1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án ôn tập môn Toán 4

11 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Các phương pháp cơ bản khi giải toán hình ở tiểu học: Như phần trên đã trình bày việc giải toán hình ở tiểu học đòi hỏi người thầy, người trò và nói chung là những người giải toán cần[r]

Trang 1

A/ Kiến thức khái quát:

 ,- hình vuông, hình thang, hình tròn, hình tam giác, hình 1 /2- hình

bài toán hình

thi

Bên

xét,

Sau

toán,

' toán có  , 2 3 " % pháp thông  O trong ' toán hình

+ Y % pháp , hình + Y % pháp Z thêm  O  [

+ (Riêng  dung này 6U nói ^ %  "  sau) Tóm

nghiêm túc và

Sau

Trang 2

C D

H

h

a

Hình thang là

là >  [ vuông góc  2 #; hình thang c ,;- hình thang có vô 6

 O cao

* Công thức tính:

S =

2

) (ab

x h; h = (S x 2) : (a + b); a + b = (S x 2) : h Trong

Khi

* Có các loại hình thang đặc biệt:

+ Hình thang vuông: Là hình thang có 1

+ Hình thang cân: Là hình thang có 2

* Nâng cao:

Hai hình thang có

nhau

Hai hình thang có

3, 4…

Hai hình thang có k 2 #; &j nhau hình nào có S !" 2, 3, 4…  thì

2/ Hình tam giác:

A

Trang 3

Hình tam giác có 3

trung

Trong tam giác vuông thì k 2 góc còn  là 900

* Có các loại tam giác đặc biệt:

+ Tam giác cân: Tam giác có 2

+ Tam giác

+ Tam giác vuông: Tam giác có 1 góc vuông

+ Tam giác vuông cân: Tam giác vuông có 2

* Công thức tính:

S = (a x h) : 2; a = (S x 2) : h ; h = (S x 2) : a Trong

* Nâng cao:

Trong tam giác

Hai tam giác có

Hai tam giác có 2

cao

Hai tam giác có 2

3, 4…

Hai tam giác có

B

h

a

Trang 4

3/ Hình chữ nhật:

B

C D

b

a

Hình

góc  2 #;

* Các công thức tính:

+ Tính chu vi: P = (a + b) : 2

+ Tính A tích: S = a x b

a = (P : 2) – b; b = (P : 2) – a; a = S : b; b = S : a Trong

* Nâng cao:

Hai HCN có

Hai HCN có

Khi

4/ Hình vuông:

Hình vuông là

Chu vi hình vuông: P = a x 4

?A tích hình vuông: S = a x a

Trong

chu vi và A tích &j nhau

A

Trang 5

&j nhau.

4/ Hình tròn:

r

Các

 O kính: d; Bán kính: r; Chu vi: C; ?A tích: S N= 3,14

Công

= r x 2 x 3,14;

d = C : 3,14; r = d : 2

= r x 2 = C : 2 : 3,14

B/ Các phương pháp cơ bản khi giải toán hình ở tiểu học:

bén

toán

1/ Phương pháp thứ nhất: Phương pháp lật hình

hình

 ,- hình vuông…

Trang 6

Khi

Hình

* Ví

Bài '

3

3

Ta

2\ hình U_

vuông và 3m

Ta có:

?A tích hình vuông là: 15 x 15 = 225 (m2)

{6) 225m2

* Ví

DA; CD  O ta !; các   chính + M; N; P; Q c M  N; N  P; P 

Q Tính A tích MNPQ?

Bài '

(Hình vẽ trang bên)

Kéo dài MQ

Kéo dài MN

Lúc này SABCD = SMEF c MP ta có:

SMNP = SNEP (Vì 2 tam giác này có MN = NE và chung  O cao   P)

Trang 7

D % Q ta có: SMPQ = SQPF

D 4 có: SMNP = SMPQ = SNEP = SQPF =

2

1

SMPF =

2

1

SMPE

SMPQ + SQPF = SMNP + SNPE = SMPF = SMPE =

2

1

SMEF =

2

1

SABCD

Mà SMNP + SMPQ = SMNPQ

`,; ta có: SMNPQ =

2

1

SABCD = 460 : 2 = 230 (m2)

{6) 230m2

C

Q

N

F

E

2/ Phương pháp thứ hai: Phương pháp dịch chuyển hình.

* Ví

ao là: 1008m2 Tìm

Bài '

A

M

B

Trang 8

1

2

Ta

Ta

hình có

?A tích  hình thang là: 1008 : 2 = 504 (m2)

28m chính là

3 khu ! là: 28 + 4 = 32 (m)

{6) 32m

3/ Phương pháp thứ 3: Phương pháp kẻ thêm đoạn thẳng.

Do hình

thêm

toán

* Ví dụ: Cho hình tam giác ABC Có BE = EC; AD =

3

2

AB; AF =

5

2

AC Hãy so sánh SADEF  SABC.

Bài '

Trang 9

c AE Ta  !;) SABE = SAEC =

2

1

SABC (Vì có: BE = EC và chung  O cao   A)

SAEF =

5

2

SAEC (Vì có: AF = 2/5 AC, có chung

Do 4) SAEF =

5

1

SABC

D % Q ta có: SADE =

3

2

SABE (Vì có: AD = 2/3 AC; chung  O cao    E)

Do 4) SADE =

3

1

SABC

Mà SADEF = SADE + SAEF Nên có: SADEF =

3

1

SABC +

5

1

SABC

=

15

8

SABC

{6)

15

8

SABC

C/ Bài tập vận dụng:

1/ Bài 1: Sân

sân

0,2m

khi  /y

\{6) 164,28m2)

A

C

B E

D

F

E

Trang 10

2/ Bài 2: Cho hình vuông ABCD có chu vi là 32 cm M, N là trung

\{6)

5

16

cm2) 3/ Bài 3: Cho hình thang ABCD có S = 1.000cm2 >  [ BE chia hình thang thành 2 " 

a) Tính SABED và SBEC ) SBEC - SABED = 80cm2

b) Trên BE !;   M sao cho EM = 1/3 EB D M Z  O  [ song song

\{6) a) 540cm2; b) 100cm) 4/ Bài 4:

hình vuônca

hoa kém

\{6) 8m; 24m)

5/ Bài 5:

thêm 5,6m thì

\{6) 361,8m2) 6/ Bài 6: Cho tam giác vuông ABC vuông

Trên AC

thang vuông ABDE có

\{6) 21m) 7/ Bài 7:

CD = 40m và

thang có

\{6) 660m2) 8/ Bài 8:

thêm theo

\{6) 24m; 756m2)

Trang 11

9/ Bài 9: Cho tam giác ABC,   M j trên BC sao cho BC !" 5  BM

  N j trên AC sao cho AN =

4

3

AC   P j trên MN sao cho NP =

3 2

MN

Hãy so sánh SAMP và SABM ?

\{6) SAMP = SABM)



Ngày đăng: 03/04/2021, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w