1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIEM TRA TOAN 10 - TUAN 24 - LAN 1

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 612,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng?. bao nhiêu[r]

Trang 1

<NB-COA>Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng:

<#> ax by c a b  , , 0 

<$> ax b 0,a0 

<$> ay b 0,a0 

<$> ax2by c a b , , 0 

<END>

<NB-COA> Bất phương nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

<#> x 2y4. <$> x 4. <$> 2y  1 4. <$> x2 2x4.

<END>

<TH-COA>Miền nghiệm của bất phương trình 2x y 3 là miền chứa điểm

<#>O0;0 

<$> M2;1 

<$> N2; 2 

<$> P2;0 

<END>

<TH-COA>Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y5 là miền không chứa điểm

<#> M1;0 

<$> N2;0 

<$> P0;3 

<$> Q1; 2 

<END>

<NB-COA>Cho tam thức bậc hai f x( ) 2 x2 x1 có dạng f x( )ax2bx c Xác định a.

<#> a 2. <$> a 1. <$> a 1. <$> a 2.

<END>

<NB-COA>Cho tam thức bậc hai f x( ) x2 2x3 có dạng f x( )ax2bx c Xác định a.

<#> a 1. <$> a 1. <$> a 2. <$> a 2.

<END>

<TH-COA>Bảng xét dấu sau đây là của biểu thức nào?

( )

<#> f x( )x2 3x2. <$> f x( )x23x 2.

<$> f x( ) x 1. <$> f x( ) x 2

<END>

<TH-COA>Bảng xét dấu sau đây là của biểu thức nào?

( )

f x  0 

<#> f x( )x2 2x1. <$> f x( )x22x1.

<$> f x( )x22x1. <$> f x( )x2 1.

<END>

<TH-COA>Bảng xét dấu sau đây là của biểu thức nào?

( )

f x

<#> f x( )x2 x 5. <$> f x( )x22x7.

<$> f x( ) x22x3. <$> f x( ) 2 x23x 5.

<END>

( )

Trang 2

<#> 3; 2 

<$> 3; 2 

<$>    3 

<$> 2;

<END>

( )

f x  0 

<#>S . <$> S . <$> S    ; 2  2; <$> S  2

<END>

( )

f x  0 

<#> S  2

<$> S . <$> S . <$> S    ;2  2;

<END>

( )

f x  0 

<#> S    ; 2  2; <$> S  2

<$> S . <$> S .

<END>

<TH-COA>Tập nghiệm của bất phương trình  

2

<#> S  1

<$> S . <$> S . <$> S   1

<END>

<TH-COA>Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f x( ) 2 x25x 7 là

<#>

2

( )

<$>

2

( )

<$>

2

( )

<$>

2

( )

<END>

Trang 3

<TH-COA>Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f x( )x2 4x4 là

<#>

( )

f x  0 

<$>

( )

f x  0 

<$>

( )

f x  0 

<$>

( )

f x  0 

<END>

<NB-COA>Cho tam thức bậc hai có dạng f x( )ax2bx c a , 0. Biết ax2bx c 0 có hai

<#> f x( ) cùng dấu với a khi x   ;x1  x2;

<$> f x( ) trái dấu với a khi x   ;x1  x2;

<$> f x( ) cùng dấu với a khi xx x1; 2

<$> f x( ) trái dấu với a khi xx x2; 1

<END>

<NB-COA>Cho tam thức bậc hai có dạng f x( )ax2bx c a , 0. Biết ax2bx c 0 có một

b x

a



Khẳng định nào sau đây sai?

<#> f x( ) cùng dấu với akhi x  .

<$> f x( ) cùng dấu với akhi ;2 .

b x

a

   

<$> f x( ) cùng dấu với akhi 2 ; .

b x a

 

<$> f x ( ) 0 khi 2 .

b x a



<END>

<VDT-COA>Tìm tập nghiệm bất phương trình 2x23x 5 0

<#>

5

;1

2

S  

5

;1 2

S   

2

S      

2

S      

<END>

<VDT-COA>Tìm tập nghiệm của bất phương trình x23x 2 0

Trang 4

<#> S    ;1  2;.

<$> S     ;1 2;

<END>

<VDT-COA>Tìm tập nghiệm của bất phương trình x22x 3 0.

<$> S    1 2; 1  2 

<$> S      ; 1 2   1 2;

<END>

<VDT-COA>Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2 8x 16 0 

<#> S  4

<$> S . <$> S . <$> S    ; 4  4;

<END>

<VDC-COA>Tìm tập nghiệm của bất phương trình    2 

<#> S 1; 2  3; <$> S 1; 2  3;

<$> S    ;1  2;3 

<$> S     ;1 2;3 

<END>

<VDC-COA>Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2

2 3

0.

5 14

x

<#> 2; 3 7; .

2

2

<$> 2; 3 7; .

2

2

S       

<END>

<VDC-COA>Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2

.

2 1

<#> 6; 1  1;0 

5

5

S      

<$>

6

;0 5

6

;0 5

S   

<END>

<NB-COA> Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất?

<#> f x( )x. <$> f x( )x(2 3 ). x <$>

1 ( )

f x

x

<$> f x ( ) 1.

<END>

<NB-COA> Nhị thức bậc nhất f x( )ax b có dạng f x( ) 5 x3. Tìm P a b  .

<END>

<NB-COA> Tìm điều kiện xác định của bất phương trình

2020

0

2021

Trang 5

-<#> x¹ 2021. <$> x¹ 1 <$> x>0 <$> x<2020.

<END>

<END>

<END>

<END>

<#> 3; . <$>  ;3  <$> 3; . <$>   ; 3 

<END>

<#>

1

2

 

1

; 2

 

1

2

  

1

2

  

<END>

<#> S  1; . <$> S  1; . <$> S    ;1  <$> S    ;1 

<END>

<#> S    ;2020  <$> S 2020;. <$> S 2020;. <$> S    ;2020 

<END>

<NB-COA> Giải hệ phương trình

2020 2021

x x

ì ³ ïï

íï £ ïî

2020;2021 

S 

<END>

<#> S  1; . <$> S    ;1  <$> S    1; . <$> S     ; 1 

<END>

<END>

<TH-COA> Bảng xét dấu

Trang 6

x   2 

 

là của nhị thức nào sau đây?

<#> f x( )2x 4. <$> f x( ) 2 x 4. <$> f x( ) 2 x4. <$> f x( )2x+4.

<END>

<TH-COA> Cho nhị thức f x( ) 2 x 5, tìm x để f x ( ) 0.

<#>

5

; 2

x   

5

2

x  

5

2

x 

5

2

x    

<END>

<TH-COA> Giải bất phương trình

2 0

x

<#> S    ;0  <$> S    2; . <$> S     ; 2  <$> S 0;.

<END>

<END>

<TH-COA> Giải hệ bất phương trình

ïï

íï > -ïî

<END>

<VDT-COA> Giải bất phương trình: 2 x 2x1 0

1

2

S      

1

;2 2

1

2

S      

1

;2 2

S   

<END>

<VDT-COA> Giải bất phương trình

4 2

x

<#>S 0; 2

<$> S 1; 2

<$> S 2;

<$> S    ;1

<END>

<END>

1 0

2

x x

Trang 7

<#> S 1;2  <$> S    ;1  <$> S 1;2  <$> S 2;.

<END>

<VDC-COA> Tập hợp nào dưới đây là tập nghiệm của bất phương trình

?

<END>

<VDC-COA> Số các giá trị nguyên âm thuộc tập nghiệm của bất phương trình

x  4   x  2   x  3   0

<END>

<VDC-COA> Tìm tập xác định của hàm số

y

<#>D     ; 2  1;1  <$>D     ; 2  1;1 

<$> D     ; 2  1;1  <$> D    2; 1  1;.

<END>

<TH-COA> Diện tích của tam giác ABC vuông tại A là:

<#>

1

2

<$>

1 2

<$>

1 2

<$>

SAC AB

<END>

<VDT-COA> Diện tích của tam giác đều ABC là:

<#>

2

3 4

AB

S 

<$>

2 3 2

AB

S 

<$>

3 4

AB

S 

<$>

3 4

BC

S 

<END>

<NB-COA> Diện tích của hình vuông ABCD là:

<#>S CD 2 <$>

2 2

AB

S 

<$>SAB <$>

1 2

Trang 8

<VDT-COA> Độ dài đường cao của tam giác đều ABC là:

<#>

3

2

BC

h 

<$>

2 3 2

AB

h 

<$>

3 4

AB

h 

<$> 2

3

BC

h 

<END>

<VDT-COA> Độ dài đường chéo của hình vuông ABCD là:

<#>dBC 2 <$>dAC 2 <$>

2 3

AB

d 

<$> 2

2

BC

d 

<END>

<VDT-COA> Diện tích của hình thoi ABCD là:

<#>

.

2

AC BD

S 

<$>SAB2 <$>SAC BD. <$> 2

2

AB

S 

<END>

<NB-COA> Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định nào sau đây đúng?

<#>tan

AB

C

AC

<$>tan

AB C BC

 <$>tan

AC C AB

 <$> tanC BC

AB

<END>

<NB-COA> Cho tam giác ABC vuông tại B, , khẳng định nào sau đây đúng?

<#>sin

BC

A

AC

<$>sin

AC A BC

 <$>sin

AB A AC

 <$> sinA AC

AB

<END>

<NB-COA> Cho tam giác ABC vuông tại C, khẳng định nào sau đây đúng?

<#>cos

BC

B

AB

<$>cos

BC B AC

 <$>cos

AC B AB

 <$> cosB AB

BC

<END>

<NB-COA> Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH, khẳng định nào sau đây đúng?

AHABAC <$>AB2 HB HC. <$>AH2 AB AC. <$>

<END>

Trang 9

<NB-COA> Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

<#>

2 2 2

4

a

<$>

2 2 2

a

m   

<$>

2 2 2

a

m   

<$>

2 2 2

a

<END>

<#>bsinB2 R <$>sin 2 .

a A R

a

R

sin sinC c A.

a

<END>

<NB-COA> Chọn công thức đúng trong các đáp án sau khi tính diện tích tam giác ABC

<#>

1

sin

2

<$>

1 sin 2

<$>

1 sin 2

<$>

1 sin 2

<END>

<#>AB2 AC2 BC2 2AC BC cosC <$>AB2 AC2  BC2 2AC BC cosC

<$>AB2 AC2BC2 2AC AB. cosC <$>AB2 AC2 BC2 2AC BC. cosC

<END>

<#>32,5. <$>40.

<$>

65

.

65 4

<END>

bao nhiêu?

<#>1. <$> 2.

<$> 3. <$>2.

<END>

2 15.

3

<END>

<#>B 45 0 <$>B 60 0 <$> B 30 0 <$>B 75 0

<END>

<END>

Trang 10

<#> 7. <$>129. <$>49. <$> 129

<END>

<NB-COA> Cho ABCC 45 ,0 B750 Số đo của góc A là:

<END>

của tam giác trên là:

<END>

<END>

<#>A 60 0 <$>A 45 0 <$>A 120 0 <$> A 30 0

<END>

<VDC-COA> Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,

3 cos

5

A

<#>

7 2

<END>

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w