1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu ôn tập Toán 10

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung ôn tập: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác I. a) Tính số đo các góc của. b) Tính độ dài các đường trung tuyến của.. Tính độ dài cạnh , bán kính đường tròn ngoại[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 2

TỔ TOÁN - TIN

TÀI LIỆU ÔN TẬP TUẦN 22 Môn: Toán khối: 10

Thời gian nộp bài thu hoạch:………

A PHẦN ĐẠI SỐ

Nội dung ôn tập:

- Bất đẳng thức; bất phương trình và các khái niệm liên quan

- Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Xét dấu nhị thức bậc nhất

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [Mức độ 1] Tìm các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình

1

x x

x

A x 2;+  B ) x (2;+ ) C x 0;+  D ) x  \ −1

Câu 2 [Mức độ 1] Cho f x( )= − + Chọn khẳng định sai: 4x 12

A f x  khi ( ) 0 x  − −( ; 4) B f x ( ) 0 khi x (12;+ )

C f x ( ) 0 khi x (3;+ ) D f x  khi ( ) 0 x  −( ; 4)

Câu 3 [Mức độ 1] Cho f x( )=2x+1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

0;

2

f x    − B x ( ) 1

0;

2

f x    C x f x( )  0; x 2 D f x( )  0; x 0

Câu 4 [Mức độ 1] Cho hàm số y=ax b+ có đồ thị như hình vẽ Xác định giá trị của x để y  0

A x  −( 2;+ ) B x  − −( ; 2) C x (0;+ ) D x  −( ;0)

Câu 5 [Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình − + 5x 2 0 là

A 2;

5

S = + 

  B S = −( ;0) C ;2

5

S = − 

  D S =(0;+ )

Trang 2

Câu 6 [Mức độ 1] Điều kiện xác định của bất phương trình x+ x−  là 2 1

A x 2 B x 2 C x 2 D x 2

Câu 7 [Mức độ 1] Nhị thức 2x −4 nhận giá trị dương khi

A x 6 B x 6 C x 2 D x 2

Câu 8 [Mức độ 1] Bảng nào sau đây là bảng xét dấu của nhị thức f x( )= −3 2x trên ?

Câu 9 [Mức độ 1] Bất phương trình − + 3x 9 0 có tập nghiệm là

A 3; +  ) B (−;3 C (3; +  ) D (− − ; 3)

Câu 10 [Mức độ 1] Cho f x( )= − + Tập hợp x 2 S gồm các giá trị của x để f x ( ) 0 là

A S = −( ; 2) B S =2;+ C ) S =(2;+ D ) S = − + ( 2; )

Câu 11 [Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình 2x − 4 0

A (−; 2) B (− + 2; ) C (−; 0) D (0; + )

Câu 12 [Mức độ 1] Bất phương trình 5x− 1 2x+5 có nghiệm là

Câu 13 [Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3

3

x x

+

 +

A S = − + 8; ) B S =(8;+) C S = − + 2; ) D S = − −( ; 8

Câu 14 [Mức độ 1] Bất phương trình − + 3x 9 0 có tập nghiệm là

A 3; +  ) B (− ;3 C (3; +  ) D (− − ; 3)

+

x

f(x)

3 2

f(x)

-+

+

x

-+

Trang 3

Câu 15 [Mức độ 2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

5

7

2

x

x

 +  +





=   C 22 47;

=   D 22 47;

=  

Câu 16 [Mức độ 2] Hệ bất phương trình sau: 2 1 3 4

 +  −

A (− − ; 3 B (− − ; 3) C (− +  3; ) D − +  3; )

Câu 17 [Mức độ 2] Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình

5

7

2

x

x

 +  +





là:

Câu 18 [Mức độ 3] Tập nghiệm của hệ phương trình

1

1 3

x

x

−  −

A 7

1;

4

7 1;

4

; 4

 +

 

Câu 19 [Mức độ 2] Cặp bất phương trình nào sao đây không tương đương?

A x x +2( 1)0 và x + 1 0 B.(2x−1)(x−1)2 0và (2x −1) 0

C 1 1

1

x

− − và x − 1 0 D

1

x

− − và x − 1 0

Câu 20 [Mức độ 1]Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A  

 −  −

 

a b

a c b d

 −  −

 

a b

a c b d

0

 

 −  −

  

a b

a c b d

 −  −

 

a b

a d b c

II TỰ LUẬN

Xét dấu các biểu thức sau:

Trang 4

( ) ( )( )

( )

( ) 2

)

c f x

d f x x

B PHẦN HÌNH HỌC

Nội dung ôn tập: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

I PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho ABCc =13

a) Tính số đo các góc của

b) Tính độ dài các đường trung tuyến của

c) Tính

a) Tính diện tích

b) Tính cạnh và bán kính

Câu 3: Cho có Tính độ dài cạnh , bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích

Câu 5: Cho có và diện tích Tính độ dài cạnh

Câu 6: Tính góc của tam giác có các cạnh , , thỏa hệ thức

Câu8: Cho tam giác có trọng tâm Chứng minh rằng

Câu 9: Cho Chứng minh rằng:

a)

b)

Câu 10: Cho tam giác thỏa mãn Chứng minh rằng

12,

=

a b=15,

ABC

ABC

 , ,

S R r

a b c

h h h

ABC

AB=6,AC=8,A=120

ABC

45

=

b ba =c ac

3

GA +GB +GC = a + +b c ABC

a=bcosC ccosB+

a

h = RsinBsinC

a b c

r =h +h +h

a b c

h =h h

Trang 5

Câu 11: Cho tam giác có Chứng minh rằng tam giác có một góc tù

các góc của tam giác đều nhọn

Câu 13: Chứng minh rằng nếu tam giác thỏa mãn hệ thức thì tam giác

đều

II PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tam giác ABC có B =600, C =450, AB = Tính độ dài cạnh AC 5

Câu 2: Cho tam giác có ba cạnh là Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

Câu 3: Tính diện tích tam giác có ba cạnh là

A B C D Đáp án khác

Câu 4: Cho tam giác có Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 5: Cho tam giác có diện tích Nếu tăng độ dài mỗi cạnh lên hai lần và giữ

nguyên độ lớn của góc thì diện tích tam giác mới bằng bao nhiêu?

Câu 6: Cho tam giác có Tam giác có diện tích lớn nhất khi góc

có số đo:

Câu 7: Cho hình bình hành có và góc Tính diện tích hình

bình hành

Câu 8: Cho tam giác có và Tính độ dài đường trung tuyến

A B C D

Câu 9: Cho tam giác ABCAB=3cm BC; =5cm; góc ABC =120 Độ dài cạnh AC bằng

A 19cm B ( 34 15 3− )cm C ( 34 15 3+ )cm D 7cm

ABC AB= a2+b2 2 2

BC = b +c ABC

4

ABC

S = a b c a b c+ + − +

ABC

ABC A=30 ,BC=10

ABC

C

ABCD AB=a BC, =a 2 BAD=45

ABCD

2

3a

Trang 6

Câu 10: Cho tam giác ABC,có độ dài ba cạnh là BC=a AC, =b AB, =c Gọi m a là độ dài đường

trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A

2

a

b c a

a =b + +c bc A C

4

abc S R

R

A= B = C =

Câu 11: Cho tam giácABC bất kỳ cóAB=c AC, =b BC, = Trong các phát biểu sau phát biểu nào a

đúng?

A c2 =a2+ −b2 2abcosC B c2 =a2+ +b2 2abcosC

C c2 =a2+b2+2absinC D c2 =a2+ −b2 2absinC

Câu 12: Cho tam giác ABC , biết a =13, b =14, c =15 Số đo góc B gần với giá trị nào sau đây

nhất

A 0

62 22

Câu 13: Cho tam giác đều cạnh Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 14: Tam giác vuông tại có Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác

Câu 15: Cho tam giác có và là trọng tâm tam giác Tính giá trị của

Câu 16: Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn đường kính Tính diện tích tam giác

Câu 17: Cho tam giác không vuông có Đẳng thức nào sau đây là đúng

Câu 18: Cho tam giác vuông cân tại Tính độ dài đường trung tuyến

Câu 19: Một người quan sát đứng cách một cái tháp , nhìn thẳng cái tháp dưới một góc và được phân tích như trong hình Tính chiều cao của tháp

3

3

2

3

a

ABC

ABC a=4, b=3, c=6 G

GA +GB +GC

3

61 2

ABC AB=c AC, =b BC, =a

tan tan

=

2 2 2

cos

2

A

ab

=

2 2 2

2 2 2

tan tan

=

2 2 2

cos

2

A

ab

=

Trang 7

Câu 20: Khoảng cách từ điểm đến điểm không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định được một điểm mà từ đó có thể nhìn được và dưới một góc Biết

Tính khoảng cách từ đến ?

0 10

10 m

h

0

45

56 16

A

B

C

2 00 m

180 m

0

5 2 1 6 '

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:02

w