1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ÔN TẬP HÈ TOÁN LỚP 5 2 CỘT

31 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 575 KB
File đính kèm GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6.zip (118 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁGIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.O ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN. GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.GIÁO ÁN ÔN TẬP TOÁN LỚP 5 LÊN 6 CHỈ VIỆC IN.

Trang 1

Bài 1 - ôn tập và bổ sung về giải toán

A Mục tiêu

- Giúp hs củng cố, luyện giải toán về quan hệ tỉ lệ

- Vận dụng cách giải :Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số để giải toán

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

Cho HS ghi đề bài

Yêu cầu HS tóm tắt bài toán rồi tự giải

? 1 km ô tô đó chạy hết bao nhiêu l xăng?

Tóm tắt:

200 km : 15 l

80 km : ? l

Bài làm 1km ô tô chạy hết số xăng là:

15 : 200 =

40

3( l )

80 km ô tô chạy hết số xăng là:

40

3

x 80 = 6 ( l ) Đáp số : 6 l

Bài 2:

Một xí nghiệp may 150 bộ quần áo hết 375

m vải Hỏi nếu xí nghiệp đó may 50 bộ quần áo thì hết bao nhiêu m vải?

Tóm tắt

Trang 2

==============================================================Cho HS lên tóm tắt bài toán

375 : 3 = 125 ( m ) Đáp số : 125 m

Bài 3:

Một đồng hồ chạy 45 phút nhanh 3 giây Hỏi một ngày đồng hồ đó chạy nhanh bao nhiêu giây?

45 : 3 = 15 ( km )

Trang 3

Bài 5:

Một bếp ăn trong 3 ngày dùng hết 22 kg gạo Hỏi trong 9 ngày bếp ăn đó dùng hết bao nhiêu kg gạo?

22 x 3 = 66 ( kg ) Đáp số: 66 kg

- Ôn chuyển đổi các đơn vị đo độ dài

- Giải các bài toán với các số đo độ dài

Trang 4

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

- GV yêu cầu nhắc lại bảng đơn vị đo độ

dài

- GV cho HS tự làm rồi chữa bài

Cho HS ghi đề bài

Bài 1: Viết số đo thích hợp vàp chỗ trống:

12m 3dm = 12

10 3m

Trang 5

Cho HS ghi đề bài

Cho Hs lên bảng vẽ sơ đồ rồi thực hiện

305m 25cm = 305

100

25m

70km 8hm = 70

10

8km

Bài 3:

Quãng đờng từ Bắc Ninh đến Hà Tĩnh dài

372 km, quãng đờng từ Hà Tĩnh đến Thànhphố Hồ Chí Minh dài 1400 km Tính quãng

đờng từ Bắc Ninh đến Thành phố Hồ ChíMinh

Quãng đờng từ Bắc Ninh đến HCM dài :

372 + 1400 = 1772 (km ) Đáp số: 1772 km

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống

10000

8

hm2

B Ninh HTĩnh HCM |——————|——————————|

Trang 6

5m2=100

5 dam2; 6 dam2=

- Ôn chuyển đổi các đơn vị đo

- Giải các bài toán với các số đo

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

Cho HS ghi đề bài

Bài 1: Viết các số đo dới dạng số đo có

đơn vị là đề – Giáo viên tr ca - mét vuông:Mẫu:

Trang 7

==============================================================Cho HS quan sát mẫu, làm rồi lên bảng

thực hiện

Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

Cho HS ghi đề bài

Cho HS quan sát mẫu, làm rồi lên bảng

thực hiện

315m2 = 3dam2+

100

15dam2=

a)9cm=

10

9dm=0,9dm b)3kg=

10 3yến=0,3yến

4kg=

100

4tạ=0,04tạ 5dm=

10 5m=0,5m

7cm=

100

7m=0,07m 6tạ=

10 6tấn=0,6tấn

2kg=

1000

2tấn=0,002tấn 8mm=

1000 8m=0,008m

5m2=

10000 5ha=0,0005ha

Trang 8

Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

Cho HS ghi đề bài

Gọi HS lên bảng điền, các HS khác làm tại

chỗ

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Cho HS ghi đề bài

Cho HS lên bảng tóm tắt bài toán

? Ta có thể giải quyết bài toán này theo

Trang 9

==============================================================Gäi HS lªn b¶ng thùc hiÖn

Gäi HS kh¸c nhËn xÐt vµ ch÷a bµi

1thïng kÑo nÆng lµ:

40  0, 25 = 10(kg)

80 thïng kÑo nÆng lµ:

80  10 = 800 (kg) §¸p sè:800kgC¸ch 2:

Sè hép trong 80 thïng lµ:

80  40 = 3200 (hép)

80 thïng kÑo nÆng lµ:

3200  25 = 800(kg) §¸p sè:800kg

Trang 10

==============================================================III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Cho HS trình bày cách làm của mình

GV khẳng định cách làm

Cho HS khác nhận xét, bổ sung

GV chữa bài

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu làm gì? Ta giải quyết

bài toán này ra sao?

37

a)

9 , 30 10

9 30 10 309

3 , 24 10

3 24 10 243

3 , 1 10

3 1 10 13

06 20 100 2006

45 , 23 100

45 23 100 2345

23 , 1 100

23 1 100 123

10 10

30 10

230 10

23

b) c)

1 , 0 1000 100

1 , 0 100 10

1 , 0 10 1

3 , 0 100 30

3 , 0 10 3

d)

Trang 11

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì? Ta áp dụng

kiến thức nào để thực hiện?

Gọi HS lên bảng trình bày

GV chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

3 , 2 100 230

3 , 2 10 23

5 7 2

7 ) 

25 3 4

3 : 6 30

6 )  

c

100

8 8 : 800

8 : 64 800

64 )  

3 5 2 5

3

2    

9

49 9

4 9 5 9

4

5    

8

75 8

3 8 9 8

3

9    

10

127 10

7 10 12 10

7 : 14 70

2 7 5

7 3 : 15

3 : 21 15

Trang 12

3 : 75 300

2 23 500

Trang 13

II Kiểm tra bài cũ.

? Nêu cách thực hiện cộng, trừ phân số cùng mẫu?

? Nêu cách thực hiện cộng, trừ hai phân số không cùng mẫu

III Bài mới

Cho HS ghi đề bài

? Để quy đồng mẫu nhiều phân số ta áp

dụng kiến thức nào?

Gọi HS lên bảng thực hiện

GV chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

? Làm thế nào để có thể rút gọn phân số?

1 Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau

3

2 )

a

8 5MSC: 3  8 = 24

24

16 8 3

8 2 3

3 5 8

b

12 7MSC: 12

12

3 3 4

3 1 4

6

5 )

c

8 3MSC: 6  8 = 48

48

40 8 6

8 5 6

6 3 8

5 : 15 25

9 : 18 27

4 : 36 64

36

HS khác nhận xét

Trang 14

==============================================================Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Làm thế nào để so sánh các phân số trên?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Các câu a, b, c có đặc điểm gì chung?

4

; 30

12

; 21

12

; 35

20

; 100 40

HS lên bảng thực hiệnCó:

5

2 6 : 30

6 : 12 30

3 : 12 21

5 : 20 35

20 : 40 100

40

Vậy:

100

40 30

12 5

12 7

2

và 7 2Có: 5 < 7Vậy:

5

2 >

7 2

b) 9

5

và 6 5Có: 9 > 6Vậy:

9

5 <

6 5

c) 2

11

và 3 11Có: 2 < 3

Trang 15

3 11

d) 4

3

vµ 7 5

Cã:

28

21 7 4

7 3 4

4 5 7

VËy:

4

3 >

7 5

e) 7

2

vµ 9 4

Cã:

63

18 9 7

9 2 7

7 4 9

VËy:

7

2 <

9 4

g) 8

5

vµ 5 8

Cã:

40

25 5 8

5 5 8

8 8 5

VËy:

8

5 <

5 8

* C¸ch 2:

Cã:

8

5 < 1

5 8 > 1

Trang 16

5 8

- HS nắm vững lại đợc muốn cộng, trừ phân số thì làm nh thế nào

- Vận dụng vào làm thành thạo các bài tập có liên quan

II Kiểm tra bài cũ.

? Nêu cách thực hiện cộng, trừ phân số cùng mẫu?

? Nêu cách thực hiện cộng, trừ hai phân số không cùng mẫu?

? Nêu quy tắc nhân hai phân số, chia hai phân số?

III Bài mới

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

35 56

48 8

5 7

15 40

24 8

3 5

Trang 17

GV chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì?

26 24

20 24

6 6

5 4

15 54

9 54

24 6

1 9

2 5

15 5

5 7

28 7

1 15

15 15

11 1

15

5 15

6 1 3

1 5

2 1

4 3 9

4 10

2 3 5

2 4

3 4 8

7 5

6 7

3 : 5

2 8

5 2

1 : 8

1 :

7)

6

1 3

1 2

1 3 : 2

1

Gọi HS khác nhận xét

3 Bài 3: Thực hiện theo mẫu

Mẫu:

1 2 4 3

3 2 4 8 3

6 4 8

6 3

5 3 3 6 10

5 9 6

5 10

Trang 18

==============================================================Cho HS ghi đề bài

Gọi HS lên bảng thực hiện

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Bài toán yêu cầu ta làm gì? Ta sẽ thực

hiện nh thế nào?

Gọi HS lên bảng thực hiện

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Ta sẽ giải quyết bài toán nh thế nào?

Gọi HS lên bảng trình bày

2)

35

8 7 3 5 5

4 5 2 3 21 25

20 6 20

21 : 25

7 2 5 8 5 7

14 40 5

14 7

13 2 17 51 13

26 17 26

51 : 13

6

1 6

5 1 3

1 2

Bài làmDiện tích của tấm bìa là:

6

1 3

1 2

1

 (m2)Diện tích của mỗi phần là:

18

1 3 : 6

Trang 19

- HS n¾m v÷ng c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña ch¬ng tr×nh to¸n 5

- VËn dông vµo lµm thµnh th¹o c¸c bµi tËp cã liªn quan

Trang 20

==============================================================III Bài mới.

Cho HS ghi đề bài

x = 10, 29 – Giáo viên tr 6, 85

x = 3, 44c) x – Giáo viên tr 3, 64 = 5, 86

x = 5, 86 + 3, 64

x = 9, 5d) 7, 9 – Giáo viên tr x = 2, 5

Bài làmCân nặng của quả thứ hai là:

Trang 21

==============================================================quả thứ ba?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Làm thế nào để tính đợc số vải ngời đó

dệt đợc cả ba ngày?

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Ta sẽ giải quyết bài toán này nh thế nào?

4, 8 – Giáo viên tr 1, 2 = 3, 6 (kg)Cân nặng của quả thứ ba là:

14, 5 – Giáo viên tr (4, 8 + 3, 6) = 6, 1 (kg)

= 6100 (g) Đáp số: 6100g

HS khác nhận xét, bổ sung

4 Bài 4:

Một ngời thợ dệt ngày thứ nhất dệt đợc 28,4m vải, ngày thứ hai dệt nhiều hơn ngàythứ nhất 2, 2m vải, ngày thứ ba dệt nhiềuhơn ngày thứ hai 1, 5m vải Hỏi cả ba ngàyngời đó dệt đợc bao nhiêu m vải

HS khác nhận xét

5 Bài 5:

Một ngời đi xe đạp, trong 3 giờ đầu mỗigiờ đi đợc 10, 8 km, trong 4 giờ tiếp theomỗi giờ đi đợc 9, 52 km Hỏi ngời đó đã đi

đợc tất cả bao nhiêu km?

Trang 22

GV chữa bài nh bên

32, 4 + 38, 08 = 70, 48 (km) Đáp số: 70, 48 km

- HS nắm vững các kiến thức cơ bản của chơng trình toán 5

- Vận dụng vào làm thành thạo các bài tập có liên quan

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

Cho HS ghi đề bài

Trang 23

vµ 5 2

20

15 4

3

 ;

20

8 5

2

b) 12

5

vµ 36 11

36

15 12

5

 ;

36

11gi÷ nguyªn

c) 3

2, 4

3, 5 4

60

40 3

2

 ;

60

45 4

3

 ;

60

48 5

4 9

9 9

4 1

9

4 7

5 7

2 7

5 9

4 7 2

7 15

30 15

7 2

15

7 11

5 11

17 11

5 5

7 11 17

9 15

10 5

3 3

6 21

14 7

2 3 2

7

2 12

1 12

7 12

1 7

2 12 7

Trang 24

0 10

4 10 4 5

2 10 4 10

4 5

c) x + 5, 84 = 9, 16

x = 9, 16 – Giáo viên tr 5, 84

x = 3, 32d) x – Giáo viên tr 0, 35 = 2, 55

x = 2, 55 + 0, 35

x = 2, 9

HS khác nhận xét, bổ sung

5 Bài 5:

Một xã có 540, 8 ha đất trồng lúa Diện tích

đất trồng hoa ít hơn diện tích đất trồng lúa

385, 5 ha Tính tổng diện tích đất trồng lúa

và trồng hoa của xã đó

Bài làmDiện tích đất trồng hoa là:

540, 8 – Giáo viên tr 385, 5 = 155, 3 (ha)Tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là:

540, 8 + 155, 3 = 696, 1 (ha) Đáp số: 696, 1 ha

HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 25

- HS n¾m v÷ng c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña ch¬ng tr×nh to¸n 5

- VËn dông vµo lµm thµnh th¹o c¸c bµi tËp cã liªn quan

B ChuÈn bÞ:

Trang 26

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

Cho HS ghi đề bài

? Hãy nêu dạng toán của từng ý rồi nêu

cách thực hiện đối với mỗi dạng toán đó?

HS lên bảng trình bày

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Hãy cho biết vai trò của x trong từng

3 7 5

3 9

55 9 55 22

34 11 33

34 17

11 34

33 : 17

3 12 4

3 7

3 10 5

3 11

10 3

1 1 : 11

x = 4  2, 5

x = 10c) 5, 6 : x = 4

x = 5, 6 : 4

x = 1, 4d) x  0, 1 = 0, 4

x = 0, 4 : 0, 1

x = 4e) 8, 75  x + 1, 25  x = 20(8, 75 + 1, 25)  x = 20

Trang 27

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Làm thế nào để tính đợc chiều cao của

bể?

Gọi HS lên bảng thực hiện

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? Hãy trình bày cách thực hiện?

0, 96 : 4/ 5 = 1, 2 (m) ĐS: 1, 2 m

HS khác nhận xét, bổ sung

4 Bài 4:

Một lớp có 19 học sinh trai, số học sinh gáinhiều hơn số học sinh trai 2 bạn Hỏi lớphọc đó có bao nhiêu phần trăm học sinhtrai, bao nhiêu phần trăm học sinh gái?

Trang 28

Chữa bài nh bên

Cho HS ghi đề bài

? 1 800 000 đồng bao gồm những loại tiền

nào? Tơng ứng với bao nhiêu phần trăm?

Bài làm

Tiền vốn mua hoa quả là:

1 800 000 : 120  100 = 1 500 000 (đồng) ĐS: 1 500 000 đồng

- HS nắm vững các kiến thức cơ bản của chơng trình toán 5

- Vận dụng vào làm thành thạo các bài tập có liên quan

Trang 29

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

Cho HS ghi đề bài

? Trong mỗi ý này ta nên áp dụng những

tính chất nào để thực hiện.?

= 38, 6 + 10 = 48, 6c) 5, 75 + 7, 8 + 4, 25 + 1, 2

= (5, 75 + 4, 25) + (7, 8 + 1, 2)

= 10 + 9 = 19d) 7, 34 + 0, 45 + 2, 66 + 0, 55

= (7, 34 + 2, 66) + (0, 45 + 0, 55)

= 10 + 1 = 11e) 4, 68 + 6, 03 + 3, 97

= 4, 68 + 10 = 14, 68g) 6, 9 + 8, 4 + 3, 1 + 0, 2

= (6, 9 + 3, 1) + (8, 4 + 0, 2)

= 10 + 8, 6 = 18, 6h) 3, 49 + 5, 7 + 1, 51

= (3, 49 + 1, 51) + 5, 7 = 5 + 5, 7

= 10, 7i) 4, 2 + 3, 5 + 4, 5 + 6, 8

= (4, 2 + 6, 8) + (3, 5 + 4, 5)

= 11 + 8 = 19

HS khác nhận xét, bổ sung

2 Bài 2:

Trang 30

==============================================================Cho HS ghi đề bài

? Bài toán này ta nên quy về dạng toán

Cho HS ghi đề bài

Biết 5, 2 l dầu hoả cân nặng 3, 95 kg Hỏi

có bao nhiêu lít dầu hoả nếu chúng cânnặng 5, 32 kg?

540 : 1000  100% = 54%

b) Số cây ăn quả trong vờn là:

1000 – Giáo viên tr 540 = 460 (cây)

Tỉ số phần trăm của cây ăn quả so với câytrong vờn là:

Ngày đăng: 26/12/2018, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w