Tóm tắt nội dung môn học Học phần gồm 2 tín chỉ, giới thiệu tổng quan về tổ chức cấu tạo của cơ thểsống; cấu tạo và chức năng của tế bào bao gồm tế bào động vật và thực vật;quá trình tra
Trang 1MỤC LỤC
2 Hình thái Giải phẫu và phân loại thực vật 130.04 8
3 Thực hành hình thái Giải phẫu và phân loại thực vật 130.05 16
30 Hướng dẫn giải bài tập Sinh học THCS 133.13 275
31 Thực hành giải toán hóa học THCS 133.14 281
Trang 2HỌC PHẦN
SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Trần Thị Kim Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943 956 709 Email: thaonganvh@gmail.com
2 Họ và tên: Tô Thị Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0912 367 668 Email: ngan7876@gmail.com
3 Họ và tên: Đinh Thị Thu Phương
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0983 912 790 Email: thuphuongcdspna@gmail.com
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
5 Môn học tiên quyết
6 Mục tiêu của môn học
a Kiến thức
- Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tổ chức của cơ thểsống, các quá trình sinh học đặc trưng của tế bào và cơ thể Hiểu rõ cấu trúc vàchức năng của tế bào Đây là những kiến thức nền tảng cần thiết cho việc tiếpthu các kiến thức liên quan ở các kỳ học tiếp theo Đồng thời cung cấp cho sinhviên những kiến thức và kỹ năng cơ bản trong thực hành sinh học
- Hiểu rõ bản chất của quá trình trao đổi chất và năng lượng trong cơ thểsinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể sinh vật với môi trường Thấy rõ đượcquá trình phát triển của sinh vật trong tự nhiên
Trang 3b Kỹ năng
- Phân tích được cơ chế hoạt động sống của sinh vật
- Giải thích được tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sinh vật
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng KHV, kỹ năng làm tiêu bản tế bào
c Thái độ, chuyên cần
Có niềm tin vào khoa học, tin vào thế giới sống Có ý thức bảo vệ các loàisinh vật trên thế giới và các loài quý hiếm ở Việt Nam
7 Tóm tắt nội dung môn học
Học phần gồm 2 tín chỉ, giới thiệu tổng quan về tổ chức cấu tạo của cơ thểsống; cấu tạo và chức năng của tế bào (bao gồm tế bào động vật và thực vật);quá trình trao đổi chất và năng lượng của tế bào; chu kỳ sống của tế bào và sựphân bào Khái quát về quá trình phát triển của thực vật và động vật
8 Nội dung chi tiết môn học
Tín chỉ 1: 15 tiết (14t LT; 1t KT)
BÀI MỞ ĐẦU 2 tiết (2t LT)
I Sự đa dạng và thống nhất của sự sống
II Tính chất đặc trưng cho sự sống
III Các biểu hiện của sự sống
IV Các bộ môn sinh học
Chương I CƠ SỞ HOÁ HỌC CỦA SỰ SỐNG 5 tiết (5t LT)
I Các nguyên tố và liên kết hóa học
1 Các nguyên tố trong cơ thể sống
VI Nucleic acid
Chương II ĐẠI CƯƠNG VỀ TẾ BÀO 7 tiết (7t LT)
I Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống
1 Hình dạng, kích thước
Trang 42 Phân loại
3 Chứng minh: “Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống” (Tự học)
II Cấu trúc tế bào nhân sơ (Procaryote)
III Cấu trúc tế bào nhân thực (Eucaryote)
Chương III ĐẠI CƯƠNG VỀ TRAO ĐỔI VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG (7t LT)
A Quá trình trao đổi chất và năng lượng
I Vận chuyển thấm
1 Vận chuyển thụ động (Khuếch tán đơn thuần)
2 Vận chuyển có trung gian
I Khái niệm đồng hóa, dị hóa
II Các con đường dị hóa sinh năng lượng
III Hô hấp tế bào: hô hấp hiếu khí và kị khí
IV Các giai đoạn của hô hấp tế bào (Tự học)
C Quang hợp
I Sinh vật quang hợp
II Lục lạp, sắc tố và phản ứng quang hợp
Chương IV CHU KỲ SỐNG CỦA TẾ BÀO VÀ SỰ PHÂN BÀO (3t LT)
I Chu trình tế bào
II Sự phân bào nguyên nhiễm
III Sự phân bào giảm nhiễm
Trang 5Chương V SINH HỌC PHÁT TRIỂN (4t LT)
I Quá trình phát triển động vật
II Cơ chế phát triển
III Quá trình phát triển thực vật
Kiểm tra 1 tiết
b Học liệu tham khảo
(4) Bộ Giáo dục và Đào tạo Sinh học 6, 7, 8, 9 Nhà xuất bản Giáo dục ViệtNam, 2007
(5) Phillips W D và Chilton T J Sinh học - Tập 1 Oxford UniversityPress Nhà xuất bản Giáo dục (Tài liệu dịch), 1991
(6) Phillips W D và Chilton T J Sinh học - Tập 2 Oxford UniversityPress Nhà xuất bản Giáo dục (Tài liệu dịch), 1991
10 Hình thức tổ chức dạy học
a Lịch trình chung
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học phầnLên lớp
Tổng của SVCh.bị
Lý thuyết Kiểmtra
Chương IV Chu kỳ sống của tế bào và sự phân bào 3 3 6
Trang 6Chương I Cơ sở hoá học của sự sống
1 Các nguyên tố và liên kết hóa học
2 Các chất vô cơ
3 Các chất hữu cơ phân tử nhỏ
4 Đại phân tử sinh học (protein)
Chương I Cơ sở hoá học của sự sống
1 Các nguyên tố và liên kết hóa học
2 Các chất vô cơ
4t Ở nhàThư viện3
Lý
thuyết
Đọc tài liệu:
[1, 3] Chương I Cơ sở hoá học của sự sống 2t P.học
Tự học Đọc tài liệu:[2, 3 ,4, 5] Chương I Cơ sở hoá học của sự sống Thư viện4t Ở nhà
Chương II Đại cương về tế bào
1 Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống
2 Cấu trúc tế bào nhân sơ
3 Cấu trúc tế bào nhân thực
Chương II Đại cương về tế bào
1 Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống
2 So sánh các nhóm tế bào
4t Ở nhàThư viện6
Lý
thuyết
Đọc tài liệu:
[1, 3] Chương II Đại cương về tế bào (tiếp) 2t P.học
Tự học Đọc tài liệu: [2, 3 ,4 ,5] Chương II Đại cương về tế bào Thư viện4t Ở nhà7
Lý
thuyết
Đọc tài liệu:
[1, 3] Chương II Đại cương về tế bào (tiếp) 1t P.học
Tự học Đọc tài liệu: [2, ,3 ,4 ,5] Chương II Đại cương về tế bào Thư viện4t Ở nhà
Trang 73 Kái niệm đồng hóa, dị hóa.
4 Các con đường dị hóa sinh năng lượng
5 Hô hấp tế bào: hô hấp hiếu khí và kị khí
Lý
thuyết
Đọc tài liệu:
[1, 3]
Chương III Đại cương về trao đổi vật chất
Tự học Đọc tài liệu:
[2, ,3 ,4 ,5]
Chương III Đại cương về trao đổi vật chất
và năng lượng (tiếp)
4t Ở nhàThư viện
2 Sự phân bào nguyên nhiễm
3 Sự phân bào giảm nhiễm
2t P.học
Tự học Đọc tài liệu:
[1, 3,4,5]
Chương III Đại cương về trao đổi vật chất
và năng lượng (tiếp)
Ch IV Chu kỳ sống của tế bào và sự phân bào
4 Sự phân bào tăng nhiễm
5 Sự phân bào trực phân
6 Sự phát sinh giao tử
4t Ở nhàThư viện
Trang 8Lý
thuyết
Đọc tài liệu:
[1, 3, 4, 5] Chương V Sinh học phát triển (tiếp) 2t P.học
Tự học Đọc tài liệu: [2, ,3 ,4 ,5] Chương V Sinh học phát triển Thư viện4t Ở nhà
15
Lý
thuyết
Chương V Sinh học phát triển 1t P.học
Tự học Chương V Sinh học phát triển Thư viện4t Ở nhà
11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
- Sinh viên dự học trên lớp ít nhất 80% số giờ của môn học
- Sinh viên phải có học liệu bắt buộc để học tập
- Sinh viên phải nghiên cứu trước bài học
- Sinh viên phải tự đọc những nội dung môn học mà giảng viên đưa ra
- Sinh viên phải chuẩn bị đầy đủ các bài tập
- Làm bài kiểm tra và thi học kì theo quy định
12 Phương pháp, hình thức kiểm tra-đánh giá kết quả học tập môn học
* Mục tiêu của từng hình thức kiểm tra-đánh giá:
- Tham gia học tập trên lớp đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực thảo luận;
- Hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ tự học, tự nghiên cứu;
- Tham gia và có đủ các bài kiểm tra định kỳ, cuối kỳ
* Tiêu chí đánh giá:
- Theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục-Đào tạo và Quyết định số 702/QĐ-CĐSP Về việc ban hànhQuy định về đánh giá kết quả học tập của học sinh, sinh viên, học viên và tổ chứcthi học phần tại trường CĐSP Nghệ An ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Hiệutrưởng trường CĐSP Nghệ An
- Tiêu chí cụ thể:
+ Cho điểm thang 10 (từ 0 đến 10), lấy đến 01 chữ số thập phân
+ Điểm đánh giá bộ phận do Giảng viên thực hiện, gồm:
Điểm hệ số 1: điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của SV, điểm thảo luận, Điểm hệ số 2 (được thể hiện trong đề cương chi tiết của học phần): điểm kiểm trađịnh kỳ, điểm đánh giá phần thực hành
Điểm đánh giá bộ phận = (Điểm hệ số 1 + Điểm hệ số 2 x 2)/N
(N = Số con điểm hệ số 1 + Số con điểm hệ số 2 x 2)+ Điểm thi kết thúc học phần do nhà trường, các khoa, bộ môn tổ chức thiĐiểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi học phần x 2)/3
HIỆU TRƯỞNG
Trang 9HỌC PHẦN
HÌNH THÁI GIẢI PHẪU VÀ PHÂN LOẠI THỰC VẬT
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Đinh Thị Thu Phương
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0983 912 790 Email: thuphuongcdspna@gmail.com
2 Họ và tên: Tô Thị Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0912 367 668 Email: ngan7876@gmail.com
3 Họ và tên: Trần Thị Kim Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943 956 709 Email: thaonganvh@gmail.com
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
5 Môn học tiên quyết: không
6 Mục tiêu của môn học
- Các hình thức sinh sản của thực vật, ý nghĩa sinh học của mỗi một hìnhthức, đặc điểm cấu tạo và sự sinh sản của thực vật Hạt kín
Trang 10- Giải thích được sự tiến hoá từ thể giao tử đến thể bào tử qua các chu trìnhsinh sản và phát triển của các nhóm thực vật.
- Nắm vững hệ thống kiến thức Thực vật từ tập đến cao qua các bậc phânloại lớn (ngành, lớp), quan hệ họ hàng và hướng tiến hoá của chúng
- Biết được một số đặc điểm sinh học và ý nghĩa thực tế của các nhóm thựcvật quan trọng
- Có được một vài hiểu biết cơ bản về sự đa dạng của thực vật ở nước ta từ
đó có thể vận dụng vào thực tiễn giảng dạy sau này, liên hệ với tình hình địaphương
7 Tóm tắt nội dung môn học
Môn học Giải phẫu hình thái thực vật-Phân loại thực vật được trình bàytrong 3 tín chỉ
Tín chỉ 1: Trình bày hình thái, giải phẫu của tế bào, mô, cơ quan sinh dưỡngcủa thực vật
Tín chỉ 2: Trình bày về hình thái, giải phẫu của các cơ quan sinh sản ở thựcvật đồng thời nêu ý nghĩa của mỗi loại hình thức sinh sản đó đối với đời sống thựcvật
Tín chỉ 3: Trình bày đặc điểm phân loại của thực vật, từ thực vật bậc thấpđến thực vật bậc cao Từ đó giải thích được vì sao trong thế giới thực vật hiện nayvẫn tồn tại song hành cả thực vật bậc thấp và thực vật bậc cao
8 Nội dung chi tiết môn học
Tín chỉ 1 Hình thái giải phẫu thực vật 15 tiết (14t LT; 1t KT )
Trang 11Chương I TẾ BÀO – MÔ THỰC VẬT (7t LT)
I Đại cương về tế bào thực vật
Chương III CƠ QUAN SINH SẢN VÀ SỰ SINH SẢN (14 Tiết )
I Cơ quan sinh sản của thực vật
II Phân loại nấm
III Vai trò của nấm
Chương V TẢO – ĐỊA Y (2t LT)
I Đại cương về thực vật hạt kín
II Phân loại
III Nguồn gốc và các vấn đề tiến hóa
Kiểm tra 1 tiết
9 Học liệu
a Học liệu bắt buộc
Trang 121 Hoàng Thị Sản (Chủ biên), Nguyễn Phương Nga Hình thái-Giải phẫu họcthực vật, NXB ĐHSP.2003.
b Học liệu tham khảo
1 Nguyễn Hữu Đại Thực vật thủy sinh NXB Nông Nghiệp TP Hồ ChíMinh, 1999
2 Nguyễn Hữu Đại Thực vật thủy sản, NXB Nông Nghiệp 1999
3 Nguyễn Như Đối, Nguyễn Khoa Lân Giáo trình Hình thái giải phẫu thựcvật, NXB ĐH Huế (Dùng cho ĐH từ xa), 1996
4 Ngô Đình Lộc, Lê Thị Trễ Giáo trình thực vật học phần phân loại thựcvật, NXB ĐH Huế (Dùng cho ĐH từ xa),1997
5 Dương Đức Tiến, Võ Văn Chi Phân loại học thực vật-thực vật bậc thấp,NXB ĐH& Trung học chuyên nghiệp, 1978
6 Nguyễn Hoàng Trí Sinh thái học rừng ngập mặn, NXB Nông Nghiệp,1999
7 W.D Phillips and T.J Chilton Sinh học tập 2, NXB GD, 1991
Trang 13Tuần tổ chứcH.thức Yêu cầu SVchuẩn bị Nội dung chính Đ.điểmT.gian,Tín chỉ 1
1
Lý thuyết Đọc tài liệu 1,chương I, II
Chương I: Tế bào - Mô thực vật
I Đại cương về tế bào thực vật
II Hình thái, giải phẫu các loại mô TV
3t P.học
Tự học Đọc tài liệu 1chương I, II
- Đại cương về tế bào thực vật
- Cấu trúc của tế bào
- Sự phân chia của tế bào
6t Ở nhàThư viện2
Lý thuyết Đọc tài liệu 1
Chương I (Tiếp)Chương II: Cơ quan sinh dưỡng: Rễ,Thân, Lá
3t P.học
Tự học
Đọc tài liệu 1chương II, III(mục 1, 2.1)
- Phân loại mô
- Hình thái và giải phẫu rễ Thư viện6t Ở nhà
4
Lý thuyết
Đọc tài liệu 1chương III,mục 2.2
Chương II (Tiếp)
3t P.học
Tự học
Đọc tài liệu 1chương III,mục 2.2
- Hình thái giải phẫu thân 6t Ở nhà
- Hình thái giải phẫu lá 6t Ở nhà
Thư viện
Tín chỉ 2
6
Lý thuyết Đọc tài liệu 1chương IV
Chương III: Cơ quan sinh sản và sựsinh sản
- Cơ quan sinh sản và sự sinh sản
- Sự xen kẽ thế hệ
3t P.học
Tự học Đọc tài liệu 1chương IV
Chương III Cơ quan sinh sản và sựsinh sản
- Khái niệm chung
6t Ở nhàThư viện
7 Lý thuyết Đọc tài liệu 1
chương IV
Trang 14Lý thuyết Đọc tài liệu 1chương IV Chương III (tiếp) 3t P.học
Tự học Đọc tài liệu 1chương IV - Sự sinh sản- Các hình thức sinh sản Thư viện6t Ở nhà9
Lý thuyết Đọc tài liệu 1chương IV Chương III (tiếp) 3t P.học
Tự học Đọc tài liệu 1chương IV - Sự xen kẽ thế hệ ở Rêu, Quyết, Thực vật có hạt Thư viện6t Ở nhà
10
Lý thuyết Đọc tài liệu 1chương IV Chương III (tiếp) 2t P.học
Tự học Đọc tài liệu 1chương IV - Sự xen kẽ thế hệ ở Rêu, Quyết, Thực vật có hạt Thư viện6t Ở nhà
Tín chỉ 3
11
Lý thuyết chương II, III.Đọc tài liệu 2
Bài mở đầu về PLTVChương IV: Nấm
- Phân loại lớp Nấm noãn
- Phân loại lớp Nấm bất toàn
- Ng.gốc và sự xuất hiện của Nấm
6t Ở nhàThư viện
Tự học chương III, IV.Đọc tài liệu 2
- Phân loại Tảo lục, Tảo nâu, Tảo silic, Tảo vòng
- Vai trò của Tảo
- Khái niệm Địa y
- Hình thái, sinh sản, cách sống, vai trò
6t Ở nhàThư viện
Trang 15Lý thuyết chương IV, VĐọc tài liệu 2
Chương VI (tiếp)Chương VII Thực vật có hoa- Ngànhhạt kín
- Đại cương về thực vật hạt kín
- Phân loại
- Nguồn gốc và các vấn đề tiến hóa
3t P.học
Tự học chương IV, VĐọc tài liệu 2
- Đặc điểm chung và nguồn gốc tiến hóa của thực vật cạn
- Phân loại Rêu
- Vai trò của Rêu
- Lớp Rêu tản, Rêu sừng
- Phân loại Quyết
- Ngành Dương xỉ, ngành Quyết trần,
Lá thông, Thông đá, Cỏ tháp bút
- Đặc điểm chung của ngành Hạt trần
- Phân lớp Tuế, Thông, Á tuế, Dây gắm
- Vị trí và hướng tiến hóa của hạt trần
6t Ở nhàThư viện
14
Lý thuyết chương IV, VĐọc tài liệu 2 Chương VII (Tiếp) 3t P.học
Tự học chương IV, VĐọc tài liệu 2
- Đặc điểm chung về thực vật hạt kín
- Nguồn gốc và các vấn đề về tiến hóa
- Phân loại và hệ thống sinh, phân lớp Ngọc lan, Sau sau, Cẩm chướng, Sổ, Hoa hồng
6t Ở nhàThư viện
15
Lý thuyết Đọc tài liệu 2chương V Chương VII (tiếp) 2t P.học
Tự học Đọc tài liệu 2chương V
- Họ Cà phê
- Lớp một lá mần: Họ Hành, Huệ Tây, Thủy Tiên, Thùa, Huyết giác, Lục bình, La đơn
Giới thiệu khu hệ thực vật Việt Nam
6t Ở nhàThư viện
11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
- Sinh viên dự học trên lớp ít nhất 80% số giờ của môn học
- Sinh viên phải có học liệu bắt buộc để học tập
- Sinh viên phải nghiên cứu trước bài học
- Sinh viên phải tự đọc những nội dung môn học mà giảng viên đưa ra
- Sinh viên phải chuẩn bị đầy đủ các bài tập
- Làm bài kiểm tra và thi học kì theo quy định
Trang 1612 Phương pháp, hình thức kiểm tra-đánh giá kết quả học tập môn học
* Mục tiêu của từng hình thức kiểm tra-đánh giá:
- Tham gia học tập trên lớp đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực thảo luận;
- Hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ tự học, tự nghiên cứu;
- Tham gia và có đủ các bài kiểm tra định kỳ, cuối kỳ
* Tiêu chí đánh giá:
- Theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục-Đào tạo và Quyết định số 702/QĐ-CĐSP Về việc ban hànhQuy định về đánh giá kết quả học tập của học sinh, sinh viên, học viên và tổ chứcthi học phần tại trường CĐSP Nghệ An ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Hiệutrưởng trường CĐSP Nghệ An
- Tiêu chí cụ thể:
+ Cho điểm thang 10 (từ 0 đến 10), lấy đến 01 chữ số thập phân
+ Điểm đánh giá bộ phận do Giảng viên thực hiện, gồm:
Điểm hệ số 1: điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của SV, điểmthảo luận,
Điểm hệ số 2 (được thể hiện trong đề cương chi tiết của học phần): điểmkiểm tra định kỳ, điểm đánh giá phần thực hành
Điểm đánh giá bộ phận = (Điểm hệ số 1 + Điểm hệ số 2 x 2)/N
(N = Số con điểm hệ số 1 + Số con điểm hệ số 2 x 2)+ Điểm thi kết thúc học phần do nhà trường, các khoa, bộ môn tổ chức thiĐiểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi học phần x 2)/3
Trang 17HỌC PHẦN
THỰC HÀNH HÌNH THÁI GIẢI PHẪU VÀ PHÂN LOẠI THỰC VẬT
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Đinh Thị Thu Phương
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0983 912 790 Email: thuphuongcdspna@gmail.com
2 Họ và tên: Tô Thị Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0912 367 668 Email: ngan7876@gmail.com
3 Họ và tên: Trần Thị Kim Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943 956 709 Email: thaonganvh@gmail.com
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
5 Môn học tiên quyết: Hình thái giải phẩu - Phân loại thực vật
6 Mục tiêu của môn học
a Kiến thức
- Thông qua thực hành hiểu và giải thích được mối liên quan giữa cấu tạo vớichức năng dưới tác dụng biến đổi của môi trường và chức năng sinh lý qua sự biếnđổi về hình thái của một số mô và cơ quan của cây
- Biết được một số đặc điểm sinh học và ý nghĩa thực tế của các nhóm TVquan trọng
- Có được một vài hiểu biết cơ bản về sự đa dạng của thực vật ở nước ta từ đó
có thể vận dụng vào thực tiễn giảng dạy sau này, liên hệ với tình hình địa phương
- Nắm được cấu tạo và sự sinh sản của TV, ý nghĩa của mỗi hình thức sinh sản
- Củng cố hệ thống kiến thức lý thuyết về HTGPTV, PLTV
Trang 18- Định loại được một số thực vật quen thuộc
- Rèn được tác phong làm việc cần cù, kiên nhẫn, tỉ mỉ, chính xác trong họctập và nghiên cứu khoa học
- Có kỹ năng quan sát, mô tả, ghi chép, thu thập và phân tích mẫu vật, làm tiêubản bách thảo…phục vụ cho việc tự nghiên cứu và tổ chức hướng dẫn học tập sau này
- Có khả năng hướng dẫn học tập hoặc tư vấn, giải thích những vấn đề vềthực vật ở lớp 6 THCS liên quan đến môn PLTV, HTGPTV
7 Tóm tắt nội dung môn học
Học phần này gồm 1 tín chỉ, bao gồm các bài thực hành với nội dung sau:
- Quan sát các tế bào, mô, hình thái, giải phẫu của cơ thể thực vật
- Quan sát cơ quan sinh sản, xác định các kiểu cụm hoa, phân loại quả
8 Nội dung chi tiết môn học
I Phần hình thái, giải phẩu
Bài 1 Quan sát tế bào-mô (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Quan sát tế bào thịt quả cà chua chin
Thí nghiệm 2 Quan sát tế bào biểu bì vảy hành
Thí nghiệm 3 Quan sát các loại mô: Mô che chở; mô mềm; mô nâng đỡ; mô dẫn.Bài 2 Quan sát rễ (3 tiết)
Thí nghiệm : Quan sát hình thái, giải phẩu của Rễ cây một và hai lá mầm.Bài 3 Quan sát thân, lá (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Quan sát hình thái, giải phẩu của thân cây một và hai lá mầm.Thí nghiệm 2 Quan sát hình thái, giải phẩu của lá cây một và hai lá mầm
Trang 19Bài 4 Quan sát cơ quan sinh sản (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Quan sát cơ quan sinh sản thực vật chưa có hoa (rêu, dương
xỉ, thông)
Thí nghiệm 2 Quan sát cơ quan sinh sản thực vật có hoa hạt kín
Bài 5 Xác định hoa thức, hoa đồ, cụm hoa, phân loại quả (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Xác định hoa thức, hoa đồ
Thí nghiệm 2 Quan sát một số kiểu cụm hoa
Thí nghiệm 3 Phân loại quả
Bài 6 Tham quan thiên nhiên (3 tiết)
1 Quan sát hình thái từ đó xác định nhóm thực vật ( một lá mầm hai lámầm), phân loại quả nếu có
2 Nhận xét một số đặc điểm về sự phân bố và sự thích nghi của thực vậtvới MT
II Phân loại
Bài 7 Quan sát nấm-tảo (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Quan sát một số loại nấm mốc
Thí nghiệm 2 Quan sát một số loại nấm đảm
Thí nghiệm 3 Cách gây mốc
Thí nghiệm 4 Quan sát một số loại tảo:
1 Tảo lục: Tảo xoắn
2 Tảo silic, tảo nâu, tảo đỏ, tảo vàng
Bài 8 Quan sát cơ quan sinh dưỡng của rêu, quyết, hạt trần (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Quan sát cơ quan sinh dưỡng của thong đất, quả bá, cỏ thápbút
Thí nghiệm 2 Quan sát cơ quan sinh dưỡng của dương xỉ cạn, dương xỉnước
Thí nghiệm 3 Quan sát cơ quan sinh dưỡng của hạt trần
Bài 9 Quan sát đặc điểm của thân, cành, lá, quả của một số đại diện thuộc các họquen thuộc (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Họ Ngọc Lan, Sen, Na
Thí nghiệm 2 Họ Bầu bí, Cải
Thí nghiệm 3 Họ Hành, Lay ơn, Lan
Bài 10 Tham quan thiên nhiên (3 tiết)
Thí nghiệm 1 Quan sát cơ quan sinh dưỡng, sinh sản từ đó nhận dạng các
họ cây thông thường ngoài thực vật
Thí nghiệm 2 Định loại một số cây đến chi theo khóa phân loại đơn giản
Trang 20b, Học liệu tham khảo
4 Nguyễn Hữu Đại Thực vật thủy sản, NXB Nông Nghiệp, 1999
5 Nguyễn Như Hiền, Trịnh Xuân Hậu: Tế bào học- NXB ĐHQG, 1998
6 Hoàng Thị Sản, Nguyễn Tề Chính: Thực hành Hình thái và Giải phẫu thựcvật-NXB GD Hà Nội, 1980
7 Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé: phân loại học thực vật (sách ĐHSP)- NXB
Tổng Ch.bị
của SVThực hành
Trang 21Bài 1 Quan sát tế bào-mô
TN 1: Q.sát tế bào thịt quả cà chua chín
TN 2: Quan sát tế bào biểu bì vảy hành
TN 3: Quan sát các loại mô: Mô che chở;
mô mềm; mô nâng đỡ; mô dẫn
2tP.Th.hành
Bài 1 (tiếp) Bài 2 Quan sát rễ (3 tiết)
2tP.Th.hành
Tự học Đọc tài liệu 2
chương I, II
Quan sát thành phần cấu tạo của tế bào(một vài bào quan, thể ẩn nhập, chất tếbào và sự chuyển động của nó, khôngbào và co nguyên sinh)
Bài 2 Quan sát rễ (tiếp) 2t
Bài 3 Quan sát thân, lá (3 tiết)
TN 1 Quan sát hình thái, giải phẩu củathân cây một và hai lá mầm
TN 2 Quan sát hình thái, giải phẩu của
lá cây một và hai lá mầm
2tP.Th.hành
Bài 3 (tiếp)Bài 4 Quan sát cơ quan sinh sản
- TN 1 Quan sát cơ quan sinh sản thực vậtchưa có hoa (Rêu, Dương xỉ, Thông)
- TN 2 Quan sát cơ quan sinh sản thựcvật có hoa (Hạt kín)
2tP.Th.hành
Tự học Đọc t.liệu 2 ch.
III, mục 2.2
Quan sát các bộ phận sinh sản chủ yếucủa Rêu, Dương xỉ, Thông 4t Ở nhà 6
Thực
hành
Đọc tài liệu 1chương II
Trang 22Thực
hành
Đọc tài liệu 2,chương III,mục 2.3
Bài 5 Xác định hoa thức, hoa đồ, cụmhoa, phân loại quả (3 tiết)
TN 1 Xác định hoa thức, hoa đồ
TN 2 Quan sát một số kiểu cụm hoa
TN 3 Q sát cấu tạo quả và phân loại quả
2tP.Th.hành
Bài 5 (tiếp)Bài 6 Tham quan thiên nhiên (3 tiết)(vườn trường)
2tP.Th.hành
Tự học
Đọc tài liệu 2,chương III,
Bài 6 (tiếp)
2tP.Th.hành
Tự học
Đọc tài liệu 2,chương III,
IV mục 2.3
- Quan sát cấu tạo quả và Phân loạiquả thường gặp
- Nh.xét một số đ.điểm về sự ph.bố và sựth.nghi của th.vật với m.trường (tại nơi ở)
II Phần phân loại
Bài 7 Quan sát nấm-tảo (3 tiết)
TN 1 Q.sát một số loại nấm mốc
TN 2 Quan sát một số loại nấm đảm
TN 3 Cách gây mốc
TN 4 Quan sát một số loại tảo:
Tảo lục: Tảo xoắnTảo silic, tảo nâu, tảo đỏ, tảo vòng
2tP.Th.hành
Tự học Đọc tài liệu 2
chương IV
Quan sát thể quả của nấm đảmCách gây mốc và nấm rơmQuan sát một số loài Tảo lục (Tảo lưỡiliềm, Tảo tiểu cầu, Tảo tóc), Tảo đỏ
4t Ở nhà
Trang 23Thực
hành
Đọc tài liệu 2chương IV
Bài 7 (tiếp)Bài 8 Quan sát cơ quan sinh dưỡngcủa rêu, quyết, hạt trần (3 tiết)
TN 1 Q sát cơ quan sinh dưỡng củathông đất, quả bá, cỏ tháp bút
TN 2 Q.sát cơ quan sinh dưỡng củadương xỉ cạn, dương xỉ nước
TN 3 Q sát cơ quan sinh dưỡng của hạt trần
2tP.Th.hành
Tự học Đọc tài liệu 2chương IV
Quan sát thể quả của nấm đảmCách gây mốc và nấm rơmQuan sát một số loài Tảo lục (Tảo lưỡiliềm, Tảo tiểu cầu, Tảo tóc), Tảo đỏ
Quan sát cơ quan sinh dưỡng bong bào tử,túi bào tử và bào tử của cây thông đất, câyquyển bá, cây cỏ tháp bút
Quan sát cơ quan sinh dưỡng, ổ túi, túibào tử, bào tử và nguyên tản của một sốdương xỉ ở cạn, ở nước
Quan sát cơ quan sinh dưỡng của hạt trầnthường gặp
P.Th.hành
Tự học Đọc tài liệu 2chương IV
Q.sát cơ quan sinh dưỡng bong bào tử, túi bào tử
và bào tử của cây thông đất, cây quyển bá, cây
cỏ tháp bútQ.sát c.quan sinh dưỡng, ổ túi, túi bào tử, bào tử
và nguyên tản của một số dương xỉ ở cạn, ởnước
Q.sát c.quan sinh dưỡng của hạt trần thường gặp
Bài 9 Quan sát đặc điểm của thân,cành, lá, quả của một số đại diện thuộccác họ quen thuộc
Thí nghiệm 1 Họ Ngọc Lan, Sen, Na
Thí nghiệm 2 Họ Bầu bí, Cải
Thí nghiệm 3 Họ Hành, Lay ơn, LanKhoai lang, Cà, Hoa môi
2tP.Th.hành
Tự học Đọc tài liệu 1chương IV
Quan sát họ Long não, Cẩm chướng,Rau răm, dâu tằm, Dẻ, Phi lao
Quan sát họ Bông, Thầu dầu, các loạiHồng, Đậu, Sim, Cam, Hoa tán
Quan sát họ Trúc đào, Khoai lang, Cà,Hoa môi, Cúc Các loại Hành, Lay ơn,Chuối hoa, Lan
4t Ở nhà
Trang 24Thực
hành
Đọc tài liệu 2chương IV
Bài 9 (tiếp)Bài 10 Tham quan thiên nhiên
TN 1 Quan sát cơ quan sinh dưỡng,sinh sản từ đó nhận dạng các họ câythông thường ngoài thực vật
TN 2 Định loại một số cây đến chitheo khóa phân loại đơn giản
2tP.Th.hành
Tập nhận biết họ cây ngoài thiên nhiên
4t Ở nhà
11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
- Sinh viên dự học trên lớp ít nhất 80% số giờ của môn học
- Sinh viên phải có học liệu bắt buộc để học tập
- Sinh viên phải nghiên cứu trước bài học
- Sinh viên phải tự đọc những nội dung môn học mà giảng viên đưa ra
- Sinh viên phải chuẩn bị đầy đủ các bài tập
- Làm bài kiểm tra và thi học kì theo quy định
12 Phương pháp, hình thức kiểm tra-đánh giá kết quả học tập môn học
* Mục tiêu của từng hình thức kiểm tra-đánh giá:
- Tham gia học tập trên lớp đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực thảo luận;
Trang 25- Hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ tự học, tự nghiên cứu;
- Tham gia và có đủ các bài kiểm tra định kỳ, cuối kỳ
* Tiêu chí đánh giá:
- Theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục-Đào tạo và Quyết định số 702/QĐ-CĐSP Về việc ban hànhQuy định về đánh giá kết quả học tập của học sinh, sinh viên, học viên và tổ chứcthi học phần tại trường CĐSP Nghệ An ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Hiệutrưởng trường CĐSP Nghệ An
Điểm đánh giá bộ phận = (Điểm hệ số 1 + Điểm hệ số 2 x 2)/N
(N = Số con điểm hệ số 1 + Số con điểm hệ số 2 x 2)+ Điểm thi kết thúc học phần do nhà trường, các khoa, bộ môn tổ chức thiĐiểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi học phần x 2)/3
Trang 26HỌC PHẦN
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Trần Thị Kim Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943 956 709 Email: thaonganvh@gmail.com
2 Họ và tên: Tô Thị Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
gĐịa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0912 367 668 Email: ngan7876@gmail.com
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
5 Môn học tiên quyết: Sinh học đại cương
6 Mục tiêu của môn học
a Kiến thức
- Động vật không xương sống là một học phần nhằm hoàn chỉnh những kiếnthức cơ bản sinh học Học phần trang bị những kiến thức cơ bản có hệ thống về cấutạo tổ chức cơ thể, đa dạng Động vật không xương sống và hướng tiến hoá chủ yếucủa chúng
- Cung cấp đặc điểm về hình thái cấu tạo, hoạt động sống, sinh sản và pháttriển của các lớp có đại diện được giới thiệu trong chương trình trung học cơ sở(THCS)
- Nhận biết được đặc điểm một số loài thường gặp trong thiên nhiên vànhững loài có ý nghĩa thực tiễn với con người
- Phân tích được nguồn gốc tiến hoá của mỗi ngành, đặc biệt là các mốc lớn:Động vật đơn bào, động vật đa bào và động vật hai lá phôi, động vật ba lá phôi, …
- Trên cơ sở đó, hoàn thiện các nội dung của sách giáo khoa sinh học 7(THCS) để sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu giảng dạy phần này ở THCS
Trang 27b Kỹ năng
Học phần Động vật không xương sống giúp cho sinh viên có một cách nhìntổng quát về sinh giới đồng thời trang bị cho sinh viên những tri thức vận dụng vàogiảng dạy và nghiên cứu lĩnh vực khoa học động vật, rèn luyện phương pháp tưduy và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên Động vật không xương sống
- Rèn luyện khả năng phân tích, quan sát, bố trí thí nghiệm, miêu tả, vẽ hình,ghi chép về thế giới động vật
- Rèn luyện khả năng tìm kiếm, thu thập các đối tượng sẽ dạy ở THCS (nhưtrùng roi, thuỷ tức, giun khoang, rận nước ) nuôi chúng ở góc sinh giới,
- Có thói quen và kỹ năng tích luỹ tự liệu, sách, tranh ảnh, tiêu bản, hìnhthành các su tập về các nhóm động vật phục vụ cho giảng dạy ở THCS
- Có hiểu biết về cách phòng ngừa và hạn chế sự phát triển của các động vật
có hại cho con người, vật nuôi và cây trồng
- Có thói quen gìn giữ và bảo vệ môi trường nói chung, và các ĐV quý hiếmnói riêng
7 Tóm tắt nội dung môn học
- Bài mở đầu (1 tiết) là chung cho cả 2 phần động vật không xương sống vàđộng vật có xương sống Do đó, khi liên hệ hoặc lấy ví dụ nên đề cập đến cả độngvật có xương sống
- Học phần ĐVKXS được trình bày theo trình tự như sau:
+ Đặc điểm chung về tổ chức cấu tạo cơ thể các nhóm Động vật khôngxương sống
+ Sự thích nghi, ý nghĩa sinh học đặc điểm tiến hoá, đặc điểm hình thái giảiphẫu các nhóm động vật không xương sống Tính thống nhất giữa cấu tạo và chứcphận, giữa cơ thể và môi trường
+ Lịch sử phát triển tiến hoá và các bước tiến hoá quan trọng của giới Độngvật không xương sống Giới thiệu sơ bộ tính đa dạng của Động vật và vai trò đốivới con người
Tuy nhiên bằng cách nào giáo trình cũng lưu ý tới các nội dung cơ bản sau:
Trang 281 Cấu tạo và hoạt động sống: Phân tích để sinh viên thấy rõ sự liên quangiữa cấu tạo và chức năng, mối quan hệ giữa cơ thể và môi trường
2 Sinh sản và phát triển (thay cho cơ quan sinh sản trước đây) không dừnglại ở hình thái ngoài và cấu tạo trong như trước đây, chủ yếu đề cập đến hình thứcsinh sản Điều này giúp sinh viên hiểu sâu về đời sống động vật, góp phần cứu trợcác động vật có ích, khống chế về mặt sinh học các đối tượng có hại sau này
3 Phân loại, sinh thái, tập tính, tầm quan trọng (hoặc ý nghĩa thực tiễn) giúp
SV thấy được sự đa dạng, phong phú của các nhóm động vật trong tự nhiên, biếtthêm các đại diện quan trọng khác ngoài thiên nhiên cũng như tập tính và ý nghĩathực tiễn của chúng Phần này giáo viên sư phạm nên liên hệ nhiều đến khu hệđộng vật đặc thù ở địa phương mình
4 Nguồn gốc và tiến hoá: Giúp sinh viên thấy được mối liên quan giữa cácngành với nhau, giữa các lớp trong mỗi ngành, từ đó có thể xây dựng được câyphát sinh chủng loại ở cuối chương trìn, cuối học phần (Tuy nhiên phần này chỉdừng ở mức khái quát vì ít liên quan đến chương trình phổ thông)
Cuối cùng, cần đề cập đến các loài động vật quý hiếm (các loài có tên trong Sách đỏViệt Nam và Thế giới) để hình thành ở sinh viên ý thức về bảo vệ thiên nhiên và môi trường
Để đảm bảo đúng quy định chung, sau khi học xong 1 tín chỉ, nên cho ôn tập
và kiểm tra 1 tiết để đánh giá kết quả học tập của sinh viên
8 Nội dung chi tiết môn học
Tín chỉ 1: 15 tiết (14t LT; 1t KT)
BÀI MỞ ĐẦU: (1t LT )
I Đối tượng, nhiệm vụ của động vật học
II Sự phát triển cá thể của động vật (Tự học)
1 Sự phát triển của Động vật đơn bào
2 Sự phát triển của Động vật đa bàoIII Lịch sử địa chất và sự phân vùng địa lý của giới động vật (Tự học)
1 Lịch sử địa chất
2 Sự phân vùng địa lý động vật
IV Hệ thống phân loại động vật
1 Nguyên tắc phân loại và gọi tên động vật
2 Hệ thống phân loại Chương I ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (protozoa) (2t LT)
I Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
1 Đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống
2 Sinh sản
3 Kết bào xác
Trang 29II Hệ thống phân loại các ngành động vật nguyên sinh
1 Ngành Trùng roi-Chân giả (Sarcomastigophora)
2 Hệ thống phân loại ngành Thân lỗ (Tự học)
3 Nguồn gốc và tiến hóa của Thân lỗ (Tự học)
II Đặc điểm của ngành Ruột khoang
1 Đặc điểm chung
a Tổ chức cơ thể
b Tế bào gai
c Đối xứng tỏa tròn
d Tập đoàn Ruột khoang
2 Hệ thống phân loại ngành Ruột khoang (Tự học)
a Lớp Thủy tức (Hydrozoa)
b Lớp Sứa (Scyphozoa)
c Lớp San hô (Anthozoa)
3 Nguồn gốc tiến hoá của Ruột khoang (Tự học)III Đặc điểm của ngành Sứa lược
1 Đặc điểm chung
a Hình thái
b Cấu tạo
c Sinh sản
2 Hệ thống phân loại của Sứa lược (Tự học)
3 Nguồn gốc và tiến hóa của Sứa lược (Tự học)Chương III NGÀNH GIUN DẸP (plathelminthes) (2t LT )
I Đặc điểm cấu tạo chung của ngành Giun dẹp
II Hệ thống phân loại ngành Giun dẹp
Trang 30Chương IV NGÀNH GIUN TRÒN (nemathelminthes) (3t LT)
(ĐỘNG VẬT CÓ MIỆNG NGUYÊN SINH - PROTOSTOMIA)
I Đặc điểm chung của ngành Giun đốt
1 Sự phân đốt của cơ thể
2 Thể xoang chính thức
3 Tổ chức cơ quan
4 Sinh sản và phát triển
II Hệ thống phân loại Giun đốt
1 Lớp Giun nhiều tơ (Polychaeta)
2 Lớp Giun ít tơ (Oligochaeta)
3 Lớp Đỉa (Hirudinea)III Nguồn gốc tiến hoá của Giun đốt (Tự học)
Kiểm tra: (1 tiết)
Tín chỉ 2: 15 tiết (14t LT; 1t KT)
Chương VI NGÀNH THÂN MỀM (mollusca) (3t LT)
I Đặc điểm chung của ngành Thân mềm
1 Hình dạng
2 Lưỡi bào (lưỡi gai/lưỡi radula)
3 Vỏ
II Hệ thống phân loại của Thân mềm
1 Lớp Song kinh có vỏ (Loricata) (Tự học)
2 Lớp Chân bụng (Gastropoda)
3 Lớp Chân rìu (Pelecypoda)
4 Lớp Chân đầu (Cephalopoda)III Giá trị thực tiễn của Thân mềm
Trang 31Chương VII NGÀNH CHÂN KHỚP (arthropoda) (7t LT)
I Đặc điểm chung ngành Chân khớp
1 Sự phân đốt và hiện tượng đầu hóa
2 Bộ xương ngoài
3 Hiện tượng lột xác
4 Cấu tạo các hệ cơ quan
II Hệ thống phân loại ngành Chân khớp
1 Phân ngành Trùng ba thuỳ (Trilobitomorpha)
Lớp Trùng ba thuỳ (Trilobita) (Tự học)
2 Phân ngành Có kìm (Chelicerata)
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca) (Tự học)Lớp Hình nhện (Arachnida) (Tự học)
3 Phân ngành Có mang (Branchiata)
I Đặc điểm chung ngành Da gai
1 Hiện tượng đối xứng tỏa tròn
2 Hệ thống dẫn nước và chân ống
3 Tổ chức cấu tạo cơ thể
4 Sinh sản và phát triển
II Hệ thống phân loại Da gai
1 Lớp Huệ biển (Crinoidea)
2 Lớp Sao biển (Asteroidea)
3 Lớp Hải sâm (Holothuroidea)
4 Lớp Đuôi rắn (Ophiuroidea) (Tự học)
5 Lớp Cầu gai (Echinoidea) (Tự học)III Giá trị thực tiễn của Da gai
IV Nguồn gốc và tiến hoá (Tự học)
Chương IX: PHÁT TRIỂN TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT (2t LT)
I Các bước tiến hóa cơ bản của động vật
1 Sự hình thành động vật nguyên sinh
2 Sự hình thành động vật đa bào
3 Hình thành nhóm động vật có đối xứng hai bên
Trang 32II Tiến hóa thích nghi của động vật (Tự học)
1 Động vật ở nước
2 Quá trình chuyển từ ở nước lên ở cạn của động vật
3 Sự phân bố của các nhóm động vật ký sinhIII Tìm hiểu các nhóm động vật không xương sống trong Sách đỏ (Tự học)Kiểm tra: (1 tiết)
b Học liệu tham khảo
(3) Trần Thái Bái (CB), Nguyễn Văn Khang Động vật học không xươngsống NxbGD, 1999
(4).Trần Thái Bái Động vật học không xương sống NxbGD, 2007
(5) Trần Thái Bái Giáo trình động vật học Nxb Giáo dục Việt Nam, 2010
10 Hình thức tổ chức dạy học
a Lịch trình chung
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy Lên lớp
Tổng của SVCh.bị
Lýthuyết
KiểmtraTín chỉ 1
Chương II Ngành Thân lỗ, ngành Ruột khoang,
Tín chỉ 2
Trang 33I Đặc điểm chung của ĐVNS
II Hệ thống phân loại các ngành ĐVNS
2t P.học
Tự học
Đọc tài liệu:
[1] (tr16-24) Đọc tài liệu: [1]
(tr 54-55) vàTLTK
Chương I Động vật nguyên sinh
I Đ.điểm chung của động vật nguyênsinh
II Hệ thống phân loại các ngành độngvật nguyên sinh
Chương II Ngành thân lỗ, ngành Ruộtkhoang, ngành Sứa lược
I Đặc điểm của ngành Thân Lỗ
Chương II (Tiếp)
II Đặc điểm của ngành Ruột khoangChương II (Tiếp)
III Đặc điểm của ngành Sứa lược
2t P.học
Tự học
Đọc tài liệu:
[1] (tr 72-82)[2] (tr 29-37)
Chương III Ngành Giun dẹp
I Đặc điểm cấu tạo chung của ngànhGiun dẹp
II Hệ thống phân loại ngành Giun dẹp
2t P.học
Trang 34Tự học
Đọc tài liệu:
[1] (tr 102-107;
tr114-119)[2] (tr41-44)
Chương III Ngành Giun dẹp
II Hệ thống phân loại ngành Giun dẹpIII Nguồn gốc tiến hoá
4t Ở nhàThư viện
Chương IV Ngành Giun tròn
I Đặc điểm chung ngành Giun tròn
1 Hình dạng
2 Tổ chức cấu tạo
3 Sự sinh sản và phát triểnIII Giun sán kí sinh và cách phòngchống bệnh giun sán
2t P.học
Tự học
Đọc tài liệu:
[1] (tr 131-138)[2] (tr47-50)[3,4,5]
Chương IV Ngành Giun tròn
II Hệ thống phân loại của Giun tròn
IV Quan hệ phát sinh của các ngànhđộng vật có thể xoang giả
4t Ở nhàThư viện
Chương IV Ngành Giun tròn
I Đặc điểm chung ngành Giun tròn
1 Hình dạng
2 Tổ chức cấu tạo
3 Sự sinh sản và phát triểnIII Giun sán kí sinh và cách phòngchống bệnh giun sán
Chương V Ngành Giun đốt
I Đặc điểm chung của ngành Giun đốt
1 Sự phân đốt của cơ thể
2 Thể xoang chính thức
3 Tổ chức cơ quan
4 Sinh sản và phát triển
II Hệ thống phân loại Giun đốt
1 Lớp Giun nhiều tơ (Polychaeta)
2 Lớp Giun ít tơ (Oligochaeta)
Đọc tài liệu:
[1] (tr 166-167)[3,4,5]
Chương IV Ngành Giun tròn
II Hệ thống phân loại của Giun tròn
IV Quan hệ phát sinh của các ngànhđộng vật có thể xoang giả
CHƯƠNG V: Ngành Giun đốtIII Nguồn gốc tiến hoá của Giun đốt
4t Ở nhàThư viện
thuyết
Đọc tài liệu:
[1] (tr 143 -165)[2] (tr53-55)
Chương V Ngành Giun đốt
I Đặc điểm chung của ngành Giun đốt
II Hệ thống phân loại Giun đốt
1t P.học
Trang 35Tự học
Đọc tài liệu:
[1] (tr 166-167)[3,4,5]
Chương V Ngành Giun đốt III Nguồn gốc tiến hoá của Giun đốt
4t Ở nhàThư viện
Tín chỉ 2:
Chương VI Ngành Thân mềm
I Đ.điểm chung của ngành Thân mềm
II Hệ thống phân loại của Thân mềmIII Giá trị thực tiễn của Thân mềm
2t P.học
Tự học
Đọc tài liệu:
[1] (tr 242-244)[3,4,5]
Tín chỉ 2:
Chương VI Ngành Thân mềm
II Hệ thống phân loại của Thân mềm
1 Lớp Song kinh có vỏ (Loricata)
IV Nguồn gốc tiến hoá
4t Ở nhàThư viện
I Đặc điểm chung ngành Chân khớp
1 Sự phân đốt và hiện tượng đầu hóa
2 Bộ xương ngoài
3 Hiện tượng lột xác
4 Cấu tạo các hệ cơ quan
II Hệ thống phân loại ngành Chân khớp
3 Phân ngành Có mang (Branchiata)
4t Ở nhàThư viện
Trang 36Chương VIII Ngành Da gai
I Đặc điểm chung ngành Da gai
II Hệ thống phân loại Da gaiIII Giá trị thực tiễn của Da gai
Chương VII Ngành Chân khớp
Chương VIII Ngành Da gai
4t Ở nhàThư viện
Chương IX Phát triển tiến hóa của ĐV
I Các bước tiến hóa cơ bản của ĐV 2t P.học
III Tìm hiểu các nhóm động vật khôngxương sống trong Sách đỏ
4t Ở nhàThư viện
Trang 3711 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
- Sinh viên dự học trên lớp ít nhất 80% số giờ của môn học
- Sinh viên phải có học liệu bắt buộc để học tập
- Sinh viên phải nghiên cứu trước bài học
- Sinh viên phải tự đọc những nội dung môn học mà giảng viên đưa ra
- Sinh viên phải chuẩn bị đầy đủ các bài tập
- Làm bài kiểm tra và thi học kì theo quy định
12 Phương pháp, hình thức kiểm tra-đánh giá kết quả học tập môn học
* Mục tiêu của từng hình thức kiểm tra-đánh giá:
- Tham gia học tập trên lớp đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực thảo luận;
- Hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ tự học, tự nghiên cứu;
- Tham gia và có đủ các bài kiểm tra định kỳ, cuối kỳ
* Tiêu chí đánh giá:
- Theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục-Đào tạo và Quyết định số 702/QĐ-CĐSP Về việc ban hànhQuy định về đánh giá kết quả học tập của học sinh, sinh viên, học viên và tổ chứcthi học phần tại trường CĐSP Nghệ An ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Hiệutrưởng trường CĐSP Nghệ An
- Tiêu chí cụ thể:
+ Cho điểm thang 10 (từ 0 đến 10), lấy đến 01 chữ số thập phân
+ Điểm đánh giá bộ phận do Giảng viên thực hiện, gồm:
Điểm hệ số 1: điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của SV, điểmthảo luận,
Điểm hệ số 2 (được thể hiện trong đề cương chi tiết của học phần): điểmkiểm tra định kỳ, điểm đánh giá phần thực hành
Điểm đánh giá bộ phận = (Điểm hệ số 1 + Điểm hệ số 2 x 2)/N
(N = Số con điểm hệ số 1 + Số con điểm hệ số 2 x 2)+ Điểm thi kết thúc học phần do nhà trường, các khoa, bộ môn tổ chức thiĐiểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi học phần x 2)/3
Trang 38HỌC PHẦN
ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Trần Thị Kim Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943 956 709 Email: thaonganvh@gmail.com
2 Họ và tên: Tô Thị Ngân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Sinh Học
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tự nhiên-Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0912 367 668 Email: ngan7876@gmail.com
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
5 Môn học tiên quyết
Sinh học đại cương, Động vật không xương sống
6 Mục tiêu của môn học
a Kiến thức
Nắm vững hệ thống kiến thức Động vật có xương sống bao gồm các kiếnthức về hình thái, giải phẫu, hoạt động sống, phân loại, sinh thái, nguồn gốc tiếnhoá và ý nghĩa thực tiễn
Học phần Động vật học Có xương sống theo hướng tích hợp những kiếnthức cơ bản và hệ thống về cấu tạo tổ chức cơ thể, đa dạng của các lớp Động vật
Có xương sống cũng như hướng tiến hoá chủ yếu của chúng Cùng với học phầnĐộng vật học Không xương sống, học phần này giúp sinh viên có cái nhìn tổngquát về sự phát triển của giới động vật
b Kỹ năng
- Phân tích được sự phù hợp giữa đặc điểm cấu tạo và sự phân hóa về mặtchức năng Từ đó hệ thống lại đặc điểm tiến hóa của động vật
Trang 39- Quan sát, mô tả, ghi chép, nhận biết một số loài theo hệ thống phân loại vàhoạt động sống cũng như kỹ năng quan sát mô tả các chi tiết cấu tạo theo hệ thốngcác cơ quan
- Tổ chức khu sinh giới, quan sát tập tính sinh học của động vật trong điềukiện nuôi
- Thực hiện được các kỹ năng tự học như biết sử dụng giáo trình, sách thamkhảo, biết cách đề xuất vấn đề, tóm tắt, hệ thống hoá kiến thức bằng lời, dưới dạng
sơ đồ, bảng biểu, kỹ năng mở rộng kiến thức và vận dụng kiến thức vào việc giảithích và giải quyết những vấn đề do thực tiễn đề ra và vận dụng thành thạo các kiếnthức của giáo trình ĐVCXS ở CĐSP vào việc dạy học ĐV lớp 7 (THCS)
c Thái độ
- Phân tích được vị trí, vai trò của từng nhóm Động vật có xương sống trong
tự nhiên và đối với con người
- Nâng cao được nhận thức, tình cảm đối với thiên nhiên, với thế giới độngvật, phân tích được về vẻ đẹp, sự hoàn thiện của giới sinh vật trong quá trình chọnlọc tự nhiên và tiến hoá, thể hiện sự thích nghi giữa cấu tạo và hoạt động sống, giữa
sự đa dạng và phong phú với những thay đổi không ngừng của thiên nhiên, tầmquan trọng của thế giới động vật với con người
7 Tóm tắt nội dung môn học
* Học phần ĐVCXS bao gồm một hệ thống các kiến thức về động vật (hìnhthái, giải phẫu, sinh lý, phân loại, cổ sinh vật học ĐV…) Trong Động vật học, cáckiến thức này gắn bó với nhau thành một hệ thống trên quan điểm sinh thái và tiếnhoá Mô tả điểm tổ chức cấu tạo cơ thể và sự tiến hoá các hệ cơ quan các nhómĐộng vật Có xương sống Sự thích nghi và ý nghĩa sinh học của các nhóm Độngvật Có xương sống Lịch sử phát triển tiến hoá và các bước tiến hoá quan trọng củagiới Động vật Tính đa dạng Động vật Có xương sống và vai trò đối với con người
* Chương trình đi theo hướng phân tích kỹ một loài hay một nhóm loài đạidiện Tuy nhiên, khi đi sâu vào một loài hoặc một nhóm đại diện không có nghĩa làchương trình chỉ hạn chế vào một số đối tượng mà cần so sánh mở rộng với cácnhóm ĐVCXS khác để từ đó có thể tổng kết thành những đặc điểm những nguồnthông tin cần thiết để giáo sinh có thể tự phát hiện được kiến thức hoặc với sự giúp
đỡ của giáo viên, tạo điều kiện cho giáo sinh có thể tự tìm ra những kiến thức mớitheo yêu cầu của bài giảng
* Chương trình yêu cầu thực hiện đầy đủ các bài thực hành đã quy định ởcuối mỗi chương và khuyến khích thực hiện các thí nghiệm chứng minh, các bàithực hành nghiên cứu, quan sát ngoài lớp nhằm tăng cường rèn luyện các phươngpháp đặc thù của bộ môn
Trang 408 Nội dung chi tiết môn học
Tín chỉ 1: 15 tiết (14t LT; 1t KT)
CHƯƠNG I NGÀNH DÂY SỐNG (CHORDATA) (1t LT)
I Đặc điểm chung
II Vị trí ngành Dây sống trong hệ thống động vật (Tự học)
1 Phân ngành Sống đầu (Chephalochordata)
2 Phân ngành Sông đuôi (Urchordata)
3 Phân ngành Động vật có xương sống (Vertebrata) CHƯƠNG II: PHÂN NGÀNH ĐVCXS HAY CÓ SỌ (CRANIATA) (4t LT)
I Đặc điểm chung
II Phân loại
III Tổng lớp Không hàm (Agnatha):
Loài đại diện: cá Bám đá (Lampetra)
1 Cấu tạo và hoạt động sống (Tự học)
CHƯƠNG III TỔNG LỚP CÓ HÀM (GNATHOSTOMATA) (5t LT)
II Lớp Cá xương (Osteichthyes):
Loài đại diện: cá Chép-Cyprinus carpio
1 Đặc điểm chung
2 Tổ chức cấu tạo cơ thể
III Sinh thái học cá
1 Đặc điểm môi trường sống (Tự học)