Goi k; la hé sé géc ctia đường thăng dị, đi qua A và tạo với d một
góc 45
Trang 21Phuorg trinh cua dj: y= k(x - 1) +2
2+3k,
Phương trình của dị: x —- Sy +9=0; 5x +y-7=0
3 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thăng
—Tinh khoang cach giita hai duéng thang song song A; va Z£ thi:
+ Lay mot điểm M, e Ai
+ Khoảng cach gitta A; va Ala: d(A), A) = d(M,, A)
Bai 4: Tinh cac khoảng cách sau:
a Tir diém A(3;5) dén duong thang A: 4x + 3y + 1 =0
a _ Khoảng cách từ điểm A đến đường thắng A là:
d(A,A) = [Aad Sad | 2
V16+9 5
d(M, A)
Me AI
|2-—2.3-3| 7 Lay M(2;3) © A; va d(A),A) = "Na a
Trang 22a Cho diém M(2;1) Tim điêm H thuộc đường thăng A; sao cho doan
thang MH co d6 dai nho nhat
b Tim diém I thuéc dwong thang A sao
cho khoang cach tit diém I dén dieong thang A, (d)
Vậy, điểm I có toạ độ lŠ: 2) hoặc (—2;—])
4 Viết phương trình phân giác của góc tạo bởi hai đường thắng
Phương pháp:
~ Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thang:
A;: Aix + Byy + C; =0 A>: Anx + By + Cr =0
A,x+Byy+C, _ 4 A2x+ Boy + C2
VAT +Bi - (a3 +B3
Bài 6: Cho hai đường thẳng dị: 2x — y — 2 = 0 va dp: 2x + 4y -7 = 0
a Viêt phương trình đường phân giác cuả các góc tạo bởi dị và d;›
là:
Trang 23b Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm P(3;1) cùng với dụ d›
tạo thành mội tamr:giác cân có đỉnh là giao điêm của dị và d›
Giải:
ạ Phương trình phân giác của các d
góc tạo bởi hai đường thăng dị, d; là: 2
b Đường thăng A di qua diém P
cùng với dị, dạ tạo thành một tam giác
Bài 7: Cho ba điểm Ẵ1; ~2), B(4; -1), C(3;2) và đường thăng A4A:x-2y-2=0
ạ Chứng minh điểm A, B nằm cùng một phía đối với A
b Tìm toạ độ điểm Á đối xứng với điểm A qua 4A
c._ Tìm trên A điểm M sao cho độ đài sắp khúc AMB ngắn nhát
d Tìm trên A điểm N sao cho | NA+NC | a đạt giá trị nhỏ nhất
ẹ _ Tìm trên A điểm S sao cho | SA+SC+SC a đạt giá trị nhỏ nhất
ƒ Viết phương trình đường thẳng Ai B đối xứng với đường thăng AC qua Ạ ⁄
ạ Taco:
Suy ra: A, B nam cùng một phía đối với A
b Gọi d là đường thăng đi qua A,
vuông góc với A có phương trình:
(xa — 2ya — 2)(XB — 2yp ~ 2)
100
Trang 24[XA +XA: =2Xị Kar S281 Ka Se og ey
Suy ra: ly tya.=2y => 4 -
NeAtacó: NA+NC=2ND
=> |NA+NC|=2|ND| dat giá trị
nho nhat khi doan thang ND ngan nhat
Phương trình của đường thăng dị D
đi qua D, vuông góc với A là:
{N} Hd NA
A
Trang 25Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC thì G@;-+)
vay: s{ 22-4)
IS 15 Phương trình của đường thăng d; đi qua C, vuông góc vdi A là: 2x+y-§=0
102
Trang 26Bài 3 Viết phương trình đường thăng đi qua điểm I(—2;3) và cách đều hai
điểm A(S:=1) và B(3;7)
Bài 4 Cho ba diém A(-6:-3), B(-4;3) và C(9;2)
a - Việt phương trình đường thăng d chứa đường phân giác trong kẻ
từ A củatam giác ABC
b Tìm điểm D trên đường thăng d sao cho tứ giác ABDC là hình
Bai 5 Cro tam giác ABC, biết C(4;3) và phân giác trong trung tuyến kẻ từ một đinh lân lượt có phương trình: x + 2y — 5 = 0 và 4x + 13y - 10 = Ø Việt phương trình các đường thăng chứa các cạnh của tam giác
Bài 6 Cho tam giác ABC, biết A(—l;-3), đường trung trực cạnh AB: 3x + 2y - 4 = 0 va trong tam của tam giác G(4;-2) Tim toa dé các đỉnh B
va C
Bai 7 Cho hinh binh hanh ABCD cé dién tich S = 4, biét A(1;0), B(2;0) Giao điển I của hai đường chéo AC và BD năm trên đường thắng A: y = x Tìm toạ độ các đỉnh C và D
Bài 8 (¿ - 2005) Cho hai đường thăng dị: x =y=0vàd;:2x+y-1=0 Tim toa 46 các đỉnh của hình vuông ABCD, biệt răng đỉnh A thuộc dị, đỉnh
€ thuộc d; và các đỉnh B, D thuộc trục hoành
Bai 9 (B — 2004) Cho hai điểm A(1;1) B(4;-3) Tìm điểm C thuộc đường thắng x - 2y ~ I= 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thăng AB bằng 6 Bai 10 "ho bốn điểm A(2:1), B(0;1), C(;5) và D(-3;—1) Tính diện tích cua tt giic ABDC
Trang 27§5 DUONG TRON
A TOM TAT L1 FHUYET
1 Phivong ¢ ah dwong tron
Phy ag trinh đường tròn tâm lí(a;b) bán kính R là:
(x =g)ˆ + Ú =b)ˆ = RẺ
- ¡ương trình x) + y` + 2Ax + 2By + C = 0 với điều kiện Aˆ + BỶ
> € là phương trình của đường tròn tâm l(-A;-B) và có bán kính
R= \VA?+B?-C
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Đường thăng tiếp xúc với đường
tròn khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm
đường tròn đến đường thăng bằng bán
— Phương trình đường tròn (C): (x -a)’ +ly —b)’ = R?
Bai 1: Viér phương trình đường tròn (C) trong mỗi trường hop sau:
a (C) có tâm I(1;3) va di qua diém A(3; 1)
b (C) c6 tam I(-2;0) va tiếp xúc với đường thăng A: 2x + y —1 = 0
c (C) có đường kính AB với A(1;1), B(7;5)
Phương trình của (C): (x + 2)” + y” = 5
c _ Tâm I của đường tròn (C) là trung điêm của AB
Trang 28Bai 2: Vier phuong trinh dong tron di qua điểm A(2:—1) và tiếp xúc với hai
truc twa do Ox, Oy
Trang 29_ IA =IB 1A? = IB?
Cach 2: Phuong tinh đường tròn (C) có dang:
x°+y°+2Ax +2By +€C =0 với A' +B>C Tacó: A € (C), B € (C) vaC e (C)
Ching ta có thé ding may tinh bo tui Casio FX 500MS, KX 570MS
đê giải hệ phương trình bậc nhất ba ân (theo chường trình gài sẵn trong
Trang 30~ Sau khi Gn MODE®, 1, 3, ta dua dan dan cdc hệ số của hệ phuong
Bai_4: Viét phiong trinh duong trén noi tiép tam gidc ABC, biét A(-8;3),
Trang 31Phương trình đường thăng AB: 3x - 4y + 36 = 0
Bán kính r = d(J,AB) = joi) het 30)
Cách 1: — Đưa phương trình về dạng: xŸ + yˆ + 24x + 2By + C=0 (I)
— Kiểm tra điều kiện "+ =-»4
— Nếu thoả mãn điêu kiện thì (1) là phương trình đường tròn tám
I(-A;-B) va ban kinh R = VA? +B?-C
Cach 2: —Dua phirong trinh vé dang: (x — a)’ + (y —b)? = g(m) (2)
—Néu g(m) > 0 thì (2); là phương trình đường tròn tám l(a,b), ban kính R = Jjg(m)
Bài 5: Cho phương trình:
b Khim <-—4hoac m > 2 tâm của đường tròn (l) có toạ độ:
c>
108
Trang 32Bài 6; C ho đường tròn (C): xt y -ốx + 2y + 6 = 0 và điềm A(1;3)
ca Xác định tám 1 va ban kinh R của đường tron (C) Chitng to diém Anam ngodi đường tron (C)
b Viết phương trình tiếp tuyển với đường tròn (C) xuất phát từ điểm A
Giải:
a Phương trình của đường tròn (C): x” + y? — 6x + 2y +6 = 0
Tâm I(3:—1) và bán kính R = 2
AI= §@G-1)? +(-1-3)? = ¥20 >2 > AI>R
Suy ra: Diém A nằm ngoài đường tròn (C)
b Dường thăng A đi qua A có phương trình:
A(x—1)+ B(y -3)=0 với Aˆ+B>0
Khoảng cách từ tâm I(3;—1) đến đường thăng A là:
— Khi B= 0, chon A = 1 va duoc tiếp tuyến: x-1=0
— Khi 3B - 4A =0, chon A = 3 và B = 4 và được tiếp tuyến:
Trang 33b Viét phương trình tiếp tuyến chung cua hai đường tròn (C))
và f*
Giải:
a _ Tâm và bán kính của đường tron (Cj) la I;(1;1), Rị =2
Tâm và bán kính của đường tron (C2) 1a I2(4;1), Ro = 1
Ta co: T= 3=2+1=Ri+R2
Suy ra: (C¡) tiếp xúc ngoài với (C))
b Ta có (C¡) tiếp xúc ngoài với (C;) nên có ba tiếp tuyến chung với
|1-x, |= 2
|4-xạ|El Phương trình tiếp tuyến chung thứ ba: x - 3 = 0
A tiếp xúc với (C¡), (Cạ) © |
110
Trang 346 Vị trí tương đối của đường thăng và đường tròn
Phuong phap:
~ Xét đường tròn (C): (x —a)? + (y— by = =R
và đường thăng A: 4x + By + C = 0 (A? + B z0)
a†tHb+
“aay ~ L£tBb+C
VA?+B?
-đ(1A) > R c2 A không cắt (C)
-d(1A) = R © A tiếp xúc với (C)
- d(A) < R © A cái (C) tại hai điểm phân biệt
Bài 8: Cho đường tròn (C): x? + y -4x + y+Ïl=0
và đường thăng A: 3x + y+ 1= 0
a Xét vi tri trong đối của đường thăng A với đường tròn (C)
bh Vier phương trình đường tròn (C) đối xứng với đường tròn (C) qua đường thăng A
l
vI0 20“ 2
Suy ra: A không cắt (C)
b Gọi điểm I{a;b) đối xứng với I qua A thì ta có:
Trang 35Duong tron (C’) đối xứng với đường tròn (C) gua đường thăng A
Cho hai đường tròn (C): x+y + 24x + 2By + C = 9 với A+ BoC
và (C¡j): x? +y + 2Aix + 2Biy + C) = 0 voi AY +B? >C;
1/ Phuong tich cua diém M,tx„y,) đối với đường tròn (C) là:
Py cy = Ma —RỶ= xã +ya + 2Ax, + 2B, + C
2⁄_ Trục đăng phương của hai đường tròn (C) và (C) là:
2x(4 -A) + 2y(B -BJ) + C~C¡ =0 3⁄ Đường tròn đi qua giao điểm của đường tròn (C) và đường thăng A: ax + by + c = 0 co dang: x? +? + 2Ax + 2By + C + max + by + đ) = 0 Cheng minh:
I/ Goi I(-A;-B) la tam cua đường tron (C) va R = ya + lP +1 ~C là bán kính
Ta cé: Py yc) = = MP —R* = Gd —x* + (-B -y,)? -0° + BP —CJ
= x? + v2 + 24x, + 2Bya + C 2⁄_ Œọi M(x,y) e A là trục thăng đứng của hai đường tròn (C) và (Ch) Taco: Py, Kc) = Pas MAC) với I(-4;~B) #Ý I(-A;~B;)
Swy ra: 2x(AÁ — Ai) + 2y(B -B,) + C -C; =0
3⁄ Giao điểm của đường tròn (C) và đường thăng A là nghiệm của
hệ:
L8 6-6 “®
ax+by+c=0 Gọi A(Xo;¥o), B(x1;y1) la hai giao diém cua (C) va A thi:
Trang 36Suy ra: Xã + VỆ + 24x, + 2By, + C + m(axạ + Đụ, + c) = 0
X? + Vị + 24x; + 2By¡ + C + m(axi + bụi + c) = 0
Vậy:A, B thuộc đường tron (Cy): - 7
x“ˆ+vˆ-2x+4y-20=0 x=-3
Phương trình đường tròn đi qua ba diém M, N, P co dang:
x? + y? + 2Ax + 2By + C =0 voi A? + Bˆ>C
M,N,P thuộc đường tròn nên ta có:
A=-l
Phương trình của đường tròn: x” + y” - x - 3y - 10= 0
Cách 2: Đường tròn (C) đi qua giao điểm của đường thăng A với đường tròn (C) nên phương trình có dạng: x°+y“—2x + 4y - 20 + m(x — 7y + 10) = 0
Trang 37Duong thang \ di qua
A, cat (C) tai hai dicm EF, F
va A la trung diem cua EF
Bài I Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I nằm trên đường thăng
d: x — 6y — 10 = 0 và tiếp xúc với hai đường thăng dị: 3x + 4y + 5 =0;
đạ: 4x — 3y - Š =0
Bài 2 (B — 2005) Trong mặt phẳng Oxy cho A(2:0), B(6;4) Viết phương
trình đường tròn (C) tiếp xúc với Öx tại.A và khoảng cách từ tâm của (C) đên B băng S
Bài 3 Cho tam giác ABC, biết A(6;4), B(4:8) và C(—1;—7)
a Tính góc B của tam giác ABC
b _ Việt phương trình đường tròn ngoạ! tiêp tam giác ABC
c _ Tính diện tích của tam giác ABC
Bài 4 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết plhuong trình các đường thắng chứa cạnh AB, BC, AC lân lượt là: y - x- 2 =0;
Sy -x+2=Ovay+x-—8=0
Bài 5 Cho hai đường thăng Ai: 4x - 3y — 12 = 0 và A¿: 4x + 3y — 12= 0
a Tim toa dd cac dinh cua tam giác có ba cạnh lân lượt năm trên các đường thăng A¡, A> và trục tung
b Viét phuong trình đường tròn nội tiêp tam giác nói trên
Bài 6 Cho họ đường cong (Cm): x” + y” — 2x — 2y + m = 0
a - Với điều kiện nào của m thì (Cm) là đường tròn Xác địn! tâm và
bán kính của đường tròn đó
b Xác định m đề (Cn) là đường tròn có bán kính băng I Gặ đường tròn này là (C¡) Việt phương trình đường thăng d tiêp xúc với đương tròn
v2 củ) 2
(C¡) tại điểm afd
c Viét phuong trinh tiếp tuyến với đường tròn (C¡) biế chúng vuông góc với đường thăng d
114
Trang 38Bài 7 Cho đường tron (C): x” + y? — 4x + 2y + 1 = 0 và điểm A(0:3)
a Xác định tâm [ và bán kính R của đường tròn (C) Chứng minh điểm A nằm ngoài đường tròn (C)
b._ Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) xuất phát từ điểm A
Bài 8 Cho hai đường tròn
(Cy): x2 + y? — 2x + 4y —4=0 va (Cy): x’ + y? + 2x - 2y - 14=0
a„ Tim cac giao diém cua (C1) va (C2)
b Viết phương trình đường tròn di qua hai giao điểm đó và điểm (0:1)
Bài 9 Cho các HUẾ tròn:
Cor Xx +y= 1 va (Cm): x? +y’ —2(m + 1)x + 4my = 5
a Chứng minh răng có hai duong tron (Cm) va (Cm2) tiếp xúc với đường tròn (C) ứng với hai giá trị của m là m,, m2
b._ Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn (Cmi)
và (Cm)
Bai 10 Cho duong tron
(Cy: & = 1? +(y-2y = 4 va đường thăng d: x-y-1=0
a Viét phuong trinh dudng tron (C’) đối xứng với đường tròn (C) qua đường thăng d
b Tìm toa độ giao điểm của (C) va (C’)
Trang 39$6 ELIP
1 Phương trình chính tắc của elip
1.1.Định nghĩa: Cho hai điêm cô định Fì và F› với FịF› = 2e (c> 0)
Elip là tập hợp các điềm M sao cho MF, + ME); = 2a trong đó a
là số không đổi va a> c: (E) = {M | MF) +MF> = 2a}
* Hai diém F) va F> goi la hai tiéu diém cua elip
* Khoảng cách F)F}; = 2c gọi là tiêu cực
1.2.Phương trình chính tắc của elip:
2 Cac thanh phan cua elip
* Cac diémA, (-a; 0), A2(a; 0) Ö: M
B CAC DANG TOAN
1 Xác định các thành phần của Elíp khi biết phương trình của nó
Trang 40~ Các thành phần của (E) là: Độ dài trục lớn, trục nhỏ;'tiêu điềm, tiêu cự; tâm sai; bốn đỉnh của elip, bán kính qua tiêu điểm, đường chuẩn
Bài l: 7?m toạ độ các đỉnh, các tiêu điểm, tính độ dài trục lớn, trục nhỏ và tám sai của môi eliD sau:
— Tiêu điểm Fi(—-./21; 0) và Fz(-/21; 0)
~ Bốn đỉnh A¡(-5; 0), A2(5; 0), Bi(0; -2) va B2(0; 2)