1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề dạy học

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ, phân biệt nghĩa của từ đồng nghĩa 3.Thái độ: Nâng cao ý thức sử dụng đúng từ đồng nghĩa khi viết bài.. Thế nào là từ đồng nghĩa?[r]

Trang 1

Ngày dạy:29 / 10 /2020

Tiết 31 TỪ ĐỒNG NGHĨA

A/Mục tiêu cần đạt:

1.Kiến thức: Giúp học sinh: Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa Phân biệt

được đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ, phân biệt nghĩa của từ đồng nghĩa

3.Thái độ: Nâng cao ý thức sử dụng đúng từ đồng nghĩa khi viết bài.

B/Trọng tâm: Mục I và II

C/Chuẩn bị:

-Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ví dụ sgk, tài liệu tham khảo

-Học sinh:Học bài cũ và xem trước bài mới ở nhà

D/Hoạt động dạy-học:

1/Kiểm tra bài cũ (4’)

? Khi sử dụng quan hệ từ cần tránh

những lỗi nào ?

- Thiếu quan hệ từ

- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

- Thừa quan hệ từ

- Dùng QHT mà không có tác dụng liên kết

2/ Giới thiệu bài (1’) Em đã được học từ đồng nghĩa ở lớp nào? (Lớp 5 ) Bài

hôn nay sẽ giúp chúng ta hiểu sâu hơn về lớp từ này

3/ Bài mới (37’)

Hoạt động của giáo viên,học sinh

Hoạt động 1

- Hs đọc lại vb Xa ngắm thác núi Lư.

- Hs thảo luận tìm các từ đồng nghĩa với

từ “rọi”, “trông”

Hs trả lời.Gv nhận xét,KL

? Từ đồng nghĩa là gì? Em có nhận xét

gì về từ “trông” trong mối quan hệ với

các nhóm từ đồng nghĩa?

Hs trả lời.Gv nhận xét,KL

Hs đọc ghi nhớ

Hoạt động 2

Gv treo bảng phụ ghi VD

? Hai từ “quả, trái” có thể thay thế cho

T G

10’

10’

Nội dung

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ: sgk (113, 114)

Tìm từ đồng nghĩa:

+ “ rọi ”: đồng nghĩa với chiếu, soi, + “ trông ”:

- Nhìn để nhận biết : đồng nghĩa với nhìn, ngó, nhòm, dòm, liếc

- Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn : đồng nghĩa với trông coi, chăm sóc, coi sóc,

- Mong: đồng nghĩa với hy vọng, trông mong

2 Ghi nhớ: sgk (114)

II Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ: sgk (114)

2 Nhận xét

Trang 2

nhau được ko? Vì sao?

Hs trả lời.Gv nhận xét,KL

? Từ “bỏ mạng, hi sinh” có thể thay thế

cho nhau ko? Vì sao?

Hs trả lời.Gv nhận xét,KL

? Theo em, có mấy loại từ đồng nghĩa?

Hs trả lời.Gv nhận xét,KL

Hs đọc ghi nhớ

Hoạt động 3

? Từ 2 ví dụ (1), (2) phần II, em hãy rút

ra cách sử dụng từ đồng nghĩa?

? Theo em, tại sao đoạn trích “Sau phút

chia li” lại ko đặt nhan đề là “Sau phút

chia tay”?

* Ko thể thay thế “chia li” bằng “chia

tay” vì:

+ Chia tay: có tính chất tạm thời.

+ Chia li: chia tay lâu dài thậm chí là

vĩnh biệt

Hoạt động 4: Luyện tập.

- Hs thi tìm từ Trình bày bảng, giấy

- Hs nhận xét, bố sung

- Thi tìm từ địa phương (Nhóm)

05’

12’

* Ví dụ 1

- Từ “ quả ” và “ trái ”: giống nhau hoàn toàn về nghĩa

* Ví dụ 2

+ Giống nhau:

“ hi sinh ” và “ bỏ mạng ” đều chỉ

sự không tồn tại, chết

+ Khác nhau:

- “ bỏ mạng ”: mang sắc thái khinh

bỉ, coi thường

- “ hi sinh ”: mang sắc thái tôn kính, trang trọng

3 Kết luận

* Ghi nhớ

+ Có hai loại từ đồng nghĩa: Đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa ko hoàn toàn

+ Đặc điểm:

- Đồng nghĩa hoàn toàn: ko phân biệt nhau về sắc thái nghĩa

- Đồng nghĩa ko hoàn toàn: có sắc thái nghĩa khác nhau

III - Sử dụng từ đồng nghĩa.

- Những từ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay thế cho nhau

- Những từ đồng nghĩa ko hoàn toàn thì ko thể thay thế cho nhau

* Ghi nhớ: (115)

IV Luyện tập

Bài 1.Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa: Gan dạ: can đảm, can trường

Nhà thơ: thi sĩ, thi nhân

Mổ xẻ: phẫu thuật, giải phẫu

Của cải: tài sản

Nước ngoài: ngoại quốc

Đòi hỏi: nhu cầu, yêu cầu

Bài 2 Tìm từ gốc ấn Âu đồng nghĩa: Máy thu thanh: ra - đi - ô

Trang 3

- Thảo luận thay từ; phân biệt nghĩa của

các từ

- Gv nhận xét bài làm của hs Chốt đáp

án

HS thảo luận nhóm, đại diện trả lời

GV nhận xét bổ sung đánh giá

HS trả lời

GV nhận xét bổ sung đánh giá

Sinh tố: vi - ta - min

Xe hơi: ô tô

Dương cầm: pi - a- nô

Bài 3: Từ địa phương và từ toàn dân

- muôi - vá Ba, thầy - bố

- bao diêm - hộp quẹt

- Má, bầm, bu – mẹ

- Cầy - chó Bài 4 Thay từ đồng nghĩa:

- Đưa tận tay - trao tận tay

- Đưa khách - tiễn khách

- Kêu - than thở, phàn nàn

- Nói - phê bình

- Đi - mất Bài 5 Phân biệt nghĩa:

- Ăn, xơi, chén Ăn: sắc thái bình thường Xơi: sắc thái lịch sự, xã giao Chén: sắc thái thân mật, thông tục

- Cho, tặng, biếu

- Yếu đuối: sự thiếu hẳn sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần

Yếu ớt: Sức lực hoặc tác dụng coi như là không đáng kể

- Xinh: trẻ, nhỏ nhắn, ưa nhìn Đẹp: ý nghĩa chung hơn, cao hơn xinh

- Tu, nhấp, nốc: Khác nhau về cách thức hoạt động

Bài tập 6

a, thành quả - thành tích

b, ngoan cố - ngoan cường

c, nghĩa vụ - nhiệm vụ

d, giữ gìn - bảo vệ

4/.Củng cố, luyện tập(2’)

- Khái niệm, phân loại từ đồng nghĩa Cách dùng từ đồng nghĩa

5/.Hướng dẫn tự học ở nhà(1’)

- Học thuộc 3 ghi nhớ

- Soạn bài: Cách lập ý của bài văn biểu cảm

============================================

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:00

w