1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề cương và ĐÁP ÁN ôn tập môn sinh lý bệnh

18 825 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 502,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Trình bày tiến trình phát triển của một bệnh theo các thời kỳ? Đặc điểm của mỗi thời kỳ 2. Thế nào là trạng thái cân bằng của cơ thể sống? Tại sao nói đó là trạng thái cân bằng dễ bị phá vỡ? Cho ví dụ? 3. Trình bày cơ chế điều hòa cân bằng đường huyết? Nguyên nhân và cơ chế sinh bệnh tiểu đường? Cơ sở sinh lý bệnh trong phòng và điều trị bệnh tiểu đường? 4. Nguyên nhân gây hạ đường huyết trên heo con? Biện pháp phòng và điều trị? 5.Nguyên nhân và cơ chế gây bệnh ketosis trên bò sữa? Biện pháp phòng và điều trị? 6. Thế nào là mất cân bằng dịch và chất điện giải? Nguyên tắc cơ bản trong truyền dịch và cân bằng acid – base? 7. Cách đánh giá tình trạng mất dịch? Cách tính toán lượng dịch cần cung cấp? 8. Các loại dịch sử dụng trong truyền dịch? Nguyên tắc sử dụng? 9. Thế nào là bệnh lý toan hóa và kiềm hóa? Nguyên nhân của toan hóa và kiềm hóa? Các yếu tố (hô hấp và chuyển hóa) tham gia điều hòa pH của máu? 10. Các hình thức hấp thu ở đường tiêu hóa cho các nhóm chất dinh dưỡng? Nguyên nhân và cơ chế làm giảm hấp thu? 11. Trình bày nguyên nhân và sinh bệnh học do tác động của khẩu phần thức ăn tinh cao trên bò? Biện pháp phòng và điều trị? 12. Trình bày cơ chế chống nóng?Cho ví dụ? 13. Trình bày cơ chế chống lạnh? Cho ví dụ? 14. Nguyên tắc hoạt động của trung tâm điều hòa thân nhiệt? 15. Phân biệt sốt và tăng than nhiệt? Cơ chế gây sốt? Cơ sở sinh lý bệnh trong hạ sốt?

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG VÀ ĐÁP ÁN ÔN T P MÔN SINH LÝ B NH Ậ Ệ

1 Trình bày tiến trình phát triển của một bệnh theo các thời kỳ? Đặc điểm của mỗi thời kỳ

2 Thế nào là trạng thái cân bằng của cơ thể sống? Tại sao nói đó là trạng thái cân bằng dễ bị phá vỡ? Cho ví dụ?

3 Trình bày cơ chế điều hòa cân bằng đường huyết? Nguyên nhân và cơ chế sinh bệnh tiểu đường? Cơ

sở sinh lý bệnh trong phòng và điều trị bệnh tiểu đường?

4 Nguyên nhân gây hạ đường huyết trên heo con? Biện pháp phòng và điều trị?

5.Nguyên nhân và cơ chế gây bệnh ketosis trên bò sữa? Biện pháp phòng và điều trị?

6 Thế nào là mất cân bằng dịch và chất điện giải? Nguyên tắc cơ bản trong truyền dịch và cân bằng acid – base?

7 Cách đánh giá tình trạng mất dịch? Cách tính toán lượng dịch cần cung cấp?

8 Các loại dịch sử dụng trong truyền dịch? Nguyên tắc sử dụng?

9 Thế nào là bệnh lý toan hóa và kiềm hóa? Nguyên nhân của toan hóa và kiềm hóa? Các yếu tố (hô hấp và chuyển hóa) tham gia điều hòa pH của máu?

10 Các hình thức hấp thu ở đường tiêu hóa cho các nhóm chất dinh dưỡng? Nguyên nhân và cơ chế làm giảm hấp thu?

11 Trình bày nguyên nhân và sinh bệnh học do tác động của khẩu phần thức ăn tinh cao trên bò? Biện pháp phòng và điều trị?

12 Trình bày cơ chế chống nóng?Cho ví dụ?

13 Trình bày cơ chế chống lạnh? Cho ví dụ?

14 Nguyên tắc hoạt động của trung tâm điều hòa thân nhiệt?

15 Phân biệt sốt và tăng than nhiệt? Cơ chế gây sốt? Cơ sở sinh lý bệnh trong hạ sốt?

1 Trình bày ti n trình phát tri n c a m t b nh theo các th i kỳ ? Đ c đi m c a m i ế ể ủ ộ ệ ờ ặ ể ủ ỗ

th i kỳ ? ờ

- B nh: ệ là tr ng thái cân b ng sinh lý b phá v do các tác nhân gây b nh, t o tr ng thái cânạ ằ ị ỡ ệ ạ ạ

b ng m i không b n và quá trình đi u tr sẽ quy t đ nh ti n trình c a b nh M t b nhằ ớ ề ề ị ế ị ế ủ ệ ộ ệ

di n bi n qua 4 th i kỳ:ễ ế ờ

a Th i kỳ b nh: ờ ủ ệ

Trang 2

- Nguyên nhân gây b nh xâm nh p.ệ ậ

- Kh năng thích ng c th còn m nh nên ch a phát sinh r i lo n.ả ứ ơ ể ạ ư ố ạ

- Th c bào tăng, chuy n hóa tăng.ự ể

- Th i gian: dài hay ng n tùy t ng lo i b nh, có th vài phút, vài ngày, vài tháng, ờ ắ ừ ạ ệ ể

- S c đ kháng: N u SĐK m nh, tác nhân gây b nh sẽ b tiêu di t => b nh không phát sinh.ứ ề ế ạ ệ ị ệ ệ

b Th i kỳ tiên phát: ờ

- T khi xu t hi n ph n ng đ u tiên đ n khi xu t hi n tri u ch ng chung: ừ ấ ệ ả ứ ầ ế ấ ệ ệ ứ s t, b ăn, u ố ỏ ể

o i ả

- R i lo n nh ố ạ ẹ

- Ch a có tri u ch ng đi n hình.ư ệ ứ ể

- Th n kinh tr ng thái c ch b o v (gi m kh năng c a c quan nh ng v n gi t bàoầ ở ạ ứ ế ả ệ ả ả ủ ơ ư ẫ ữ ế không suy ki t).ệ

- S c đ kháng: n u SĐK m nh, b nh có th k t thúc giai đo n này (còn g i là b nh b nhứ ề ế ạ ệ ể ế ở ạ ọ ệ ệ

th s y)

ở ể ẩ

c Th i kỳ toàn phát ờ

- Tri u ch ng đi n hình xu t hi n rõ.ệ ứ ể ấ ệ

- Tăng chuy n hóa, tăng ho t đ ng hô h p, tu n hoàn đáp ng nhu c u c a c th b nh.ể ạ ộ ấ ầ ứ ầ ủ ơ ể ệ

- Th i gian: lo i b nh.ờ ạ ệ

 Th c p tính: ể ấ kéo dài t vài ngày đ n vài tu n (tri u ch ng rõ r t, d phát sinh bi nừ ế ầ ệ ứ ệ ễ ế

ch ng, d t vong (d ch t heo, th ng hàn, )ứ ễ ử ị ả ươ

 Th bán c p tính: ể ấ kéo dài t 3 – 6 tu n, tri u ch ng cũng khá rõ nh ng không ác li từ ầ ệ ứ ư ệ

b ng th c p tính (viêm màng tim, )ằ ể ấ

 Th mãn tính: ể kéo dài trên 6 tu n, di n bi n t t , tri u ch ng th ng không rõ, chungầ ễ ế ừ ừ ệ ứ ườ chung, khó ch n đoán (lao, ti u đ ng, ).ẩ ể ườ

d Th i kỳ k t thúc ờ ế

- Kh i hoàn toàn: ỏ các nguyên nhân gây b nh đ c lo i b , các tri u ch ng b nh bi n m t,ệ ượ ạ ỏ ệ ứ ệ ế ấ các t n th ng đ c ph c h i hoàn toàn.ổ ươ ượ ụ ồ

- Kh i không hoàn toàn: ỏ nguyên nhân gây b nh đ c lo i b nh ng c u t o và ch c ph nệ ượ ạ ỏ ư ấ ạ ứ ậ

c a c quan t ch c v n còn in sâu d u tích b nh lý, không hoàn toàn h i ph c l i nh x a.ủ ơ ổ ứ ẫ ấ ệ ồ ụ ạ ư ư

Trang 3

- Tái phát: nguyên nhân gây b nh đ c lo i tr nh ng có th b nhi m l i trên chính cá thệ ượ ạ ừ ư ể ị ễ ạ ể

đó b i m m b nh t bên ngoài Nguyên nhân: SĐK y u, môi tr ng ô nhi m, nh p đàn, ở ầ ệ ừ ế ườ ễ ậ

- Ch t ế

2 Th nào là tr ng thái cân b ng c a c th s ng ? T i sao nói đó là tr ng thái cân ế ạ ằ ủ ơ ể ố ạ ạ

b ng d b phá v ? Cho ví d ? ằ ễ ị ỡ ụ

 Tr ng thái cân b ng c a c th s ng: ạ ằ ủ ơ ể ố

- Là tr ng thái cân b ng ( n đ nh) c a môi tr ng bên trong c th , có đ c b ng sạ ằ ổ ị ủ ườ ơ ể ượ ằ ự

t ng tác c a các h c quan và quá trình đi u hòa (h th ng liên h ng c hay ph nươ ủ ệ ơ ề ệ ố ệ ượ ả

h i).ồ

- Là tr ng thái đ ng trong đáp ng đ i v i s thay đ i tr ng thái.ạ ộ ứ ố ớ ự ổ ạ

- Th ng có nh ng r i lo n nh và t m th i.ườ ữ ố ạ ẹ ạ ờ

- Tr ng thái n đ nh đ c ki m soát b ng h th ng th n kinh và n i ti t, tác đ ng chungạ ổ ị ượ ể ằ ệ ố ầ ộ ế ộ hay đ c l p.ộ ậ

 H th ng th n kinh: ệ ố ầ phát hi n nh ng thay đ i và truy n xung đ ng th n kinh.ệ ữ ổ ề ộ ầ

 H th ng n i ti t: ệ ố ộ ế đi u hòa b ng phân ti t hormone.ề ằ ế

 Xung đ ng th n kinh gây ra nh ng thay đ i nhanh còn hormone thì th ng ho t đ ngộ ầ ữ ổ ườ ạ ộ

ch m h n.ậ ơ

 Tr ng thái cân b ng d b phá v vì ạ ằ ễ ị ỡ : đó là m t tr ng thái đ ng nó luôn luôn b tác đ ngộ ạ ộ ị ộ

b i nh ng kích thích bên ngoài (v t lý, hóa h c, c h c, ) và bên trong (sinh lý, b nhở ữ ậ ọ ơ ọ ệ lý, )c a c th M c khác, b t kỳ s r i lo n c a c quan này đi u gây nh h ng đ nủ ơ ể ặ ấ ự ố ạ ủ ơ ề ả ưở ế

c quan khác => vì v y s cân b ng d b phá v ơ ậ ự ằ ễ ị ỡ

- Ví dụ:s đi u hòa đ ng huy t c a insulin gia tăng sau b a ăn.ự ề ườ ế ủ ữ Sau m i bu i ăn gluco ỗ ổ se trong máu tăng cao => phá v tr ng thái cân b ng Ph n ng c a c th nh n bi t ỡ ạ ằ ả ứ ủ ơ ể ậ ế glucose trong máu tăng -> truy n xung đ ng tk -> trung tâm đi u khi n -> ti t ề ộ ề ể ế hormone insullin đ đi u hoà gluco ể ề se máu.

3 Trình bày c ch đi u hoà cân b ng đ ơ ế ề ằ ườ ng huy t ? Nguyên nhân và c ch sinh ế ơ ế

b nh ti u đ ệ ể ườ ng ? C s sinh lý b nh trong phòng và đi u tr b nh ti u đ ơ ở ệ ề ị ệ ể ườ ng ?.

Trang 4

a C ch đi u hòa đ ơ ế ề ườ ng huy t: ế

b Nguyên nhân và c ch sinh b nh ti u đ ơ ế ệ ể ườ ng:

Nguyên nhân:

Type 1 (Ph thu c insulin) ụ ộ

Type 2 (Không ph thu c insulin) ụ ộ

- Di truy n: ề

- Môi tr ườ ng:

 Virus: thâm nhi m b ch c u đ n ễ ạ ầ ơ

nhân t y => viêm đ o t y, phá ở ụ ả ụ

h y t bào Beta.ủ ế

 Đ c t : ộ ố gây thoái bi n t bào Beta ế ế

(Nitrat, Nitrit )

- Mi n d ch: ễ ị kích thích mi n d ch phá ễ ị

h y t bào tuy n t y đ a đ n gi m => ủ ế ế ụ ư ế ả

không s n xu t insulin.ả ấ

- Di truy n: ề bi n đ i di truy n ế ổ ề trên nhánh ng n c a NST s 11 ắ ủ ố (r t g n v i gen t ng h p ấ ầ ớ ổ ợ isuline)

- Môi tr ườ ng: tu i (l n tu i), béoổ ớ ổ phì và ít ho t đ ng chân tay.ạ ộ

Trang 5

 C ch sinh b nh ti u đ ơ ế ệ ể ườ ng:

- Type 1: insulin là m t hormone n i sinh do t bào Beta c a tuy n t y s n sinh giúp v nộ ộ ế ủ ế ụ ả ậ chuy n glucose t máu vào trong t bào Trong b nh ti u đ ng type 1, h th ng mi nể ừ ế ệ ể ườ ệ ố ễ

d ch c a c th nh n di n và t n công nh m t bào này => khi đó không còn kh năngị ủ ơ ể ậ ệ ấ ầ ế ả

s n xu t insulin => không đ insulin đ s d ng và c n s d ng ngu n insulin ngo i sinh.ả ấ ủ ể ử ụ ầ ử ụ ồ ạ

- Type 2: tuy n t y v n có kh năng s n xu t insulin nh ng c th l i t ch i nó, do v yế ụ ẫ ả ả ấ ư ơ ể ạ ừ ố ậ

đ ng huy t v n tăng cao trong máu (g i là kháng insulin) => lúc này c th t đi uườ ế ẫ ọ ơ ể ự ề

ch nh l ng insulin b ng cách kích thích các t bào đ o t y làm vi c, khi n cho n ng đỉ ượ ằ ế ả ụ ệ ế ồ ộ insulin trong máu v n tăng cao nh ng l i v n không dùng đ c =>tình tr ng này kéo dàiẫ ư ạ ẫ ượ ạ làm các t bào tr nên ki t s c => suy y u và làm gi m kh năng s n xu t insulin và làmế ở ệ ứ ế ả ả ả ấ tăng đ ng máu.ườ

c C s sinh lý b nh trong phòng và đi u tr b nh ti u đ ơ ở ệ ề ị ệ ể ườ ng:

- Phòng b nh: ệ

 Gi m tình tr ng stress cho thú.ả ạ

 Kh u ph n cân đ i có hàm l ng glucose phù h p.ẩ ầ ố ượ ợ

 Không s d ng các s n ph m có đ c t : Nitrat, Nitrit.ử ụ ả ẩ ộ ố

 Tăng c ng v n đ ng cho thú.ườ ậ ộ

 Tăng c ng s c đ kháng tránh s xâm nhi m virus gây b nh ti u đ ng.ườ ứ ề ự ễ ệ ể ườ

 Th c hi n t t công tác qu n lý và dinh d ng.ự ệ ố ả ưỡ

- Đi u tr : ề ị

 Truy n d ch (NaCl).ề ị

 Li u pháp insulin (type 1).ệ

 B sung Kali.ổ

 B sung Phosphorus và Bicarbonate.ổ

 Glucose: thêm Dextrose 5% vào d ch truy n.ị ề

Trang 6

4 Nguyên nhân gây h đ ạ ườ ng huy t trên heo con ? Bi n pháp phòng và đi u tr ? ế ệ ề ị

a Nguyên nhân:

- S l ng heo con/ đông => thi u s a.ố ượ ổ ế ữ

- B nh lý trên heo m (viêm vú, viêm t cung, ) => gi m s n l ng s a, nghiêm tr ng h nệ ẹ ử ả ả ượ ữ ọ ơ

có th d n đ n m t s a.ể ẫ ế ấ ữ

- S ghép b y.ự ầ

- C ch sinh t ng h p glucose heo con không phát tri n do thi u enzyme sinh t ng h pơ ế ổ ợ ở ể ế ổ ợ glucose lúc m i sinh.ớ

- B nh d dày ru t.ệ ạ ộ

b Bi n pháp phòng và đi u tr : ệ ề ị

Phòng:

- Cho heo m ăn th c ăn đ y đ ch t dinh d ng (l ng và ch t)=> s n xu t s aẹ ứ ầ ủ ấ ưỡ ượ ấ ả ấ ữ nhi u,cho heo con bú s a m đ y đ sau khi sinh.ề ữ ẹ ầ ủ

- Chăm sóc nuôi d ng heo m t t, tránh đ viêm vú, viêm t cung, ưỡ ẹ ố ể ử

- H n ch ghép b y đ i v i nh ng heo con đã l n.ạ ế ầ ố ớ ữ ớ

- B sung nh ng enzyme t ng h p glucose (ổ ữ ổ ợ disaccharidase, lactase, maltase) vào thông

qua th c ăn đ đ t đ c ho t tính t i đa trong vòng 1 – 2 tu n sau khi sinh.ứ ể ạ ượ ạ ố ầ

- Cho heo con bú s a m đ y đ sau khi sinh.ữ ẹ ầ ủ

- T p cho heo ăn s m đ kích thích ho t đ ng SX enzyme tiêu hóa heo con Th c ănậ ớ ể ạ ộ ở ứ

ph i d tiêu, th m kích thích heo ăn nhi u, đ c bi t ph i b suy`ung enzyme đ tăngả ễ ơ ề ặ ệ ả ổ ể

hi u qu tiêu hóa h p thu.ệ ả ấ

- Chăm sóc nuôi d ng heo con t t, tránh làm cho heo con b stress trong m i tr ngưỡ ố ị ọ ườ

h p.ợ

- Qu n lý chu ng tr i t t, h n ch m m b nh d n đ n b nh đ ng ru t heo con.ả ồ ạ ố ạ ế ầ ệ ẫ ế ệ ườ ộ ở

Trang 7

Đi` u tr : ề ị

- Bù năng l ng cho heo b ng d ch truy n: glucose 5%, glucose 30%.ượ ằ ị ề

- Đi u tr tiêu ch y: bù n c, đi n gi i (ringer latate, ringer’s), tr nguyên nhân phề ị ả ướ ệ ả ị ụ nhi m b ng kháng sinh.ễ ằ

- Tăng s c đ kháng: b sung vit C, B complex.ứ ề ổ

5 Nguyên nhân và c ch gây b nh ketosis trên bò s a ? Bi n pháp phòng và đi u tr ? ơ ế ệ ữ ệ ề ị

a Nguyên nhân và c ch : ơ ế

- Trong giai đo n đ u c a chu kỳ cho s a (6 tu n đ u) do nhu c u s n xu t s a v i sạ ầ ủ ữ ầ ầ ầ ả ấ ữ ớ ố

l ng l n (nuôi con, cho s a) mà s c ăn c a bò th ng th p => thi u năng l ng =>ượ ớ ữ ứ ủ ườ ấ ế ượ cân b ng năng l ng âm tính => huy đ ng mô m d tr ằ ượ ộ ỡ ự ữ

- Huy đ ng mô m làm tăng n ng đ acid béo không ester hóa trong huy t thanh.ộ ỡ ồ ộ ế

Nh ng acid béo này đ c chuy n hóa thành th ketone, acetone, isopropanol, trongữ ượ ể ể gan, máu, n c ti u và s a.ướ ể ữ

b Bi n pháp phòng và đi u tr : ệ ề ị

- Phòng b nh: ệ

 Đ m b o ch đ nuôi d ng lúc mang thai thích h p đ bò có th tr ng t t tr cả ả ế ộ ưỡ ợ ể ể ạ ố ướ khi sinh

 Ch đ dinh d ng h p lý sau khi sinh.ế ộ ưỡ ợ

 Trong th i gian v t s a, nên cho bò ăn v i kh u ph n t t, giàu năng l ng và có tínhờ ắ ữ ớ ẩ ầ ố ượ ngon mi ng cao.ệ

- Đi u tr : ề ị

 Tái thi t l p n ng đ glucose bình th ng.ế ậ ồ ộ ườ

 Gi m n ng đ th ketone/máu.ả ồ ộ ể

 IV: 500ml dd 50% dextrose + glucocorticoide (Dexamethasone) 5 – 20mg/li u (IM)ề

ho c 0,02mg/kg.ặ

 Propylene glycol (250 -400g/li u,PO)/2 l n/ngày.ề ầ

 Vitamin B12, B complex

Trang 8

6 Th nào là m t cân b ng d ch và ch t đi n gi i ? Nguyên t c c b n trong truy n ế ấ ằ ị ấ ệ ả ắ ơ ả ề

d ch và cân b ng acid-base? ị ằ

a S m t cân b ng d ch và ch t đi n gi i: ự ấ ằ ị ấ ệ ả

- Là s gia tăng hay gi m th tích d ch và ch t đi n gi i quá m c => m t cân b ng =>ự ả ể ị ấ ệ ả ứ ấ ằ

nh h ng đ n ho t đ ng sinh lý bình th ng c a c th

b Nguyên t c c b n trong truy n d ch và cân b ng acid – base: ắ ơ ả ề ị ằ

- Ch truy n d ch khi c n thi t, truy n đúng lo i d ch, truy n d ch đúng li u l ng.ỉ ề ị ầ ế ề ạ ị ề ị ề ượ

- Tránh b t khí dây truy n d ch.ọ ở ề ị

- Nhi t đ dung d ch truy n ph i b ng nhi t đ c th ệ ộ ị ề ả ằ ệ ộ ơ ể

- Cung c p d ch đúng đ ng: u ng, tiêm d i da, tiêm IV.ấ ị ườ ố ướ

- Đ m b o đúng t c đ khi c p d ch.ả ả ố ộ ấ ị

- Theo dõi ch t chẽ tình tr ng b nh nhân tr c, trong và sau truy n.ặ ạ ệ ướ ề

- Đ i v i nh ng thú có ti n s b nh nên c n tr ng khi ch n d ch truy n: ví d n cố ớ ữ ề ử ệ ẩ ọ ọ ị ề ụ ướ

mu i sinh lý NaCl 0,9% không nên dùng cho thú có b nh tim, ố ệ

- Không đ l u kim quá 24 gi trong cùng m t v trí.ể ư ờ ộ ị

- N i ti p xúc gi a kim và m t da ph i gi vô khu n.ơ ế ữ ặ ả ữ ẩ

- Không nên tr n các lo i thu c ch ng ch đ nh v i d ch: ví d không tr n ộ ạ ố ố ỉ ị ớ ị ụ ộ Sulpha v i

d ch ị Calcium và Dextrose, Oxytetracycline v i dung d ch ị Calcium

7 Cách đánh giá tình tr ng m t d ch ? Các tính toán l ạ ấ ị ượ ng d ch c n cung c p ? ị ầ ấ

a Cách đánh giá trình tr ng m t d ch: ạ ấ ị

Da Đàn h i t tồ ố Gi m đàn h iả ồ Không đàn h iồ

M t ắ H i trũng, lanh l iơ ợ H i trũng, l đ , ch mơ ờ ờ ậ

ch p.ạ

Trũng sâu, khô giác

m c.ạ

Trang 9

b Các tính toán l ượ ng d ch c n cung c p: ị ầ ấ tính toán d a trên m c đ m t n c.ự ứ ộ ấ ướ

- Đ tính hàm l ng c n cho bù d ch m t trong vòng 24 gi , t l m t n c đ c sể ượ ầ ị ấ ờ ỉ ệ ấ ướ ượ ử

d ng trong tính toán:ụ

 L ượ ng d ch m t (ml) = % m t n ị ấ ấ ướ c x tr ng l ọ ượ ng c th (kg) x 1000 ơ ể

 Nhu c u duy trì: ầ là t l căn b n mà thú c n trong 24 gi :ỷ ệ ả ầ ờ

50ml/kg/24 gi ho c 2ml/kg/g ờ ặ

 Ti p t c m t: ế ụ ấ đ c tính toán d a trên l ng d ch đ c d đoán sẽ ti p t c m tượ ự ượ ị ượ ự ế ụ ấ trong vòng 24 gi :ờ Ti p t c m t = l ế ụ ấ ượ ng d ch m t x 80 ị ấ

8 Các lo i d ch s d ng trong truy n d ch ? Nguyên t c s d ng ? ạ ị ử ụ ề ị ắ ử ụ

Các lo i d ch s d ng trong truy n d ch: ạ ị ử ụ ề ị

- N ướ c mu i sinh lý NaCl 0,9%: ố gia tăng th tích huy t t ng + bù gi m Na.ể ế ươ ả

- Ringer’s lactate (th ng dùng): c p nhi u đ ng th ng s d ng trong các tr ngườ ấ ề ườ ườ ử ụ ườ

h p (nhi m toan, ói, b nh th n, shock do m t máu hay nhi m trùng huy t).ợ ễ ệ ậ ấ ễ ế

- Dextrose 5%:cung năng l ng, không c p SC.ượ ấ

- Ringer’s: cân đ i, nhi u đi n gi i (Caố ề ệ ả 2+, Na+, K+) h n Ringer’s lactate: th ng s d ngơ ườ ử ụ trong nhi m đ c toan.ễ ộ

- D ch Colloid ị : n m trong máu và kéo n c vào làm tăng th tích huy t t ng, dùngằ ướ ể ế ươ trong tr ng h p b nh gây phù ph i hay não.ườ ợ ệ ổ

- Sodium bicarbonate: ki m hóa môi tr ng trong trúng đ c toan.ề ườ ộ

- KCl: dùng trong hypokalemia.

- Dung d ch Ca ị 2+ : gluconate hay chloride, dùng trong s t s a, co gi t giúp đi u ch nhố ữ ậ ề ỉ

gi m Ca trong máu, IV “ch m”.ả ậ

9 Th nào là b nh lý toan hoá và ki m hoá ? Nguyên nhân c a toan hoá và ki m hoá ? ế ệ ề ủ ề Các y u t (hô h p và chuy n hoá) tham gia đi u hoà pH c a máu? ế ố ấ ể ề ủ

a B nh lý toan hóa: ệ là m t quá trình b nh lý có kh năng làm cho pH máu xu ng d i m cộ ệ ả ố ướ ứ bình th ng.ườ

Toan hóa chuy n hóa (pH <7.35, Bicarbonate < 22mEq/l): ể

- Nguyên nhân:

Trang 10

 Th ng g p trong b nh Ketosis.ườ ặ ệ

 Ti u đ ng ể ườ Diabates t o ra nhi u ề Beta – hydroxybutyric acid, acetoacetic acid.

 Do th n không th tái h p th ậ ể ấ ụ Bicarbonate làm bicarbonate th t thoát trong

n c ti u.ướ ể

 Do c làm vi c kh n tr ng t o nhi u acid lactic.ơ ệ ẩ ươ ạ ề

 Do tiêu ch y trong đó d ch t y ch a nhi u Bicarbonate không đ c tái h p thuả ị ụ ứ ề ượ ấ

và b th t thoát ra ngoài.ị ấ

- C ch đáp ng ơ ế ứ : pH gi m d n đ n phân áp CO2 huy t t ng tăng do [HCO3ả ẫ ế ế ươ -]k t h pế ợ

v i axit thêm vào d n đ n tác đ ng lên h đi u hòa hô h p và đ a đ n thông khí ph iớ ẫ ế ộ ệ ề ấ ư ế ổ

d n đ n t l base liên h p tr l i tr s bình th ng ẫ ế ỉ ệ ợ ở ạ ị ố ườ

Toan hóa hô h p (pH < 7.35, Pa CO ấ 2 > 45mmHg):

- Nguyên nhân:

 Do c ch trung khu hô h p: do Barbiturate, ứ ế ấ

 Do ho t đ ng th ra b c n tr ạ ộ ở ị ả ở

 Do đ ng thông khí ph i b t c nghẽn.ườ ổ ị ắ

 Do khu ch tán trong l ng ng c, do khu ch tán gi a ph nang.ế ồ ự ế ữ ế

 Do thông khí ph i ph nang.ổ ở ế

 Suy th n.ậ

- C ch đáp ng: ơ ế ứ

 Tăng CO2 d n đ n tăng axit Hẫ ế 2CO3, axit H2CO3 ph n ng v i bazo đ m (mà khôngả ứ ớ ệ

ph i bicarbonate ) Thông th ng hemoglobin sẽ đ m nh n vai trò này quaả ườ ả ậ

ph n ng:ả ứ

H2CO3 + Hb- HCO3- + HHb

 Nên [HCO3-] máu tăng đáng k , kéo pH tr l i bình th ngể ở ạ ườ

b B nh lý ki m hóa: ệ ề là m t quá trình b nh lý có kh năng làm tăng pH máu trên m c bìnhộ ệ ả ứ

th ng.ườ

Ki m hóa chuy n hóa (pH > 7,45, Bicarbonate > 26mEq/l) ề ể

Ngày đăng: 13/03/2018, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w