Hoạt động 2: Luyện tập - Muïc tieâu: Hs bieát duøng daáu hai chaám khi vieát vaên Caùch tieán haønh: Baøi 1: - Gọi hs đọc nội dung bài tập - Cho hs đọc thầm từng đoạn trao đổi tác dụng -[r]
Trang 1Ngày / /
KẾ HOẠCH LÊN LỚP
Tuần : 1
I Mục tiêu:
- Phân tích cấu tạo của tiếng để cung cấp thêm kiến thức đã học Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs lên bảng phân tích 3 bộ phận của tiếng rồi ghi kết quả vào bảng câu sau:<Lá lành đùm lá rách>
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu bài dạy
b Nội dung:
Hoạt động 1: Thực hành làm bài
Mục tiêu: hs phân tích cấu tạo của tiếng, hiểu
thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau
Cách tiến hành:
Bài 1:
Gọi 1 hs đọc nội dung bài tập(cả vdụ)
- Cho hs làm việc cá nhân (điền vào bảng có
sẵn)
Kết luận: Gọi hs nhắc lại: Tiếng gồm những bộ
phận nào?
Bài 2:
Gọi hs y/c, gv hướng dẫn làm bài theo cặp để
tìm hai tiếng có vần giống nhau
Kết luận: Hai tiếng có vần giống nhau như:
Hoài – ngoài gọi là hai tiếng bắt vần với nhau
Bài 3:
Gọi hs đọc y/c của bài
- Cho hs làm nhanh trên bảng lớp
- Cho hs viết vào vở câu lời giải đúng
Bài 4:
Cho hs làm bài rồi phát biểu ý kiến cùng hs
Một hs đọc đề Cả lớp làm bài
3 hs trả lời
- 1 hs đọc
- Hoài – ngoài
- Đọc
- Trả lời miệng
- Viết vở
- Làm bài
Trang 2chốt lại lời giảng đúng.
Bài 5:
Gọi hs đọc y/c bài và câu đố
Gợi ý: Đây là câu đố chữ ghi tiếng nên cần tìm
lời giải là các chữ ghi tiếng
- Bớt đầu = bớt âm đầu
- Bớt đuôi = bỏ phần âm cuối
Cho hs viết kết quả ra nháp một g.viên
- Nghe
- Đọc
Viết nháp
3 Củng cố, dặên dò:
Tiếng có cấu tạo như thế nào?
Trong 1 tiếng những bộ phận nào nhất thiết phải có? Vd:
- Dặn về nhà: Xem trước bài 2/17 trả từng điểm hs để nắm nghĩa các từ bài 2 (nhân dân Nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài)
IV Rút kinh nghiệm cho tiết dạy:
Trang 3Ngày / /
KẾ HOẠCH LÊN LỚP
Tuần : 2
I Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ: Thương người như thể thương thân Nắm được cách dùng các từ ngữ đó Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán việt Nắm được cách dùng các từ ngữ đó
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to, bút dạ, kẻ sẵn bài tập1; viết sẵn các từ mẫu để điền
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm những tiếng chỉ người mà trong gia đình phần vần có 1 âm, 2 âm Hai hs lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu bài học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập
Mục tiêu: hs hiểu nghĩa từ áp dụng vào bài.
Cách tiến hành:
Bài 1:
Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
- Chia lớp làm 4 tổ để làm bài
- Cùng hs chốt lại lời giải đúng
Gọi 1 hs đọc kết quả bảng có số lượng từ tìm
được đúng và nhiều nhất
- Cho hs sửa bài đúng vào vở
Bài 2:
Phát cho 2 hs giấy khổ to để làm bài, hs khác
phải làm vào vở
- Cùng hs nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
Gọi hs đọc y/c
- Hướng dẫn hs làm bài
- Y/c hs làm bài cá nhân
- Gọi hs đọc câu mình đặt trước lớp
- Hs làm bài theo nhóm cử 1 bạn làm thư ký, 1 bạn trình bày bài tập
- Đọc
- Sửa bài vào vở
- Làm xong dán lên bảng
- Nghe và sửa bài
- Hs đọc
- Nghe
- Hs làm bài vào vở
- 3,4 hs đọc
Trang 4Bài 4:
Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
Chia hs làm việc theo nhóm 3 trao đổi nhanh
về 3 câu tục ngữ; sau đó nói nội dung khuyên
bảo chê bai trong từng câu
- Chốt lại lời giải đúng
- Hs khác nghe và nhận xét về cách
trình bày dùng từ đặt câu của bạn
- Đọc
- Trao đổi và nêu ý kiến trước lớp
- Nghe
3 Củng cố, dặên dò:
Nhận xét tiết học
Yêu cầu hs thuộc 3 câu tục ngữ
IV Rút kinh nghiệm cho tiết dạy:
Ngày / /
Trang 5KẾ HOẠCH LÊN LỚP
Tuần : 2
I Mục tiêu:
- Nhận xét tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của 1 nhân vật hoặc là lời giải thích cho phần đứng trước Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết săn nội dung cần ghi nhớ trong câu
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1 và bài tập 4
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu bài học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Nhận xét
Mục tiêu: hs nhận biết tác dụng của dấu hai
chấm
Cách tiến hành:
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp bài 1 (mỗi em đọc 1 ý)
- Cho hs đọc thầm từng câu văn, thơ và nhận
xét về tác dung dấu hai chấm trong câu hỏi
- Chốt lại lời giải đúng
- Gọi hs nhắc lại phần ghi nhớ sgk (y/c thuộc
ghi nhớ)
Hoạt động 2: Luyện tập
- Mục tiêu: Hs biết dùng dấu hai chấm khi viết
văn
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Gọi hs đọc nội dung bài tập
- Cho hs đọc thầm từng đoạn trao đổi tác dụng
dấu hai chấm trong câu văn
- Chốt lại lời giải đúng
- Đọc
- hs trả lời
- Nghe
- Nhắc lại
- Đọc
- Trao đổi theo nhóm 2 rồi trả lời trước lớp
Trang 6Bài 2:
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập
- Nhắc hs: để báo hiệu lời nói của nhân vật, có
thể dùng dấu hai chấm phối hợp với dấu ngoặc
kép hoặc dấu gạch đầu dòng (nếu là những lời
đối thoại) Còn trường hợp giải thích thì chỉ
việc dùng dấu hai chấm
- Cho hs thực hành viết đoạn văn vào vở
- Một số hs đọc đoạn viết trước lớp, y/c giải
thích tác dụng của dấu hia chấm trong môic
trường hợp
- GV cùng hs nhận xét
- Đọc bài
- Lớp đọc thầm
- Nghe
- Viết vào vở
- Đọc
3 Củng cố, dặên dò:
Dấu hai chấm có tác dụng gì?
Ngày / /
KẾ HOẠCH LÊN LỚP
Trang 7Tuần : 3
I Mục tiêu:
- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn – từ phức
- Bước đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, giấy khổ rộng, bút lông, từ điển
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1a, bài 2
- Hs 3 trả lời câu hỏi: Tác dụng của dấu hai chấm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu bài học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Nhận xét
Mục tiêu: hs hiểu được sự khác nhau giữua
tiếng và từ, phân biệt từ đơn - từ phức
Cách tiến hành:
- Gọi 1 hs đọc y/c trong phần nhận xét
- Hs trao đổi theo cặp để tìm kết quả bài 1 và 2
- Gọi hs trả lời trước lớp
- Chốt lại lời giải đúng
- Gọi hs đọc phần ghi nhớù sgk (y/c thuộc ghi
nhớ)
Hoạt động 2: Luyện tập
- Mục tiêu: Hs làm quen với từ điển
Cách tiến hành:
Bài 1:
- GV hướng dẫn hs trả lời trên giấy ( theo 4 tổ)
- Cùng hs sửa bài
=> Kết quả đúng
Bài 2:
- Gọi 1 hs giỏi đọc và giải thích rõ y/c
- GV giải thích về từ điển cho hs nghe (sgv/79)
- Trả lời
- Đọc
- Làm bài
Trang 8- Y/c hs chuẩn bị từ điển theo nhóm 4
- Cho hs tự tra từ điển dưới sự hướng dẫn của
GV
- Cùng hs nhận xét
Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập và câu văn mẫu
- Cho hs chọn từ rồi mới đặt câu theo từ đó
- Gọi hs đọc to câu đã đọc trước lớp
- Nghe
- Tra và báo cáo kết quả
- Đặt câu
- Đọc trước lớp
3 Củng cố, dặên dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học ghi nhớ Đặt ít nhất 2 câu ở bài tập 3
IV Rút kinh nghiệm giáo án:
Ngày / /
KẾ HOẠCH LÊN LỚP
Tuần : 4
I Mục tiêu:
Trang 9- Bước đầu nắm được mô hình cấu tạo từ ghép, từ láy để nhận ra từ ghép và từ láy trong câu trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- Từ điển tiếng Việt, bút dạ giấy khổ to
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là từ ghép? Cho ví dụ? (hs1)
- Thế nào là từ láy? Cho ví dụ? (hs2)
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn hs làm bài tập.
Mục tiêu: Nắm mô hình cấu tạo từ ghép, từ láy
để nhận diện từ trong câu văn
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Gọi 1 hs đọc nội dung bài tập
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm, suy nghĩ rồi phát
biểu ý kiến
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng (sgv/111)
Bài 2:
- Gọi 1 hs đọc nội dung bài tập 2
- Gv giải thích cho hs
- Có 2 loại từ ghép (gv làm rõ) từ ghép có
nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa tổng hợp
- Gv phát giấy cho 1 số cặp hs trao đổi làm vào
phiếu, hs còn lại trao đổi làm ra nháp
- Cùng hs sửa bài trên giấy to
-Vì sao chọn từ ghép phân loại là xe điện?
- Treo bảng phụ
Bài 3:
- Hướng dẫn hs làm bài
- Muốn làm đúng bài tạp này cần xác định các
từ láy lặp lại bộ phận nào ( lập âm đầu, lập
phàn vần, hay lặp cả âm đầu và vần)
- Cho hs làm bàisửa bài cho hs
- Đọc
- Phát biểu
- Đọc
- Làm bài vào phiếu
- Dán kết quả 3 nhóm nhanh nhát, giải thích nghĩa 1 vài từ ghép
- Sửa bài
- Nghe
- 1 em làm bảng lớp
- Làm bài vào vở
Trang 103 Củng cố, dặên dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập 2 và 3
IV Rút kinh nghiệm giáo án:
Ngày / /
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tuần : 5
Tiết : 9 Tên bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ thụơc chủ điểm: trung thực - tự trọng.an
- Nắm được ý nghĩ và biết cách dùng các từ ngữ nĩi trên để đặt câu
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm bài 1, từ điển hoặc sổ tay
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 111 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra miệng bài tập 2 và 3 tuần trước
3 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động: Luyện tập
Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm, nắm được
nghĩa và biết cách dùng từ
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả mẫu
- Phát phiếu cho từng cặp HS trao đổi làm bài
- Yêu cầu HS trình bày kết quả
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS Suy nghĩ để đặt câu
- Yêu cầu HS đọc trước lớp những câu văn mình
đặt được
- Nhận xét nhanh
Bài 3:
- Gọi HS đọc nhanh nội dung bài
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp (có thể dùng từ điển
hoặc sổ tay để tìm nghĩa của từ tự trọng sau đó
đối chiếu với các nghĩa ghi ở dòng a, b, c,d để tìm
lời giải đúng)
- Dán lên bảng 2 tờ phiếu đề HS làm trên bảng
- Cùng HS nhận xét - chốt ý đúng
Bài 4:
- Hướng dẫn HS làm bài SGV/120
- Phát 2 phiếu cho HS lên bảng làm
- Cùng HS chốt lại lời giải đúng
- Đọc
- Làm bài vào phiếu
- Trình bày kết quả
- HS nêu
- Đặt câu
- Đọc to trước lớp
- Nghe
- Đọc
- Khoanh tròn chữ cái trước câu lời giải đúng
- Lắng nghe
- Làm bài
- Cả lớp lắng nghe
Trang 124 Cũng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc các thành ngữ, tục ngữ trong SGK
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
……… ………
Ngày / /
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần : 5
Tiết : 10 Tên bài : DANH TỪ
I Mục tiêu:
- Hiểu danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị
- Nhận biết được danh từ trong câu đặc biệt là danh từ chỉ khái niệm, biết đặt câu vời danh từ
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu khổ to viết nội dugn bài 1 và 2 (phần nhận xét)
- Tranh ảnh về 1 số sự vật trong đoạn thơ Ba bốn tờ phiếu khổ to
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra miệng bài tập 1 và 2 tuần trước
3 Bài mới: Giới thiệu bài:.
Hoạt động: Nhận xét.
Mục tiêu:
- Hiểu danh từ là những từ chỉ sự vật
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm
- Phát phiếu cho các nhóm và hướng dẫn HS làm
- Đọc
Trang 13- Các em đọc từng câu thơ và gạch dưới các từ chỉ sự
vật trong từng câu
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Cùng HS chốt lại lời giải đúng (SGV/128)
Bài 2: Thực hiện như bài 1
- Giải thích cho HS hiểu danh từ chỉ khái niệm;
danh từ chỉ đơn vị (SGV/128)
- Yêu cầu HS nêu: Thế nào là danh từ
?
- Cho HS mở SGK đọc phần ghi nhớ (nhắc HS
nhớ thuộc ngay)
- Nhận xét nhanh
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu:
- Nhận biết được danh từ trong câu (danh từ chỉ
khái niệm) biết đặt câu
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm.Phát cho 2 HS giấy to để làm
sau đó dán lên bảng
- Cùng HS chữa bài
Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Gọi từng bàn tiếp nối nhau đọc câu văn mình đặt
- Cùng HS nhận xét nhóm nào đặt nhiều câu văn đúng
nhất
- Làm bài vào phiếu
- Làm bài
- Đại diẹn nhóm trình bày
- Nghe
- Tự làm bài
- Sữa bài
- Tự đặt câu
- Đọc
4 Cũng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà: Tìm thêm các danh từ chỉ đơn vị, hiện tượng tự nhiên, các khái niệm gần gũi
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
……… ………
Trang 14Ngày / /
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tuần : 6
I Mục tiêu:
- Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng trên ý nghĩa và dấu hieụe của chúng
- Nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam (có sông Cửu Long)
- Hai tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 1 (phần nhận xét), một số phiếu viết nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là danh từ? cho ví dụ
- Làm bài tập 2 (phần luện tập)
3 Bài mới: Giới thiệu bài:.
Hoạt động 1: Nhận xét.
Mục tiêu:
- HS nhận biết được danh từ chung và danh từ
riêng
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào nháp
- Gọi 2 HS lên bảng
- Cùng HS sữa bài, chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu HS sữa bài
Bài 2: Hướng dẫn HS làm bài
- Treo bảng phụ để hướng dẫn HS trả lời đúng
Kết luận:
+ Những tên chung của một loại sự vật như sông,
vua được gọi là danh từ chung
+ Những tên riêng của một sự vật nhất định như
Cửu Long, Lê Lợi được gọi là danh từ riêng
Bài 3:
- Yêu cầu HS suy nghĩ, so sánh cách viết từ trên có gì
khác nhau
- Đọc yêu càu bài
- Làm bài vào nháp
- 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Sữa bài
- Nghe
Trang 15- Chốt lại lời giải đúng.
- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu:
- HS áp dụng kiến thức vừa học vào bài tập
Cách tiến hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc và yêu cầu HS tự làm
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu
- Cùng HS chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp
- Cùng HS sữa bài, chốt lại lời giải đúng
- Phát biểu ý kiến
- Đọc phần ghi nhớ
- Đọc và tự làm bài
- 1 HS làm trên phiếu
- Sữa bài
- Làm bài
- 1 HS làm bài trên bảng lớp
4 Cũng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà: Tìm 5-10 danh từ chung tên gọi các đồ vật, 5-10 danh từ riêng tên gọi cảu người và
sự vật xung quanh
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
……… ………
Ngày / /
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần : 6
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Trung thực - Tự trọng
- Sử dụng những từ đã học để đặt câu, chuyển vốn từ đó vào vốn từ tích cực
II Đồ dùng dạy học:
- 4 tờ phiếu khổ to viêết bài tập 1, 2, 3
- Sổ tay từ ngữ hoặc từ điển
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 161 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết 5 danh từ chung tên gọi các đồ vật
- Viết 5 danh từ riêng là tên riêng của người, sự vật xung quanh
3 Bài mới: Giới thiệu bài:.
Hoạt động 1: HS làm bài tập 1.
Mục tiêu:
- HS mở rộng vốn từ về tự trọng
Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi 2 HS làm bài trên phiếu
- Cùng HS sữa bài, chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu HS sữa bài
Hoạt động 2: Làm các bài tập còn lại.
Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trung thực- Tự
trọng
- Sử dụng từ đã học để đặt câu, chuyển vốn từ đó vào
vốn từ tích cực
Cách tiến hành:
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Hướng dẫn HS tự làm, có thể dùng sổ tay hoặc tra
từ điển đúng nghĩa của từ
- Cùng HS sữa bài, chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài tập, có thể dùng từ điển để
giải thích một số từ chưa hiểu
- Cùng HS chữa bài, chốt lại lời giải đúng
- Lắng nghe
- 2 HS làm bài trên phiếu
- Sữa bài theo lời giải đúng
- Làm bài cá nhân
- Sữa bài
- Đọc
- Làm bài
- Sữa bài
4 Cũng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà: Viết lại 2-3 câu văn theo yêu cầu của bài tập 4
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………