1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 4 - Môn Luyện từ và câu

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teân baøi daïy : Từ ghép và từ láy CKTKN :11 ,SGK: 38 A .MUÏC TIEÂU : Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng -Nhận biết được hai cach1 chính cấu tạo từ phức tiếng việt : ghép những tiếng có n[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 1

Ngày dạy … tháng năm 20

Tên bài dạy : Cấu tạo của tiếng (CKTKN :6: SGK: 6 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )

-Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng ,n6ọi dung ghi nhớ

-Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1 vào bảng mẫu -Học sinh khá , giỏi giải được câu đố ở BT 2 ( mục III )

B CHUẨN BỊ

- Bảng phụ vẽ sẳn sơ đồ cấu tạo tiếng

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I / Ổn định :

II / Bài cũ :

- Kiểm tra đồ dùng học tập

III / Bài mới

1 / giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu và ghi tựa bài

2 / Phần nhận xét :

- Lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK

+ Yêu cầu 1 : Đếm số tiếng trong câu tục ngữ

- Câu tục ngữ trên có mấy tiéng ?

+ Yêu cấu 2 :đánh vần tiéng bầu

- GV ghi lại kết quả làm việc của HS lên bảng

dùng phấn tô màu và các chữ

+ Yêu cầu 3 : Tiếng bầu do các bộ phận nào tạo

thành ?

- Giúp HS gọi tên các bộ phận ấy : là âm đầu ,

vần , thanh

+ Yêu cầu 4: phân tích các tiếng còn lại rút ra

nhận xét

- GV giao mỗi nhóm phân tích 3 tiéng theo yêu

- 2 HS nhắc lại

-Tất cả HS đếm thầm

- có 14 tiếng

-Tất cả HS đánh vần thầm

- Một HS làm mẫu , đánh vàn thành tiếng

- Cả lớp cùng đánh vần -Ghi kết quả đánh vần bờ – âu – bâu – huyền – bầu

.- HS giơ bảng báo cáo kết quả

- Cả lớp suy nghĩ để trả lời Những HS ngồi cạch nhau có thể trao đổi với nhau

- 1-2 em trình bày kết quả tiếng bầu gồm có 3 bộ

phận tạo thành

- 2-3 em nhắc lại

Lop4.com

Trang 2

cầu bảng sau :

Tiếng Âm đầu Vần Thanh

- Rút ra nhận xét : tiếng do những bộ phận nào tạo

thành ?

- Tiếng nào có đủ bộ phận như tiếng bầu ?

- GV kết luận

3 / Phần ghi nhớ

- GV kẻ săn sơ đồ cấu tạo tiếng và giải thích cho

HS hiểu

4 / Phần luyện tập :

- Bài tập 1 :

-GV phân mỗi bàn phân tích 2, 3 tiếng

+ Bài tập 2 :

- GV đọc yêu cầu của bài cho HStự làm bài

-GV nhận xét tuyên dương HS làm tốt

- Các nhóm làm việc

- Địa diện nhóm lên bảng chữa bài

….do âm đầu , vần , thanh tạo thành

… các tiếng : thương ,lấy , bí , cùng

-HS đọc thầm

-HS làm bài và vở nêu kết quả

- HS suy nghĩ giải câu đố

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

-GV nhận xét tiết học , khen những HS học tốt

- Yêu cầu HS về nhà học phần ghi nhớ trong bài thuộc lòng

- Xem bài sau : Luyện tập về cấu tạo của tiếng

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Ngày Tháng năm 20

Hiệu Trưởng

Tổ Trưởng

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy … tháng năm 20

Tên bài dạy : Luyện tập về cấu tạo của tiếng

(CKTKN :7 SGK: 12 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )

- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học

- Nhận biết được các tiếng cĩ vần giống nhau ở BT 2 -3

- Học sinh khá giỏi nhận biết được các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ ( BT4 ) ; giải được câu đố

ở BT 5

B CHUẨN BỊ

- Bảng phụ vẽ sẳn sơ đồ cấu tạo tiếng

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Lop4.com

Trang 4

I / Ổn định :

II / Kiểm tra

- Phân tích 3 bộ phận của tiếng trong câu : lá lành

đùn lá rách.

III / Bài mới :

1 / giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu và ghi tựa bài

2 / Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1 :đọc nội dung bài và phần ví dụ

- Thi đua xem nhóm nào phân tích nhanh

Bài tập 2 :

Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu

tục ngữ trên

- 2 hS lên bảng làm

- 2 HS nhắc lại

- 2hs đọc

- HS làm việc theo cặp phân tích cấu tạo của tiếng theo sơ đồ:

Tiếng âm đầu vần thanh

Khôn kh ôn ngang Ngoan ng oang ngang đối đ ôi sắc đáp đ ap sắc người ng ươi huyền ngoài ng oai huyền

Hai tiếng bắt vần với nhau trong câu tưc ngữ là :ngoài - hoài ( vần oai )

-1-2 em đọc

Trang 5

Bài tập 3: đọc yêu cầu của bài

- GV cùng cả lớp nhận xét , chốt lại lời giải đúng

- Các cặp tiếng bắt vần với nhau choắt –thoắt

,xinh – nghênh

+ Vần giống nhau hoàn toàn choắt

+Vần giống nhau không hoàn toàn xinh – nghênh

Bài tập 4 :đọc yêu cầu của bài tập trên

- GV chốt ý kiến đúng : hai tiếng bắt vần với nhau

là 2 tiếng có vần giống nhau hoàn toàn hoặc không

hoàn toàn

Bái tập 5 :

Đọc yêu cầu của bài và câu đố

-GV chốt lời giải đúng

+Dóng :Chữ bút bớt đầu thành út

+ Dóng 2: Bỏ đuôi thành ú mập

+ Dòng 3 : để nguyên thì là chữ út

- HS tự suy nghỉ làm bài đúng nhanh lên bảng lớp

- 3HS lên giải

- HS viết vào vở

- 2HS đọc

- HS suy nghĩ và phát biểu ý kiến -2 –3 HS lặp lại

-2-3 HS đọc

-HS thi giải đúng , giải nhanh câu đố bằng cách viết ra giấy nộp ngay cho GV

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

-GV nhận xét tiết học , Tiếng có cấu tạo như thế nào ? những bộ phận nào nhất thiết phải co.ù

- Yêu cầu HS về nhà học phần ghi nhớ trong bài thuộc lòng

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Ngày Tháng năm 20

Hiệu Trưởng

Tổ Trưởng

Lop4.com

Trang 6

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 2

Ngày dạy tháng năm 20

Tên bài dạy : MRVT : Nhân hậu – Đoàn kết (CKTKN :8 SGK: 17 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )

-Biết thêm một số từ ngữ gồm thành ngữ ,tục ngữ ở bài tập 1 -4 ,nắm được cách dùng một số từ cĩ tiếng nhân theo 2 nghỉa khác nhau : người –lịng thương ngườiở bài tập 2-3

-H/S khá giỏi nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ vẽ sẳn các mẫu để HS điền tiếp các từ cần thiết

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ Ổn định :

II /Kiểm tra :

- Viết những tiếng chỉ những người trong gia đình

mà phần vần có 1 âm , có 2 âm

- GV nhận xét ghi điểm

II / Bài mới

1 / Giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu và ghi tựa bài

2 / Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1 :

- GV và cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

-Sửa bài theo lời giải đúng

a / Từ thể hiện lòng nhân hậu , tình cảm yêu

thương đồng loại

b / Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương

c / Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại

d / Trái với dùm bọc giúp đỡ

Bài tập 2 :

a / Tiếng nhân có nghĩa là người công nhân : nhân

dân , nhân loại , nhân sư ,…

b / Là lòng thương người : nhân hậu , nhân đức ,

nhân từ …

- 2 HS lên bảng làm

- Có 1 âm : bố , mẹ , chú ,dì

- Có 2 âm : bác ,thím ,cậu

- 2 HS nhắc lại

- 2 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Tùng cặp trao đổi làm bài tập vào vở nháp

- Đại diện các nhóm HS lên bảng ghi kết quả

û

-Lòng nhân ái , lòng vị tha , tình thân ái , tình thương mến , yêu quý , thương xót , tha thứ , đau xót …

- Hung ác ,tàn ác , cay độc , hung dữ , …

- Cứu trợ , cứu giúp ,ủng hộ , bênh vưc , che chỡ nâng đỡ …

- Ăn hiếp , hà hiếp , hành hạ đánh đập ,…

- HS đọc yêu cầu của bài trao đổi thảo luận theo cặp

- HS sửa bài vào tập

Trang 7

- GV và lớp nhận nhận xét

Bài tập 3: đọc yêu cầu của bài

- VD : Nhân dân VN ta rất anh hùng , Ông hai là

một ông già có tấm lòng nhân hậu

- GV cùng cả lớp nhận xét , chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4 : GV đọc yêu cầu của bài tập trên

a Ở hiền gặp lành

b Trâu buộc ghét trâu ăn

c ……

- GV nhận xét chốt lại ý chính

- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ ở nhóm a hoặc 1 câu với nhóm b

- Nhóm 3 HS trao đổi về 3 câu tục ngữ nội dung khuyên bảo , chê bai trong từng câu

trên

- Sống hiền lành nhân hậu sẽ gặp điều may mắn

- Chê bai người có tính xấu ,ghen tị thấy người khác được phúc may mắn …

- Khuyên chúng ta nên đoàn kết …

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

-Nêu một số từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu

- GV nhận xét tiết học ,yêu cầu HS thuộc lòng 3 câu tục ngữ

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Ngày Tháng năm 20

Hiệu Trưởng

Tổ Trưởng

Lop4.com

Trang 8

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy tháng năm 20

Tên bài dạy : Dấu hai chấm (CKTKN :9 SGK: 22 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )

Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu

Nhận biết tác dung của dấu hai chấm ,bắt đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẳn nội dung cần ghi nhớ

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/Ổn định :

II / Kiểm tra :

- Gọi 2 HS làm bài tập 1và 2 HS làm bài tập ở tiết

trước

- GV nhận xét

II / Bài mới :

1 / Giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu và ghi tựa bài : Dấu hai chấm

2 / phần nhận xét

- GV và cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

-Câu a : báo hiệu phần sau là lời nói của Bác Hồ,

dấu hai chấm dùng phối hợp với dấu hoặc kép

- Câu b : báo hiệu sau lời nói của Dế Mèn phối

hợp với dấu gạch ngang

3 / Phần ghi nhớ

- GV nhắc các em thuộc phần ghi nhớ

4 / Phần luyện tập

Bài tập 1 :

-Câu a : Tác dụng của dấu hai chấm là gì ?

- dòng 1

- dòng 2

Câu b :

- GV + lớp nhận xét chốt lại

Bài tập 2 :

- 2 HS lên bảng làm

- 2 HS nhắc lại

- 2 HS đọc nối tiếp nhau nội dung bài tập 1

- HS đọc từng câu thơ , văn nhận xét về tác dụng của dấu hai chấm trong các câu đó

- HS đọc yêu cầu của bài trao đổi thảo luận theo cặp

- 2-3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong SGK

- 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung BT 1

- HS đọc thầm trao đổi về tác dụng của dấu hai chấm

- Là báo hiệu lời nói của nhân vật tôi

- Báo hiệu phần sau là lời nói của cô giáo

- Giải thích cho bộ phận đứng trước

- HS nêu ý kiến của mình

- Một HS đọc yêu cầu của bài tập 2 cả lớp

Trang 9

- GV nhắc HS

+ Để báo hiệu lời nói của nhân vật dùng phối hợp

với dấu ngoặc kép ,dấu gạch đầu dòng

+ Cần giải thích thì chỉ dùng dấu hai chấm

- GV và cả lớp nhận xét

đọc thầm

- Một số em đọc đoạn viết trước lớp giải thích tác dụng của dấu hai chấm

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

- Dấu hai chấm có tác dụng gì ?

- Về tìm trong các bài đọc 3 trường hợp dùng dấu hai chấm và giải thích cách

dùng đó ?

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Ngày Tháng năm 20

Hiệu Trưởng

Tổ Trưởng

Lop4.com

Trang 10

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần

3

Ngày dạy ….tháng ….năm 20

Tên bài dạy : Từ đơn và từ phức (CKNKT:9 SGK: 27 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )

- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ ,phân biệt được từ đơn và từ phức

- Nhận biết từ đơn và từ phức trong đoạn thơ ,bước đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẳn nội dung bài tập 1

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ Ổn định :

II / Kiểm tra :

- Nhắc lại nội dung cấn ghi nhớ trong bài dấu hai

chấm

- Làm lại bài tập 1ý a

- GV nhận xét

II / Bài mới

1 / Giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu và ghi tựa bài

2 / phần nhận xét

-GV yêu cầu từng cặp trao đổi làm

Bài tập 1 ,2 vào giấy nháp

- GV chốt lại lời giải ghi bảng

- Từ có một tiếng

- Từ có hai tiếng

Bài tập 3 :

- Tiếng dùng để làm gì ?

- Từ dùng để làm gì ?

3 / Phần ghi nhớ

GV nhắc các em thuộc phần ghi nhớ

4 / Phần luyện tập

Bài tập 1 :

- 2 HS lên bảng làm

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc nội dung yêu cầu trong phần nhận xét

- 2-3 HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong SGK

- Gọi 3 HS lên bảng ghi kết quả bài làm lớp nhận xét

- nhờ , bạn , lại , có ,chí , nhiều , năm…

- Giúp đỡ , học hành , học sinh , tiên tiến

- Dúng để cấu tạ từ , có thể một dùng tiếng để tạo nên 1 từ Đó là từ đơn Hai tiếng trở lên tạo nên từ đó là từ phức

- Biểu thị ,sự vật , hoạt động đặc điểm cấu tạo câu

- 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Một HS đọc yêu cầu bài

- Từng cặp trao đổi và làm vào nháp vài cặp trình bày kết quả

Trang 11

- GVchốt lại kết quả

Rất / công bằng / rất / thông minh

Vừa / độ lượng / lại / đa tình / đa mang

- Từ đơn :rất , vừa , lại

- từ phức : công bằng , thông minh , đa tình …

- GV + lớp nhận xét chốt lại

Bài tập 2 :

- GV giải thích về từ điền cho HS rõ

- GV và cả lớp nhận xét

Bài tập 3 :

- GV nhận xét

- HS sửa bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS tra từ điển và tìm

- Các từ đơn : buồn , đói , no ,đẫm…

- Từ phức : hung dữ,huân chương , anh hùng

- Đọc yêu cầu của bài và đọc câu văn mẫu

- HS nối tiếp nhau đặt câu mỗi em một câu

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

- GV dặn HS về nhà học thuộc lòng nội dung cần ghi nhớ của bài

-Viết vào vở ít nhất 2 câu đã đặt ở bài tập 3

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Ngày Tháng năm 20

Hiệu Trưởng

Tổ Trưởng

Lop4.com

Trang 12

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy tháng năm 20

Tên bài dạy : MRVT : Nhân hậu – đoàn kết

(CKTKN : 10 ,SGK: 33 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )

- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ , tục ngữ và từ hán thơng dụng ) về chủ điểm Nhân hậu – Đồn kết.biết cách mở rộng vốn từ cĩ tiếng Hiền ,tiếng ác

B CHUẨN BỊ :

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ Ổn định :

II/ Kiểm tra :

- Tiếng dùng để làm gì ?

- Từ dùng để làm gì ? nêu ví dụ ?

- GV nhận xét

II / Bài mới :

1 / Giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu và ghi tựa bài

2 / Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1

- GV hướng dẫn tìm từ trong từ điển

a Từ chứa tiếng hiền

b.Từ chứa tiếng ác :

-GV nhận xét tính điểm thi đua xem nhóm nào tìm

được nhiều từ

Bài tập 2

- GV phát phiếu cho HS làm bài

- GV chốt lại lời giải đúng kết luận nhóm thắng

cuộc

+ Nhân hậu : nhân ái , hiền hậu , phúc hậu,đôn

hậu , trung hậu

- Trái nghĩa : tàn ác , hung ác , độc ác , tàn bạo

Bài tập 3 :

- GV gợi ý :

- 2 HS lên bảng làm

- 2 HS nhắc lại

- Một HS đọc yêu cầu bài

- Hiền hậu , hiền diệu , hiền đức , hiền từ , hiền lành , hiền thảo , …

- Ác độc , ác ôn , ác liệt , ác quỷ , ác cảm , ác thú , ác nghiệt …

- HS sửa bài vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm

- HS phân loại nhanh các từ vào bảng

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 13

- GV và cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4

- GV gợi ý :phải hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng ,

nghĩa bóng suy ra từ nhgiã đen

- GV và lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Từng cặp HS trao đổi làm bài

- HS trình bày kết quả

a Hiền như bụt

b Lành như đất

c Dữ như cọp

d Thương nhau như chị em gái

- Vài HS đọc các thành ngữ trên

- HS lần lượt phát biểu ý kiến về thành ngữ tục ngữ

- Một số HS khá giỏi nêu tình huống sử dụng 4 thành ngữ tục ngữ trên

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà HTL các thành ngữ , tục ngữ ở bài tập 3

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Ngày Tháng năm 20

Hiệu Trưởng

Tổ Trưởng

Lop4.com

Trang 14

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 4

Ngày dạy tháng năm 20

Tên bài dạy : Từ ghép và từ láy (CKTKN :11 ,SGK: 38 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức và kĩ năng )

-Nhận biết được hai cach1 chính cấu tạo từ phức tiếng việt : ghép những tiếng cĩ nghĩa lại với nhau ( từ ghép ) ,phối hợp những tiếng cĩ a76m hay vần (hoặc cả âm và vần ) giống nhau ( từ láy )

-Bước đầu phân biẹt được các từ ghép với từ láy đơn giản ,tìm được từ ghép ,từ láy chứa tiếng đã cho

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẳn nội dung bài tập 2

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/Ổn định :

II/ Kiểm tra :

-Từ phức khác với từ đơn ở điểm nào ? nêu ví dụ ?

- GV nhận xét

II / Bài mới :

1 / Giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu và ghi tựa bài

2 / phần nhận xét

- Cấu tạo từ phức được in đậm trong các câu thơ

sau có gì khác nhau ?

- GV giúp HS đi đến kết luận

+ Từ lặng im do 2 tiếng có nghĩa tạo thành

+ Từ chầm chậm , cheo leo , se sẽ , do những tiếng

có vần hoặc cả âm lẫn vần lặp lại nhau tạo thành

3 / Phần ghi nhớ

GV nhắc các em thuộc phần ghi nhớ

4 / Phần luyện tập

Bài tập 1 :

- GV nhắc HS

- Từ phức có hai hay nhiều tiếng , từ đơn chỉ có 1 tiếng

VD : nhà , học , ăn , đi … (từ đơn ) Đất nước , xe đạp , xinh xắn … ( từ láy )

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc nội dung yêu cầu BT và phần gợi ý

- Cả lớp đọc thầm

- Các từ truyện cổ , ông cha do các tiếng có nghĩa

tạo thành

- TưØ thì thầm do các tiếng có âm đầu ( th ) lặp lại

giống nhau

- Một HS đọc khổ thơ tiếp theo

- Cả lớp đọc thầm lại , suy nghĩ nêu nhận xét

- 2 –3 HS đọc nội dung ghi nhớ SGK

- HS đọc yêu cầu bài tập

a Từ ghép : ghi nhớ , đền thờ , bờ bãi , tưởng nhớ

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w